Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Vật Lí C.3

Total questions: 47

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phát biểu sai về điện tích

a)

Vật bị nhiễm  điện còn gọi là vật mang điện, vật chứa điện tích hay vật tích điện.

b)

Thuật ngữ điện tích được dùng để chỉ một vật mang điện, một vật chứa điện.

c)

Một vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét được gọi là một điện tích điểm.

d)

Điện tích của một điện tích điểm bao giờ cũng nhỏ hơn nhiều so với điện tích trên một vật có kích thước lớn.

2.

Phương án nào dưới đây sai : 

“Điện tích của …”

a)

êlectron qe =-e = - 1,6.10^-19C.

b)

hạt nhân nguyên tử nitơ có độ lớn bằng 14,5e.

c)

hạt nhân nguyên tử ôxi có độ lớn bằng 16e.

d)

hạt nhân nguyên tử hiđro có độ lớn bằng 1e.

3.

Khẳng định nào sau đây sai? Khi cọ xát một thanh thuỷ tinh vào một mảnh lụa (lúc đầu chúng trung hoà về điện) thì

a)

có sự di chuyển của điện tích dương từ vật này sang vật kia.

b)

có sự di chuyển êlectron từ vật này sang vật kia.

c)

sau đó thanh thuỷ tinh có thể  hút các mảnh giấy vụn.

d)

sau đó thanh thuỷ tinh mang điện tích.

4.

Khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên, phương án nào sau đây đúng ? “ Lực tỉ lệ thuận với …”

a)

tích độ lớn các điện tích.

b)

khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

bình phương hai điện tích.

5.

Biểu thức của định luật Cu- lông:

a)

F = K.|q1.p2| / r^2

b)

F= q1.q2 / r^2

c)

F = | q1.q2 | / k.r^2

d)

F = K. q1.q2/r^2

6.

Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

a)

tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó.

b)

tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

7.

Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

Không đổi

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Tăng 4 lần

8.

Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 4 lần

9.

Hai quả cầu nhỏ tích điện, đặt cách nhau khoảng r nào đó, lực điện  tác dụng giữa chúng là F. Nếu điện tích mỗi quả cầu tăng gấp đôi, còn khoảng cách giảm đi một nửa, thì lực tác dụng giữa chúng sẽ là

a)

2F

b)

4F

c)

8F

d)

16F

10.

Hai điện tích điểm đẩy nhau bằng một lực F0 khi đặt cách nhau một khoảng r. Khi đưa lại gần  chỉ còn cách nhau r/4 thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là

a)

16F0

b)

2F0

c)

4F0

d)

F0/2

11.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào chắc chắn sai ?

a)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

b)

q1 và q2 trái dấu nhau.

c)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

d)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

12.

Một hệ cô lập gồm hai vật trung hoà điện, ta có thể làm chúng nhiễm điện bằng cách cho

a)

Cọ xát với nhau

b)

Hai vật gần nhau

c)

Tiếp xúc với nhau

d)

Tiếp xúc hoặc đặt gần nhau

13.

Có bốn vật M, N, P, R kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật M hút vật N, nhưng đẩy vật P. Vật P hút vật R. Biết M nhiễm điện dương. Hỏi N, P, R nhiễm điện gì?

a)

N âm, P âm, R dương.

b)

N âm, P dương, R dương.

c)

N âm, P dương, R âm.

d)

N dương, P âm, R dương.

14.

Có bốn vật M, N, P, R kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật M hút vật N nhưng lại đẩy P. Vật P hút vật R. Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Điện tích của vật M và R trái dấu.

b)

Điện tích của vật N và P cùng dấu.

c)

Điện tích của vật N và R cùng dấu.

d)

Điện tích của vật M và P cùng dấu.

15.

Bốn điện tích M, N, P, R .Trong đó M hút N, nhưng đẩy P, P hút R vậy

a)

N đẩy P

b)

M đẩy R

c)

N hút R

d)

M đẩy P

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong vật dẫn có rất nhiều điện tích tự do.

b)

Trong điện môi có rất ít điện tích tự do.

c)

Xét về toàn bộ thì  một vật nhiễm điện do hưởng ứng điện tích của nó vẫn không đổi.

d)

Xét về toàn bộ thì  một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện.

17.

Vào mùa đông, nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ. Đó là do hiện tượng

a)

Nhiễm điện do tiếp xúc

b)

Nhiễm điện do cọ xát

c)

Nhiễm điện do hưởng ứng

d)

Nhiễm điện do tiếp xúc hoặc nhiễm điện do hưởng ứng

18.

Đưa một quả cầu kim loại A chứa một điện tích dương rất lớn lại gần một quả cầu kim loại B chứa một điện tích âm rất nhỏ. Quả cầu B sẽ

a)

nhiễm thêm điện âm lẫn điện dương.

b)

chỉ nhiễm thêm điện dương.

c)

chỉ nhiễm thêm điện âm.

d)

không nhiễm thêm điện.

19.

Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là

a)

Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích khác dấu thì hút nhau.

c)

Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.

d)

Hai thanh thủy tinh giống nhau, sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.

20.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

21.

Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 prôton và 9 notron, số êlectron của nguyên tử oxi là

a)

9

b)

6

c)

17

d)

8

22.

Tổng số prôton và êlectron của một nguyên tử ( trung hòa về điện ) có thể là số nào sau đây?

a)

0

b)

1

c)

15

d)

16

23.

Một quả cầu mang điện tích – 6.10^-17C. Số êlectron thừa trong quả cầu là

a)

1024 hạt

b)

37 hạt

c)

108 hạt

d)

375 hạt

24.

Véctơ cường độ điện trường E cùng phương và  .........đặt trong điện trường đó

a)

cùng chiều với lực F tác dụng lên một điện tích thử.

b)

ngược chiều với lực F tác dụng lên một điện tích thử.

c)

cùng chiều với lực F tác dụng lên một điện tích thử dương.

d)

cùng chiều với lực F tác dụng lên một điện tích thử âm.

25.

Chọn phát biểu sai :

a)

Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức điện .

b)

Đường sức điện có thể là đường cong.

c)

Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng.

d)

Các đường sức điện luôn là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

26.

Với trường tĩnh điện, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Đường sức điện là những đường cong không khép kín.

b)

Các đường sức điện không cắt nhau.

c)

Qua một điểm trong điện trường, ta chỉ vẽ được một đường sức điện.

d)

Đường sức điện là những đường cong khép kín.

27.

Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U =Ed ?

a)

Điện trường của điện tích dương.

b)

Điện trường của điện tích âm.

c)

Điện trường đều.

d)

Điện trường không đều.

28.

Thả một prôtôn không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kỳ, prôtôn đó sẽ di chuyển

a)

vuông góc với các đường sức điện.

b)

dọc theo một đường sức điện.

c)

đến nơi có điện thế nhỏ hơn.

d)

đến nơi có điện thế lớn hơn.

29.

Thả một êlectron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kỳ, êlectron đó sẽ di chuyển

a)

vuông góc với các đường sức điện.

b)

dọc theo một đường sức điện.

c)

đến nơi có điện thế nhỏ hơn.

d)

đến nơi có điện thế lớn hơn.

30.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 4 lần

31.

Đơn vị của điện thế là vôn (V); 1V bằng

a)

1 J.C

b)

1 J/C

c)

1 N/C

d)

1 J/N

32.

Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là

a)

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.

b)

Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

33.

Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là

a)

UMN = UNM

b)

UMN = -UNM

c)

UMN = 1/UNM

d)

UMN>UNM

e)

UMN<UNM

34.

Bốn điểm M, N, P, Q  nằm thẳng hàng theo thứ tự dọc theo đường sức của điện trường đều, biết UNM >0 . Ta có:

a)

UQN<UQM

b)

UQP>UQN

c)

UQP=UQN

d)

UPN>UPM

35.

Bốn điểm N, P, M, Q  nằm thẳng hàng theo thứ tự dọc theo đường sức của điện trường đều, biết UMN >0. Ta có:

a)

UQP > UQN .

b)

UQN < UPM.

c)

UQP = UPN.

d)

UQN > UQM.

36.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức điện của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN,  MN— = d. Công thức nào sau đây không đúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d.

c)

AMN = q.UMN.​D.

d)

E = UMN.d.

37.

Tụ điện là hệ thống gồm hai

a)

vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

38.

Chọn phương án sai: Điện dung của tụ điện

a)

càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

b)

đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.

c)

có đơn vị là Fara (F).

d)

càng lớn khi hiệu điện thế giữa hai bản càng lớn.

39.

Fara là điện dung của một tụ điện mà giữa hai bản tụ

a)

có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.

b)

có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1C.

c)

có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.

d)

cách nhau 1mm.

40.

Nếu hiệu điện thế giữa hai  bản của tụ điện giảm 2 lần thì điện dung của tụ điện

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Không đổi

41.

Nếu điện tích của tụ điện giảm 2 lần thì điện dung của tụ điện

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Không đổi

42.

Nếu tăng phần diện tích đối diện hai bản tụ lên hai lần và giảm khoảng cách giữa chúng hai lần thì điện dung của tụ điện phẳng

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

43.

Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì điện dung của tụ điện

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Tăng 4 lần

44.

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng

a)

Hoá năng

b)

Cơ năng

c)

Nhiệt năng

d)

Năng lượng điện trường

45.

Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với

a)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

b)

điện tích trên tụ.

c)

bình phương hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

d)

cường độ điện trường giữa hai bản tụ.

46.

Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

a)

W=Q^2/2C

b)

W=U^2/2C

c)

W=1/2CU^2

d)

W=1/2QU

47.

Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức xác định mật độ năng lượng điện trường của tụ điện là

a)

W=Q^2/2C

b)

W=1/2CU^2

c)

W=1/2QU

d)

W=e.E^2/8.k.pi