Font size
Worksheetsôn tập hk 1
Total questions: 107
Worksheet time: 56mins
Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2 và hơi H2O. Phát biểu nào sau đây đúng?
Chất X chắc chắn có chứa C, H, và O.
X là hợp chất C, H, O và có thể có N.
X chắc chắn chứa C, H và có thể có O.
X là hợp chất của 2 nguyên tố C, H.
Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2, hơi H2O và khí N2. Phát biểu nào sau đây đúng?
X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.
X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.
X chắc chắn có chứa C, H, N và có thể có O.
X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.
Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ X, thu được 5,6 lít CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O. Biết phần trăm khối lượng của H trong X là 14,29%. Kết luận nào sau đây sai?
Gía trị của a là 3,5.
X chứa C, H và O.
Phần trăm khối lượng của C trong X là 85,71%.
X là một hiđrocacbon.
Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam chất hữu cơ X (tạo bởi C, H, O) dẫn sản phẩm thu được lần lượt qua bình I chứa H2SO4 đặc và bình II chứa KOH đặc, kết quả khối lượng bình I tăng 0,36 gam và bình II tăng 0,88 gam. Phần trăm khối lượng của oxi trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
40%.
60%.
46%.
54%
Đốt cháy hoàn toàn 0,68 gam chất hữu cơ X (chỉ chứa C và H), thu được 2,2 gam CO2. Phần trăm khối lượng của hiđro trong X là
15,58%.
11,76%.
88,24%.
84,42%.
Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ
thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.
Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là
3.
4
2
5
Cho các chất sau: C6H5ONa, C2H5COOCH3, (NH4)2CO3, C2H2, C2H5Br, C3H9N, CH3COONa, BaCO3. Số hợp chất thuộc loại dẫn xuất của hidrocacbon là
3
4
2
5
Đốt cháy hoàn toàn một lượng hidrocacbon X, dẫn sản phẩm vào bình chứa nước vôi trong dư, thu được 3 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 1,68 gam. Khối lượng của X (gam) là
0,80.
0,40.
0,38.
0,42.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm bốn chất: CH4, C3H6, C4H10 và 0,02 mol C4H10O, thu được 21,12 gam CO2 và 12,60 gam H2O. Giá trị m là
6,87.
8,64
7,48
7,16
Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?
Màu vàng ở điều kiện thường.
Thể rắn ở điều kiện thường.
Không tan trong benzene.
Không tan trong nước.
Sulfur khai thác chủ yếu được dùng để
làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.
làm chất lưu hóa cao su
làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu.
Điều chế thuốc pháo, thuốc súng.
Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2
+4.
-2.
+6.
0.
SO2 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?
Cho các phản ứng hóa học sau:
S + O2 → SO2
S + 3F2 → SF6
S + Hg → HgS
S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
1
2
3
4
Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
SO3; H2SO4.
SO2; SO3.
H2S; SO2.
S; SO2.
Trong phản ứng giữa sulfur và nhôm, sulfur thể hiện tính
oxi hóa.
khử.
acid.
base.
Sản phẩm tạo thành khi sulfur phản ứng với sắt là
Fe2S3
FeS
FeS2
Fe4S3
Sulfur thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
Fe
O2
H2
Cu
Để thu hồi Hg (mercury) rơi vãi trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất nào sau đây?
Bột gạo.
Bột iron (Fe).
Bột sulfur (S).
Dung dịch giấm ăn.
SO2 là một nguyên nhân gây nên hiện tượng nào sau đây?
Thủng tầng ozone.
Hạn hán.
Mưa acid
Hiệu ứng nhà kính
Phát biểu nào sau đây về sulfur là đúng?
Sulfur ở nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn
Sulfur có độ âm điện cao hơn oxi
Số oxi hóa cao nhất của sulfur là +4
Sulfur trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất
Cho phương trình hóa học của pư: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.
Vai trò các chất tham gia phản ứng là
SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa
SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Cấu hình electron của sunfur (Z=16) là?
A. 1s² 2s² 2p 3s² 3p4
B. 1s² 2s² 2p 3s¹ 3p5
C. 1s² 2s² 2p 3s² 3p³
D. 1s² 2s² 2p 3s³ 3p³
Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:
A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.
C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.
D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.
Hơi thuỷ ngân rất độc, vì thế, khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là :
A.Vôi sống
B.Cát
C. Muối ăn
D. Sunfur
Hãy chỉ ra câu sai về SO2
A. SO2 làm mất màu dd KMnO4.
B. SO2 làm mất màu dd Br2.
C. SO2 là chất khí màu vàng.
D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử vì trong phân tử SO2
A. S có mức số oxi hoá trung gian .
B. S có mức số oxi hoá cao nhất .
C. S có mức số oxihoá thấp nhất .
D. S còn có 1 đôi electron tự do .
Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxy hoá ?
A.SO₂ + Na₂O → 2NaOH
B.SO2 + 2 H₂S → 3 S + 2H2O.
C. SO₂ + NaOH → NaHSO3
D. SO₂ + Br2 + 2 H₂O → 2 HBr + H2SO4.
Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua
A. Dung dịch nước vôi trong dư
B. Dung dịch NaOH dư
C. Dung dịch Br2 dư.
D. Dung dịch Ba(OH)2 dư
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:
A. CO₂
B. SO2
C. N₂0
D. NO₂
Dãy chất nào sau đây thể hiện tính oxy hoá khi phản ứng với SO2 ?
A. H2S, O2, nước brôm
B. O2, dung dịch Br2, dung dịch KMnO4
C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
D. Dung dịch BaCl, CaO, dung dịch Br2
SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với
A. H2S, O2, dung dịch Br2.
B. dd NaOH, O2, dd KMnO4.
C. O2, dung dịch Br2, dd KMnO4 .
D. dd KOH, CaO, dung dịch Br2.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hòa Na2SO3.
(b) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
(c) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit.
(d) Khí SO2 có màu vàng lục và rất độc.
Số phát biểu đúng là
3
4
1
2
Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây
A.Cho từ từ nước vào Acid và khuấy đều
B. Cho từ từ Acid vào nước và khuấy đều
C.Cho nhanh nước vào Acid và khuấy đều .
D.Cho nhanh Acid vào nước và khuấy đều
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
A. Cu, Na.
B. Ag, Zn.
C. Mg, Al.
D. Au, Pt.
Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A. Fe2(SO4)3 và H2.
B. FeSO4 và H2.
C. FeSO4 và SO2.
D. Fe2(SO4)3 và SO2.
Cho 1 mol H2SO4 vào 2 mol NaOH,dd sau phản ứng cho quì tím vào quì tím chuyển sang màu
A. màu đỏ
B. màu xanh
C. Không đổi màu
D. mất màu quì tím
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2, thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Xút.
B. Muối ăn.
C. Giấm ăn.
D. Cồn.
Acid H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại nào sau đây:
A. Fe.
B. Cu.
C. Zn.
D. Mg.
Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào Acid H2SO4 là Acid loãng?
A. 2H₂SO4 + C → 2SO₂ + CO₂ + 2H₂O.
B. H₂SO4 + 2Na → Na₂SO4 + H₂
C. 2H₂SO4 + S→ 3SO₂ + 2H₂O.
D. 6H₂SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO₂ + 6H₂O.
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A. 2Fe + 3H₂SO4 → Fe2(SO4)3+ 3H2.
B. 2Na+ 2HCl → 2NaCl + H₂
C. FeS + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H₂S.
D. 2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3.
Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
(II) Sục khí SO2 vào nước brom.
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven.
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
4
3
2
1
Chọn câu trả lời sai về sunfur
S là chất rắn màu vàng
S không tan trong nước
S dẫn nhiệt kém
S không tan trong các dung môi hữu cơ.
Nung một hỗn hợp gồm 4,8 gam bột Magie và 3,2 gam bột sunfur trong một ống nghiệm đậy kín. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
8,0 gam.
11,2 gam.
5,6 gam.
4,8 gam.
Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
15,6 gam và 5,3 gam.
18 g am và 6,3 gam.
15,6 gam và 6,3 gam.
12,5
Đốt cháy hoàn toàn 4,48 g sunfur rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng là
10,85 g.
21,7 g.
13,02 g.
16,725 g.
Sulfur không trực tiếp điều chế ra chất nào sau đây?
SO3.
SO2.
H2S.
HgS.
Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?
Tổng hợp NH3.
Bảo quản máu.
Diệt khuẩn, khử trùng.
Bảo quản thực phẩm.
Dạng hình học của phân tử ammonia là
hình tam giác đều.
hình tứ diện.
đường thẳng.
hình chóp tam giác.
Công thức Lewis của NH3 là
Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã
cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.
nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.
cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.
Trong công nghiệp, ammonia được sản xuất dựa vào phản ứng
Hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như trên. Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính base của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3.
tính khử của NH3.
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 thể hiện tính base?
Để nhận biết ion ammonium trong phân đạm người ta tiến hành các bước như sau: Bước 1: Cho khoảng 1 g phân bón ammonium nitrate vào ống nghiệm. Bước 2: Thêm vào ống nghiệm khoảng 3 mL nước cất, lắc đều cho tan hết. Bước 3: Nhỏ 1 mL dung dịch …(1)… 20% vào mỗi ống nghiệm, đun nóng nhẹ trên đèn cồn. Bước 4: Đưa …(2)… đã tẩm ướt vào miệng ống nghiệm. Điền vào chỗ trống các chất cần sử dụng ở bước 2 và 3
HCl, giấy pH.
NaOH, phenolphtalein.
HCl, phenolphtalein..
NaOH, giấy pH.
Ứng dụng không phải của ammonia là
Sản xuất nitric acid
Sản xuất các loại phân đạm
Sử dụng làm chất làm lạnh
Sản xuất sulfuric acid
Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là
Cl2, HCl.
N2, NH3.
SO2, NOx.
S, H2S.
Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?
Núi lửa phun trào.
Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.
Mưa dông, sấm sét.
Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí.
Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?
Sự quang hợp của cây xanh.
Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.
Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.
Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).
Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?
Fe, Mn.
N, P.
Ca, Mg.
Cl, F.
Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng do có
tính oxi hoá mạnh.
tính khử.
tính acid mạnh.
tính khử và tính axit mạnh.
Nitric acid thể hiện tính axit khi phản ứng với chất nào sau đây?
KOH.
Cu.
P.
FeO.
Trong tự nhiên, sulfur
tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.
chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.
Trong tự nhiên, nguyên tố sulfur tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Tinh bột.
Cellulose.
Protein.
Glucose.
Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là
CO2.
H2S.
SO2.
P2O5.
Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là
sulfur trioxide.
sulfuric acid.
sulfur dioxide.
hydrogen sulfide.
Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là
2.
4.
6.
8.
Một số cơ sở sản xuất thuốc Bắc thường đốt một chất bột rắn X màu vàng (là một đơn chất) để tạo ra khí Y nhằm mục đích tẩy trắng, chống mốc. Tuy nhiên, theo các nhà khoa học thì khí Y có ảnh hưởng không tốt đến cơ quan nội tạng và khí Y cũng là một trong những nguyên nhân gây ra 'mưa acid'. Chất rắn X là
phosphorus.
iodine.
sulfur.
carbon.
Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen, oxygen, mercury, aluminium, fluorine. Số phản ứng mà sulfur là chất oxi hóa là
1.
2.
3.
4.
Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: aluminium, hydrogen, fluorine, oxygen, mercury. Số phản ứng mà sulfur là chất khử là
1
2
3
4
Trong thực tiễn, nitrogen không có ứng dụng nào sau đây?
Tổng hợp ammonia.
Bảo quản thực phẩm.
Sản xuất sulfuric acid.
Tạo khí quyển trơ.
Câu 1: Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là
sulfur trioxide.
sulfuric acid.
sulfur dioxide.
hydrogen sulfide.
Câu 2: Chất khí nào sau đây là khí độc?
Khí O2.
Khí N2.
Khí CO2.
Khí SO2.
Câu 3: Sulfur dioxide là oxide thuộc loại nào sau đây?
Oxide acid.
Oxide base.
Oxide lưỡng tính.
Oxide trung tính.
Câu 4: Cho các ứng dụng sau:
(a). sản xuất sulfuric acid.
(b). tẩy trắng bột giấy.
(c). diệt nấm mốc, thuốc đông y.
(d). diệt trùng nước sinh hoạt.
Số ứng dụng của khí SO2 trong đời sống, sản xuất là
1.
2.
3.
4.
Câu 5: Cho phản ứng hoá học sau: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Trong phản ứng trên, khí SO2
là chất khử.
là chất oxi hoá.
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.
không đóng vai trò gì.
Câu 6: Trong quá trình hình thành mưa acid có phản ứng sau: 2SO2 + O2 → 2SO3
Trong phản ứng trên, khí SO2
không đóng vai trò gì.
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.
là chất oxi hoá.
là chất khử.
Câu 7: Khi tác dụng với chất nào sau đây thì khí SO2 đóng vai trò là một oxide acid?
Dung dịch NaOH.
Khí H2S.
Khí NO2.
Khí O2.
Câu 8: Chất khí nào sau đây là một trong những tác nhân gây ra hiện tượng mưa acid?
Khí N2.
Khí O2.
Khí SO2.
Khí CO2.
Câu 9: Trong phân tử SO2, nguyên tố sulfur có số oxi hoá là
+2.
+4.
-2.
4.
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a). Khí SO2 là một oxide base.
(b). Khí SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
(c). Khí SO2 tan nhiều trong nước và tác dụng một phần nhỏ với nước.
(d). Mọi phản ứng hoá học của khí SO2 đều là phản ứng oxi hoá - khử.
(e). Khí SO2 gây ô nhiễm khí quyển, gây mưa acid và viêm đường hô hấp ở người.
Số phát biểu đúng là
2.
3.
4.
5.
Chọn những đáp án đúng khi nói về tính chất vật lý của Nitrogen.
Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu.
Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí màu nâu đỏ.
Khí nitrogen không mùi, không vị và nặng hơn không khí.
Khí nitrogen không mùi, không vị và nhẹ hơn không khí.
Khí nitrogen tan ít trong nước.
Nitrogen thuộc nhóm mấy A? Chọn đáp án đúng.
Nhóm IIA.
Nhóm IIIA.
Nhóm IVA.
Nhóm VA.
Chọn hình ảnh minh hoạ đúng công thức cấu tạo của phân tử Nitrogen.
Phương trình hoá học sau minh hoạ tính chất hoá học nào của nitrogen?
Mg + N2 => Mg3N2
Tính oxi hoá.
Tính khử.
Tính khử và tính oxi hoá.
Phương trình hoá học sau minh hoạ tính chất hoá học nào của nitrogen?
Mg + N2 => Mg3N2
Tính oxi hoá.
Tính khử.
Tính khử và tính oxi hoá.
Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?
Số oxi hoá có thể có của nitrogen là?
-2; -1; 0; +1; + 2; +3; +4 và +5.
-3; -2; -1; 0; +1; + 2; +3; +4 và +5.
-1; 0; +1; + 2; +3; +4 và +5.
-1; 0; +1; + 2; +3.
Nitrogen khá trơ về mặt hoá học, vậy ở nhiệt độ nào nitrogen trở nên hoạt động hơn?
Nhiệt độ cao.
Nhiệt độ thấp.
Nhiệt độ trung bình.
Những ứng dụng nào dưới đây là của nitrogen?
Nitrogen là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.
Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
Nitrogen được dùng để sản xuất diêm.
Trong công nghiệp, lượng lớn nitrogen sản xuất ra được dùng để tổng hợp khí amoniac, từ đó sản xuất ra acid nitric, phân đạm...
Số oxi hoá của nguyên tố Nitrogen trong các hợp chất : NH4Cl, HNO3, NO, NO2, N2,N2O lần lượt là :
- 4, +6, +2, +4, 0, +1
-3, +5, +2,+4, 0,+1
0, +1,–4, +5, –2, 0
0, +1.+3, –5, +2, –4
Trong công nghiệp, nitrogen được sản xuất bằng phương pháp nào?
Phương pháp chưng cất.
Phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Phương pháp nhiệt phân muối NH4NO2.
Phát biểu nào sau đây không đúng
Liên kết trong phân tử N2 là liên kết công hóa trị không phân cực
Trong phân tử, mỗi nguyên tử nitrogen còn một cặp electron riêng
Nitrogen tan nhiều trong nước
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nitrogen có 3 electron độc thân
Nitrogen hoá lỏng ở nhiệt độ thấp. Vì vậy, nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu vật phẩm trong y học. Nhiệt độ hóa lỏng của Nitrogen là
-169 độ C
-196 độ C
-159 độ C
-195 độ C
Ở nhiệt độ bao nhiêu thì Nitrogen phản ứng với Oxygen trong không khí?
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?
Nhiệt độ thường
Khoảng 100 độ C
Khoảng 1000 độ C
Khoảng 3000 độ C
