wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Duy.kiểm tra động vật

Total questions: 69

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Loài động vật này sống ở môi trường nào?

a)

Nước ngọt

b)

Nước mặn

c)

Nước lợ

d)

Nước muối

2.

Sứa thuộc ngành động vật nào?

a)

Giun tròn

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Thân mềm

3.

Loài động vật nào dưới đây thuộc ngành Giun đốt?

a)

Giun kim

b)

Giun đất

c)

Sán lá gan

d)

Sán dây

4.

Đặc điểm nổi bật của ngành Giun dẹp là gì?

a)

Cơ thể tròn

b)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên

c)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn

d)

Cơ thể phân đốt

5.

Ngành động vật có đẵ điểm: phần phụ (chân) phân đốt, nối với nhau bằng khớp động là ngành động vật nào?

a)

Giun đốt

b)

Ruột khoang

c)

Chân khớp

d)

Thân mềm

6.

Bạch tuộc và sứa có thuộc cùng một ngành động vật không?

a)

b)

Không

7.

Châu chấu thuộc ngành động vật nào?

a)

Thân mềm

b)

Ruột khoang

c)

Bò sát

d)

Chân khớp

8.

Loài động vật nào dưới đây thuộc nhóm Động vật có xương sống?

a)

Châu chấu

b)

Cá voi

c)

Hàu

d)

Thủy tức

9.

Các loài cá được chia thành 2 lớp chính. Đó là những lớp nào?

a)

Cá sụn và cá xương

b)

Cá to và cá bé

c)

Cá ăn thịt và cá không ăn thịt

d)

Cá có lợi và cá có hại

10.

Đặc điểm quan trọng để xếp một loài vào lớp Cá là

a)

Sống dưới nước

b)

Di chuyển bằng vây

c)

Hô hấp bằng mang

d)

Thân hình thoi

11.

Tại sao ếch đồng được xếp vào lớp Lưỡng cư?

a)

Sống ở 2 môi trường nước và cạn

b)

Có giai đoạn ấu trùng

c)

Hô hấp bằng da và phổi

d)

Đẻ trứng dưới nước

12.

Các loài thuộc lớp Bò sát hô hấp bằng gì?

a)

Phổi

b)

Da

c)

Msng

d)

Da và phổi

13.

Đặc trưng của lớp Chim là có loại lông gì bao phủ toàn bộ cơ thể?

a)

Lông vũ

b)

Lông tơ

c)

Lông mao

d)

Lông ống

14.

Phổi của lớp Chim co điều gì đặc biệt?

a)

Có hai lá phổi

b)

Phổi có nhiều ngăn

c)

Diện tích phổi nhỏ

d)

Có hệ thống túi khí

15.

Nhóm động vật nào là nhóm động vật có tổ chức cao nhất trong các lớp động vật có xương sống?

a)

Lớp Cá

b)

Lớp Bò sát

c)

Lớp Chim

d)

Lớp Thú

16.

Đặc trưng của động vật thuộc lớp Thú là gì?

a)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

b)

Đẻ trứng và đẻ con

c)

Hô hấp bằng phổi

d)

Sống trên cạn

17.

Cá voi và cá heo được xếp vào lớp động vật nào?

a)

Lớp Cá

b)

Lớp Thú

c)

Thân mềm

d)

Động vật không xương sống

18.

Động vật là mắt xích quan trọng để tạo nên yếu tố nào của hệ sinh thái?

a)

Chuỗi thức ăn

b)

Môi trường

c)

Khí hậu

d)

Điều kiện tự nhiên

19.

San hô là động vật hay thực vật?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vừa là động vật, vừa là thực vật

d)

Không phải động vật hay thực vật

20.

Bệnh giun sán được truyền sáng người thông qua loài vật chủ nào?

a)

Chuột

b)

Muỗi

c)

Ong

d)

Ốc

21.

con vật nào sống dưới nước?

a)

con cá

b)

con thỏ

c)

con mèo

d)

con chó

22.

con vật nào sống trên cạn?

a)

con tôm biển

b)

con cá

c)

con thỏ

d)

con mực

23.

Đặc điểm cơ bản nào dưới đây giúp phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Chân

b)

Mắt

c)

Xương sống

d)

Bộ não

24.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

cơ thể phân đốt.

b)

phát triển qua lột xác.

c)

các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

d)

lớp vỏ ngoài bằng kitin.

25.

Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Cơ thể dài, phân đốt

b)

Cơ thể hình ống, thuôn 2 đầu, không phân đốt

c)

Cơ thể dẹp và mềm

d)

Cơ thể có các đôi chi bên

26.

Đại điện thân mềm nào dưới đây sống ở cạn ?

a)

Nghêu

b)

Bạch tuộc

c)

d)

Ốc sên

27.

Động vật không xương sống gồm những ngành, lớp nào?

a)

Động vật nguyên sinh, cá, lưỡng cư

b)

Thân mền, bò sát, thú

c)

Chân khớp, ruột khoang, giun tròn

d)

Giáp xác, chân khớp, cá

28.

Đặc điểm nhận biết của các lớp Cá là gì?

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp sụn và lớp cá xương

c)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp thịt và lớp cá xương

d)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây

29.

Đại diện lớp lưỡng cư là gì

a)

Cóc con :)

b)

Cóc nhà, cóc đồng

c)

cóc con, ếch đồng

d)

Cóc nhà, ếch đồng

30.

Đặc điểm nhận biết của lớp lưỡng cư là gì

( 2 câu đúng nhá )

a)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước

b)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước, thở bằng mang

c)

Con trưởng thành sống trên cạn

d)

Con trưởng thành sống trên cạn, hô hấp bằng da và phổi

31.

Đại diện của lớp Bò sát là gì

a)

ếch, thằn lằn, cá sấu, cóc

b)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, cóc

c)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, rắn

32.

Đặc điểm nhận biết về lớp chim là gì?

a)

Lông vũ bao phủ cơ thể

b)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh

c)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng mũi, có cánh

d)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh, có khả năng bay lượn

33.

Đại điện lớp chim là gì?

a)

Chim bồ câu

b)

Chim bồ câu, chim cánh cụt

c)

Chim bồ câu, chim cánh cụt, đà điểu

34.

Đại diện lớp thú là gì?

a)

thỏ, bò

b)

thỏ, bò, voi, lợn

c)

thỏ, bò, voi, lợn, cá heo

d)

thỏ, bò, voi, lợn, cá heo, cá voi

35.

Loài động vật này thuộc lớp gì?

(a)  

36.

Loài động vật này thuộc lớp gì?

(a)  

37.

Loài động vật này thuộc ngành gì?

(a)  

38.

Loài động vật này thuộc lớp gì?

(a)  

39.

Loài động vật này thuộc ngành gì?

(a)  

40.

Loài động vật này thuộc ngành gì?

(a)  

41.

Loài động vật này thuộc lớp gì?

(a)  

42.

Loài động vật này thuộc ngành gì?

(a)  

43.

Loài động vật này thuộc ngành gì?

(a)  

44.

Loài động vật này thuộc ngành gì?

(a)  

45.

Loài động vật này thuộc lớp gì?

(a)  

46.

Động vật có xương sống gồm những ngành nào?

a)

cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Thân mềm, bò sát, thú, chân khớp

c)

Ruột khoang, chân khớp, giun, thân mềm

d)

Giáp xác, chân khớp, cá, giun

47.

Những động vật nào sau đây thuộc ngành chân khớp?

a)

San hô, thủy tức, mực

b)

Cua, châu chấu, chuồn chuồn

c)

Tôm, sò, nghêu

d)

Heo, gà, cá

48.

Động vật nào sau đây không thuộc ngành cá

a)

Cá thu

b)

Lươn

c)

Cá voi

d)

Cá bống

49.

Đặc điểm nào không đúng với ngành rêu?

a)

Đã có thân, lá.

b)

Cấu tạo đơn giản.

c)

Sinh sản bằng bào tử.

d)

Sống ở nơi khô, nóng.

50.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử.

b)

Sinh sản bằng hạt.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng cách nảy mầm.

51.

Rêu chưa có rễ chính thức đúng không?

a)

Đúng.

b)

Sai.

52.

Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ?

a)

Hoa.

b)

Túi bào tử.

c)

Quả.

d)

Nón.

53.

Cây táo thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt trần.

d)

Hạt kín.

54.

Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa?

a)

Rêu.

b)

Dương xỉ.

c)

Hạt trần.

d)

Hạt kín.

55.

Lá thông có đặc điểm:

a)

Lá non cuộn tròn.

b)

Lá nhỏ hình kim.

c)

Lá lớn hình mũi mác.

d)

Lá nhỏ chưa có mạch dẫn.

56.

Cây dưới đây thuộc ngành nào?

a)

Tảo

b)

Hạt trần

c)

Rêu

d)

Dương xỉ

57.

Hạt kín là nhóm thực vật?

a)

Không có hoa.

b)

Không có nón.

c)

Có hoa.

d)

Có nón.

58.

Ở Dương xỉ, túi bào tử nằm ở đâu?

a)

Ngọn cây.

b)

Mặt dưới của lá già.

c)

Mặt trên của lá già.

d)

Rễ cây.

59.

Cây lục bình là___

a)

thực vật dưới nước.

b)

thực vật trên cạn.

60.

Cây sầu riêng là___

a)

thực vật dưới nước.

b)

thực vật trên cạn.

61.

Cây cà chua____

a)

có quả ăn được.

b)

có quả không ăn được.

62.

Rêu thường sống ở?

a)

Môi trường nước.

b)

Nơi ẩm ướt.

c)

Nơi khô hạn.

d)

Nơi khô hạn.

63.

Nhóm cây nào dưới đây gồm những cây thích nghi với môi trường khô nóng ở sa mạc?

a)

Sen, đậu ván, cà rốt.

b)

Rau muống, cà chua, dưa chuột.

c)

Mâm xôi, cà phê, đào.

d)

Xương rồng, lê gai, cỏ lạc đà.

64.

Hiện tượng hạt được bao bọc trong quả có ý nghĩa thích nghi như thế nào?

a)

Giúp dự trữ chất dinh dưỡng cung cấp cho con người làm thực phẩm.

b)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng nuôi hạt khi chúng nảy mầm.

c)

Giúp các chất dinh dưỡng dự trữ trong hạt không bị thất thoát ra ngoài.

d)

Giúp hạt được bảo vệ tốt hơn, tăng cơ hội duy trì nòi giống.

65.

Cơ quan nào là cơ quan sinh dưỡng của cây?

a)

Lá, hoa , quả.

b)

Hoa, quả, hạt.

c)

Rễ, thân, lá.

d)

Qủa, hạt, lá.

66.

Hoa là cơ quan sinh dưỡng của hạt kín đúng không?

a)

Đúng.

b)

Sai.

67.

Bộ phận nào của thực vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc giữ nước ?

a)

Rễ

b)

Hoa

c)

d)

Thân

68.

Bộ phận nào của thực vật có khả năng ngăn bụi hiệu quả nhất?

a)

Thân.

b)

Rễ.

c)

Tán lá.

d)

Hoa.

69.

Đâu là đặc điểm của hạt trần?

a)

Hoa là cơ quan sinh sản.

b)

Thân gỗ, thân leo, thân leo, thân bò.

c)

Hạt nằm lộ trên noãn.

d)

Đa dạng nơi sống.