Font size
WorksheetsChuyên đề 2: Bảng tuần hoàn hóa học
Total questions: 80
Worksheet time: 15hrs 26mins
Quan sát hình ảnh ô nguyên tố của sulfur, số electron lớp ngoài cùng của sunlfur là
3e
4e
6e
16e
*Hình bên là ô nguyên tố của sodium, phát biểu bào sau đây không đúng ?
Sodium có 1 electron lớp ngoài cùng
Số hiệu nguyên tử của sodium là 12
Nguyên tử khối trung bình của sodium là 22,9
Độ âm điện của sodium là 1,54
Nguyên tử nguyên tố phosphorus có bao nhiêu proton ?
30
15
3
10
Aluminium (Z=13) thuộc loại nguyên tố :
s
p
d
f
Các nguyên tố trong một chu kì được sắp xếp như thế nào trong bảng tuần hoàn hiện đại (từ trái qua phải) ?
Theo thứ tự tăng dần của khối lượng nguyên tử
Theo thứ tự tăng dần số hiệu nguyên tử
Theo thứ tự khối lượng nguyên tử giảm dần
Theo sự tăng dần của bán kính nguyên tử
Có bao nhiêu electron trong nguyên tử nguyên tố potassium ?
(a)
Các nguyên tố trong một chu kỳ :
có cùng số electron ở lớp vở ngoài cùng
có cùng số lớp elctron
có tính chất hóa học tương tự nhau
có cùng số điện tích hạt nhân
Ô nguyên tố bismuth trong bảng tuần hoàn hóa học được thể hiện trong hình dưới đây. Phát biểu nào sau đây đúng ?
Số khối của nguyên tử nguyên tố Bismuth là 83
Bismuth nằm ở chu kì 5 của bảng tuần hoàn
Lớp vỏ electron của bismuth còn electron độc thân
Lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử bismuth có 5 electron có cùng mức năng lượng
Tại sao các nguyên tố fluorine, chlorine, iodine lại được sắp xếp vào cùng một nhóm của bảng tuần hoàn ?
Vì fluorine, chlorine, iodine đều là kim loại
Vì fluorine, chlorine, iodine đều dễ dàng phản ứng với oxygen
Vì fluorine, chlorine, iodine có cùng số lớp electron
Vì fluorine, chlorine, iodine có cùng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng
Nhóm nguyên tố được tô màu trong bảng tuần hoàn mô phỏng ở hình bên có tên gọi là :
Kim loại kiềm
Kim loại kiềm thổ
Halogen
Phi kim
Hình bên thể hiện bảng tuần hoàn mô phỏng vị trí một số nguyên tố . Nguyên tố nào là kim loại
Neon
Carbon
Phosphorus
Sodium
Hình bên thể hiện bảng tuần hoàn mô phỏng vị trí một số nguyên tố . Nguyên tố nào có 5 electron ở lớp vở ngoài cùng
Neon
Carbon
Phosphorus
Sodium
Nguyên tố nào thuộc khối nguyên tố nhóm d ?
19K
20Ca
24Cr
18Ar
Trong chu kì 2 và 3 , đi từ trái qua phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì nhận xét nào sau đây đúng ?
Tính kim loại và phi kim đều giảm
Tính kim loại và phi kim đều tăng
Tính kim loại tăng dần và tính phi kim giảm dần
Tính kim loại giảm dần và tính phi kim tăng dần
Số electron hóa trị trong nguyên tử nguyên tố sunlfur (Z=16) là
4
6
8
16
Cho mô hình cấu tạo nguyên tử như hình :
Ô nguyên tố nào dưới đây phù hợp với cấu tạo nguyên tử trong hình ?
Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tử nguyên tố sau :
3Li, 8O, 11Na, 12Mg, 15P, 16S, 17Cl, 18Ar, 26Fe
Dãy chứa các nguyên tố thuộc khối nguyên tố nhóm p là :
Na, Li, Mg
O, P, S
Fe, Ar, Cl
Li, O, Ar
Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử R ở trạng thái cơ bản là ns2np1. Phát biểu nào sau đây là sai ?
R thuộc khối nguyên tố nhóm p
R nằm ở nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn hóa học
Công thức oxide cao nhất của R có dạng R2O3
Hydroxide tương ứng là HXO3
Trong một nhóm , khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, giá trị nào dưới đây không đổi ?
Độ âm điện
Điện tích hạt nhân
Số lớp electron.
Số electron lớp ngoài cùng
Khoảng cách trung bình giữa hạt nhân và electron lớp ngoài cùng được gọi là :
Số nguyên tử
Độ âm điện
Khối lượng nguyên tử
Bán kính nguyên tử
Khi đi từ trái qua phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về sự thay đổi tính chất trong chu kì 3
Tính acid của các oxide giảm dần
Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần
Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần
Tính base của các hydroxide giảm dần
Trong một nhóm khi đi từ trên xuống dưới, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân , bán kinh nguyên tử tăng .
Đúng
Sai
Hydroxide nào có tính base mạnh nhất trong các hidroxide sau đây ?
(20Ca, 12Mg, 56Ba, 38Sr)
Ca(OH)2
Mg(OH)2
Ba(OH)2
Sr(OH)2
Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 17Cl, 19K được sắp xếp giảm dần theo thứ tự là :
Mg > K > Cl
Cl > K > Mg
K > Cl > Mg
K > Mg > Cl
Cho ba nguyên tố X (Z=11), Y (Z=12), T (Z=19) có các hidroxide tương ứng là X1 , Y1, T1 . Sắp xếp theo chiều giảm dần tính base của các hidroxide lần lượt là
(a)
Cho các nguyên tố sau :
4Be, 11Na, 12Mg, 19K
Tính base của các hidroxide được sắp xếp theo thứ tự
Be(OH)2 > Mg(OH)2 > KOH > NaOH
Be(OH)2 < Mg(OH)2 < NaOH < KOH
Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH < KOH
Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH
Cho các nguyên tử X, Y, T, R thuộc cùng một chu kì và thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn hóa học. Bán kính nguyên tử các nguyên tố được biểu diễn như hình vẽ
Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
(a)
Hình bên biểu thị ngẫu nhiên bán kính nguyên tử Na, Mg, Al, K (Không theo thứ tự ).
Bán kính của nguyên tử nguyên tố Mg phù hợp với hình nào biểu diễn bán kính ?
(a)
Hình bên biểu diễn bán kính nguyên tử theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân của nguyên tử a, b, c, d trong một chu kì của bảng tuần hoàn .
Sắp xếp tính kim loại giảm dần của các nguyên tử nguyên tố đó ?
(a)
Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl . Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là
F > Cl > S > Si
F > Cl > Si > S
Si > S > F > Cl
Si > S > Cl > F
Cho các nguyên tố 4Be, 3Li, 11Na, 19K . Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là :
Be
Li
Na
K
Sắp xếp tính kim loại của Na, Mg, Al theo thứ tự giảm dần ?
(a)
Bán kính nguyên tử các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải như sau :
(3Li, 11Na, 19K, 37Rb, 55Cs)
K, Rb, Cs, Li, Na
Li, Na, K, Rb, Cs
Li, Na, Rb, K, Cs
Cs, Rd, K, Na, Li
Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần về độ âm điện của các nguyên tố 12Mg, 13Al, 5B, 6C là
Mg < B < Al < C
Mg < Al < B < C
B < Mg < Al < C
Al < B < Mg < C
Dãy nào sắp xếp tính phi kim tăng dần đúng ?
(7N, 14Si, 15P, 8O)
Si < N < P < O
P < N < Si < O
Si < P < N < O
O < N < P < Si
Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất
7N
15P
83As
83Bi
Trong số các acid dưới đây, acid nào mạnh nhất ?
H2SO4
H3PO4
H2SiO3
HClO4
Trong số các hydroxide sau đây, hydroxide nào mạnh nhất
NaOH
Be(OH)2
Mg(OH)2
Al(OH)3
Ba nguyên tử có các elelctron lần lượt là X (2,8,5); Y (2,8,6); Z (2,8,7). Dãy nào sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính acid
H3XO4 > H2YO4 > HZO4
HZO4 > H2YO4 >H3XO4
H2YO4 > HZO4 > H3XO4
H2ZO4 > H2YO4 > HXO4
X, Y, Z, W đều là những nguyên tố thuộc chu kì nhỏ trong bảng tuần hoàn. Vị trí tương đối của chúng được thể hiện trong hình vẽ .
Phát biểu nào sau đây sai ?
Bán kính nguyên tử W > Z > Y > X
Tính phi kim của nguyên tố Y lớn hơn nguyên tố Z
Độ âm điện của nguyên tố X lớn hơn nguyên tố Y
Hydroxide tương ứng của W có tính acid mạnh hơn hydroxide tương ứng của Z
Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về bán kính nguyên tử ?
Trong một chu kỳ, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử có xu hướng tăng dần
Trong một nhóm theo chiều từ trên xuống, bán kính nguyên tử có xu hướng giảm dần
Trong một chu kì, số lớp electron giữ nguyên, điện tích hạt nhân tăng dần làm tăng lực hút , dẫn tới bán kính nguyên tử giảm dần
Trong một nhóm, theo chiều tăng dần từ trên xuống dưới , số elctron tăng dần nên bán kính nguyên tử có xu hướng giảm dần
Anion Y- có cấu hình electrob 1s22s22p63s23p6 . Ví trị của Y trong bảng tuần hoàn hóa học là :
(Ô số____ ; Chu kì ____; Nhóm _____)
(a)
Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 . Vị trí nguyên tố R trong bảng tuần hoàn là
Chu kì 3, nhóm VIIIA
Chu kì 4, nhóm IIA
Chu kì 3, nhóm VIIA
Chu kì 4, nhóm IA
Cho mô hình cấu tạo của nguyên tử nguyên tố X như sau . Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
X thuộc chu kì 3 trong BTH
X có số khối là 19
X là kim loại
X thuộc nhóm IVA trong BTH
Cho mô hình cấu tạo của một số nguyên tử nguyên tố sau :
Khẳng định nào dưới đây đúng ?
X, Y, T là kim loại
Y, Z, T là phi kim
X, Y, Z, T thuộc cùng một nhóm
Y, Z, E thuộc cùng một chu kì
Cho các nguyên tử nguyên tố sau : X (Z=6); Y (Z=7); M (Z=20); Q(Z=19). Phát biểu nào sau đây đúng ?
Q thuộc chu kì 4
M, Q thuộc chu kì 1
Y, M thuộc chu kì 3
Các nguyên tố đều thuộc chu kì 1
Hình bên mô tả cấu tạo của nguyên tử nguyên tố calcium . Phát biểu nào sau đây về calcium là sai ?
Hạt nhân của calcium có 20 proton
Nguyên tố hóa học này là một phi kim
Số electron ở vỏ nguyên tử nguyên tố đó là 20
Calcium có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA
Cho ion đơn nguyên tử X có điện tích 2+ có cấu tạo như hình vẽ .
Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :
Ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA
Ô số 10, chu kì 2, nhóm IIA
Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA
Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIIA
Cho mô hình cấu tạo các nguyên tử nguyên tố như hình bên .
Có bao nhiêu nguyên tử nguyên tố ở cùng một chu kì ?
(a)
Cation X2+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6. X thuộc chu kì :
(a)
Mô hình cấu tạo của 4 nguyên tố được mô tả tư hình bên . Nguyên tố nào thuộc chu kì 2 là nguyên tố
(a)
Ion kim loại chuyển tiếp X2+ có cấu hình điện tử là [Ar]3d9 . Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
(a)
Nguyên tử nguyên tố B thuộc chu kì 3 nhóm VIIA . Cấu hình electron nào phù hợp với nguyên tử nguyên tố B ?
[Ne]3s23p4
[Ne]3s23p5
[Ar]3s23p5
[Ar]4s24p5
Hình ảnh dưới đây biểu thị một phần của bảng tuần hoàn .
Nguyên tố nào có thể tạo ra oxide accid ?
W và X
Y
Z
W, X, Y
Nguyên tố R có cấu hình electron là: 1s22s22p3 . Công thức oxide cao nhất và hợp chất khí với hydrogen có công thức hóa học lần lượt là :
R2O5 và RH5
R2O3 và RH
R2O7 và RH
R2O5 và RH3
Nguyên tố R có công thức oxide cao nhất là RO2 . Công thức của hợp chất khí với hydrogen là
RH3
RH4
RH2
RH3
Nguyên tử nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4. R có công thức oxide cao nhất là
RO3
R2O3
RO2
R2O
Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hydrogen là RH3 . Trong oxide mà R có hóa trị cao nhất thì oxygen chiếm 74,07% về khối lượng . Nguyên tố R là :
(MO=15,99, MH=1,01)
S (MS =32,06)
N (MN= 14,00)
P (MP= 30,97)
As (MAs=74,92)
Hợp chất với hydrogen của một nguyên tố có công thức RH4 . Trong hợp chất oxide cao nhất của R chứa 53,33% oxygen về khối lượng . Nguyên tố R là :
(H=1, O=16, C=12, Pb=207, Sn=119, Si=28)
C
Pb
Sn
Si
Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong BTH. Trong hợp chất khí X với hydrogen, X chiếm 82,35% về khối lượng. Công thức oxide cao nhất của X là
(H=1, P=31, N=14)
P2O5
N2O5
P2O3
N2O3
Hóa trị cao nhất của R đối với oxygen bẳng hóa trị của R đối với hydrogen. Phân tử khối của oxide cao nhất của oxide bằng 2,75 lần phân tử khối của hợp chất khí của R với hydrogen . Nguyên tố R là
(Carbon=12, Sulfur =32, phosphorus =31)
(a)
Cho nguyên tử R, ion X2+ , ion Y2- có số electron ở lớp vỏ bằng nhau. Sự sắp xếp bán kính nguyên tử và ion nào sau đây là đúng ?
R < X2+ < Y2-.
Y2- < R < X2+.
X2+ < Y2- < R.
X2+ < R < Y2-.
Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử X là
1s22s22p63s23p1.
1s22s22p63s23p63d34s2.
1s22s22p63s23p64s2.
1s22s22p63s23p63d104s24p1.
Nguyên tử nguyên tố X có 5 electron ở phân lớp p. X là nguyên tố nhóm nào
VA.
VIIA.
VIA.
VIIB.
Electron hóa trị của một nguyên tố hóa học là 3d34s2. Vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn hóa học là
chu kì 4, nhóm VB.
chu kì 4, nhóm IIIB.
chu kì 4, nhóm IIB.
chu kì 4, nhóm IIA.
Cho 10,08 gam hỗn hợp hai muối carbonate của hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Chất khí thu được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 23,64 gam kết tủa. Công thức của hai muối là
(Biết Be=9; Mg=24; Ca=40; Sr= 88; Ba=137, C=12; O=16)
SrCO3 và BaCO3.
CaCO3 và SrCO3 .
MgCO3 và CaCO3.
BeCO3 và MgCO3.
Các ion A2- và B2- đều có cấu hình bền của khí hiếm. Số hiệu nguyên tử hơn kém nhau 8 đơn vị, thuộc hai chu kì liên tiếp. A và B là
(MA < MB)
(a)
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số proton, neutron, electron là 52 . Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là . Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học là :
chu kì 3, nhóm VA.
chu kì 3 nhóm VIIA.
chu kì 2 nhóm VIIA.
chu kì 2, nhóm VA.
X và Y là hai nguyên tố cùng nhóm A thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y bằng 32. X và Y là các nguyên tố hóa học nào sau đây ?
N và P.
Al và Ga.
Mg và Ca.
Na và K.
Dựa vào cấu hình electron của một số nguyên tử nguyên tố sau hãy lựa chọn các nguyên tố có cùng chu kì.
X: 1s22s22p63s2.
Y: 1s22s22p63s23p64s1.
Y: 1s22s22p63s23p63d14s2.
Y: 1s22s22p63s23p5.
Z :1s22s22p6
Tính phi kim là tính chất đặc trưng cho khả năng
nhận electron của nguyên tử.
nhường electron của nguyên tử.
nhận electron của oxide.
nhường electron của oxide.
Trong một chu kì của bảng tuần hoàn hóa học, khi điện tích hạt tăng dần, khẳng định nào sau đây không đúng ?
Bán kính nguyên tử giảm.
Độ âm điện giảm.
Tính phi kim tăng.
Tính kim loại giảm.
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X, Y, Z lần lượt là:
1s22s22p63s1 ; 1s22s22p63s23p64s1 ; 1s22s1.
Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại của nguyên tử X, Y, Z.
(a)
Cấu hình electron của nguyên tử X 1s22s22p63s23p5. Hợp chất với hydrogenn và oxide cao nhất của X có dạng
HX và X2O7.
XH4 và XO2.
H3X và X2O.
H2X và XO3.
Oxide cao nhất của một nguyên tố R có phân tử khối là 80. Xác định R
N (14)
I (127)
Cl (35,5)
S (32)
Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z=11), Mg (12), Al (13), P (15), Cl (17) biến đổi như thế nào ?
Tăng.
Giảm.
Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều giảm dần về bán kính nguyên tử .
12Mg, 16S, 17Cl, 9F
Mg > S > Cl > F.
Cl > F > S > Mg.
F > Cl > S > Mg.
S > Mg > Cl > F.
Cho các nguyên tố hóa học 12Mg, 13Al, 14Si, 17Cl. Nguyên tố nào có công thức oxide cao nhất ứng với công thức R2O3 ?
(a)
Cho các nguyên tố thuộc chu kì 3 theo thứ tự từ trái qua phải: Al - Si - P - S - Cl. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo đúng thứ tự tính acid giảm dần ?
H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4.
HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2,H2SiO3.
HAlO2, H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4.
HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2.
Cho các ion và nguyên tử sau Cl-, Ar, Ca2+ đều có 18 electron. Thứ tự giảm dần bán kính của nguyên tử và ion là
Ar, Ca2+, Cl-.
Ca2+, Ar, Cl-.
Cl-, Ar, Ca2+.
Cl-, Ca2+, Ar.
