wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

a)

Nước mắt.

b)

Phân.

c)

Nước tiểu.

d)

Mồ hôi.

2.

Hoạt động lọc máu để tạo nước tiểu đầu có thể kém hiệu quả hay ngưng trệ hoặc ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Các tế bào ống thận bị viêm nên hoạt động kém, không thể tiến hành lọc máu.

b)

Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầu thận.

c)

Các tế bào ống thận do thiếu ôxi, làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bình thường.

d)

Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gây ra.

3.

 Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu.    

b)

Ống thận

c)

Ống đái.

d)

Ống góp

4.

Sự ứ đọng và tích lũy chất nào dưới đây có thể không gây sỏi thận ?

a)

glucose.

b)

Axit uric.

c)

Ôxalat.

d)

Xistêin.

5.

Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu?

a)

1,5 lít.

b)

2 lít.

c)

1 lít.

d)

0,5 lít

6.

Loại thức ăn nào dưới đây chứa nhiều ôxalat – thủ phạm hàng đầu gây sỏi đường tiết niệu?

a)

Đậu xanh.

b)

Rau ngót.

c)

Rau bina.

d)

Dưa chuột

7.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết?

a)

Uống nhiều nước.

b)

Nhịn tiểu

c)

Đi chân đất.

d)

Không mắc màn khi ngủ

8.

 Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng?

a)

Một tỉ.

b)

Một nghìn.

c)

Một triệu.

d)

Một trăm

9.

Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức?

a)

Cầu thận.

b)

Bể thận.

c)

Ống thận.

d)

Nang cầu thận.

10.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

Ăn quá mặn, quá chua.

b)

Uống nước vừa đủ

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu.

d)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc.

11.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

a)

bóng đái.

b)

thận.

c)

ống dẫn nước tiểu.

d)

ống đái.

12.

Tác nhân nào dưới đây có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu ?

a)

Khẩu phần ăn uống không hợp lí.

b)

Vi sinh vật gây bệnh

c)

Tất cả các phương án còn lại.

d)

Các chất độc có trong thức ăn

13.

Cầu thận được tạo thành bởi

a)

một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau.

b)

hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau.

c)

một búi mao mạch dày đặc.

d)

một búi mạch bạch huyết có kích thước bé.

14.

Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic).

a)

80% .

b)

90% .

c)

70%.

d)

60%.

15.

Ca ghép thận đầu tiên trên thế giới được thực hiện vào năm nào ?

a)

1963.

b)

1954.

c)

1926

d)

1981

16.

Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết ?

a)

Ruột già.

b)

Phổi.

c)

Thận

d)

Da.

17.

Thành phần nào chiếm 55% thể tích của máu?

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Tiểu cầu

d)

Huyết tương

18.

Thành phần chiếm 45% thể tích của máu là?

a)

Huyết tương.

b)

Các tế bào máu

c)

Hồng cầu.

d)

Bạch cầu

19.

Trong cơ thể sống, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào ?

a)

Nước mô.

b)

Máu.

c)

Dịch bạch huyết.

d)

Dịch nhân

20.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Tiêu chảy.

b)

Lao động nặng.

c)

Sốt cao.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

21.

 Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là gì?

a)

Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài.

b)

Giúp tế bào có hình dạng ổn định

c)

. Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại

d)

Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

22.

Huyết tương không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

Nước.

b)

Muối khoáng.

c)

Bạch cầu.

d)

Kháng thể

23.

Trong quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào, trừ khí carbonic, các sản phẩm phân huỷ sẽ được thải vào môi trường trong và đưa đến

a)

cơ quan sinh dục.

b)

cơ quan hô hấp

c)

cơ quan tiêu hoá.

d)

cơ quan bài tiết.

24.

Ở hệ thần kinh người, bộ phận ngoại trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

Tiểu não.

b)

Trụ não.

c)

Tủy sống.

d)

Hạch thần kinh

25.

Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất?

a)

Màng giác

b)

Thủy dịch

c)

Dịch thủy tinh

d)

Thể thủy tinh

26.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau: Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

    thể thủy tinh

b)
  1. thủy dịch

c)
  1. dịch thủy tinh

d)
  1. màng giác

27.

Tai được chia ra làm 3 phần, đó là những phần nào?

a)

Vành tai, tai giữa, tai trong.

b)

Tai ngoài, tai giữa, tai trong.

c)

Vành tai, ống tai, màng nhĩ.

d)

Tai ngoài, màng nhĩ, tai trong.

28.

Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người?

a)

Hứng sóng âm và hướng sóng âm

b)

Xử lí các kích thích về sóng âm

c)

Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian

d)

Truyền sóng âm về não bộ

29.

Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở

a)

    màng bên.

b)
  1. màng cơ sở.

c)
  1. màng tiền đình.

d)
  1. màng cửa bầu dục.

30.

Khi bụi vào mắt, ta thường dụi mắt làm mắt đỏ lên, bụi đã lọt vào phần nào của mắt? 

a)

Màng giác

b)

Màng cứng

c)

Màng mạch

d)

Màng lưới

31.

Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia điều khiển của vỏ não?

a)

Tim đập nhanh khi nhìn thấy chó dại chạy đến gần

b)

Môi tím tái khi trời rét

c)

Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc

d)

Xếp hàng chờ mua bánh Trung thu

32.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là

a)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.

c)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

33.

Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là

a)

màng cơ sở.

b)

màng nhĩ.

c)

màng tiền đình.

d)

màng cửa bầu dục.

34.

Đồ uống nào dưới đây gây hại cho hệ thần kinh ?

a)

Nước khoáng

b)

Nước lọc.

c)

Rượu.

d)

Sinh tố chanh leo

35.

Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ ?

a)

Xương bàn đạp.

b)

Xương đe.

c)

Xương búa.

d)

Xương đòn

36.

Vì sao nói ngủ là nhu cầu sinh lí của cơ thể ?

a)

Vì đó là kết quả của quá trình ức chế tự nhiên sau một thời gian làm việc của hệ thần kinh

b)

Vì khi ngủ, khả năng làm việc của hệ thần kinh được phục hồi lại hoàn toàn.

c)

Vì thời gian đi vào giấc ngủ đã được cài đặt sẵn trong cấu trúc hệ gen của loài người

d)

Tất cả các phương án còn lại

37.

Trong các đối tượng dưới đây, đối tượng nào có thời gian ngủ mỗi ngày nhiều nhất ?

a)

Người cao tuổi.

b)

Thanh niên

c)

Trẻ sơ sinh.

d)

Trẻ vị thành niên.

38.

Cận thị là

a)

tật mà hai mắt nằm quá gần nhau.

b)

tật mà mắt không có khả năng nhìn gần.

c)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần.

d)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.

39.

Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây ?

1. Do cầu mắt quá dài

2. Do cầu mắt ngắn

3. Do thể thủy tinh bị lão hóa

4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần

a)

1,2,3,4

b)

2,4

c)

1,3

d)

2,3

40.

Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất ?

a)

Màng giác.

b)

Thủy dịch.

c)

Dịch thủy tinh.

d)

Thể thủy tinh

41.

 Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?

a)

Hứng sóng âm và hướng sóng âm

b)

Xử lí các kích thích về sóng âm

c)

Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian

d)

Truyền sóng âm về não bộ

42.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

thể thủy tinh

b)

thủy dịch.

c)

dịch thủy tinh.

d)

màng giác

43.

Ban đêm, để dễ đi vào giấc ngủ, bạn không nên sử dụng đồ uống nào dưới đây ?

a)

Cà phê.

b)

Trà atisô.

c)

Nước rau má.

d)

Nước khoáng

44.

Tuyến nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết ?

a)

Tuyến cận giáp.

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến trên thận

d)

Tuyến sinh dục.

45.

Hoocmôn insulin do tuyến tuỵ tiết ra có tác dụng sinh lí như thế nào ?

a)

Chuyển glicôgen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

b)

Chuyển glucôzơ thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

c)

Chuyển glicôgen thành glucôzơ dự trữ trong gan và cơ

d)

Chuyển glucôzơ thành glicôgen dự trữ trong gan và cơ

46.

Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì?

a)

Kháng nguyên

b)

Hormone

c)

Enzyme

d)

Kháng thể

47.

Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác ?

a)

Tuyến sinh dục.

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến tuỵ.

48.

Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lý trái ngược nhau ?

a)

Insulin và canxitônin.

b)

 Ôxitôxin và tirôxin

c)

Insulin và glucagon.

d)

Insulin và tirôxin

49.

Dấu hiệu nào dưới đây thường xuất hiện ở tuổi dậy thì của nam ?

a)

Vú phát triển.

b)

Sụn giáp phát triển, lộ hầu

c)

Hông nở rộng

d)

Xuất hiện kinh nguyệt

50.

Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào dưới đây ?

a)

GH.

b)

Glucagôn.

c)

Insulin.

d)

Ađrênalin.

51.

Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

Tính đặc hiệu.

b)

Tính phổ biến.

c)

Tính đặc trưng cho loài.

d)

Tính bất biến.

52.

Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

Có tính đặc hiệu.

b)

Có tính đặc trưng cho loài.

c)

Có tính phổ biến.

d)

Có hoạt tính sinh học rất cao.

53.

Ở nữ giới, hoocmôn nào có tác dụng sinh lí tương tự như testôstêrôn ở nam giới ?

a)

Ađrênalin.

b)

Insulin.

c)

Prôgestêrôn.

d)

Ơstrôgen

54.

Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?

a)

Tirôxin

b)

Ôxitôxin

c)

Canxitônin.

d)

Glucagôn

55.

Tác dụng của hormone testosteron là gì?

a)

   Tăng sự phát triển cơ bắp.

b)

Thay đổi giọng nói.

c)
  1. Gây những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì nam.

d)
  1. Thúc đẩy quá trình sinh tinh.

56.

Dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dậy thì không đúng chung cho cả nam và nữ là

a)

Xuất hiện mụn trứng cá.

b)

Da trở nên mịn màng, bắt đầu hành kinh

c)
  1. Lớn nhanh.

d)
  1. Tuyến mồ hôi, tuyến nhờn phát triển.

57.

Hormone adrenaline gây ra tác dụng sinh lí nào dưới đây?

a)

    Tăng nhịp hô hấp

b)
  1. Dãn phế quản

c)
  1. Tăng nhịp tim

d)
  1. Tất cả các phương án trên

58.

 Khi đói thì tuyến tụy tiết ra glucagon có tác dụng gì?

a)

Chuyển glucose thành glycogen dự trữ trong gan và cơ.

b)

Kích thích tế bào sản sinh năng lượng.

c)

Chuyển glycogen dự trữ thành glucose.

d)

Gây cảm giác đói để cơ thể bổ sung năng lượng.