NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTCTT Câu 150-200
Total questions: 51
Worksheet time: 2hrs 42mins
Name
Class
Date
1.
Câu 150: Điều kiện để một hàng hoá được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm:
a)
A. Thuận lợi trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá trị.
b)
B. Được chấp nhận rộng rãi.
c)
C. Có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài mà không bị hư hỏng.
d)
D. Cả 3 phương án trên.
2.
Câu 151: Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực (Commodities money) sang tiền quy ước (fiat money) được xem là một bước phát triển trong lịch sử tiền tệ bởi vì:
a)
A. Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ.
b)
B. Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế.
c)
C. Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hoá trong nền kinh tế.
d)
D. Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác.
3.
Câu 152: Các chủ thể tham gia thị trường mở bao gồm:
a)
A. Ngân hàng Trung Ương.
b)
B. Các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng và các ngân hàng thương mại thành viên.
c)
C. Hộ gia đình.
d)
D. A và B đúng
4.
Câu 153: Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi:
a)
A. Tiền dự trữ của các ngân hàng thương mại tăng.
b)
B. Ngân hàng Trung ương phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.
c)
C. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm xuống.
d)
D. Tất cả các phương án trên
5.
Câu 154: Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là 1 bộ phận của M1 không?
a)
A. Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông.
b)
B. Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng.
c)
C. Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do NHTW phát hành và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào.
d)
D. Không, vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm
6.
Câu 155: Giả định các yếu tố khác ko thay đổi, khi NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ
a)
A. Có thể tăng
b)
B. Có thể giảm
c)
C. Chắc chắn sẽ giảm
d)
D. Chắc chắn sẽ tăng
7.
Câu 156: Những tồn tại của lưu thông tiền tệ ở Việt Nam bao gồm:
a)
A. Tỷ trọng tiền mặt và ngoại tệ lớn, tốc độ lưu thông chậm.
b)
B. Sức mua của đồng tiền không thực sự ổn định và lợng ngoại tệ quá lớn.
c)
C. Tỷ trọng thanh toán bằng tiền mặt lớn, ngoại tệ trôi nổi nhiều, sức mua của đồng tiền chưa thực sự ổn định.
d)
D. Sức mua của đồng tiền không ổn định và lợng ngoại tệ chuyển ra nớc ngoài lớn.
8.
Câu 157: Khi NHTW mua vào một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị trờng mở, lượng tiền cung ứng sẽ
a)
A. Có thể tăng
b)
B. Có thể giảm
c)
C. Chắc chắn sẽ tăng
d)
D. Chắc chắn sẽ giảm
9.
Câu 158: Phát hành tiền thông qua kênh tín dụng cho các ngân hàng trung gian là nghiệp vụ phát hành:
a)
A. Tạm thời
b)
B. Vĩnh viễn
c)
C. Lâu dài
d)
D. Không xác định được
10.
Câu 159: Nguyên nhân dẫn đến lạm phát ở nhiều nước có thể được tổng hợp lại bao gồm:
a)
A. Lạm phát do cầu kéo, chi phí đẩy, bội chi Ngân sách Nhà nước và sự tăng trưởng tiền tệ quá mức.
b)
B. Lạm phát do chi phí đẩy, cầu kéo, chiến tranh và thiên tai xảy ra liên tục trong nhiều năm.
c)
C. Những yếu kém trong điều hành của Ngân hàng Trung ương.
d)
D. Lạm phát do cầu kéo, chi phí đảy và những bất ổn về chính trị như bị đảo chính.
11.
Câu 160: Các khối tiền tệ là
a)
A. Công cụ đo lường lượng tiền cung ứng được báo cáo bởi NHTW
b)
B. Được báo cáo hằng năm bởi Kho bạc Nhà nước
c)
C. Công cụ đo lường của hệ thống NHTM
d)
D. Công cụ đo lường của các cá nhân
12.
Câu 161: Một tài sản có tính lỏng là
a)
A. Một tài sản có thể dễ dàng và nhanh chóng bán để thu lại tiền
b)
B. Thường được bán trên thị trường phi tập trung
c)
C. Cổ phiếu công ty
d)
D. Rất khó bán lại
13.
Câu 162: Việc quản lý cung tiền và lãi suất được gọi là chính sách ________ và được thực hiện bởi Ngân hàng ________
a)
A. Tiền tệ; cấp trên
b)
B. Tài khóa; cấp trên
c)
C. Tài khóa; Trung ương
d)
D. Tiền tệ; Trung ương
14.
Câu 163: Chính sách ________ liên quan đến các quyết định về chi tiêu và thu thuế của chính phủ.
a)
A. Tiền tệ
b)
B. Tài khóa
c)
C. Tài chính
d)
D. Hệ thống
15.
Câu 164: Lý thuyết ________ có mối liên hệ giữa sự thay đổi của lượng tiền tệ và sự thay đổi của hoạt động kinh tế và mức giá chung của nền kinh tế.
a)
A. Tiền tệ
b)
B. Tài khóa
c)
C. Tài chính
d)
D. Hệ thống
16.
Câu 165: Hãy hoàn chỉnh câu nói nổi tiếng của Milton Friedman, "Lạm phát luôn luôn có mặt khắp mọi nơi và là một hiện tượng ________."
a)
A. Suy thoái
b)
B. Tùy ý
c)
C. Bắt buộc
d)
D. Tiền tệ
17.
Câu 166: Có một mối quan hệ ________ giữa lạm phát và tốc độ tăng trưởng ________ tiền.
a)
A. Thuận; cầu
b)
B. Thuận; cung
c)
C. Nghịch; cầu
d)
D. Nghịch; cung
18.
Câu 167: Chính sách Tài khoá được hiểu là:
a)
A. Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trường nền kinh tế thông quan các công cụ Thu, Chi NSNN
b)
B. Là bộ phận cấu thành chính sách Tài chính Quốc gia, có các công cụ Thu, Chi NSNN, và các công cụ điều tiết Cung và Cầu tiền tệ.
c)
C. Chính sách Tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới.
d)
D. Chính sách Tài chính Quốc gia.
19.
Câu 168: Một sự thay đổi bội chi ngân sách từ 200 triệu USD xuống 100 triệu USD là biểu hiện trạng thái của:
a)
A. Chính sách tài khóa thắt chặt.
b)
B. Chính sách tài khóa nới lỏng.
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
20.
Câu 169: Nếu chính phủ gia tăng mua hàng hóa nhưng vẫn không thay đổi chính sách thuế, sẽ làm:
a)
A. Gia tăng tổng cầu
b)
B. Giảm tổng cầu
c)
C. Thay đổi số nhân chi tiêu
d)
D. Tổng cầu không đổi
21.
Câu 170: Nếu chính phủ gia cắt giảm thuế, sẽ làm:
a)
A. Gia tăng thu nhập khả dụng của công chúng
b)
B. Giảm tổng cầu
c)
C. Thay đổi số nhân chi tiêu
d)
D. Người dân sẽ chi tiêu ít hơn
22.
Câu 171: Trong ngắn hạn, sử dụng chính sách tài khóa mở rộng sẽ làm:
a)
A. Sản lượng tăng lên.
b)
B. Sản lượng giảm xuống
c)
C. Sản lượng không thay đổi
d)
D. Sản lượng giảm xuống dưới mức sản lượng tiềm năng.
23.
Câu 172: Sự tồn tại và phát triển của tài chính phản ánh:
a)
A. Quy luật cung - cầu
b)
B. Quy luật của nền kinh tế sản xuất hàng hóa và kinh tế Nhà Nước
c)
C. Quy luật của nền kinh tế hàng hóa và tính lịch sử của Nhà nước
d)
D. Tất cả đều đúng
24.
Câu 173: Phạm trù tài chính ra đời trong thời kỳ:
a)
A. Công xã nguyên thủy
b)
B. Cuối thời kỳ công xã nguyên thủy, khi có sự phân công lao động xã hội
c)
C. Cuối thời kỳ công xã nguyên thủy, khi có sự phân công lao động xã hội và trao đổi hàng hóa
d)
D. Phong kiến, khi có sự hình thành nhà nước và trao đổi hàng hóa
25.
Câu 174: Cơ sở làm nảy sinh phạm trù tài chính là:
a)
A. Các quỹ tiền tệ được tạo lập
b)
B. Các quỹ tiền tệ được tạo lập và sử dụng
c)
C. Các quỹ tiền tệ được tạo lập và phân phối, sử dụng cho các chủ thể trong nền kinh tế
d)
D. Các quỹ tiền tệ được tạo lập và phân phối, sử dụng phục vụ cho nhu cầu đầu tiên của các doanh nghiệp và Nhà nước
26.
Câu 175: Biểu hiện bên ngoài của tài chính là:
a)
A. Hiện tượng thu vào và chi ra bằng tiền ở các chủ thể trong nền kinh tế
b)
B. Sự dịch chuyển của vốn
c)
C. Điều hòa vốn từ nơi thừa đến nơi thiếu
d)
D. Tất cả đều đúng
27.
Câu 176: Hình thái đầu tiên của tiền tệ:
a)
A. Vàng
b)
B. Đồng
c)
C. Hóa tệ
d)
D. Vỏ sò, đặc sản vùng miền
28.
Câu 177: Khối lượng tiền tệ để thực hiện một giao dịch tài chính được gọi là:
a)
A. Tài chính
b)
B. Nguồn tài chính
c)
C. Tiền tệ
d)
D. Khối cung tiền
29.
Câu 178: Biểu hiện của tài chính là các mối quan hệ:
a)
A. Nhà nước - Doanh nghiệp
b)
B. Nhà nước - Doanh nghiệp, Nhà nước - Hộ gia đình, Doanh nghiệp - Doanh nghiệp, Doanh nghiệp - Hộ gia đình
c)
C. Nhà nước - Doanh nghiệp, Nhà nước - Hộ gia đình, Doanh nghiệp - Doanh nghiệp, Doanh nghiệp - Hộ gia đình, Hộ gia đình - Hộ gia đình
d)
D. Tất cả đều đúng
30.
Câu 179: Biểu hiện tài chính trong mối quan hệ giữa Nhà nước - Hộ gia đình:
a)
A. Nghĩa vụ thuế và phí, lệ phí
b)
B. Nghĩa vụ thuế, phí, lệ phí và quyền được hưởng các chính sách hỗ trợ của Nhà nước
c)
C. Nghĩa vụ thuế, nhận các hỗ trợ của Nhà nước, vay nợ Nhà nước
d)
D. Không có câu nào đúng
31.
Câu 180: Biểu hiện tài chính trong mối quan hệ giữa Doanh nghiệp - Hộ gia đình:
a)
A. Mua bán sản phẩm - dịch vụ, lưu thông hàng hóa
b)
B. Mua bán sản phẩm - dịch vụ và chi tiêu, tiêu dùng
c)
C. Người mua, người bán, vay nợ lẫn nhau
d)
D. Mua bán hàng hóa và cho nợ lẫn nhau
32.
Câu 181: Chức năng của tài chính:
a)
A. Chức năng tạo lập và phân phối các quỹ tiền tệ
b)
B. Chức năng tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ
c)
C. Chức năng phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ
d)
D. Chức năng phân phối và giám đốc
33.
Câu 182: Chức năng phân phối của tài chính nhằm mục đích:
a)
A. Phân chia tài chính công bằng và hiệu quả
b)
B. Phân chia tài chính đảm bảo nhu cầu và lợi ích khác nhau của đời sống xã hội
c)
C. Phân phối của cải trong xã hội chính xác, nhanh chóng
d)
D. Phân phối của cải trong xã hội dễ dàng.
34.
Câu 183: Kết quả của chức năng giám đốc tài chính nhằm:
a)
A. Kiểm tra, giám sát hoạt động tài chính của nền kinh tế
b)
B. Kiểm tra, đánh giá thành tựu và hạn chế của quá trình phân phối tài chính
c)
C. Kiểm tra quá trình vận hành các dòng tiền tệ trong nền kinh tế
d)
D. Điều chỉnh quá trình phân phối tài chính nhằm đạt mục tiêu nhất định
35.
Câu 184: Đặc điểm của chức năng phân phối tài chính:
a)
A. Là quá trình diễn ra thường xuyên, liên tục
b)
B. Luôn gắn liền với việc hình thành và tạo lập các quỹ tiền tệ
c)
C. Phân phối dưới hình thái giá trị
d)
D. Tất cả đều đúng
36.
Câu 185: Hệ thống tài chính được định nghĩa là:
a)
A. Là tổng thể các hoạt động tài chính trong các lĩnh vực khác nhau của nền kinh tế, có quan hệ với nhau
b)
B. Là tổng thể các hoạt động trong các lĩnh vực khác nhau của nền kinh tế, có quan hệ hữu cơ với nhau
c)
C. Là tổng thể các hoạt động trong các lĩnh vực khác nhau của nền kinh tế, có quan hệ hữu cơ với nhau về việc hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ
d)
D. Là tổng thể các hoạt động tài chính trong các lĩnh vực khác nhau của nền kinh tế, có quan hệ hữu cơ với nhau về việc hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ.
37.
Câu 186: Thị trường tài chính là nơi:
a)
A. Tập trung nguồn vốn tạm thời thừa trong nền kinh tế
b)
B. Tập trung và phân phối vốn trong nền kinh tế
c)
C. Tổng hòa các quan hệ cung - cầu vốn trong nền kinh tế
d)
D. Thực hiện vay nợ và mua bán nợ trong nền kinh tế
38.
Câu 187: Các khâu tài chính trong nền kinh tế:
a)
A. Tài chính công, tài chính doanh nghiệp, tài chính cá nhân
b)
B. Tài chính công, tài chính doanh nghiệp, định chế tài chính, tài chính cá nhân
c)
C. Tài chính công, tài chính doanh nghiệp, định chế tài chính, tài chính cá nhân, hộ gia đình
d)
D. Tài chính công, tài chính doanh nghiệp, định chế tài chính, tài chính thương mại.
39.
Câu 188: Đặc trưng của tài chính công:
a)
A. Quỹ tiện tệ thuộc khu vực công
b)
B. Gắn liền với quỹ Ngân sách nhà nước và các quỹ Nhà nước khác
c)
C. Thực hiện tái phân phối thu nhập, đảm bảo công bằng xã hội
d)
D. Tất cả đều đúng
40.
Câu 189: Nhiệm vụ của Ngân sách Nhà nước:
a)
A. Động viên, tập trung tài chính, cấp phát, tài trợ cho các hoạt động kinh tế, kiểm tra giám sát các khâu tài chính khác
b)
B. Thu và chi tiêu cho Nhà nước, đảm bảo công bằng xã hội
c)
C. Điều hòa thu chi tài chính của Nhà nước, đảm bảo mục tiêu của Nhà nước
d)
D. Thu ngân sách và tài trợ cho các hoạt động đầu tư phát triển đất nước, an sinh xã hội.
41.
Câu 190: Đặc trưng của tài chính doanh nghiệp:
a)
A. Vốn và quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp
b)
B. Chủ thể đặc trưng và duy nhất là doanh nghiệp
c)
C. Gắn liền với việc tạo lập vốn, sử dụng vốn để kinh doanh, tạo lập quỹ lợi nhuận của doanh nghiệp
d)
D. Mối quan hệ giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp để cùng sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ đối ứng.
42.
Câu 191: Chức năng của tài chính doanh nghiệp:
a)
A. Tạo vốn và luân chuyển vốn
b)
B. Phân phối thu nhập
c)
C. Kiểm tra, giám sát quá trình luân chuyển vốn
d)
D. Tất cả đều đúng
43.
Câu 192: Ngân hàng thương mại thuộc khâu tài chính:
a)
A. Tài chính doanh nghiệp
b)
B. Tài chính công ty
c)
C. Trung gian thương mại
d)
D. Tài chính trung gian
44.
Câu 193: Chính sách tài chính quốc gia bao gồm:
a)
A. Chính sách tiền tệ, chính sách tài khóa
b)
B. Chính sách ngân sách thuế, huy động vốn trong và ngoài nước, sử dụng nguồn lực tài chính
c)
C. Chính sách đối với thị trường vốn
d)
D. Tất cả đều đúng
45.
Câu 194: Nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia:
a)
A. Phát triển nguồn lực, khai thác, động viên nguồn lực tài chính
b)
B. Phát triển nguồn lực tài chính, khai thác, động viên nguồn lực tài chính
c)
C. Phát triển nguồn lực tài chính, khai thác, động viên nguồn lực tài chính, phân bổ và sử dụng nguồn lực tài chính.
d)
D. Phát triển nguồn lực, khai thác sử dụng và phân bổ nguồn lực tài chính hiệu quả, đảm bảo mục tiêu kinh tế thị trường.
46.
Câu 195: Ngân sách Nhà nước có liên quan đến cá nhân học sinh, sinh viên:
a)
A. Không liên quan gì vì học sinh, sinh viên chưa có thu nhập
b)
B. Chỉ liên quan ở việc thực hiện thuế gián thu
c)
C. Chỉ liên quan vì học sinh, sinh viên được hỗ trợ từ Ngân sách nhà nước
d)
D. Học sinh, sinh viên vừa thực hiện nghĩa vụ, vừa nhận quyền lợi từ Ngân sách nhà nước
47.
Câu 196: Ngân sách Nhà nước là
a)
A. Toàn bộ khoản thu - chi của Nhà nước trong dự toán theo năm
b)
B. Toàn bộ khoản thu - chi của Nhà nước trong dự toán, được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định và thực hiện trong 1 năm
c)
C. Toàn bộ khoản thu - chi của Nhà nước trong dự toán, được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định và thực hiện trong 1 năm, đảm bảo thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước.
d)
D. Cân đối thu - chi trong 1 năm tài khóa của tài chính công
48.
Câu 197: Đặc điểm Ngân sách Nhà nước:
a)
A. Việc tạo lập và sử dụng gắn với quyền lực và sở hữu Nhà nước
b)
B. Không mang tính hoàn trả trực tiếp, mang tính chất cấp phát
c)
C. Việc tạo lập và sử dụng gắn với quyền lực và sở hữu Nhà nước, không hoàn trả trực tiếp, là công cụ quản lý, kiểm soát các khoản chi tiêu, thu nhập của Chính phủ hằng năm
d)
D. Gắn với quyền lực và sở hữu nhà nước, mọi công dân đều có quyền kiểm tra, giám sát thu chi ngân sách.
49.
Câu 198: Vai trò của Ngân sách Nhà nước:
a)
A. Thực hiện công bằng xã hội
b)
B. Đảm bảo thu - chi Ngân sách đầy đủ, kịp thời, từ đó thực hiện các nhiệm vụ của Nhà nước
c)
C. Là công cụ điều tiết thị trường, bình ổn giá cả và kiềm chế lạm phát
d)
D. Nguồn tài trợ cho các hoạt động của Chính phủ
50.
Câu 199: Thông qua việc thu - chi Ngân sách Nhà nước, từ đó thực hiện điều tiết thu nhập của các tầng lớp dân cư:
a)
A. Đúng vì thông qua hệ thống thuế gián thu - trực thu từ đó huy động thu nhập của các thành phần kinh tế và chi trợ cấp, chi phúc lợi.
b)
B. Đúng vì thu - chi Ngân sách nhằm thực hiện mục tiêu an sinh xã hội
c)
C. Sai vì thu nhập của mỗi cá nhân, Nhà nước không can thiệp vào được
d)
D. Sai, vì chỉ có những cá nhân có thu nhập cao mới phải đóng thuế thu nhập cá nhân theo quy định của Pháp luật
51.
Câu 200: Hệ thống ngân sách Nhà nước Việt Nam được phân chia:
a)
A. Ngân sách thủ đô, tỉnh thành phố, ngân sách quận huyện
b)
B. Ngân sách thủ đô, tỉnh thành phố, ngân sách quận huyện, ngân sách xã phường
c)
C. Ngân sách Trung ương, ngân sách: tỉnh, thành phố
d)
D. Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương
Reset
