Font size
Worksheetsbệnh học phân tử
Total questions: 153
Worksheet time: 1hrs 17mins
Loài sinh vật càng tiến hóa thì có số lượng gen càng lớn.
A. Đúng
B. Sai
Trong công nghệ DNA tái tổ hợp, các nhân viên làm việc trong phòng xét nghiệm sinh học phân tử cần được đào tạo để hiểu rõ không chỉ tính chất của đoạn DNA có nguồn gốc từ vi sinh vật, các sản phẩm gen có hoạt tính tiềm tàng mà còn các biện pháp loại bỏ sinh vật chuyển gen, vector,….
A. Đúng
B. Sai
Sai sót có thể xảy ra ở tất cả các giai đoạn của quá trình tiến hành xét nghiệm
A. Đúng
B. Sai
Các lỗi xảy ra trong giai đoạn trước xét nghiệm và trong xét nghiệm chiếm phần lớn các lỗi xảy ra trong PXN
A. Đúng
B. Sai
An toàn sinh học là:
A. Những nguyên tắc, kỹ thuật và tiêu chuẩn thực hành về kiểm soát để phòng ngừa những phơi nhiễm không mong muốn với mầm bệnh và độc tố hoặc sự giải phóng ngẫu nhiên của chúng
B. Những biện pháp an ninh cho tổ chức hay cá nhân được thiết lập ra để ngăn chặn sự mất mát, đánh cắp, lạm dụng, đánh tráo hoặc cố tình phóng thích mầm bệnh và độc tố
C. Những biện pháp nhằm ngăn ngừa sự cố tai nạn xảy ra trong quá trình lao động, gây thương tích đối với cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động
D. Những biện pháp nhằm ngăn ngừa bệnh tật do những chất độc hại tiếp xúc trong quá trình lao động gây ra đối với nội tạng hoặc gây tử vong cho người lao động
Yêu cầu về trang phục bảo hộ:
a. Đúng loại
b. Đúng kích thước
c. Đúng cách
d. Cả ba yêu cầu trên
Kỹ thuật PCR đơn mồi là kỹ thuật PCR chỉ sử dụng 2 mồi đặc hiệu để khuếch đại một đoạn DNA đích
A. Đúng
B. Sai
Mục đích sử dụng chứng nội chuẩn (Internal control) trong phản ứng PCR:
a. Tránh dương tính giả
b. Tránh âm tính giả
c. Tránh nhiễm mẫu
d. Tất cả đều sai
Ưu điểm của kĩ thuật realtime-PCR là:
a) Acid nucleic đích cần khuếch đại là RNA
b) Người làm thí nghiệm không cần phải thực hiện bước điện di, chụp gel sau phản ứng
c) Có thể xác định được lượng sản phẩm PCR tại từng thời điểm của quá trình khuếch đại
d) Cho phép xác định kích thước của đoạn gen đang được khuếch đại
e) Rút ngắn được thời gian thực hiện và giảm thiểu nguy cơ tạp nhiễm
A. a+b+c
B. a+b+d
C. b+c+d
D. b+c+e
What is 10 - 5?
2
5
7
DNA có cấu trúc xoắn cao nhất ở:
Kỳ trung gian
Kỳ đầu
Kỳ giữa
Kỳ cuối
Mỗi cặp base nitơ của cấu trúc B-DNA cách nhau:
A. 3,4 Ǻ
B. 34 Ǻ
C. 20 Ǻ
D. 45 Ǻ
Trạng thái siêu xoắn của phân tử DNA được điều hòa bởi nhóm các enzym:
Topoisomerase
DNA polymerase
RNA polymerase
Restriction enzym
DNA được hấp thụ cực đại ở bước song:
260nm
280nm
500nm
340nm
Ở người nữ, 23 cặp nhiễm sắc thể giống hệt nhau
Đúng
Sai
Nhiệt độ Tm của DNA khi bị biến tính sẽ bị giảm khi:
Hàm lượng G-C tăng
Hàm lượng G-C giảm
Chiều dài DNA tăng
Hàm lượng A-C tăng
Các phân tử acid nucleic có tính acid, khả năng biến tính và hồi tính.
A. Đúng
B. Sai
Hình thể ổn định của phân tử B-DNA được bảo tồn bởi liên kết hydro và tương tác kỵ nước
A. Đúng
B. Sai
DNA có các dạng cấu trúc là:
A. 3 dạng: B-DNA, A-DNA, Z-DNA
B. 3 dạng: A-DNA, B-DNA, C-DNA
C. 4 dạng: A-DNA, B-DNA, C-DNA, Z-DNA
D. 2 dạng: B-DNA, A-D
Khi DNA bị biến tính, độ hấp thụ mật độ quang ở vùng bước sóng tử ngoại giảm.
A. Đúng
B. Sai
Số lượng nhiễm sắc thể đặc trưng cho mức độ tiến hóa của loài
Đúng
Sai
Hiện tượng alternative splicing là hiện tượng tùy biến sự cắt nối exon - intron trong gen để tạo ra nhiều sản phẩm mRNA trưởng thành khác nhau
Đúng
Sai
Trong tế bào, mRNA chiếm khoảng bao nhiêu % so với tổng số RNA của tế bào?
A. 5%
B. 15%
C. 40%
D. 80%
Enzym DNA polymerase chỉ bổ sung nucleotid vào vị trí nào của mạch khuôn?
A. 3'OH
B. 3'P
C. 5'OH
D. 5'P
Dystrophin là gen có kích thước lớn nhất trong hệ gen với 7 promoter và 79
Đúng
Sai
Trình tự gen của nhân loại giống nhau đến 70%, sự khác biệt còn lại chủ yếu nằm ở các SNPs và CNVs
Đúng
Sai
Bộ gen người gồm 3,2 tỷ nucleotid, phần trình tự mã hóa cho protein chiếm trên 50% bộ gen người
Đúng
Sai
What is 2 + 2?
3
4
5
DNA có các dạng cấu trúc là:
3 dạng: B-DNA, A-DNA, Z-DNA
3 dạng: A-DNA, B-DNA, C-DNA
4 dạng: A-DNA, B-DNA, C-DNA, Z-DNA
2 dạng: B-DNA, A-DNA
Bệnh lý do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là:
Hội chứng Down
Hội chứng Cri du chat
Hội chứng Klinefelter
Hội chứng Edwards
DNA tạo phức hợp với 5 loại histon. Histon là protein kiềm giàu Arginine và Cystein.
A. Đúng
B. Sai
Nhiễm sắc thể giới tính X có các đặc điểm sau, TRỪ:
Kích thước dài
Đột biến trên gen dễ biểu hiện ở con trai
Gen trên NST X di truyền theo giới tính
Chứa 1098 gen khác nhau
Trong tổng số 24 nhiễm sắc thể, nhiễm sắc thể số 5 chứa nhiều gen nhất, nhiễm sắc thể Y chứa ít gen nhất
Đúng
Sai
Ribosomes là dạng cấu trúc trong bào tương tổng hợp protein, cấu tạo bởi RNA (chiếm 1/3) và protein (chiếm 2/3)
A. Đúng
B. Sai
Bệnh lý do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là:
Hội chứng Down
Hội chứng Cri du chat
Hội chứng Klinefelter
Hội chứng Edwards
Cấu trúc của phần lớn phân tử RNA là:
Dạng sợi đơn
Dạng sợi đôi
Dạng siêu xoắn
Dạng xoắn kép có gắn Histon
Các rối loạn về cấu trúc nhiễm sắc thể bao gồm:
Đảo đoạn
Chuyển đoạn
Mất đoạn
Cả 3 đáp án trên
Trong tế bào, rRNA chiếm khoảng bao nhiêu % so với tổng số RNA của tế bào?
A. 5%
B. 15%
C. 40%
D. 80%
Nhân viên phòng xét nghiệm cần phải được đào tạo về:
Kỹ thuật chuyên môn
An ninh sinh học và phòng cháy chữa cháy, xử lý rác thải y tế
Trang thiết bị phù hợp với từng cấp phòng xét nghiệm
Tất cả các ý trên
Nồng độ Sodium hypochlorite khi khử nhiểm khu vực bị tràn đổ mẫu là
1%
0.1%
0.01%
5%
Yêu cầu cho giai đoạn xét nghiệm bao gồm quá trình:
Kiểm tra phiếu yêu cầu xét nghiệm về các thông tin liên quan đến bệnh nhân và yêu cầu xét nghiệm
Thực hiện xét nghiệm trong một điều kiện được kiểm soát
Đảm bảo đủ thông tin trả lời kết quả và được lưu trữ ở phòng xét nghiệm
Xử lý an toàn các dụng cụ đã được sử dụng để lấy mẫu, đặc biệt liên quan đến các bệnh truyền nhiễm
Quá trình xử lý an toàn các dụng cụ đã được sử dụng để lấy mẫu, đặc biệt liên quan đến các bệnh truyền nhiễm thuộc giai đoạn sau xét nghiệm.
A. Đúng
B. Sai
Bệnh lý do đột biến số lượng nhiễm sắc thể là:
Hội chứng Patau
Hội chứng Angelm
Nhận định đúng khi nói về nhiễm sắc thể:
Nhiễm sắc thể có số lượng, hình dạng kích thước giống nhau ở mỗi loài
Nhiễm sắc thể là vật thể di truyền tồn tại cả trong nhân và ngoài nhân tế bào
Nhiễm sắc thể có khả năng tự nhân đôi, phân li, tổ hợp và thay đổi qua các thế hệ
Nhiễm sắc thể có khả năng bị đột biến cấu trúc tạo ra những đặc trưng di truyền mới
Hóa chất được sử dụng để khử nhiễm cần yêu cầu:
Sử dụng tại khu vực thông khí tốt
Tuân thủ thời gian tiếp xúc phù hợp
Không dùng hóa chất đã hết hạn
Tất cả các yêu cầu trên đều đúng
Một số phương pháp tách chiết DNA thông dụng bao gồm
A. Phương phá chỉ sử dụng hóa chất thông thường
B. Phương pháp sử dụng cột tách chiế
C. Phương pháp sử dụng bi từ tính
D. Cả 3 phương pháp trên
Kỹ thuật FISH (Kỹ thuật lai huỳnh quang tại chỗ) phát hiện được không chỉ các đột biến điểm mà còn các đột biến xóa đoạn, lặp đoạn nhỏ
Đúng
Sai
Nồng độ Sodium hypochlorite khi khử nhiểm bề mặt thông thường là
1%
0.1%
0.01%
5%
Có mẫy loại chứng âm thường được sử dụng trong kiểm soát chất lượng XN:
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
Trang thiết bị bảo hộ trong quá trình làm việc được yêu cầu như nhau cho tất cả các phòng xét nghiệm sinh học phân tử.
A. Đúng
B. Sai
Vùng tâm động nhiễm sắc thể có vai trò:
Ổn định hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể
Góp phần vào việc chuyển động của nhiễm sắc thể trong quá trình phân chia tế bào
Bảo vệ nhiễm sắc thể, làm cho nhiễm sắc thể không dính nhau
Cung cấp trình tự khởi đầu nhân đôi DNA
Dung dịch cell lysis solution và nuclei solution được sử dụng có tác dụng phá vỡ màng tế bào
Đúng
Sai
Việc phá vỡ màng TB nhằm phóng thích vật liệu di truyền có thể thực hiện bằng phương pháp vật lý hoặc phương pháp hóa học.
Đúng
Sai
Phenol làm biến tính protein.
Đúng
Sai
Mỗi nucleotid cấu tạo nên phân tử DNA gồm các thành phần:
A. base nitơ (gồm một trong bốn loại A, G, C, T), đường C5H10O5 và acid phosphoric H3PO4
B. base nitơ (gồm một trong bốn loại A, G, C, U), đường C5H10O5 và acid phosphoric H3PO4
C. base nitơ (gồm một trong bốn loại A, G, C, T), đường C5H10O4 và acid phosphoric H3PO4
D. base nitơ (gồm một trong bốn loại A, G, C, U), đường C5H10O4 và acid phosphoric H3PO4
Hệ thống vận chuyển mẫu xét nghiệm cần đảm bảo chính xác về mặt thời gian, vị trí tiếp nhận mẫu và hạn chế tối đa những rủi ro đối với phòng xét nghiệm và cả cộng đồng.
A. Đúng
B. Sai
Trong tế bào, tRNA chiếm khoảng bao nhiêu % so với tổng số RNA của tế bào?
A. 5%
B. 15%
C. 40%
D. 80%
Để rửa tủa DNA thu được trong quá trình tách chiết, người ta sử dụng:
A. Ethanol 10%
B. Ethanol 70%
C. Nước muối sinh lý
D. Nước cất 2 lần
Khi tách chiết DNA quá thấp thì cần phải tiến hành tách chiết lại
Đúng
Sai
Ái lực của ethanol với nước yếu hơn ái lực của isopropanol với nước, do vậy ở nhiệt độ phòng, phương pháp tủa bằng isopropanol tốt hơn.
Đúng
Sai
Nhóm hóa chất làm biến tính protein bao gồm:
Proteinase K
PCI
CI
Cả 3 đáp án trên
Giai đoạn xét nghiệm nào chiểm tỉ lệ lỗi cao nhất
Trước xét nghiệm
Sau xét nghiệm
Trong xét nghiệm
Bệnh lý do đột biến số lượng nhiễm sắc thể là:
Hội chứng Patau
Hội chứng Angelman
Hội chứng Cri du chat
Hội chứng Prader willi
Có tất cả bao nhiêu loại bộ mã được sử dụng để mã hoá các axit amin?
60
61
63
64
Các snRNA có vai trò:
A. Thủy phân các liên kết đặc hiệu trong phân tử RNA
B. Tham gia trong cơ chế cắt bỏ đoạn intron trong quá trình hoàn thiện mRNA
C. Trực tiếp mang thông tin di truyền từ nhân đến ribosom ở bào tương
D. Hoạt hóa các acid amin
Các quy định về việc đánh dấu mẫu chính xác, ví dụ như xác định và chọn tế bào ung thư trong xác định gen gây ung thư, thuộc yêu cầu cho giai đoạn:
Giai đoạn trước xét nghiệm
Giai đoạn xét nghiệm
Giai đoạn sau xét nghiệm
Giai đoạn bảo đảm chất lượng xét nghiệm
Chất gây ức chế phản ứng PCR là:
A. Nước cất 2 lần
B. MgCl2
C. Taq DNA-polymerase
D. Phenol
Proteinase K có vai trò:
A. Phá vỡ các liên kết hidro giữa các nucleotide
B. Cắt chuỗi polypeptide thành các đoạn nhỏ hơn
C. Biến tính DNA
D. Tủa protein trong tế bào chất
Cấu trúc A-DNA có đặc điểm:
Được tạo thành bởi các đoạn oligonucleotid ngắn
Chiều xoắn từ trái sang phải, với khung phosphate zigzac
Cấu trúc ngắn và chặt hơn dạng B-DNA
Khoảng cách giữa 2 cặp base là 34nm
Các thành phần tham gia phản ứng PCR gồm:
DNA khuôn
Mồi đặc hiệu
dNTPs
Tất cả các thành phần trên
Trong công nghệ DNA tái tổ hợp, các nhân viên làm việc trong phòng xét nghiệm sinh học phân tử cần được đào tạo để hiểu rõ không chỉ tính chất của đoạn DNA có nguồn gốc từ vi sinh vật, các sản phẩm gen có hoạt tính tiềm tàng mà còn các biện pháp loại bỏ sinh vật chuyển gen, vector,….
A. Đúng
B. Sai
Trường hợp Trisomy 13 gặp trong Hội chứng:
Hội chứng Edwards
Hội chứng Patau
Hội chứng Down
Hội chứng Prader- Willi
Số lượng nhiễm sắc thể giới tính ở bệnh nhân Jacob là:
X: 1, Y: 0
X: 2, Y: 1
X: 1, Y: 2
X: 2, Y: 2
Nhiễm sắc thể giới tính Y có các đặc điểm sau, TRỪ:
Kích thước ngắn
Chứa 126 gen khác nhau
Gen chỉ có trên Y di truyền theo giới tính
Gen SRY mang thông tin di truyền quyết định đặc điểm của giới nam
Mg2+ cần cho hoạt động của Enzym Taq polymerase
A. Đúng
B. Sai
Kỹ thuật tách chiết DNA gồm các bước theo thứ tự như sau:
A. Phá vỡ tế bào, tủa DNA, loại bỏ protein và peptide
B. Phá vỡ tế bào, loại bỏ protein và peptide, tủa DNA
C. Loại bỏ protein và peptide, phá vỡ tế bào, tủa DNA
D. Tủa DNA, phá vỡ tế bào, loại bỏ protein và peptide
Số lượng nhiễm sắc thể giới tính ở bệnh nhân Turner là
X: 1, Y: 0
X: 2, Y: 1
X: 1, Y: 2
X: 2, Y: 2
Enzym Taq polymerase tham gia phân cắt DNA trong quá trình PCR.
A. Đúng
B. Sai
Quá trình chuẩn bị mẫu máu để tách chiết DNA cần đảm bảo yêu cầu quan trọng nhất:
A. Lấy đúng mẫu cần phân tích
B. Lấy đủ mẫu cần phân tích
C. Mẫu có chất lượng tốt, không bị đông dây
D. Mẫu phải được làm lạnh ngay sau khi lấy
Hóa chất thường được sử dụng để hòa tan tủa DNA là:
A. PCI (Phenol - Chloroform - Isoamylalcohol)
B. SDS (Sodium dodecyl sulfate)
C. TE (Tris EDTA)
D. Isopropanol
Nồng độ DNA khuôn càng cao thì phản ứng PCR khuếch đại càng tốt
Đúng
Sai
Nhóm hóa chất gây tủa DNA không có:
A. DNAase
B. Ethanol 100%
C. Isopropanol
D. Methanol
Nguyên nhân chính gây nên hội chứng Edwards là:
Trisomy 18
Chuyển đoạn nhiễm sắc thể 18
Thể khảm với 2 dòng tế bào
Bố hoặc mẹ mang nhiễm sắc thể chuyển đoạn 18 truyền cho con
Kết quả của phản ứng PCR sẽ khuếch đại được toàn bộ hệ gene
Đúng
Sai
Sản phẩm PCR được kiểm tra bằng cách
Máy tự động hiển thị kết quả
Điện di trên gel và nhuộm soi
Nhuộm soi bằng tiêu bản
Tất cả đều sai
Enzym Taq DNA polymerase hoạt động tối ưu ở nhiệt độ:
55 °C
74°C
80°C
95°C
Kết quả của phản ứng PCR sẽ khuếch đại được hàng chục bản copy
Đúng
Sai
Mẫu máu nghiên cứu dùng trong sinh học phân tử cần phải được chống đông bằng:
Isopropanol
Nước muối sinh lý
Isoamyl
EDTA
Nồng độ DNA khuôn càng cao thì phản ứng PCR khuếch đại càng tốt
A. Đúng
B. Sai
Phản ứng PCR được tiến hành lần lượt qua các giai đoạn chính: A. Giai đoạn biến tính, giai đoạn kéo dài, giai đoạn gắn mồi B. Giai đoạn biến tính, giai đoạn gắn mồi, giai đoạn kéo dài C. Giai đoạn gắn mồi, giai đoạn kéo dài, giai đoạn biến tính D. Giai đoạn gắn mồi, giai đoạn biến tính, giai đoạn kéo dài B
A. Giai đoạn biến tính, giai đoạn kéo dài, giai đoạn gắn mồi
B. Giai đoạn biến tính, giai đoạn gắn mồi, giai đoạn kéo dài
C. Giai đoạn gắn mồi, giai đoạn kéo dài, giai đoạn biến tính
D. Giai đoạn gắn mồi, giai đoạn biến tính, giai đoạn kéo dài B
Dưới đây là các cơ chế gây lệch bội, TRỪ:
Nhiễm sắc thể không phân ly trong quá trình giảm phân
Thất lạc nhiễm sắc thể
Sự thụ tinh kép
Nhiễm sắc thể không phân ly trong quá trình phân cắt của hợp tử
Phương pháp giải trình tự gen có thể phát hiện được các rối loạn cấu trúc nhiễm sắc thể.
Đúng
Sai
Kỹ thuật PCR đơn mồi là kỹ thuật PCR chỉ sử dụng 2 mồi đặc hiệu để khuếch đại một đoạn DNA đích
Đúng
Sai
Số lượng nhiễm sắc thể giới tính ở bệnh nhân Klinefelter là:
X: 1, Y: 0
X: 2, Y: 1
X: 1, Y: 2
X: 2, Y: 2
Có mấy loại RT-PCR 1 loại 2 loại 3 loại 4 loại B
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
Thành phần có sẵn trong Mastermix thương mại không bao gồm:
Enzym polymerase
dNTPs
Dung dịch đệm
Mồi đặc hiệu
Dung dịch Nuclei solution được sử dụng trong quá trình tách chiết DNA có tác dụng:
A. Rửa tế bào bạch cầu
B. Phá vỡ tế bào bạch cầu
C. Phá vỡ tế bào hồng cầu
D. Biến tính protein
Dung dịch cell lysis solution được sử dụng trong quá trình tách chiết DNA có tác dụng:
A. Rửa tế bào bạch cầu
B. Phá vỡ tế bào bạch cầu
C. Phá vỡ tế bào hồng cầu
D. Biến tính protein
Dung dịch đệm dùng trong điện di thường là đệm TBE
Đúng
Sai
số chu kì của 1 phản ứng PCR thường là:
10-15 chu kì
35-40 chu kì
45-50 chu kì
55-70 chu kì
Phương pháp tối ưu phản ứng PCR là:
Hot Start PCR
Touchdown PCR
Gradient
Cả 3 phương án trên
Lệch bội là:
Là hiện tượng bộ nhiễm sắc thể lớn hơn 2n do bộ nhiễm sắc thể được tăng 1 số chẵn hoặc lẻ lần
Là hiện tượng số lượng nhiễm sắc thể của tế bào tăng lên hoặc giảm đi một hoặc vài nhiễm sắc thể so với bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
Là hiện tượng các nhiễm sắc thể đã nhân lên mà tế bào chất không phân chia, từ tế bào 2n hình thành tế bào 4n
Là hiện tượng một đoạn nhiễm sắc thể bị đứt ở hai chỗ, đoạn bị đứt quan 1800 và hai mỏm đứt nối lại theo trật tự mới
RT-PCR và realtime-PCR đều là kỹ thuật định lượng DNA
Đúng
Sai
Mục đích sử dụng chứng nội chuẩn (Internal control) trong phản ứng PCR:
Tránh dương tính giả
Tránh âm tính giả
Tránh nhiễm mẫu
Tất cả đều sai
Tầm quan trọng của việc xoắn và nén DNA trong chromosomes:
Bảo vệ DNA khỏi tổn thương
Bộc lộ DNA trong nhân tế bào
Giúp quá trình phiên mã tạo phân tử mRNA
Giúp quá trình tổng hợp protein
Số chu kì của 1 phản ứng PCR thường là: A. 10-15 chu kì B. 35-40 chu kì C. 45-50 chu kì D. 55-70 chu kì B
10-15 chu kì
35-40 chu kì
45-50 chu kì
55-70 chu kì
Mục đích của việc phân tích sản phẩm PCR: A. Xác định có sản phẩm của phản ứng hay không B. Xác định kích thước của sản phẩm của phản ứng C. Xác định sản phẩm phụ của phản ứng D. Cả 3 phương án trên D
Xác định có sản phẩm của phản ứng hay không
Xác định kích thước của sản phẩm của phản ứng
Xác định sản phẩm phụ của phản ứng
Cả 3 phương án trên
Tủ an toàn sinh học cấp 1 có đặc điểm:
Có khả năng bảo vệ cả mẫu và môi trường xung quanh
Tất cả không khí đều đi qua màng lọc HEPA
Hệ thống kín khí, tất cả vật liệu ra vào đều phải qua nồi hấp tiệt trùng 2 cửa
Dòng khí đi vào tủ có thể làm mẫu bị nhiễm
Kỹ thuật PCR lồng được dùng nhằm mục đích, TRỪ:
Khuếch đại nhiều đoạn gen cùng 1 lúc
Tăng độ nhạy của phản ứng PCR
Tăng độ đặc hiệu của phản ứng PCR
Khuếch đại các đoạn DNA đích có nồng độ rất thấp trong mẫu tách
Có bao nhiêu cách thông dụng sử tối ưu phản ứng PCR bằng Hot start PCR
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
Kỹ thuật tách chiết DNA gồm các bước theo thứ tự như sau:
Phá vỡ tế bào, tủa DNA, loại bỏ protein và peptide
Phá vỡ tế bào, loại bỏ protein và peptide, tủa DNA
Loại bỏ protein và peptide, phá vỡ tế bào, tủa DNA
Tủa DNA, phá vỡ tế bào, loại bỏ protein và peptide
Điện di mao quản bằng phương pháp Sanger được thực hiện trên gel Agarose
Đúng
Sai
Bằng cách so sánh mức độ đậm nhạt của vạch DNA cần phân tích với marker, người ta có thể định lượng một cách tương đối nồng độ DNA trong mẫu phân tích.
Đúng
Sai
Khi tiến hành đọc kết quả điện di, hiện tượng âm tính giả xảy ra có thể là do:
Bị nhiễm DNA khuôn từ các mẫu dương vào các hóa chất tham gia phản ứng.
Bị nhiễm các bản sao dương tính của lần xét nghiệm trước vào lần xét nghiệm sau
Bị nhiễm các chất ức chế phản ứng
Bị nhiễm DNA khuôn của các bệnh nhân khác
Mồi được thiết kế cần đảm bảo yêu cầu: A. Chiều dài đoạn khuếch đại từ 250-1000bp B. Nhiệt độ nóng chảy 40-50oC C. Tỷ lệ GC > AT D. Chiều dài mồi 30-40 nucleotid, đặc hiệu với đoạn gen đích A
Chiều dài đoạn khuếch đại từ 250-1000bp
Nhiệt độ nóng chảy 40-50oC
Tỷ lệ GC > AT
Chiều dài mồi 30-40 nucleotid, đặc hiệu với đoạn gen đích
Các hóa chất cần thiết cho quá trình điện di sản phẩm PCR trên gel a) Mồi b) Enzym DNA polymerase c) Loading dye d) sản phẩm PCR
A. a+b
B. c+d
C. Tất cả các thành phần trên
D. Không có thành phần nào
Phương pháp chống ngoại nhiễm trong hóa chất chạy PCR:
A. Sử dụng các dụng cụ và đồ tiêu hao riêng
B. Sử dụng dUTP thay cho dTTP
C. Xây dựng hai khu vực riêng cho chuẩn bị phản ứng PCR
D. Sử dụng các đèn cực tím để khử trùng
Sau quá trình PCR, điện di sản phẩm các mẫu trên gel agarose ta thu được hình ảnh minh họa như sau:
Sản phẩm PCR thu được ở mẫu M1 và M2 chứa các đoạn DNA có kích thước nằm trong khoảng:
200-300bp
300-400bp
400-500bp
700-800bp
Khi so sánh các vạch điện di với thang marker chuẩn, người ta ước chừng được kích thước của các sản phẩm PCR
Đúng
Sai
Thời gian điện di càng dài thì tốc độ di chuyển của các phân tử càng nhanh.
Đúng
Sai
Để phản ứng PCR đa mồi được xảy ra thì quan trọng nhất là phải thiết kế được các cặp mồi có đặc điểm:
Có nhiệt độ bắt cặp lên đoạn DNA đích tương tự nhau, các mồi không được bắt cặp chéo với nhau
Có nhiệt độ bắt cặp lên đoạn DNA đích tương tự nhau, các mồi có thể bắt cặp chéo với nhau
Không cần thiết cùng nhiệt độ bắt cặp lên đoạn DNA đích, các mồi không được bắt cặp chéo với nhau
Không cần thiết cùng nhiệt độ bắt cặp lên đoạn DNA đích, các mồi có thể bắt cặp chéo với nhau
Tốc độ di chuyển của DNA phụ thuộc vào:
Điện thế
Kích thước phân tử
Cấu hình của DNA
Cả 3 phương án trên
Đặc điểm của quá trình điện di:
Các phân tử DNA được phân tách trong điện trường bởi sự di chuyển của các phân tử tích điện dương trên gel agarose hay acrylamid
Các phân tử DNA được phân tách trong điện trường bởi sự di chuyển của các phân tử tích điện âm trên gel agarose hay acrylamid
Các phân tử có kích thước khác nhau sẽ di chuyển với tốc độ như nhau
Các phân tử có kích thướ
Chu kỳ ngưỡng của một ống phản ứng phụ thuộc vào:
A. Cường độ huỳnh quang nền
B. Số lượng DNA đích ban đầu có trong ống phản ứng
C. Số chu kì nền
D. Độ chính xác của các mẫu thử
Khi tiến hành realtime-PCR, nếu mẫu thử và mẫu chứng âm đều dương tính, có thể kết luận do nguyên nhân: A. Lô thí nghiệm bị ngoại nhiễm DNA B. Phản ứng PCR bị ức chế C. Chứng âm bị hỏng D. Mẫu thử âm tính
A. Lô thí nghiệm bị ngoại nhiễm DNA
B. Phản ứng PCR bị ức chế
C. Chứng âm bị hỏng
D. Mẫu thử âm tính
Đối với vật liệu di truyền là RNA, trước khi tiến hành realtime-PCR cần tiến hành:
A. Điện di kiểm tra RNA
B. Kiểm tra chất lượng và số lượng RNA
C. Tạo dòng DNA tái tổ hợp
D. Tổng hợp cDNA bằng kỹ thuật RT-PCR
Khi có mặt của dòng điện, phân tử ADN sẽ di chuyển từ cực dương (+) về cực âm (-)
Đúng
Sai
Kỹ thuật realtime-PCR có đặc điểm:
Khuếch đại nhiều đoạn gen cùng 1 lúc
Sản phẩm PCR lần 1 được dùng làm khuôn mẫu cho PCR lần 2
Kết quả khuếch đại DNA đích hiển thị được ngay sau mỗi chu kỳ nhiệt của phản ứng
Các phân tử DNA được phân tách trong điện trường bởi sự di chuyển của các phân tử tích điện âm trên gel agarose hay acrylamid
Phương pháp chống ngoại nhiễm trong hóa chất chạy PCR:
Sử dụng các dụng cụ và đồ tiêu hao riêng
Sử dụng dUTP thay cho dTTP
Xây dựng hai khu vực riêng cho chuẩn bị phản ứng PCR
Sử dụng các đèn cực tím đ
Nhận định kết quả đúng là:
A. Mẫu dương tính mạnh
B. Mẫu âm tính
C. Mẫu dưới ngưỡng phát hiện
D. Mẫu dương tính yếu
Phương pháp giải trình tự gen bằng máy tự động sử dụng:
4 loại dNTP có đánh dấu phóng xạ
4 loại ddNTP có đánh dấu màu huỳnh quang khác nhau
4 loại ddNTP có đánh dấu phóng xạ
4 loại dNTP có đánh dấu màu huỳnh quang khác nhau
Trong kỹ thuật giải trình tự gen:
A. ddNTP và dNTP được sử dụng với nồng độ bằng nhau
B. dNTP được sử dụng có nồng độ cao hơn nhiều so với ddNTP
C. ddNTP được sử dụng có nồng độ cao hơn nhiều so với dNTP
D. Chỉ sử dụng dNTP chứ không cần ddNTP
Kỹ thuật realtime-PCR có 3 giai đoạn:
A. Giai đoạn biến tính, giai đoạn gắn mồi, giai đoạn kéo dài
B. Giai đoạn ủ, giai đoạn lũy thừa, giai đoạn bình nguyên
C. Giai đoạn tiềm tàng, giai đoạn tăng sinh, giai đoạn suy vong
D. Giai đoạn PCR, giai đoạn ủ, giai đoạn phân tích
Tiến hành giải trình tự gen trên bệnh nhân, kết quả thu được như trên hình dưới đây, cách đọc đúng là:
c.2777C>A (Đồng hợp tử)
c.2777delC (Đồng hợp tử)
c.2777 (Đồng hợp tử)
c.2777insC (Đồng hợp tử)
Khi tiến hành đọc kết quả điện di, mẫu đối chứng âm không lên vạch chứng tỏ điều gì:
Kỹ thuật viên tra nhầm chất ức chế vào giếng
Hóa chất có vấn đề không khuếch đại được đoạn gen đích
Hóa chất không bị nhiễm DNA ngoại lai
Kỹ thuật viên không tách chiết được DNA
Phản ứng PCR được thực hiện nhờ nhiệt độ và enzym tổng hợp DNA
Đúng
Sai
Ưu điểm của kĩ thuật realtime-PCR là:
a) Acid nucleic đích cần khuếch đại là RNA
b) Người làm thí nghiệm không cần phải thực hiện bước điện di, chụp gel sau phản ứng
c) Có thể xác định được lượng sản phẩm PCR tại từng thời điểm của quá trình khuếch đại
d) Cho phép xác định kích thước của đoạn gen đang được khuếch đại
e) Rút ngắn được thời gian thực hiện và giảm thiểu nguy cơ tạp nhiễm
A. a+b+c
B. a+b+d
C. b+c+d
D. b+c+e
Một số ứng dụng của kỹ thuật giải trình tự gen:
Giải trình tự định danh các loại vi khuẩn, virus, ký sinh trùng và vi nấm...
Xác định các đột biến gây bệnh, đột biến kháng thuốc và cả các đột biến tăng tính nhạy cảm của thuốc.
Giải trình tự gen trong nghiên cứu đặc điểm gen học, nghiên cứu sự phân bổ kiểu gen và các kiểu di truyền.
Cả 3 đáp án trên
Chu kì ngưỡng là chu kì nhiệt mà tại thời điểm đó:
A. Hệ thống nhận biết của máy ghi nhận được tín hiệu huỳnh quang phát ra từ phản ứng PCR và bắt đầu vượt qua cường độ huỳnh quang nền.
B. Số lượng bản sao DNA tăng gấp đôi và cường độ huỳnh quang cũng tăng gấp đôi.
C. Số lượng bản sao và cường độ huỳnh quang chậm dần và đạt đến bình nguyên.
D. Mặc dù DNA đích được nhân lên và gắn huỳnh quang nhưng số lượng còn ít và cường độ huỳnh quang rất thấp chưa đủ để phát ra ánh sáng huỳnh để máy ghi nhận
Đột biến im lặng (silent substitution) có đặc điểm:
Đột biến thay đổi một cặp base DNA trong gen dẫn đến kết quả thay thế một amino acid này bằng amino acid khác trong protein tạo nên từ gen đó
Đột biến thay đổi một cặp base DNA trong gen dẫn đến kết quả thay đổi một bộ ba mã hóa thành bộ ba mã hóa kết thúc sớm trên mRNA
Đột biến thêm hoặc mất các cặp base DNA trong gen dẫn đến kết quả thay đổi số lượng amino acid trong protein tạo nên từ gen đó
Đột biến thay đổi một cặp base DNA trong gen nhưng không làm thay đổi amino acid được mã hóa trong protein tạo nên từ gen đó
Đột biến vô nghĩa (Nonsense mutation) có đặc điểm:
Đột biến thay đổi một cặp base DNA trong gen dẫn đến kết quả thay thế một amino acid này bằng amino acid khác trong protein tạo nên từ gen đó
Đột biến thay đổi một cặp base DNA trong gen dẫn đến kết quả thay đổi một bộ ba mã hóa thành bộ ba mã hóa kết thúc sớm trên mRNA
Đột biến thêm hoặc mất các cặp base DNA trong gen dẫn đến kết quả thay đổi số lượng amino acid trong protein tạo nên từ gen đó
Đột biến thay đổi một cặp base DNA trong gen nhưng không làm thay đổi amino acid được mã hóa trong protein tạo nên từ gen đó
Trong quá trình điện di, nồng độ gel được sử dụng phụ thuộc vào yếu tố:
Hiệu điện thế
Lực ion của dung dịch đệm
Thành phần base của acid nucleic
Kích thước phân tử điện di
Kỹ thuật giải trình tự gen có thể được dùng để xác định các loại đột biến, TRỪ:
Đột biến lặp đoạn
Đột biến xóa đoạn
Đột biến điểm
Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể
Trong phương pháp dideoxynucleotid, sau khi tiến hành phản ứng trong 4 ống nghiệm, các mẫu sẽ được điện di bằng phương pháp:
Điện di mao quản
Điện di trên gel poly acrylamid
Điện di trên gel agarose 1,5%
Điện di trên gel agarose 3%
Rối loạn di truyền thường gây nên do 2 nguyên nhân chính: Rối loạn xảy ra trong quá trình thụ tinh hoặc do bố, mẹ mang gen bệnh truyền cho con
Đúng
Sai
Nhận định kết quả đúng là:
A. Mẫu dương tính trung bình
B. Mẫu dương tính yếu
C. Mẫu dưới ngưỡng phát hiện
D. Không tìm thấy virus trong mẫu
Nhận định kết quả đúng là:
A. Mẫu dương tính mạnh
B. Mẫu dương tính yếu
C. Mẫu dưới ngưỡng phát hiện
D. Không tìm thấy virus trong mẫu
Trong kỹ thuật giải trình tự gen: A. ddNTP và dNTP được sử dụng với nồng độ bằng nhau B. dNTP được sử dụng có nồng độ cao hơn nhiều so với ddNTP C. ddNTP được sử dụng có nồng độ cao hơn nhiều so với dNTP D. Chỉ sử dụng dNTP chứ không cần ddNTP
A. ddNTP và dNTP được sử dụng với nồng độ bằng nhau
B. dNTP được sử dụng có nồng độ cao hơn nhiều so với ddNTP
C. ddNTP được sử dụng có nồng độ cao hơn nhiều so với dNTP
D. Chỉ sử dụng dNTP chứ không cần ddNTP
Kỹ thuật PCR lồng có đặc điểm: A. Nhiệt độ nóng chảy của mồi 1 thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của mồi 2 B. Độ nhạy kém hơn so với kỹ thuật PCR thông thường C. Sản phẩm PCR lần 1 được dùng làm khuôn mẫu cho PCR lần 2 D. Kích thước của sản phẩm PCR lần 1 nhỏ hơn sản phẩm PCR lần 2 C
Nhiệt độ nóng chảy của mồi 1 thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của mồi 2
Độ nhạy kém hơn so với kỹ thuật PCR thông thường
Sản phẩm PCR lần 1 được dùng làm khuôn mẫu cho PCR lần 2
Kích thước của sản phẩm PCR lần 1 nhỏ hơn sản phẩm PCR lần 2
Chứng nội chuẩn là:
A. Là một đoạn gen được khuếch đại song song với gen đích nhưng cho sản phẩm khuếch đại có kích thước khác với sản phẩm khuếch đại của gen đích
B. Là một đoạn gen được khuếch đại song song với gen đích nhưng cho sản phẩm khuếch đại có kích thước bằng với sản phẩm khuếch đại của gen đích
C. Là một đoạn gen được chạy điện di song song với gen đích nhưng cho sản phẩm khuếch đại có kích thước khác với sản phẩm khuếch đại của gen đích
D. Là một đoạn gen được chạy điện di song song với gen đích nhưng cho sản phẩm khuếch đại có kích thước bằng với sản phẩm khuếch đại của gen đích
Đối với virus SARS-Cov2, muốn tiến hành kỹ thuật Realtime-PCR cần thực hiện kỹ thuật RT-PCR để tổng hợp cDNA trước.
Đúng
Sai
Mục đích của việc sử dụng ddNTP trong kỹ thuật giải trình tự gen là:
A. Dừng quá trình tổng hợp DNA lại do không hình thành được liên kết phosphodieste với nucleotid tiếp theo
B. Dừng quá trình tổng hợp DNA lại do không hình thành được liên kết hidro với nucleotid tiếp theo
C. Dừng quá trình tổng hợp DNA lại do không hình thành được liên kết hidro với nucleotid bổ sung trên mạch còn lại
D. Dừng quá trình tổng hợp DNA lại do không hình thành được liên kết phosphodieste với nucleotid bổ sung trên mạch còn lại
Đột biến sai nghĩa (Missense mutation) có đặc điểm:
Đột biến thay đổi một cặp base DNA trong gen dẫn đến kết quả thay thế một amino acid này bằng amino acid khác trong protein tạo nên từ gen đó
Đột biến thay đổi một cặp base DNA trong gen dẫn đến kết quả thay đổi toàn bộ amino acid tính từ điểm đột biến trong protein tạo nên từ gen đó
Đột biến thêm hoặc mất các cặp base DNA trong gen dẫn đến kết quả thay đổi số lượng amino acid trong protein tạo nên từ gen đó
Cả 3 phương án trên đều sai
