Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGHIỆP VỤ HẢI QUAN

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: CO mẫu X là C/O được cấp cho: A. Hàng cà phê XK sang các nước không phải thành viên ICO B. Hàng cà phê xuất khẩu nói chung C. Không có đáp án đúng D. Hàng cà phê XK sang các nước thành viên ICO

a)

A. Hàng cà phê XK sang các nước không phải thành viên ICO

b)

B. Hàng cà phê xuất khẩu nói chung

c)

C. Không có đáp án đúng

d)

D. Hàng cà phê XK sang các nước thành viên ICO

2.

Câu 2: GSP là:

a)

A. Generalized System of Preference

b)

B. Generalized System of Preferences

c)

C. General System of Preferences

d)

D. General System of Preference

3.

Câu 3: Hạn ngạch là:

a)

A. Quotar

b)

B. Quota

c)

C. Qatar

d)

D. Qata

4.

Câu 4: Giá thực tế đã và sẽ phải thanh toán:

a)

A. Thuộc các khoản điều chỉnh cộng khi xác định trị giá tính thuế.

b)

B. Là tổng số tiền mà người mua đã và sẽ phải thanh toán trực tiếp hoặc gián tiếp cho người bán để mua hàng NK

c)

C. Là khoản được trừ ra khỏi trị giá tính thuế khi đắp ứng các điều kiện cần thiết

d)

D. Là tổng số tiền mà người mua đã và sẽ phải thanh toán trực tiếp hoặc gián tiếp cho người bán để mua hàng NK và thuộc các khoản điều chỉnh cộng khi xác định trị giá tính thuế

5.

Câu 5: Câu nào không đúng đối với chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập (GSP)

a)

A. Trên cơ sở của hệ thống GSP, mỗi quốc gia xây dựng một chế độ GSP cho riêng mình.

b)

B. Các nước chậm và đang phát triển được gọi là các nước được hưởng

c)

C. GSP được coi là một chế độ tối huệ quốc đặc biệt

d)

D. Các nước cho hưởng GSP thực hiện giảm các rào cản thương mại đối với hàng NK từ các nước được hưởng.

6.

Câu 6: Sản phẩm nào sau đây có suất xứ không toàn bộ

a)

Sản phẩm chế biến ở nước được hưởng

b)

Khoáng sản khai thác ở nước được hưởng

c)

Rau quả thu hoạch ở nước được hưởng

d)

Phế liệu và phế thải từ hoạt động sản xuất diễn ra tại nước được hưởng

7.

Câu 7: Mặt hàng nào sau đây không chịu thuế bảo vệ môi trường A. Than nâu. B. Than antraxit. C. Than mỡ. D. Tất cả đều chịu thuế BVMT

a)

A. Than nâu.

b)

B. Than antraxit.

c)

C. Than mỡ.

d)

D. Tất cả đều chịu thuế BVMT

8.

Câu 8: Mặt hàng nào sau đây không chịu thuế TTĐB

a)

Điều hòa nhiệt độ có công suất 70.000 BTU

b)

Điều hòa nhiệt độ có công suất 90.000 BTU

c)

Điều hòa nhiệt độ có công suất 80.000 BTU

d)

Điều hòa nhiệt độ có công suất 100.000 BTU

9.

Trong cơ cấu tổ chức của hải quan Việt Nam hiện nay, cơ quan đứng đầu là:

a)

Sở Thuế quan và Thuế gián thu

b)

Cục Hải quan Việt Nam

c)

Sở Hải quan Trung ương

d)

Tổng cục Hải quan

10.

C/O cấp cho hàng dệt may suất khẩu sang EU theo Hiệp định Việt Nam - EU là

a)

VE

b)

T

c)

ICO

d)

VET

11.

Công ty có lô hàng xuất khẩu đi Qatar cần xin C/O form gì?

a)

X

b)

E

c)

A

d)

D

12.

Hàng hóa sau đây không thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành:

a)

Hàng hóa phải kiểm dịch động vật.

b)

Hàng hóa phải kiểm tra y tế.

c)

Hàng hóa phải kiểm tra chất lượng.

d)

Hàng hóa xuất nhập khẩu có điều kiện

13.

“Nguyên phụ liệu nhập từ nước cho hưởng để sản xuất ra thành phẩm tại nước được hưởng sẽ có suất xứ của nước được hưởng để sản xuất ra thành phẩm tại nước được hưởng.” là quy tắc:

a)

Quy tắc bảo trợ.

b)

Tiêu chuẩn tỷ lệ phần trăm.

c)

Quy tắc cộng gộp khu vực.

d)

Tiêu chuẩn gia công

14.

Trường hợp nào sau đây thoả mãn điều kiện về thời gian xuất khẩu khi lựa chọ lô hàng NK giống hệt?

a)

Lô hàng giống hệt có ngày đăng kí tờ khai HQ cùng với ngày đăng kí tờ khai HQ của lô hàng đang cần xác định trị giá tính thuế

b)

Lô hàng giống hệt có ngày ghi trên vận đơn cùng ngày hoặc trong vòng 60 ngày trước hoặc sau ngày xuất khẩu của lô hàng đang cần xác định trị giá tính thuế

c)

Lô hàng giống hệt có ngày đăng kí tờ khai HQ trước 60 ngày với ngày đăng kí tờ khai HQ của lô hàng đang cần xác định trị giá tính thuế

d)

Lô hàng giống hệt được xuất khẩu cùng ngày hoặc trong vòng 60 ngày trước hoặc sau ngày xu

15.

C/O ưu đãi theo Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa ASEAN và ACFTA

a)

AK

b)

E

c)

AJ

d)

AI

16.

C/O mẫu AANz cho hàng giày dép của Việt Nam suất đi các nước thành viên hiệp định AANzFTA do cơ quan nào cấp?

a)

Bộ Thương mại Việt Nam

b)

Tổng cục Hải quan Việt Nam

c)

Bộ Công Thương Việt Nam

d)

Phòng Thương mại và công nghiệp Việt Nam

17.

Thời hạn cấp C/O không quá bao nhiêu ngày kể từ thời điểm Người đề nghị cấp C/O nộp bộ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ?

a)

5

b)

3

c)

7

d)

9

18.

Mặt hàng nào sau đây không chịu thuế TTĐB

a)

du thuyền

b)

Bài lá

c)

Xe cứu thương

d)

Vàng mã

19.

Mặt hàng nào sau đây không chịu thuế bảo vệ môi trường

a)

Mỡ nhờn

b)

Dầu nhờn

c)

Xăng ethanol

d)

Dầu mazut

20.

Có bao nhiêu công thức tính hàm lượng giá trị khu vực được sử dụng trong Hiệp định RCEP?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

21.

Đâu là khoản phải cộng khi xác định trị giá hải quan theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng NK?

a)

Các khoản phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước đã tính trong giá mua hàng NK

b)

Chi phí vận chuyển phát sinh sau khi NK

c)

Hoa hồng mua hàng

d)

Chi phí bao bì gắn liền với hàng hóa

22.

Hồ sơ hải quan đối với lô hàng hoa quả nhập khẩu, phải kiểm dịch thực vật không bao gồm?

a)

Vận đơn đường biển

b)

Hợp đồng mua bán ngoại thương

c)

Tờ khai HQNK

d)

Hóa đơn thương mại

23.

Hàng hóa nào sau đây là đối tượng chịu thuế?

a)

Hàng đưa từ khu chế xuất Tân Thuận sang khu chế xuất Linh Trung

b)

Hàng đưa từ khu chế xuất Tân Thuận vào khu công nghiệp Nomura

c)

Hàng đưa từ khu chế xuất Tân Thuận sang Nhật Bản

d)

Hàng đưa từ Thái Lan vào khu chế xuất Linh Trung

24.

Kiểm tra xuất xứ hàng hóa không căn cứ vào:

a)

Đánh giá việc chấp hành pháp luật hải quan của chú hàng

b)

Thực tế hàng hóa XNK

c)

Hồ sơ hải quan

d)

Giấy chứng nhận xuất xứ

25.

“... là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa do nhiều nước và vùng lãnh thổ tham gia sản xuất”

a)

Quốc tịch hàng hóa

b)

Nơi tạo ra hàng hóa

c)

Nguồn gốc hàng hóa

d)

Xuất xứ hàng hóa

26.

Nước nào sau đây không phải thành viên chính thức của ASEAN

a)

Indonesia

b)

Việt Nam

c)

Timor Leste

d)

Myanmar

27.

Hà Lan cho Việt Nam hưởng quy tắc bảo trợ:

a)

Hàng hóa có xuất xứ tại bất kỳ nước EU nào cũng coi là có xuất xứ Hà Lan

b)

Nguyên liệu nhập từ Hà Lan về Việt Nam sẽ không phải nộp thuế nhập khẩu

c)

Nguyên phụ liệu nhập từ Việt Nam để sản xuất ra thành phẩm ở Hà Lan sẽ có xuất xứ tại Hà Lan

d)

Nguyên phụ liệu nhập từ Hà Lan để sản xuất ra thành phẩm ở Việt Nam sẽ có xuất xứ của Việt Nam

28.

C/O cấp cho hàng xuất khẩu đi Nam Phi là

a)

B

b)

ICO

c)

A

d)

DA59

29.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Xuất xứ hàng hóa kết hợp với mã HS để xác định mức thuế suất.

b)

Xuất xứ hàng là chỉ tiêu quan trọng khẳng định vị trí của nước XK trong thương mại quốc tế.

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

30.

Hàng hóa nào sau đây là đối tượng chịu thuế?

a)

A. Hàng đưa từ khu chế xuất ở Hải Phòng vào khu công nghiệp ở Hà Nội.

b)

B. Hàng đưa từ Busan vào khu chế xuất ở Hà Nội.

c)

C. Hằng đưa từ khu chế xuất ở Hải Phòng sang Thẩm Quyến.

d)

D. Hàng đưa từ khu chế xuất ở Hà Nội sang khu chế xuất ở Hải Phòng.

31.

Căn cứ tính thuế đối với thuế tuyệt đối (TĐ)

a)

A. Số lượng mặt hàng thực tế XK ghi trên hợp đồng và mức thuế TĐ quy định trên một đơn vị hàng hóa.

b)

B. Số lượng mặt hàng thực tế XK ghi trên TKHQ và thuế suất TĐ quy định trên một đơn vị hàng hóa.

c)

C. Số lượng mặt hàng thực tế NK ghi trên TKHQ và thuế suất TĐ quy định trên một đơn vị hàng hóa.

d)

D. Tất cả đều sai.

32.

Điều kiện để một lô hàng xuất khẩu của Việt Nam được cấp C/O mẫu A là:

a)

A. Được sản xuất toàn bộ tại Việt Nam

b)

B. Đáp ứng quy tắc xuất xứ GSP

c)

C. Đáp ứng tiêu chuẩn xuất xứ GSP

d)

D. Đáp ứng tiêu chuẩn xuất xứ GSP của EU

33.

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế?

a)

A. Hàng vận chuyển quá cảnh qua cửa khẩu của Việt Nam sang một nước khác.

b)

B. Hàng xuất khẩu của Canada xuất khẩu sang thị trường các nước ASEAN.

c)

C. Hàng đưa từ khu bảo thuế vào thị trường nội địa.

d)

D. Hàng đưa từ khu công nghiệp vào khu chế xuất tại thành phố Hải Phòng.

34.

Mặt hàng nào sau đây không chịu thuế TTĐB

a)

A. Xe mô tô có dung tích xi lanh 225 cm3

b)

B. Xe mô tô có dung tích xi lanh 150 cm3

c)

C. Xe mô tô có dung tích xi lanh 125 cm3

d)

D. Xe mô tô có dung tích xi lanh 175 cm3

35.

VCCI là

a)

A. Ban quản lý khu công nghiệp

b)

B. Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

c)

C. Phòng Quản lý xuất nhập khẩu thuộc Bộ Công Thương

d)

D. Khu chế xuất

36.

ATIGA là:

a)

ASEAN Trading In Goods Agreement

b)

ASEAN Trade In Good Agreement

c)

ASEAN Trading In Good Agreement

d)

ASEAN Trade In Goods Agreement

37.

Hàng hóa có xuất xứ không thuần tuý nếu:

a)

Chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 4 số

b)

Chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 6 số

c)

Chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 3 số

d)

Chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 5 số

38.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Xuất xứ hàng là chỉ tiêu quan trọng khẳng định vị trí của nước XK trong thương mại quốc tế

b)

Xuất xứ hàng hóa tạo điều kiện cho hàng XK được hưởng ưu đãi thuế quan khi thâm nhập vào các thị trường nước NK

c)

Xuất xứ hàng hóa kết hợp với mã HS để xác định mức thuế suất

d)

Xuất xứ hàng hóa liên quan đến việc kiểm soát hoạt động ngoại thương

39.

“Những nước cho hưởng sẽ ký kết một thỏa ước với một khối nước trong khu vực cho phép rằng hàng hóa có xuất xứ tại bất kỳ một nước trong khu vực cũng được coi là có xuất xứ từ một nước khác trong cùng khu vực đó” là:

a)

quy tắc cộng gộp khu vực

b)

quy tắc bảo trợ

c)

tiêu chuẩn gia công

d)

tiêu chuẩn tỷ lệ phần trăm

40.

Mặt hàng nào sau đây không chịu thuế xuất khẩu

a)

Than đá

b)

Giày dép

c)

Xăng

d)

Tất cả đều chịu thuế xuất khẩu

41.

Mặt hàng nào sau đây không chịu thuế bảo vệ môi trường

a)

Dầu diezel

b)

Dầu ăn

c)

Dầu hỏa

d)

Mỡ nhờn

42.

Khu phi thuế quan gồm:

a)

Khu sản xuất hàng phụ trợ

b)

Kho bảo thuế

c)

Khu công nghệ cao

d)

Khu công nghiệp

43.

Công ty có lô hàng xuất khẩu đi UAE cần xin C/O form gì?

a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

44.

Giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu là

a)

Giá thực tế phải trả tính tới cửa khẩu nhập đầu tiên

b)

Giá bán tại cửa khẩu xuất

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Giá bán tại cửa khẩu xuất cộng chi phí vận tải

45.

Căn cứ tính thuế đối với thuế tuyệt đối (TĐ)

a)

Giá thực tế phải trả tính tới cửa khẩu nhập đầu tiên

b)

Giá bán tại cửa khẩu xuất

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Giá bán tại cửa khẩu xuất cộng chi phí vận tải

46.

Câu 54: Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan:

a)

Kiểm tra, giám sát hải quan được thực hiện trên cơ sở áp dụng quản lý rủi ro nhằm bảo đảm hiệu quả, hiệu lực quản lý nhà nước về hải quan và tạo thuận lợi cho hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

b)

Hàng hóa được thông quan, phương tiện vận tải được xuất cảnh, nhập cảnh sau khi đã hoàn thành thủ tục hải quan; thủ tục hải quan phải được thực hiện công khai, nhanh chóng, thuận tiện và theo đúng quy định của pháp luật; việc bố trí nhân lực, thời gian làm việc phải đáp ứng yêu cầu hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

c)

Hàng hóa, phương tiện vận tải phải được làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan; vận chuyển đúng tuyến đường, đúng thời gian qua cửa khẩu hoặc các địa điểm khác theo quy định của pháp luật

d)

Cả ba câu trên đều đúng

47.

Mệnh đề nào sau đây là sai? (GSHQ: Giám sát hải quan)

a)

Giám sát hải quan thực hiện thông qua kết quả phân tích, giám định hàng hoá

b)

Hàng quá cảnh chịu sự giám sát hải quan từ khi tới cửa khẩu nhập đầu tiên đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng

c)

Hàng xuất khẩu phải kiểm tra thực tế chịu sự giám sát hải quan từ khi bắt đầu kiểm tra thực tế đến khi ra khỏi địa bàn hoạt động của hải quan

d)

Kẹp chì là biện pháp niêm phong hải quan thường dùng để niêm phong container

48.

Thuế suất ưu đãi đặc biệt là:

a)

Là thuế suất chỉ áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ những nước và vùng lãnh thổ có thỏa thuận riêng với Việt Nam về thuế suất

b)

Là thuế suất chỉ áp dụng cho hàng hóa xuất khẩu có xuất xứ từ những nước và vùng lãnh thổ có thỏa thuận về đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.

c)

Là thuế suất chỉ áp dụng cho hàng hóa xuất khẩu có xuất xứ từ những nước và vùng lãnh thổ không có thỏa thuận về đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.

49.

Quyết định hình thức kiểm tra hải quan không dựa trên

a)

Việc đánh giá kết quả chấp hành pháp luật HQ của người khai hải quan

b)

Kết quả kiểm tra sự phù hợp giữa hàng hóa với các chứng từ trong hồ sơ HQ

c)

Mức độ rủi ro về vi phạm pháp luật hải quan

d)

Kết quả phân tích thông tin về lô hàng

50.

Trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp không phải nộp công văn xin nợ chứng từ:

a)

Hợp đồng thương mại

b)

Giấy đăng ký kiểm tra chuyên ngành

c)

Giấy chứng nhận xuất xứ ưu đãi

51.

Các trường hợp kiểm tra thực tế hàng hóa vắng mặt người khai hải quan bao gồm:

a)

Để bảo vệ an ninh; bảo vệ vệ sinh, môi trường

b)

Quá thời hạn 90 ngày kể từ ngày hàng hóa nhập khẩu đến cửa khẩu mà người khai Hải quan không đến làm thủ tục hải quan

c)

Có dấu hiệu rủi ro

d)

Tất cả các trường hợp trên

52.

Tờ khai hải quan điện tử có giá trị làm thủ tục hải quan:

a)

Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày làm thủ tục hải quan

b)

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ làm thủ tục hải quan

c)

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày làm thủ tục hải quan

d)

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai

53.

Trường hợp không chấp nhận đăng ký tờ khai hải quan, cơ quan hải quan:

a)

Thông báo lý do bằng văn bản giấy hoặc qua phương thức điện tử cho người khai hải quan biết

b)

Thông báo trực tiếp cho người hải quan biết khi kiểm tra hồ sơ

c)

Thông báo bằng điện thoại hoặc email

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

54.

Khi khai hải quan (trừ trường hợp khai giấy), người khai thực hiện các công việc sau:

a)

Cả 3 câu đều đúng

b)

Tạo thông tin khai tờ khai hải quan trên Hệ thống khai hải quan điện tử

c)

Tiếp nhận thông tin phản hồi và thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan hải quan

d)

Gửi tờ khai hải quan đến cơ quan hải quan thông qua Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan

55.

Chọn câu sai: Niêm phong hải quan

a)

Là việc sử dụng các công cụ kỹ thuật hoặc các dấu hiệu để nhận biết và bảo đảm tính nguyên trạng của hàng hóa

b)

Niêm phong giấy thường sử dụng để niêm phong các loại hàng lẻ như kiện, thùng carton...

c)

Niêm phong điện tử (eseal) vừa thực hiện chức năng niêm phong vừa có thể theo dõi hàng hóa vận chuyển

d)

Niêm phong bằng chì của hãng tàu là biện pháp phổ biến duy nhất hiện nay để niêm phong container tại HQ Việt Nam

56.

Khi làm thủ tục hải quan, cơ quan hải quan, công chức hải quan có trách nhiệm:

a)

Tổ chức thu thuế và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật về thuế, phí, lệ phí và quy định khác của pháp luật có liên quan

b)

Quyết định việc thông quan hàng hóa, giải phóng hàng hóa, xác nhận phương tiện vận tải đã hoàn thành thủ tục hải quan

c)

Tất cả các công việc trên

d)

Tiếp nhận và đăng ký hồ sơ hải quan; kiểm tra hồ sơ hải quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải

57.

Câu 68: Kiểm tra xuất xứ hàng hóa căn cứ vào:

a)

C/O

b)

C/I

c)

B/L

d)

P/L

58.

Thời hạn khai và nộp hồ sơ hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu là:

a)

Trước ngày hàng hóa đến cửa khẩu hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu

b)

Cả ba câu trên đều đúng

c)

Sau này hàng hóa đến cửa khẩu hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu

d)

Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu

59.

Ngày hàng hóa nhập khẩu đến cửa khẩu là ngày:

a)

Phương tiện vận tải đến cửa khẩu theo thông báo của hãng vận tải trên Hệ thống dữ liệu hải quan điện tử

b)

Ngày cơ quan hải quan đóng dấu lên bản khai hàng hóa nhập khẩu tại cảng dỡ hàng trong hồ sơ phương tiện vận tải nhập cảnh (Đường biển, đường hàng không, đường sắt)

c)

Ghi trên tờ khai phương tiện vận tải qua cửa khẩu hoặc sổ theo dõi phương tiện vận tải (đường sông, đường bộ)

d)

Tất cả các câu trên

60.

Phí, lệ phí và thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quyết định số 2770/QĐ-BTC ngày 25/12/2015 là

a)

100.000 VND

b)

120.000 VND

c)

50.000 VND

d)

20.000 VND

61.

Đối với hàng hóa có yêu cầu bảo quản đặc biệt, không thể thực hiện kiểm tra thực tế tại các địa điểm kiểm tra của cơ quan hải quan thì Chi cục trưởng Chi cục Hải quan:

a)

Cho phép doanh nghiệp đưa hàng hóa về kho riêng bảo quản

b)

Quyết định đưa hàng về các địa điểm đáp ứng yêu cầu bảo quản đặc biệt để kiểm tra thực tế hoặc căn cứ kết quả giám định để quyết định thông quan

c)

Chuyển cơ quan kiểm tra chuyên ngành để kiểm tra

d)

Tất cả các trường hợp trên

62.

Quốc gia nào không được hưởng ưu đãi ATIGA:

a)

Brunei

b)

Timor-leste

c)

Myanmar

d)

Vietnam

63.

Chuyển cửa khẩu là:

a)

Chuyển hàng hóa quá cảnh từ cửa khẩu nhập Đầu tiên đến cửa khẩu xuất cuối cùng

b)

Việc chuyển hàng hóa, phương tiện vận tải đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan từ địa điểm làm thủ tục hải quan này đến địa điểm làm thủ tục hải quan khác

c)

Cả 3 ý trên

d)

Chuyển hàng hóa trung chuyển từ cửa khẩu này sang cửa khẩu khác

64.

C/O mẫu AANz Cho hàng giày dép của Việt Nam xuất đi các nước thành viên hiệp định AANzFTA do cơ quan nào cấp?

a)

Bộ Công Thương Việt Nam

b)

Bộ Thương mại Việt Nam

c)

Tổng cục Hải quan Việt Nam

d)

Phòng Thương mại và công nghiệp Việt Nam

65.

Thủ tục hải quan là:

a)

Các công việc mà người khai hải quan và công chức hải quan phải thực hiện theo quy định của Luật Hải quan đối với hàng hóa, phương tiện vận tải

b)

Toàn bộ công việc mà công chức hải quan và các cơ quan nhà nước phải thực hiện để thông quan hàng hóa

c)

Toàn bộ công việc mà người khai hải quan và công chức hải quan phải thực hiện để thông quan hàng hóa

d)

Toàn bộ công việc mà người khai hải quan, công chức hải quan và các bên liên quan phải thực hiện để thông quan hàng hóa

66.

Tờ khai hải quan điện tử được sử dụng trong:

a)

Phục vụ yêu cầu quản lý của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan

b)

Cả 3 trường hợp trên

c)

Chứng minh tính hợp pháp của hàng hóa lưu thông trên thị trường

d)

Thực hiện các thủ tục về

67.

Tờ khai luận xanh đối với lô hàng nhập khẩu từ Dubai và khu chế xuất Tân Thuận thì doanh nghiệp phải thực hiện:

a)

Khai hải quan điện tử

b)

Nộp thuế cho cơ quan có thẩm quyền

c)

Nộp hồ sơ cho cơ quan hải quan

d)

Phối hợp kiểm hóa hàng hóa

68.

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành là:

a)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế

b)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, kiểm tra về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, kiểm dịch thực vật, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật

c)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải xin phép

d)

Cả 3 ý trên

69.

Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan là:

a)

Hệ thống sử dụng để tiếp nhận, xử lý các thông tin khai báo hải quan điện tử của doanh nghiệp

b)

Hệ thống dự phòng do người khai hải quan quản lý, sử dụng để thực hiện thủ tục hải quan điện tử

c)

Hệ thống do người khai hải quan quản lý, sử dụng để thực hiện thủ tục hải quan điện tử

d)

Hệ thống do Tổng cục Hải quan quản lý, cho phép cơ quan hải quan thực hiện thủ tục hải quan điện tử, kết nối, trao đổi thông tin về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu với các Bộ, ngành có liên quan

70.

Người khai hải quan bao gồm:

a)

Đại lý hải quan

b)

Chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. Trường hợp chủ hàng hóa là thương nhân nước ngoài không hiện diện tại Việt Nam thì phải thực hiện thủ tục hải quan thông qua đại lý làm thủ tục hải quan

c)

Chủ phương tiện, người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh hoặc người được chủ phương tiện vận tải xuất cảnh, nhậ

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

71.

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế?

a)

Hàng đưa từ khu bảo thuế vào thị trường trong nước.

b)

Hàng đưa từ khu công nghiệp Nomura vào khu chế xuất Tân Thuận.

c)

Hàng vận chuyển quá cảnh qua cửa khẩu của Việt Nam sang Lào.

d)

Hàng xuất khẩu của Việt Nam xuất khẩu sang thị trường các nước thuộc liên minh châu Âu EU.

72.

Doanh nghiệp xuất khẩu 1 lô hàng giày Bitis Hunter sang Trung Quốc. Thuế doanh nghiệp phải nộp gồm:

a)

Miễn thuế

b)

Thuế TTĐB

c)

Thuế GTGT

d)

Thuế xuất khẩu

73.

Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan có trách nhiệm:

a)

Cả 3 công việc trên

b)

Đưa hàng hóa, phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định để kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải

c)

Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật về thuế, phí, lệ phí vàquy định khác của pháp luật có liên quan

d)

Khai và nộp tờ khai hải quan; nộp hoặc xuất trình chứng từ thuộc hồ sơ hải quan theo quy định