wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi Hóa học 1

Total questions: 86

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)

Electron và neutron

b)

Electron và proton

c)

Neutron và proton

d)

Electron, neutron và proton

2.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

NaF

b)

H2S

c)

P2O5

d)

O3

3.

Số chu kì nhỏ trong tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Cặp nguyên tố nào sau đây không có khả năng tạo thành liên kết công hóa trị trong hợp chất của chúng?

a)

Carbon và hydrogen

b)

Oxygen và chlorine

c)

Nitrogen và hydrogen

d)

Sodium và fluorine

5.

Nhóm nào sau đây còn có tên là nhóm kim loại kiềm ?

a)

VIIA

b)

IIA

c)

VIIIA

d)

IA

6.

Quá trình tạo thành cation Mg^2+ nào sau đây là đúng?

a)

Mg + 2e → Mg^2+

b)

Mg → Mg^2+ + 1e

c)

Mg → Mg^2+ + 2e

d)

Mg + 1e → Mg^2+

7.

Hình dạng của orbital (AO) s và AO (p) tương ứng là:

a)

Hình cầu và hình số tám nổi

b)

Hình cầu và hình lục phương

c)

Hình số tám nổi và hình cầu

d)

Hình elip và hình số tám nổi

8.

Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

H2O

b)

NH3

c)

CH4

d)

CH3OH

9.

Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 5 có bao nhiêu lớp electron trong nguyên tử?

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

10.

Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết công hóa trị trong hợp chất của chúng?

a)

Calcium và oxygen

b)

Magniesium và chlorine

c)

Hydrogen và bromine

d)

Potassium và iodine

11.

Câu 6: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

a)

A. bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.

b)

B. bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.

c)

C. bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.

d)

D. bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần.

12.

Câu 7: Liên kết nào sau đây thường được tạo thành giữa 1 nguyên tử kim loại điển hình và 1 phi kim điển hình:

a)

A. Liên kết cộng hóa trị phân cực

b)

B. Liên kết ion

c)

C. Liên kết cộng hóa trị không phân cực

d)

D. Liên kết cho – nhận

13.

Câu 8: Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

A. PH3

b)

B. C6H6

c)

C. HF

d)

D. H2S.

14.

Câu 9: Sự biểu diễn về orbital (AO) 3p4 nào sau đây là đúng ?

a)

b)

c)

d)

15.

Câu 10: Hợp chất nào sau đây không chứa liên kết ion trong phân tử

a)

A. NaBr.

b)

B. PH3

c)

C. KF

d)

D. Al2O3

16.

Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm.

a)

A. Hydrogen

b)

B. Berylium

c)

C. Caesium.

d)

D. Phosphorus.

17.

Câu 12: Trong một liên kết đôi có chứa :

a)

A. 1 liên kết sigma và 1 liên kết Pi

b)

B. 2 liên kết π

c)

C. 2 liên kết sigma

d)

D. Tất cả đều sai.

18.

Câu 13: Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

A. tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử.

b)

B. tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các phân tử.

c)

C. tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử.

d)

D. lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực

19.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

A. Chu kỳ mở đầu là một kim loại điển hình và kết thúc là một phi kim điển hình.

b)

B. Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

c)

C. Để thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố F (Z = 9) phải nhận thêm 2 electron.

d)

D. Electron thuộc lớp K (n =1) liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân.

20.

Câu 16: Hãy ghép mõi cáu hình electron ở co ̣t A với mô tảthích hợp vèvịtrínguyên tótrong bảng tuàn hoàn ở co ̣t B.

a)

A. (a) với (3); (b) với (4); (c) với (2) và (d) với (1).

b)

B. (a) với (3); (b) với (1); (c) với (4) và (d) với (2).

c)

C. (a) với (4); (b) với (3); (c) với (1) và (d) với (2).

d)

D. (a) với (3); (b) với (4); (c) với (1) và (d) với (2).

21.

Câu 17. Công thức Lewis của H2O là :

a)

b)

c)

d)

22.

Câu 18: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại ?

a)

b)

c)

d)

23.

Câu 20: Phân tử NaOH có công thức electron nào trong các công thức sau:

a)

b)

c)

d)

24.

Câu 21: Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R và hydride (hợp chất của R với hydrogen) tương ứng là. Lưu ý: Hóa trị của nguyên tố R trong hợp chất khí với hydrogen = 8 – số nhóm (nhóm IVA → VIIA)

a)

A. R2O5, RH5

b)

B. R2O3, RH.

c)

C. R2O7, RH.

d)

D. R2O5, RH3.

25.

Câu 22: Nhiệt độ của từng chất methane (CH4), ethane (C2H6), propane (C3H8) và butane (C4H10) là một trong bốn nhiệt độ sau: 0 oC; – 164 oC; – 42 oC và – 88 oC. Nhiệt độ sôi – 88 oC là của chất nào sau đây?

a)

A. methane.

b)

B. propane.

c)

C. ethane.

d)

D. butane.

26.
a)

A. XOH < Q(OH)2< Z(OH)3

b)

B. Z(OH)3 < XOH< Q(OH)2

c)

C. Z(OH)3 < Q(OH)2 < XOH

d)

D. XOH < Z(OH)3 < Q(OH)2

27.

Câu 24: Liên kết trong phân tử nào dưới đây không được hình thành do sự xen phủ giữa các obital cùng loại (ví dụ cùng là obital s, hoặc cùng là obital p)?

a)

A. Cl2

b)

B. H2

c)

C. NH3

d)

D. Br2

28.

Câu 26: Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau sẽ có xu hướng tạo thành ion mang điện tích nào khi nó thỏa mãn quy tắc octet ?

a)

A. 3+

b)

B. 5+

c)

C. 3-

d)

D. 5-

29.

Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

A. Một số phân tử như : PCl5, SF6, BeH2, BF3, NO, NO2… không tuân theo quy tắc octet.

b)

B. Oribtal (AO) p có các dạng là AO px; AO py và AO pz

c)

C. Tất cả nguyên tử trong tự nhiên đều được cấu tạo từ 3 loại hạt proton, neutron và electron.

d)

D. Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định.

30.

Câu 28: Số nguyên tố mà nguyên tử của nó có phân lớp electron lớp ngoài cùng là 4s1 và 4s2 lần lượt là :

a)

A. 3 và 8.

b)

B. 1 và 1

c)

C. 3 và 9.

d)

D. 9 và 3

31.

Câu 29:Hình bên dưới mô tảô nguyên tócủa Chlorine trong bảng tuàn hoàn các nguyên tóhóa học:Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Chlorine có kýhie ̣u làCl, nguyên tử có 17 neutron, nguyên tử khói trung bình là35,45

b)

B. Chlorine thuộc ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA

c)

C. Chlorine có thể tạo thành ion Cl- có cấu hình electron giống với khí hiếm Ar.

d)

D. Chlorine thuộc nhóm có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn.

32.

Câu 30: Ion M3+ có cấu hình electron được biểu diễn dưới dạng orbital (AO) như sauPhát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. M là nguyên tố d.

b)

B. Cấu hình electron bền nhất của nguyên tử M là : 1s22s22p63s23p63d44s1

c)

C. Ở dạng bền nhất, nguyên tử M có 1 electron lớp ngoài cùng.

d)

D. Ở dạng bền nhất, nguyên tử M có 6 orbital (AO) chứa electron độc thân.

33.

a)

A. 18.

b)

B. 36.

c)

C. 24.

d)

D. 30.

34.

Câu 33: Sự so sánh nhiệt độ sôi nào về hai chất sau là đúng ?

a)

A. Chất (1) có nhiệt độ sôi thấp hơn chất (2).

b)

B. Chất (1) có nhiệt độ sôi cao hơn chất (2)

c)

C. Chất (1) có nhiệt độ sôi sấp xỉ bằng chất (2).

d)

D. Không thể so sánh được.

35.

Câu 34: Có các nhận định
(1) S2- < Cl- < Ar < K+ là dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính của nguyên tử và ion.
(2) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.
(3) Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p.
(4) Nguyên tố X tạo được hợp chất khí với hydrogen có dạng HX. Vậy X tạo được oxide cao nhất là X2O7.
Số nhận định không chính xác là :

a)

A. 5

b)

B. 4.

c)

C. 2.

d)

D. 3

36.

Câu 35 : Cho các phát biểu sau :
(1) Những nguyên tử của các nguyên tố có cùng số electron hóa trị đều thuộc cùng một nhóm (trừ He).
(2) Trong dung dịch NH3 tồn tại tối đa 4 kiểu liên kết hydrogen.
(3) Có tất cả 9 cặp electron hoá trị trong phân tử SO2.
(4) Nguyên tử 9 19F có số khối là 9.
(5) Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều giảm dần là : Mg < Al < B < N.
(6) Những electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp.
Số phát biểu không đúng là :

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 5.

d)

D. 4.

37.

Câu 6: Sự phân bố electron không đồng đều trong một nguyên tử hay một phân tử hình thành nên

a)

A. một ion dương.

b)

B. một ion âm.

c)

C. một lưỡng cực vĩnh viễn

d)

D. một lưỡng cực tạm thời

38.

Câu 7: Tính chất base của hydroxide của nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là :

a)

A. Tăng dần.

b)

B. Giảm dần.

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Vừa giảm vừa tăng.

39.

Câu 8: Trong bảng tuần hoàn hóa học nhóm A có độ âm điện lớn nhất là:

a)

A. nhóm kim loại kiềm thổ.

b)

.B. nhóm khí trơ

c)

C. kim loại kiềm.

d)

D. nhóm halogen.

40.

Câu 9: Chất nào sau đây mà trong phân tử có liên kết ion?

a)

A. H2SO4.

b)

B. H2S.

c)

C. NaNO3.

d)

D. N2

41.

Câu 11: Liên kết cộng hóa trị phân cực thường là liên kết giữa:

a)

A. Hai phi kim khác nhau.

b)

B. Kim loại điển hình với phi kim yếu.

c)

C. Hai phi kim giống nhau

d)

D. Hai kim loại với nhau

42.

Câu 12: Nhóm IIIA có chứa nguyên tố hóa học nào sau đây ?

a)

A. Al

b)

B. Be.

c)

C. S.

d)

D. Cl

43.

Câu 13: Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

A. N2.

b)

B. CCl4

c)

C. H2O.

d)

D. SO2.

44.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

A. Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng nhận thêm 2 electron.

b)

B. Cho cấu hình electron của N (Z =7) : 1s22s22p3, vậy nitrogen thuộc nguyên tố p.

c)

C. Số khối của một nguyên tử chính là nguyên tử khối.

d)

D. Liên kết trong phân tử H2 được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-s.

45.

Câu 15: Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là

a)

A. Li.

b)

B. Na

c)

C. K.

d)

D. Cs.

46.

Câu 16: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 18. Kí hiệu của X là

a)

A. 14 7N

b)

B. 16 8O

c)

C. 19 9 F

d)

D. 12 6C

47.

Câu 17: Nguyên tử trong phần tử nào dưới đây ngoại lệ với quy tắc octet?

a)

A. H2O.

b)

NH3

c)

HCl

d)

BF3

48.

Câu 18: Cho nguyên tử của nguyên tố X có cấu tạo như sau:
Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

A. Ô số 7, chu kì 2, nhóm VIIA.

b)

B. Ô số 7, chu kì 2, nhóm VA

c)

C. Ô số 5, chu kì 2, nhóm VA.

d)

D. Ô số 5, chu kì 7, nhóm VIIA.

49.

Câu 19: Trong phân tử BaS có loại liên kết nào, biết độ âm điện của Ba và S lần lượt là: 0,89 và 2,58.

a)

A. Liên kết ion

b)

B. Liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

C. Liên kết hydrogen.

d)

D. Liên kết cộng hóa trị không phân cực

50.

Câu 21: Thứ tự nào sau đây thể hiện độ mạnh giảm dần của các loại liên kết?

a)

A. Liên kết ion > liên kết cộng hoá trị > liên kết hydrogen > tương tác van der Waals.

b)

B. Liên kết ion > liên kết cộng hoá trị > tương tác van der Waals > liên kết hydrogen.

c)

C. Liên kết cộng hoá trị > liên kết ion > liên kết hydrogen > tương tác van der Waals.

d)

D. Tương tác van der Waals > liên kết hydrogen > liên kết cộng hoá trị > liên kết ion.

51.
a)

A. 13 proton và 14 neutron.

b)

B. 13 proton và 14 electron.

c)

C. 14 proton và 13 neutron

d)

D. 14 proton và 14 electron.

52.

Câu 23. Cho bảng năng lượng liên kết (Eb) của một số liên kết H-X (X là halogen) sau :
Sắp xếp theo chiều tăng dần độ bền của các phân tử sau :

a)

A. HF < HBr < HCl < HI.

b)

B. HI < HBr < HCl < HF

c)

C. HF < HCl < HBr < HI.

d)

D. HF > HBr > HCl > HI.

53.

Câu 25: Bán kính của nguyên tử Al như thế nào so với bán kính của cation Al3+ trong tinh thể AlCl3?

a)

A. Bằng nhau

b)

B. Bán kính của Al lớn hơn Al3+.

c)

C. Bán kính của Al nhỏ hơn Al3+.

d)

D. Không dự đoán được.

54.

Câu 26: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính phi kim?

a)

N, P, As, Bi

b)

F, Cl, Br, I.

c)

C, Si, Ge, Sn

d)

Te, Se, S, O.

55.

Câu 27. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

A. Phân tử CO2 có 4 electron hoá trị riêng.

b)

B. Hạt nhân nguyên tử sulfur có 16 electron.

c)

C. Các hợp chất cộng hoá trị không phân cực tan được trong dung môi không phân cực.

d)

D. Các nguyên tố có cấu hình electron ngoài cùng dạng ns1 đều thuộc nhóm IA.

56.

Câu 28: Các ion M+ và Y2–đều có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. M phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường

b)

B. Y là chất rắn ở điều kiện thường.

c)

C. M thuộc chu kì 3, nhóm VIA ; Y thuộc chu kì 4 nhóm IA.

d)

D. M là nguyên tố s và Y là nguyên tố p.

57.

Câu 29: Cho các phát biểu về các loại liên kết?
(a) Liên kết hydrogen yếu hơn liên kết ion và liên kết cộng hoá trị.
(b) Liên kết hydrogen mạnh hơn liên kết ion và liên kết cộng hoá trị.
(c) Tương tác van der Waals yếu hơn liên kết hydrogen.
(d) Tương tác van der Waals mạnh hơn liên kết hydrogen.
Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Câu 31: Cho các phát biểu về bảng tuàn hoàn các nguyên tố hóa học: (1) Số thứ tự của nhóm luôn luôn bằng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố thuộc nhóm đó.
(2) Số electron ở lớp vỏ ngoài cùng càng lớn thì số thứ tự của nhóm càng lớn.
(3) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron.
(4) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một cột có cùng số electron hóa trị.
(5) Ô nguyên tố cho biết kí hiệu nguyên tử và khối lượng nguyên tử của nguyên tố. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Câu 32: Nguyên tố X được sử dụng rộng rãi trong đời sống như sản xuất phân bón, tạo môi trường trơ để bảo quản sản phẩm, làm thuốc nổ, … Và nguyên tố Y có trong thành phần tạo ánh sáng màu da cam, ánh đỏ được sử dụng rộng rãi trogn các biển quảng cáo, ánh sáng của quán bar, club, pub,.... Nguyên tử của nguyên tố X và Y đều có electron ở mức năng lượng cao nhất là 2p. Nguyên tử của nguyên tố Y không có electron độc thân nào được phân bố trong các orbital. Nguyên tử X và Y có số proton hơn kém nhau là 3. Nguyên tử X và Y lần lượt là.

a)

A. Khí hiếm và kim loại.

b)

B. Phi kim và khí hiếm

c)

C. Kim loại và phi kim

d)

D. Phi kim và kim loại.

60.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử.

b)

B. Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1, vậy M thuộc chu kì 4, nhóm IA.

c)

C. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5 (n >2), công thức hydroxide ứng vớioxide cao nhất của X là HXO4

d)

D. Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và neutron.

61.

Câu 35 : Cho các phát biểu sau :
(1) Liên kết hydrogen ảnh hưởng tới tính chất của nước như : Đặc điểm tập hợp, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, …
(2) Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H2 lần lượt là 2 và 3.
(3) Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố A là 137 56A cho biết A có 56 electron và số khối bằng 137
(4) Số cặp electron dùng chung của nguyên tử nitrogen với các nguyên tử khác trong phân tử HNO3 là 4.
(5) Trên vỏ nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân chuyển động với vận tốc rất lớn và không theo quỹ đạo xác định. (6) Các nguyên tố kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì. Số phát biểu đúng là :

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

62.

Câu 1: Độ âm điện là đại lượng đặc trung cho khả năng nào của nguyên tử đó khi tạo thành liên kết ?

a)

A. Khả năt hút neutron.

b)

B. Khả năng hút proton.

c)

C. Khả năng đẩy electron

d)

D. Khả năng hút electron

63.

Câu 8: Liên kết σ là liên kết được hình thành do

a)

A. sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

B. cặp electron chung.

c)

C. lực hút tĩnh điện giữa hai ion

d)

D. sự xen phủ trục của hai orbital.

64.

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính.

a)

. Fluorine.

b)

Bromine.

c)

Phosphorus

d)

Iodine

65.

Câu 10: Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

A. Cation và anion.

b)

B. Các anion.

c)

C. Cation và các electron tự do.

d)

D. Electron và hạt nhân nguyên tử.

66.

Câu 11: Kí hiệu phân lớp nào sau đây đúng ?

a)

2d

b)

3d

c)

1p

67.

Câu 13: Tùy thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử mà liên kết được gọi là:

a)

A. Liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực.

b)

B. Liên kết đơn giản, liên kết phức tạp.

c)

C. Liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba.

d)

D. Liên kết xích ma, liên kết pi, liên kết Delta.

68.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

A. Độ âm điện càng lớn thì tính phi kim càng yếu.

b)

B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton.

c)

C. Cho cấu hình electron của Cr (Z =24) : [Ar]3d54s1 suy ra chromium thuộc nguyên tố s.

d)

D. Quá trình tạo thành anion S2- như sau : S - 2e → S2-

69.

Câu 15: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt. Kí hiệu của A là

a)

b)

c)

d)

70.

Câu 16: Oxygen trong tự nhiên là hỗn hợp của các đồng vị 16O, 17O, 18O. Số phân tử O2 có thể được tạo thành từ các đồng vị trên là

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

71.

Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố 11X có cấu hình electron là :

a)

b)

c)

d)

72.

Câu 18: Nguyên tử nguyên tố X có tổng electron ở phân lớp d bằng 6. Vị trí của X trong tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

A. Ô 24, chu kỳ 4 nhóm VIB.

b)

B. Ô 29, chu kỳ 4 nhóm IB.

c)

C. Ô 26, chu kỳ 4 nhóm VIIIB.

d)

D. Ô 19, chu kỳ 4 nhóm IA.

73.

Câu 19: Trong các hydroxide của các nguyên tố chu kỳ 3, acid mạnh nhất là

a)

H2SO4

b)

HClO4

c)

H2SiO3

d)

H3PO4

74.

Câu 20: Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là

a)

A. Cl < F < I > Br.

b)

B. I > Br > Cl > F.

c)

C. F > Cl > Br > I.

d)

D. I > Br > F > Cl.

75.

Câu 22: Sodium hydride (NaH) là một hợp chất được sử dụng như một chất lưu trữ hydrogen trong các phương tiện chạy bằng pin nhiên liệu do khả năng giải phóng hydrogen của nó. Trong sodium hydride, nguyên tử sodium có cấu hình electron bền của khí hiếm

a)

helium

b)

argon

c)

krypton

d)

neon

76.

Câu 23: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1. Nguyên tử nguyên tố Y có hình electron là 1s22s22p63s23p5. Hãy cho biết hợp chất được tạo bởi X và Y có công thức cấu tạo nào sau đây là chính xác nhất?

a)

b)

c)

d)

77.

Câu 24: Công thức Lewis của OF2 là :

a)

b)

c)

d)

78.

Câu 25: Cho bảng độ âm điện của một số nguyên tố bên dưới. Liên kết nào dưới đây là liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

A. Na-O.

b)

B. O-H.

c)

C. Na-C.

d)

D. C-H.

79.

Câu 26: Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết hydrogen nội phân tử?

a)

A. Là lực hút giữa các proton của nguyên tử này với các electron ở nguyên tử khác.

b)

B. Là lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H (thường trong các liên kết H-F, H-N, H-O) ở một phân tử với một trong các nguyên tử có độ âm điện mạnh (thường là N, O, F) ở ngay chính phân tử đó.

c)

C. Là lực hút giữa các ion trái dấu.

d)

D. Là lực hút giữa các phân tử có chứa nguyên tử hydrogen.

80.

Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

A. Trong phân tử CS2 có 2 liên kết σ và 2 liên kết π

b)

B. Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn.

c)

C. Hợp chất ion dễ hoá lỏng.

d)

D. Các nguyên tố nhóm VIIIA có lớp electron ngoài cùng đã bão hòa, bền vững.

81.

Câu 28: Ion X- có cấu hình electron được biểu diễn dưới dạng orbital (AO) như sau :
Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. M thuộc ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

B. M là nguyên tố p.

c)

C. Nguyên tử M có 7 electron hóa trị.

d)

D. Nguyên tử M có 2 orbital (AO) chứa electron độc thân.

82.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

83.
a)

A. Y, T, X.

b)

B. X, Y, T.

c)

C. T, Y, X.

d)

D. X, T, Y.

84.

Câu 33: X, Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kì kế tiếp và hai nhóm A kế tiếp trong bảng tuần hoàn hóa học. Số proton của Y nhiều hơn số proton của X và tổng số proton trong hai nguyên tử X và Y là 23. Biết ở trạng thái đơn chất, chất X và Y phản ứng được với nhau. Nhận xét nào sau đây về X, Y là không đúng?

a)

A. Tính phi kim của X lớn hơn Y.

b)

B. Bán kính nguyên tử Y lớn hơn của X

c)

C. Y là nguyên tố p.

d)

D. X thuộc nhóm VA

85.

Câu 34: Khối lượng mol (g/mol) của nước, ammonia (NH3) và methane (CH4) lần lượt bằng 18, 17 và 16. Dãy các chất nào sau đây xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần của các chất trên ?

a)

A. H2O, NH3, CH4

b)

B. NH3, CH4, H2O.

c)

C. CH4, H2O, NH3.

d)

D. CH4, NH3, H2O.

86.
a)

3

b)

4

c)

5

d)

6