Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển
rất quan trọng cho phát triển sinh vật
giới hạn phía trên đến dưới lớp ô-dôn
luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời
là lớp ko khí bao quanh trái đất
thành phần ko khí chủ yếu trong khí quyển là
khí nito
khí carbonic
khí oxy
hơi nước và các chất khí khác
nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở
xích đạo
chí tuyến
vòng cực
cực
biên độ nhiệt năm lớn nhất ở
cực
chí tuyến
vòng cực
xích đạo
ko khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi trung bình 100m giảm
0.8 C
1.0C
0.6C
1.2C
càng về vĩ độ cao
biên độ nhiệt năm càng cao
nhiệt độ trung bình năm càng lớn
góc chiếu của tia mặt trời càng lớn
thời gian có sự chiếu sáng càng dài
nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở
lục địa
đại dương
bán cầu Tây
bán cầu Đông
biên độ nhiệt độ năm nhỏ nhất ở
lục địa
bán cầu tây
bán cầu đông
đại dương
nhiệt độ ko khí không thay đổi theo
hướng dãy núi
độ cao địa hình
hướng sườn núi
độ dốc địa hình
sự phân bố nhiệt độ của không khí trên trái đất không phụ thuộc chủ yếu vào
sự thay đổi của các vĩ độ địa lý
bờ đông và bờ tây các lục địa
độ dốc và hướng phơi sườn núi
các bán cầu đông bán cầu tây
nhận định nào sau đây không đúng
sườn núi có độ dốc lớn thì nhận được nhiệt ít hơn
sườn núi có độ dốc lớn thì nhận được nhiệt nhiều hơn
sườn núi đón ánh sáng mặt trời có nhiệ độ cao hơn sườn núi khuất ánh sáng mặt trời
nhiệt đố phụ thuộc vào độ dốc và hướng phơi của sườn núi
nhận định nào sau đây đúng
càng về gần cực góc chiếu của tia sáng mặt trời càng lớn nên lượng nhiệt nhận được càng nhiều
lục địa có biên độ nhiệt nhỏ đại dương có biên độ nhiệt lớn
ở tầng đối lưu không khí giảm 0.6C khi lên cao 100m
nhiệt độ ko phụ thuộc vào độ doocss và hướng phơi sườn núi
loại gió nào sau đây là gió địa phương
gió phơn
gió mậu dịch
gió đông cực
gió mùa
ở bắc bán cầu, gió mậu dịch thổi quanh năm theo hướng
đông bắc
đông nam
tây bắc
tây nam
loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên
gió mậu dịch
gió mùa
gió đông cực
gió tây ôn đới
gió tây ôn đới thổi từ áp cao
cực về áp thấp ôn đới
cực về áp thấp xích đạo
chí tuyến về áp thấp xích đạo
chí tuyến về áp thấp ôn đới
đặc điểm gió tây ôn đới là
thổi quanh năm, độ ẩm rất cao và thường mang theo mưa
thổi quanh năm, gió lạnh và độ ẩm thấp
thổi vào mùa hạ, gió nóng và ẩm
thổi vào mùa đông, gió lạnh và ẩm
phát biểu nào sau đây ko đúng với phân bố lượng mưa trên tđ
mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực
mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo
mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình
mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến
trên bề mặt tđ theo vĩ độ nơi có lượng mưa nhiều nhất là
vùng ôn đới
vùng cực
vùng chí tuyến
vùng xích đạo
trên bề mặt trái đất theo vĩ độ nơi nào sau đây có lug mưa ít nhất
vùng cực
vùng chí tuyến
vùng ôn đới
vùng xích đạo
nơi có ít mưa thưởng ở
gần đại dương
khu vực khí áp thấp
xa đại dương
trên dòng biển nóng
các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực
cực xích đạo
chí tuyến cực
xích đạo chí tuyến
ôn đới chí tuyến
các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực
xích đạo-chí tuyến
chí tuyến-cực
cực-xích đạo
ôn đới-chí tuyến
nhân tố nào sau đấy ko ảnh hưởng đến sự thay đổi khí áp
hướng gió
độ ẩm
nhiệt độ
độ cao
nhận định nào dưới đây đúng
nhiệt độ ko khí tăng làm cho khí áp tăng
nhiệt độ ko khí tăng làm cho khí áp giảm
khí áp tăng làm cho nhiệt độ ko khí tăng
khí áp tăng làm cho nhiệt độ ko khí giảm
các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
khí áp, frong gió dòng biển địa hình
khí áp, frong gió địa hình thổ nhưỡng
khí áp, frong gió địa hình sông ngòi
khí áp, frong gió dòng biển sinh vật
vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do
các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương
có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến
có nhiều khu vự địa hình núi cao đồ sộ
các khu khí áp cao hoạt động quanh năm
vùng cực có mưa ít là do tác động của
áp thấp
áp cao
frong
địa hình
các khu khí áp thấp có mưa nhiều là do
ko khí ẩm được đẩy lên cao
luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài
luôn có gió từ trung tâm thổi đi
ko khí ẩm không được bốc lên
những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều
miền có gió thổi theo mùa nơi có áp thấp
nơi ở rất sâu giữa lục địa nơi có áp thấp
miền có gió mậu dịch thổi nơi có áp thấp
nơi dòng biển lạnh đi qua nơi có áp thấp
nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều
dòng biển lạnh
dải hội tụ nhiệt đới
gió mấu dịch
gió đông cực
nơi nào sau đây có mưa ít
nơi có dòng biển lạnh đi qua
nơi có dòng biển nóng đi qua
nơi có frong hoạt động nhiều
nơi có dải hội tụ nhiệt đới
nơi nào sau đây có nhiều mưa
khu khí áp cao
khu khí áp thấp
miền có gió mậu dịch
miền có gió đông cực
những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít
khu vực khí áp thấp nơi có frong hoạt động
nơi có dải hội tụ nhiệt đới khu vực áp cao
sườn núi khuất gió nơi có dòng biển lạnh
miền có gió mùa, nơi có gió luôn đến
thủy quyển là
lớp nước trên đại dương
lớp nước trên mặt đất
lớp nước trên lục địa
lớp nước trên trái đất
thủy quyển là lớp nc trên TĐ bao gồm nước ở
biển, đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển
biển đại dương nước ngầm băng tuyết nước sông suối hồ
sông suối hồ nước ngầm nước trong các biển và đại dương
sông suối hồ băng tuyết nước trong các đại dương và hơi nước
đại dương có độ muối cao nhất
đại tây dương
thái bình dương
ấn độ dương
bắc băng dương
càng xa xích đạo nhiệt độ biển càng
thấp
cao
ổn định
tăng
mùa nào trong năm nhiệt độ nước biển cao nhất
hạ
xuân
thu
đông
nhiệt độ trung bình trên bề mặt của nước biển và đại dương khoảng
16°
18°
17°
20°
nc biển và đại dương có độ muối trung bình là
34%
33%
32%
35%
Nhận định nào sau đây không đúng
độ muối giống nhau giữ biển và đại dương
độ muối của nước biển phụ thuộc vào luongjw nước sông chảy vào biển
độ muối của nước biển do nước sông hoà tan các loại muối từ đất đá trong lục địa
độ muối của nc biển phụ thuộc vào độ bốc hơi và lượng mưa
ở miền khí hậu nóng nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
chế độ mưa
nước ngầm
địa hình
thực vật
sông ngòi có nguồn cung cấp nước chính từ băng và tuyết tan thường có lũ vào mừa nào
xuân
hạ
thu
đông
tổng luongjw nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là
lựg mưa băng tuyết các hồ đầm
lựg mưa băng tuyết nước ngầm
nc ngầm địa hình các hồ đầm
nc ngầm địa hình thảm thực vật
hồ có nguồn gốc ngoại sinh gồm
hồ núi lửa hồ băng hà
hồ kiênd tạo hồ núi lửa
hồ kiến tạo hồ băng hà
hồ băng hà hồ bồi tụ do sông
hồ có nguồn gốc nội sinh gồm
hồ kiến tạo băng hà
hồ kiến tạo núi lửa
hồ núi lửa băng hà
hồ kiến tạo bồi tụ do sông
mực nc ngầm phụ thuộc vào các yếu tố nào
nguồn cung cấp nc và luongjw bốc hơi nhìu hay ít
địa hình và bề mặt các dạng địa hình
các hdong của cng
vtri trên mặt đất và bề mặt địa hình
nc ngầm tồn tại thường xuyên trong tầng
chứa nc
thấm nc
ko thấm nc
bề mặt đất
mực nc ngầm ko phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây
tác động của cng
lớp phủ thực vật
địa hình và cầu tạo đất đá
nguồn cung cấp nc và lượng bốc hơi nhìu hay ít
nguồn cung cấp nc ngầm ko phải là
nước ở biển
băng tuyết
nc trên mặt
nc mưa
nhận định nào sau đây ko đúng về dòng biển
dòng biển là dòng sông chảy từ lục địa ra biển và đại dương
dựa vào nhiệt độ dòng biển được phân thành dòng biển nóng và dòng biển lạnh
các dòng biển đối xứng nhau qua các bội của đại dương
các dòng biển chuyển động theo quy luật và chịu ảnh hưởng của các loại gió chính trên Trái Đất
nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do
sức hút của mtroi
các loại gió thường xuyên
sức hút của mtrang
địa hình các vùng biển
các dòng biển chịu ảnh hưởng chủ yếu của
nhiệt độ của nc biển và đại dương
thủy triều ở các đại dương
độ muối ở các biển và đại đương
các loại gió chính trên bề mặt td
dao động thủy triều lớn nhất ở trong thọp mtrang mtroi td nằm
vuông góc
thẳng hàng
lệch nhau 45°
lệch nhau 60°
dao động thủy triều nhỏ nhất khi
90°
120°
45°
thẳng hàng
mỗi ngày thủy triều lên xún 2 lằn đc gọi là
nhật triều
vô triều
bán nhật triều
trìêu ko đều
nguyên nhân gây ra thủy triều là do
sức hút của mtrang mtroi
sức hút của hành tinh thiên hà
hdong của các dòng biển lớn
hdong núi lửa động đất
thổ nhưỡng là
lớp vật chất vụn vỡ trên bề mặt lục địa được hình thành từ quá trình Phong Hóa Đá
lớp vật chất tơi xốp trên mặt lục địa được đặc trưng bởi độ phì
lớp vật chất vụn vỡ trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt
lớp vật chất tự nhiên được con người cải tạo và đưa vào sản xuất nông nghiệp
đất thổ nhưỡng là lớp vật chất
rắn ở bề mặt vỏ trái đất
tơi xốp ở bề mặt lúc địa
mềm bở ở bề mặt lục địa
vụn ở bề mặt vỏ td
đất là lớp vật chất tơi xốp
nằm dưới tầng đá gốc
trên bề mặt băng tuyết
nằm dưới tầng đá mẹ
trên bề mặt lục địa
khả năng cung cấp nc nhiệt khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật đc gọi là
độ màu mỡ của đất
độ phì
độ tơi xốp
phẫu diện đất
độ phì của đất là khả năng cung cấp nước nhiệt khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho
thực vật
động vật
côn trùng
vi sinh vật
sinh quyển là một quyển của td có
toàn bộ dvat và vi sinh vật
toàn bộ sinh vật sống
tất cả sinh vật và thổ nhưỡng
toàn bộ thực vật và vsvat
phát biểu nào sau đây đúng nhất vs sinh quyển
sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển
thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển
động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển
vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển
đặc trưng của đất là độ ẩm
độ ẩm
tơi xốp
độ phì
vụn bở
Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố
khí hậu đất sinh vật địa hình con người
đá mẹ khí hậu sinh vật địa hình con người
khí hậu sinh vật địa hình con người khoáng sản
đá Mẹ sông ngòi sinh vật địa hình con người
nhân tó qdinh tphan khoáng vật của đất là
khí hậu
địa hình
nước
đá mẹ
Đá mẹ là nguồn cung cấp chất vô cơ trong đất có vai trò quyết định tới
Thành phần khoáng vật thành phần cơ giới của đất
Độ tơi xốp của đất
Lượng chất dinh dưỡng trong đất
Khả năng thẩm thấu nước và không khí của đất
Các yêu tố của địa hình tác động đến sự hình thành đất bao gồm
độ cao độ sâu và dt lãnh thổ
độ cao độ dốc và hướng đia hình
độ dốc hướng địa hình và dt lãnh thổ
độ cao độ dốc và độ sâu
quá trình nào sau đây tạo nên đặc điểm đất ở miền đồi núi
xói mòn
bồi tụ
vận chuyển
thổi mòn
ý nào sau đây là biểu hiện của khí hậu ảnh hưởng đến sự hình thành đất
feralit là qtrinh hthanh đất đặc trung ở vùng khí hậu nhiệt đới
thực vật cung cấp chất hữu cơ cho đất
vsinh vật phân hủy xác sinh vật và tổng hợp thành mùn
ở vùng núi đất đai dễ bị xói mòn rửa trôi
nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất
sinh vật
khí hậu
địa hình
đá mẹ
tác động nào sau đây ko phải là tác động tích cực của cng đến sự hình thành đất
đốt rừng làm rẫy
thau chua rửa mặn
bón phân, cải tạo đất
trồng rừng
giới hạn của sinh quyển bao gồm
Phần thấp của khí quyển toàn bộ Thủy quyển và phần trên của thạch quyển
Phần thấp Tầng đối lưu toàn bộ Thủy quyển và thổ nhưỡng quyển
phần trên từng đối lưu phần dưới của tầng bình lưu và toàn bộ Thủy quyển
Phần thấp Tầng đối lưu phần trên tầng bình lưu đại dương và đất liền
nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật
địa hình
khí hậu
thổ nhưỡng
sinh vật
nhân tố tnh nào tác động ttiep đến sự ptrien và phân bố của svat
khí hậu
địa hình
đất
bản thân svat
ở vùng khí hậu cận nhiệt lục địa cây cối hầu như không phát triển hình thành các hoang mạc nguyên nhân chủ yếu là do
độ ẩm quá thấp
gió thổi quá mạnh
nhiệt độ quá cao
thiếu ánh sáng
yếu tố khí hậu sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển và phân bố sinh vật
gió
nhiệt độ
nước
độ ẩm
loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở đâu
nhiệt đới xích đạo
ôn đới nhiệt đới
nhiệt đới cận nhiệt
cận nhiệt ôn đới
nhân tố nào là nguồn dinh dưỡng cho nhiều loài svat
khí hậu
nước
cng
đất
yếu tố nào sau đây không có tác động đến sự phát triển và phân bố sinh vật
cng
địa hình
đá mẹ
khí hậu
nhân tố địa hình ảnh hưởng đến sự phân bố và phát triển của thực vật ở vùng núi thông qua
độ cao và hướng sườn
độ cao và hướng các dãy núi
độ dốc địa hình
đặc điểm bề mặt địa hình
độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua
nhiệt độ và độ ẩm
độ ẩm lượng mưa
lượng mưa và gió
độ ẩm và khí áp
