NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđịa12p2
Total questions: 66
Worksheet time: 1hrs 5mins
Name
Class
Date
1.
Câu 9. Ở nước ta, việc duy trì và phát triển độ phì, chất lượng đất rừng là nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển của
a)
rừng đặc dụng.
b)
rừng phòng hộ.
c)
rừng sản xuất.
d)
rừng ven biển.
2.
Câu 10: Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là
a)
đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
b)
khai hoang mở rộng diện tích.
c)
cải tạo đất bạc màu, đất mặn.
d)
chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
3.
Câu 11: Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi nước ta?
a)
Trồng cây gây rừng và làm ruộng bậc thang.
b)
Trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang.
c)
Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trống đồi núi trọ
d)
Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tá
4.
Câu 12: Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm vì
a)
chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
b)
diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi tăng lên.
c)
rừng nguyên sinh hiện nay còn rất ít.
d)
diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi là chủ yếu.
5.
Câu 13. Một trong những biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ở nước ta hiện nay là
a)
Cấm không được khai thác và xuất khẩu gỗ.
b)
Nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến.
c)
Giao đất giao rừng cho nông dân.
d)
Trồng mới 5 triệu ha rừng cho đến năm 2010
6.
Câu 14. Trong những năm qua, tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái mặc dù tổng diện tích có rừng ngày càng tăng, là do
a)
Phần lớn là rừng non rừng mới phục hồi.
b)
Diện tích đất trống, đồi núi trọc tăng.
c)
Diện tích đất cần cải tạo ngày càng giảm.
d)
Hình thành nhiều vùng chuyên canh cây công nghiệp.
7.
Câu 15: Biện pháp nào không đúng với việc sử dụng và bảo vệ tài nguyên đất ở vùng trung du và miền núi nước ta?
a)
Bảo vệ rừng và đất rừng, tổ chức định canh, định cư.
b)
Thâm canh, nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
c)
Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi: làm ruộng bậc thang, đào hố vảy cá…
d)
Áp dụng hình thức canh tác nông - lâm kết hợp.
8.
Câu 1. Bão của nước ta có đặc điểm
a)
Diễn ra suốt năm trên cả nướ
b)
Chậm dần từ Bắc vào Nam.
c)
Miền Nam bão nhiều hơn miền Bắ
d)
Nửa năm sau bão nhiều hơn nửa năm trướ
9.
Câu 2. Vùng có hoạt động động đất mạnh nhất nước ta là
a)
Tây Bắ
b)
Đông Bắ
c)
Nam Bộ.
d)
Ven biển Nam Trung Bộ.
10.
Câu 3. Ở nước ta vùng có thời kì khô hạn kéo dài suốt 4 - 5 tháng là
a)
Các thung lũng sông khuất gió ở Tây Bắ
b)
Mùa khô ở Tây Nguyên.
c)
Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
d)
Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ
11.
Câu 4. Lũ quét thường xảy ra ở các vùng
a)
Có lượng mưa lớn trên 2500m/ năm.
b)
Miền núi nơi có nhiều lưu vực sông có độ dốc lớn.
c)
Có nhiều lưu vực sông tập trung, độ dốc lớn, mất rừng.
d)
Có mưa nhiều, có địa hình hiểm trở và rừng bị tàn phá.
12.
Câu 5. Đây là loại thiên tai bất thường khó phòng tránh nhất
a)
Động đất
b)
Lũ quét
c)
Ngập úng
d)
Bão
13.
Câu 6. Ngoài nguyên nhân chính là do hệ thống đê sông, đê biển dày đặc, yếu tố quan trọng góp phần gây ngập úng nghiêm trọng ở ĐBSH là
a)
Có lượng mưa lớn thuộc hàng đầu cả nướ
b)
Sự kết hợp của mưa lớn và triều cường.
c)
Mặt đất thấp, mạng lưới thủy văn dày đặ
d)
Mật độ dân cư quá cao.
14.
Câu 7. Để giải quyết tình trạng ngập úng ở ĐBSCL cần phải
a)
Giảm bớt mức độ đô thị hóa ở các vùng cửa sông.
b)
Xây dựng hệ thống đê bao ven các sông lớn.
c)
Xây dựng các công trình thoát lũ và ngăn thủy triều.
d)
Nạo vét lòng sông nhất là các cửa sông lớn.
15.
Câu 8: Sự gia tăng các thiên tai bão lụt, hạn hán và sự biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu là biểu hiện của tình trạng
a)
ô nhiễm môi trường.
b)
biến đổi khí hậu.
c)
mất cân bằng sinh thái môi trường.
d)
suy giảm đa dạng sinh họ
16.
Câu 9: Bảo vệ tài nguyên và môi trường bao gồm
a)
bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai.
b)
bảo vệ đa dạng sinh học và tài nguyên thiên nhiên.
c)
sử dụng tài nguyên hợp lí, lâu bền và đảm bảo chất lượng môi trường sống.
d)
sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường.
17.
Câu 10: Nguyên nhân gây ngập lụt ở Trung Bộ là do
a)
triều cường, nhiều sông lớn.
b)
đê sông, đê biển bao bọc, mật độ xây dựng cao.
c)
mưa lớn, triều cường, nhiều sông lớn.
d)
mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về.
18.
Câu 11: Biện pháp để phòng chống khô hạn lâu dài là
a)
phủ xanh đất trống đồi núi trọ
b)
quy hoạch các điểm dân cư.
c)
sử dụng tiết kiệm nướ
d)
xây dựng những công trình thủy lợi hợp lí.
19.
Câu 12: Ở nước ta, khu vực có thời kì trong năm hạn hán kéo dài nhất là
a)
Tây Bắ
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Tây Nguyên.
d)
Ven biển cực Nam Trung Bộ.
20.
Câu 1. Đây là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ
a)
gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.
b)
những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.
c)
gánh nặng phụ thuộc lớn.
d)
khó hạ tỉ lệ tăng dân.
21.
Câu 2. Dân số đông có ảnh hưởng tích cực như thế nào đến quá trình phát triển kinh tế - xã hội?
a)
Ảnh hưởng đến tốc độ tăng trưởng kinh tế.
b)
Ảnh hưởng đến vấn đề giáo dục, y tế, nhà ở, việc làm.
c)
Ảnh hưởng đến tài nguyên và môi trường.
d)
Ảnh hưởng đến nguồn lực để phát triển kinh tế đất nướ
22.
Câu 3: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
23.
Câu 4: Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Tây Nguyên.
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ.
24.
Câu 5: Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm là
a)
chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.
b)
chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.
c)
chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.
d)
chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.
25.
Câu 6: Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?
a)
Việc phát triển giáo dục, y tế.
b)
Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.
c)
Vấn đề giải quyết việc làm.
d)
Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
26.
Câu 7. Dân số nước ta hiện nay
a)
dân nông thôn nhiều hơn đô thị.
b)
phân bố rất hợp lý giữa các vùng.
c)
tập trung đông ở các vùng núi.
d)
phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng.
27.
Câu 8: Đặc điểm dân số nước ta hiện nay
a)
nhiều thành phần dân tộc, quy mô giảm.
b)
cơ cấu dân số trẻ, gia tăng tự nhiên cao.
c)
dân số thành thị thấp hơn so với nông thôn.
28.
Câu 9: Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.
c)
thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.
d)
lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.
29.
Câu 10: Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?
a)
Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế.
b)
Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
c)
Nguồn lao động đông, tăng nhanh.
d)
Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường.
30.
Câu 11. Ảnh hưởng lớn nhất của sự phân bố dân cư chưa hợp lí của nước ta là
a)
khó khăn cho vấn đề giải quyết việc làm ở các vùng đông dân.
b)
gây lãng phí tài nguyên ở các vùng thưa dân.
c)
gia tăng các vấn đề về xã hội ở các vùng đông dân.
d)
khai thác tài nguyên và sử dụng lao động chưa hợp lí.
31.
Câu 12: Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
Giảm tỉ lệ gia tăng dân số, giải quyết việc làm.
b)
Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.
c)
Tăng dân tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số.
d)
Phát huy truyền thồng sản xuất các tộc ít người.
32.
Câu 13: Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn nước ta nhằm
a)
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên và sử dụng tối đa lao động.
b)
hạn chế việc di dân tự do từ vùng đồng bằng lên vùng đồi núi.
c)
chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất thổ cư và chuyên dùng.
d)
hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân.
33.
Câu 14: Nhân tố chính nào sau đây tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Điều kiện tự nhiên.
b)
Trình độ phát triển kinh tế.
c)
Tính chất của nền kinh tế.
d)
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
34.
Câu 15. Nước ta có nhiều th phần dân tộc, song khó khăn lớn nhất hiện nay trong quá trình phát triển KT XH là
a)
trình độ phát triển giữa các dân tộc quá chênh lệch.
b)
số lượng không đồng đều giữa các dân tộ
c)
bản sắc văn hóa quá khác nhau.
d)
người kinh chiếm số lượng lớn.
35.
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết những quốc gia nào sau đâytiếp giáp với nước ta trên đất liền?
a)
Trung Quốc, Lào, Campuchi
b)
Trung Quố Lào, Thái Lan.
c)
Trung Quốc, Campuchia, Mianm
d)
Lào, Campuchia, Thái Lan.
36.
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?
a)
Quảng Ninh.
b)
Sơn L
c)
Lào Cai.
d)
Lạng Sơn.
37.
Câu 3. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Trung Quốc?
a)
Lai Châu.
b)
Yên Bái.
c)
Hà Giang.
d)
Quảng Ninh
38.
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Campuchia?
a)
Nghệ An.
b)
Kon Tum.
c)
Bình Phướ
d)
Tây Ninh.
39.
Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?
a)
Điện Biên.
b)
Sơn La
c)
Kon Tum.
d)
Gia Lai.
40.
Câu 6. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 4 -5, hãy cho biết nước ta không giáp biển Đông với quốc gia nào?
a)
Trung Quốc
b)
Malaixia
c)
Mianma
d)
Đông Ti mo
41.
Câu 7. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào của nước ta là “Ngã ba Đông Dương”? Đà Nẵng.
a)
Đà Nẵng.
b)
Kon Tum.
c)
Gia Lai.
d)
Đắk Lắk.
42.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết hướng Tây Bắc - Đông Nam là hướng của dãy núi nào sau đây?
a)
Hoàng Liên Sơn.
b)
Trường Sơn Nam.
c)
Bạch Mã.
d)
Đông Triều.
43.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, cao nguyên Đắk Lắk có độ cao trung bình so với mực nước biển là
a)
500m-1000m.
b)
1000m-1500m.
c)
dưới 1000m.
d)
200m-500m.
44.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?
a)
Con voi.
b)
Hoàng Liên Sơn.
c)
Bạch Mã.
d)
Ngân Sơn.
45.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất nước ta?
a)
Phan xipăng.
b)
Tây Côn Lĩnh.
c)
Ngọc Linh.
d)
Phu Hoạt.
46.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất ở dãy Trường Sơn Nam?
a)
Kon Ka Kinh.
b)
Chư Yang Sin.
c)
Ngọc Linh.
d)
Nam Decbri.
47.
Câu 13: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?
a)
Mộc Châu.
b)
Kon Tum.
c)
Mơ Nông.
d)
Di Linh.
48.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, hai vịnh biển có diện tích lớn nhất của nước ta là
a)
Vịnh Hạ Long và Vịnh Thái Lan.
b)
Vịnh Hạ Long và Vịnh Cam Ranh.
c)
Vịnh Thái Lan và Vịnh Cam Ranh.
d)
Vịnh Hạ Long và Vịnh Xuân Đài.
49.
Câu 15. Dựa vào Atlát Địa lý Việt Nam, xác định các mỏ dầu trên vùng biển và thềm lục địa: Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ thuộc bể trầm tích nào của nước ta ?
a)
Bể Sông Hồng.
b)
Bể Cửu Long.
c)
Bể Nam Côn Sơn.
d)
Bể Thổ Chu – Mã Lai.
50.
Câu 16. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng tần suất bão cao nhất nước ta?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Nam Trung Bộ.
c)
Nam Bộ.
d)
Đông Bắc Bộ.
51.
Câu 17. Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào?
a)
Đông Bắ
b)
Tây Bắ
c)
Tây Nam.
d)
Đông Nam.
52.
Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều nhất của gió Tây khô nóng?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Nam Trung Bộ.
c)
Nam Bộ.
d)
Tây Bắc Bộ.
53.
Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C?
a)
Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn.
b)
Biểu đồ khí hậu Sa P
c)
Biểu đồ khí hậu Điện Biên Phủ.
d)
Biểu đồ khí hậu Hà Nội.
54.
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết Sa Pa thuôc vung khi hâụ nào dưới đây?
a)
Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
b)
Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
c)
Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.
d)
Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.
55.
Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
a)
Pu xai lai leng.
b)
Phia Boo
c)
Pu Tha C
d)
Mẫu Sơn.
56.
Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cánh cung Đông Triều?
a)
Mẫu Sơn.
b)
Yên Tử.
c)
Tam Đảo.
d)
Kiêu Liêu Ti.
57.
Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có hướng Tây Bắc – Đông Nam?
a)
Con Voi.
b)
Cai Kinh.
c)
Sông Gâm.
d)
Ngân Sơn.
58.
Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết lát cắt địa hình ( A – B ) từ sơn nguyên Đồng Văn đến cửa sông Thái Bình phải đi qua dãy núi nào sau đây?
a)
Phia Boo
b)
Phia Y
c)
Pu Tha C
d)
Kiêu Liêu Ti
59.
Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, lát cắt địa hình A - B đi theo hướng
a)
Tây Nam - Đông Bắ
b)
Đông Nam - Tây Bắ
c)
Bắc -Nam.
d)
Đông - Tây.
60.
Câu 27. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây giáp Lào?
a)
Lò Gò - Xa Mát.
b)
Núi Chú
c)
Vũ Quang.
d)
Ba Bể.
61.
Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị có quy mô dân số từ 200 001 – 500 000 người ở vùng Tây Nguyên là đô thị nào?
a)
Đà lạt.
b)
Buôn Ma Thuột.
c)
Pleiku.
d)
Kon Tum.
62.
Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu dân thành thị và nông
thôn năm 2007 lần lượt là (đơn vị: %)
a)
27,4 và 72,6.
b)
72,6 và 27,4.
c)
28,1 và 71,9.
d)
71,9 và 28,1.
63.
Câu 30. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 (tháp dân số), nhận xét nào sau đây là không đúng về cơ cấu dân số phân theo các nhóm tuổi ở nước ta?
a)
Tỉ lệ dân số nữ cao hơn ti lệ dân số nam.
b)
Nước ta có cơ cấu dân số già.
c)
Dân số nước ta đang có xu hướng chuyển sang cơ cấu dân số già.
d)
Tỉ lê nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi có xu hướng giảm.
64.
Câu 23. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nơi có mật độ dân số trên 2000 người/km2 là
a)
Hà Nội, Đà Nẵng, Nam Định.
b)
TP. Hồ Chí Minh, Quy Nhơn, Đà Lạt.
c)
Biên Hòa, Vũng Tàu, Bắc Ninh.
d)
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Biên Hò
65.
a)
biểu đồ kết hợp
b)
biểu đồ tròn
c)
biểu đồ miền
d)
biểu đồ đường
66.
a)
chiều bắc - nam
b)
độ cao
c)
thời gian
d)
chiều đông – tây
Reset
