wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh gh2 11

Total questions: 49

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sinh trưởng của cơ thể động vật là

      

a)

A. quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

B. quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào.

c)

C. quá trình tăng kích thước các mô trong cơ thể.

d)

D. quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

2.

Câu 2. Quá trình kéo dài của ống phấn khi thụ tinh là một ví dụ về:

           

a)

A. hướng hóa âm.  

b)

C. hướng hóa dương.  

c)

C. hướng tiếp xúc âm.   

d)

D. hướng tiếp xúc dương

3.

Câu 3. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai?

(1) Các cơ quan của thực vật phát triển theo hướng giống nhau đối với hướng của trọng lực.

(2) Rễ vừa hướng nước dương, vừa hướng trọng lực dương.

(3) Chồi đỉnh sinh trưởng theo hướng trọng lực âm.

(4) Hướng nước là một trường hợp đặc biệt của hướng hóa.

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

4.

Câu 4. Thế nào là cảm ứng ở thực vật ?

a)

A. Khả năng phản ứng của thực vật đối với kích thích của môi trường

b)

B. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước một tác nhân kích thích theo một hướng xác định

c)

C. Hình thức phản ứng của cây trước một tác nhân kích thích không định hướng

d)

D. Khả năng vận động của cơ thể hoặc một cơ quan theo đồng hồ sinh học.

5.

Câu 5. Tuổi thọ của các loài sinh vật rất khác nhau và được quy định bởi

     

a)

A. kiểu hình    

b)

B. hợp tử   

c)

C. kiểu gene     

d)

D. phôi

6.

Câu 6. Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra

 A. nhanh, dễ nhận thấy     B. chậm, khó nhận thấy   C. nhanh, khó nhận thấy         D. chậm, dễ nhận thấy

a)

A. nhanh, dễ nhận thấy

b)

B. chậm, khó nhận thấy

c)

C. nhanh, khó nhận thấy   

d)

D. chậm, dễ nhận thấy

7.

Câu 7. Hai kiểu hướng động chính là

a)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực)

b)

 Hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)

c)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

d)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướg động âm (sinh trưởng hướng tới đất)

8.

Câu 8. Hướng tiếp xúc có ở loài cây nào dưới đây?

a)

roi

b)

cam

c)

nho

d)

tát

9.

Câu 9. Đâu không phải là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật?

a)

Nhiệt độ.   

b)

Hormone.  

c)

Hóa chất.   

d)

Trọng lực.

10.

Câu 10. Phản xạ là gì?

a)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể.

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

d)

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

11.

Câu 11. Khi thực vật vận động hướng về phía tác nhân kích thích được gọi là:

a)

hướng động thích nghi.  

b)

hướng động tích cực

c)

hướng động dương. 

d)

hướng động âm.

12.

Câu 12. Khi thực vật vận động tránh xa phía tác nhân kích thích được gọi l

a)

hướng động tránh xa.

b)

hướng động tiêu cực

c)

hướng động dương.      

d)

hướng động âm.

13.

Câu 13. Đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh là

a)

neuron.     

b)

synapse.         

c)

myelin.         

d)

Ranvier.

14.

Câu 14. Ngành động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

Ruột khoang.          

b)

Giun tròn

c)

Giun dẹp.   

d)

Chân khớp.

15.

Câu 15. Vai trò nào sau đây là của thụ thể hóa học?

a)

Phát hiện các phân tử hóa học đặc hiệu và nồng độ của chúng trong máu.

b)

Phát hiện sự thay đổi nhiệt độ.

c)

Phát hiện các biến dạng vật lý gây ra do các dạng năng lượng cơ học.

d)

Phát hiện các dạng năng lượng khác nhau của năng lượng điện từ

16.

Câu 16. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch thường gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn. 

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.         

d)

ruột khoang, chân khớp.

17.

Câu 17. Khi nói về tập tính ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường trong, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

b)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường trong và ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

c)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

d)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích, đảm bảo cho động vật tồn tại.

18.

Câu 18. Ứng dụng của hướng động vào việc thúc đẩy cây mầm vươn dài, tăng chiều cao bằng cách:

     

a)

Tăng cường chiếu sáng trong thời gian trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, trồng dày khi cây còn non là tỉa thưa khi cây đã lớn.

b)

Hạn chế chiếu sáng trong thời gian trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, trồng dày khi cây còn non là tỉa thưa khi cây đã lớn.

c)

Hạn chế chiếu sáng trong thời gian trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, trồng thưa khi cây còn non là tỉa dày khi cây đã lớn.                                                 

d)

Tăng cường chiếu sáng trong thời gian trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, trồng thưa khi cây còn non là tỉa dày khi cây đã lớn.

19.

Câu 19. Khi nói về các hình thức học tập ở động vật. Hình thức học tập nào sau đây là đơn giản nhất?

a)

In vết. 

b)

Quen nhờn.          

c)

Học liên kết.      

d)

Học xã hội.

20.

Câu 20. Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

quá trình tăng kích thước và tuổi của cơ thể.

b)

quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể.

c)

quá trình tăng khối lượng và tuổi của cơ thể

d)

quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể.

21.

Câu 21. Khi nói về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình sinh trưởng và phát triển từ giai đoạn ra hoa cho đến khi cây già và chết.

b)

Sinh trưởng và phát triển xảy ra tại một số vị trí, cơ quan trên cơ thể thực vật như ngọn thân, đỉnh cành, chóp rễ nơi có các mô phân sinh.

c)

Sinh trưởng và phát triển xảy ra tại tất cả cơ quan trên cơ thể thực vật làm tăng chiều cao, đường kính thân.

d)

Sinh trưởng không giới hạn được biểu hiện bằng sự xuất hiện và thay mới của các cơ quan như cành, lá, rễ, hoa, quả trong suốt chu kì sống của cây.

22.

Câu 22. Mô phân sinh ở thực vật là

a)

nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế.

b)

nhóm các tế bào chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới trong suốt đời sống của thực vật.

c)

nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân.

d)

nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng.

23.

Câu 23. Hầu hết các neuron đều được cấu tạo từ:

a)

ba thành phần: thân, sợi trục, chùy synapse.

b)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, eo Ranvier.

c)

ba thành phần: thân, eo Ranvier, chùy synapse

d)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, sợi trục.

24.

Câu 24. Ở cây một lá mầm có các loại mô phân sinh nào?

a)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

b)

mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.      

d)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh rễ.

25.

Câu 25. Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra

a)

có tác dụng điều hòa hoạt động của cây 

b)

chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

có tác dụng kháng bệnh cho cây        

d)

chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

26.

Câu 26. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh.

(2) Phản xạ thực hiện qua cung phản xạ.

(3) Một cung phản xạ điển hình bao gồm năm bộ phận.

(4) Bất kỳ bộ phận nào của cung phản xạ bị tổn thương, phản xạ sẽ không thực hiện được.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Câu 27. Hình thức sinh sản và phát triển của châu chấu là

      

a)

. đẻ con và biến thái hoàn toàn     

b)

đẻ con và biến thái không hoàn toàn

c)

đẻ trứng và biến thái hoàn toàn     

d)

đẻ trứng và biến thái không hoàn toàn

28.

Câu 28. Đâu không phải là đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)

Hình thành trong đời sống cá thể, không di truyền.

b)

Dễ mất nếu không được củng cố.

c)

Số lượng có giới hạn.    

d)

Có sự tham gia của vỏ não

29.

Câu 29. Tác động nào của auxin dẫn đến kết quả hướng động của thân và rễ cây?

1. Kích thích sự sinh trưởng giãn của tế bào.

2. Tăng cường độ tổng hợp prôtêin của tế bào.

3. Tăng tốc độ phân chia của tế bào.

4. Làm tế bào lâu già.

a)

1,3

b)

1,2,4

c)

3

d)

3,4

30.

Câu 30. Hiện tượng nào sau đây thuộc kiểu ứng động không sinh trưởng? 

a)

Hiện tượng cụp lá của cây trinh nữ khi va chạm.    

b)

Vận động quấn vòng của tua cuốn ở cây bầu, bí.

c)

Vận động nở hoa khi cảm ứng với ánh sáng ở cây bồ công anh.

d)

Vận động ngủ, thức của chồi cây theo mùa ở cây bàng, cây phượng.

31.

Câu 31. Synapse là:

     

a)

đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh.

b)

một loại chất chuyển giao thần kinh.  

c)

đơn vị liên kết giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác                

d)

diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác.

32.

Câu 32. Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?

a)
Vận động bắt mồi của cây gọng vó
b)
Vận động hướng đất của rễ cây đậu.
c)

Vận động hướng ánh sáng của của ngọn cây dừa.

d)

Vận động nở hoa khi cảm ứng với ánh sáng ở cây bồ công anh.

33.

Câu 33. Khi bị kích thích, động vật có hệ thần kinh lưới phản ứng

a)

toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng.  

b)

định khu, tiêu tốn nhiều năng lượng.

c)

toàn thân, không tiêu tốn năng lượng.           

d)

định khu, không tiêu tốn năng lượng.

34.

Câu 34. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch:

a)

nằm dọc theo chiều dài cơ thể.     

b)

nằm dọc theo lưng và bụng.

c)

nằm dọc theo lưng.    

d)

nằm dọc theo lưng.    

35.

Câu 35. Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là

a)

bẩm sinh, di truyền.

b)

được hình thành trong đời sống cá thể, không di truyền.

c)

rất bền vững.  

d)

số lượng có giới hạn.

36.

Câu 36. Phản xạ đơn giản thường là phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ do:

a)

một số tế bào thần kinh nhất định tham gia và thường do tủy sống điều khiển.

b)

một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do tủy sống điều khiển.

c)

một số ít tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển      .

d)

một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển.

37.

Câu 37. Phát sinh hình thái cơ quan là đặc trưng cơ bản của quá trình

a)

sinh trưởng.    

b)

phát triển.    

c)

sinh sản.  

d)

  biệt hóa.

38.

Câu 38. Ở thực vật có hoa, tế bào thành tế bào tạo hoa và quả nhờ quá trình

     

a)

phát triển     

b)

biệt hóa  

c)

phân hóa    

d)

sinh trưởng

39.

Câu 40. Khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh  sản tạo ra cá thể mới, già đi rồi chết được gọi là

     

a)

Tuổi đời     

b)

Chu kỳ chết        

c)

Tuổi thọ 

d)

Vòng đời

40.

Câu 41. Người ta sử dụng Auxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (ANA, AIB) để:

     

a)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.                

b)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.     

c)

Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.                               

d)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

41.

Câu 42. Gibberellin có vai trò:

     

a)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.     

b)

Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.      

c)

Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.     

d)

Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.

42.

Câu 43. Auxin chủ yếu sinh ra ở:

     

a)

Đỉnh của thân và cành.

b)

Phôi hạt, chóp rễ.

c)

Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.                 

d)

Thân, lá

43.

Câu 44. Ethylene có vai trò:

     

a)

Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.

b)

Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.     

c)

Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.         

d)

Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

44.

Câu 45. Đặc điểm nào không có ở hormone thực vật?

a)

Tính chuyển hoá cao hơn nhiều so với hormone ở động vật bậc cao.        

b)

Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.       

c)

Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.         

d)

Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác.

45.

Câu 46. Theo mặt cắt ngang thân, sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là

a)

Bần → tầng sinh bần → mạch rây thứ cấp → tầng phân sinh bên → gỗ dác → gỗ lõi

b)

Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp

c)

Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp

d)

Tầng sinh bần → bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → tủy

46.

      Câu 47. Phát triển không qua biến thái có đặc điểm

      

a)

không phải qua lột xác    

b)

ấu trùng giống con trưởng thành

c)

con non khác con trưởng thành          

d)

phải qua một lần lột xác

47.

Câu 48. Sự phát triển của người

a)

qua biến thái hoàn toàn         

b)

không qua biến thái

c)

qua biến thái           

d)

qua biến thái không hoàn toàn

48.

Câu 49. Hormone Juvenile ở nồng độ cao có chức năng gì?

(1) Kích thích sự lột xác

(2) Ức chế quá trình chuyển hoá sâu thành nhộng và bướm.

(3) Kích thích sâu hóa nhộng và bướm

(4) Gây lột xác

Trong các phát biểu trên có bao nhiêu phát biểu ĐÚNG?

a)

1

b)

2

c)

3

49.

Câu 50. Hormone Testosterone có chức năng:

(1) Tăng phát triển xương.

(2) Kích thích phân hoá tế bào

(3) Hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.

(4) Tăng tổng hợp protein, phát triển cơ bắp.

Trong các phát biểu trên có bao nhiêu phát biểu ĐÚNG?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4