wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tốc độ phản ứng hóa học

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác

d)

độ ẩm

2.

Ngày tết, mẹ của Liên khi luộc bánh chưng cô thường bảo bố Liên chẻ những thanh củi to ra thành những thanh củi nhỏ hơn. Hỏi mẹ của Liên đã sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích bề mặt

3.

Mùa hè vừa rồi cả nhà Liên đi biển. Khi về bố Liên có mua cua biển về làm quà, người bán hàng cho cua vào một thùng xốp có đá rồi bịt kín lại cho bố Liên. Người bán hàng đã lợi dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

4.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào dấu “…” trong câu sau: “Tốc độ phản ứng được đo bằng .......... trong một đơn vị thời gian.”

a)

khối lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm còn lại

b)

nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm sau khi kết thúc phản ứng

c)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

5.

Cho 6 gam kẽm hạt vào một cốc đựng 150 ml dung dịch HCl 2M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác và chỉ thay đổi một trong các điều kiện nào sau đây thì tốc độ phản ứng sẽ tăng ?

a)

Thêm 50 ml nước vào cốc.

b)

Thêm 50 ml dung dịch HCl 4M vào cốc.

c)

Thêm 50 ml dung dịch HCl 2M vào cốc.

d)

Thêm 1 gam kẽm vào cốc.

6.

Than bột thường được đóng thành bánh có các lỗ nhỏ khi sản xuất than tổ ong.Người ta đã vận dụng yếu tố ảnh hưởng nào đến tốc độ phản ứng trong trường hợp trên?

a)

Nhiệt độ                     

b)

Nồng độ           

c)

Chất xúc tác    

d)

Bề mặt tiếp xúc

7.

Sắp xếp các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng (nhiệt độ,diện tích bề mặt,áp suất,chất xúc tác) theo đúng thứ tự với các tình huống bên dưới:

1.Thêm sữa chua cái vào sữa khi làm sữa chua.

2.Củi khi được chẻ nhỏ sẽ cháy nhanh hơn và mạnh hơn so với củi có kích thước lớn.

3.Viên sủi tan trong nước nóng nhanh hơn so với nước lạnh.

4.Thức ăn mau chín hơn khi nấu bằng nồi áp suất.

a)

2-1-4-3

b)

3-2-1-4

c)

1-4-2-3

d)

3-2-4-1

8.

Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại. Yếu tố nào đã làm thay đổi tốc độ p/ư?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

9.

Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất. yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ p/ư?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Diện tích tiếp xúc

d)

Chất xúc tác

10.

Phản ứng tạo thành lưu huỳnh trioxit từ lưu huỳnh đioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5. Yếu tố nào đã tác động đến tốc độ p/ư?

a)

Nồng độ

b)

Áp suất

c)

Diện tích tiếp xúc

d)

Chất xúc tác

11.

Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

12.

Khi nhóm bếp để ăn BBQ, người ta đập nhỏ than ra.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

13.

Cho 6 gam, kẽm hạt vào cốc đựng dd H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây KHÔNG làm thay đổi tốc độ phản ứng?

a)

thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.

b)

tăng nhiệt độ lên đến 50OC.

c)

thay dd H2SO4 2M bằng dd H2SO4 1M.

d)

tăng thể tích dd H2SO4 2M lên 2 lần.

14.

Yếu tố nào không làm thay đổi tốc độ của phản ứng trên?

a)

nung nóng. 

b)

thêm đá vôi.

c)

đập nhỏ đá vôi.                                       

d)

nghiền nhỏ đá vôi.

15.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Tốc độ phản ứng.

c)

C. Áp suất.

d)

D. Thể tích khí.

16.

Cho các yếu tố sau: a) Nồng độ b) Áp suất

c) Nhiệt độ d) Diện tích tiếp xúc

e) Chất xúc tác

Nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

A. Chỉ có các yếu tố a, b, c, d ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

b)

B. Chỉ có các yếu tố a, c, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

c)

C. Chỉ có các yếu tố b, c, d, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

d)

D. Các yếu tố a, b, c, d, e đều ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

17.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

18.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm.

b)

B. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng.

c)

C. Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng.

d)

D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

19.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

c)

C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

D. Sự thay đổi nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

20.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Chất xúc tác.

c)

C. Nồng độ.

d)

D. Áp suất.

21.

Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

a)

A. Fe + dung dịch HCl 0,1M.

b)

B. Fe + dung dịch HCl 0,2M.

c)

C. Fe + dung dịch HCl 0,3M.

d)

D. Fe + dung dịch HCl 0,4M

22.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dây.

23.

Trong những điều khẳng định dưới đây, điều nào phù hợp với một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ các chất sản phẩm và nồng độ các chất phản ứng bằng nhau.

d)

Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.

24.

Chất xúc tác

a)

không ảnh hưởng gì đến phản ứng thuận nghịch.

b)

làm cân bằng chuyển dịch thao chiều thuận.

c)

không làm chuyển dịch cân bằng mà chỉ rút ngắn thời gian để thiết lập trạng thái cân bằng.

d)

làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

25.

Tốc độ phản ứng là

a)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

b)

Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

d)

Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

26.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về chất xúc tác

a)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng

b)

Chất xúc tác là chất làm giảm tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng

c)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng

d)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao không nhiều trong phản ứng

27.

Cho phản ứng hoá học sau: C(s) + O2(g) -> CO2(g)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất O2

c)

Hàm lượng carbon

d)

Diện tích bề mặt carbon

28.

Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hoá học sau:

     2SO2 + O2 -> 2SO3

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng áp suất khí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên

b)

Tăng diện tích bề mặt của xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng

c)

Xúc tác sẽ dần chuyển hoá thành chất khác nhưng khối lượng không đổi

d)

Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng

29.

Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau

     (1) Dùng chất xúc tác manganese dioxide.

     (2) Nung ở nhiệt độ cao.

     (3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.

     (4) Đập nhỏ potassium chlorate.

     (5) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác.

          Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pha khí sau: N2+ 3H2 -> 2NH3. Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên

b)

tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên

c)

số va chạm hiệu quả tăng lên

d)

tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm

31.

Cho phản ứng hoá học sau: Zn(s) + H2SO4(l) -> ZnSO4(l) + H2(g)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Diện tích bề mặt zinc

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid

c)

Thể tích dung dịch sulfuric acid

d)

Nhiệt độ của dung dịch sulfuric

32.

NOCl là chất khí độc, sinh ra do sự phân huỷ nước cường toan (hỗn hợp HNO3 và HCl có tỉ lệ mol 1:3). NOCl có tính oxi hoá mạnh, ở nhiệt độ cao bị phân huỷ theo phản ứng hóa học sau:

     2NOCl -> 2NO + Cl2

Tốc độ phản ứng ở 70°C là 2.10–7 mol/(L.s) và ở 80°C là 4,5.10–7 mol/(L.s).

Giá trị hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của phản ứng là…

(a)  

33.

Xét phản ứng: 3O2 -> 2O3.

Nồng độ ban đầu của oxygen là 0,026 M. Sau 5 giây nồng độ của oxygen còn lại là 0,02 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là…

(a)  

34.

Trong hầu hết các phản ứng hoá học, tốc độ phản ứng tăng khi nhiệt độ tăng. Muốn pha một cốc trà đá có đường, bằng cách thêm đá viên và đường vào cốc trà nóng. Cho đá hay cho đường trước?

(a)  

35.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 3H2(g) + N2 (g) ⟶ 2NH3 (g). Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H2  tăng 2 lần, giữ nguyên nồng độ N2?

a)

tăng 81 lần

b)

tăng 9 lần.

c)

tăng 8 lần.

d)

tăng 3 lần.

36.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì tốc độ của phản ứng hóa học sẽ

a)

tăng.

b)

giảm

c)

không bị ảnh hưởng.

d)

có thể tăng hoặc giảm.

37.

Sử dụng tủ lạnh để giữ cho thực phẩm được tươi lâu là chúng ta đã vận dụng yếu tố nào để làm thay đổi tốc độ của phản ứng?

a)

Nồng độ.

b)

Áp suất.

c)

Bề mặt tiếp xúc.

d)

Nhiệt độ.

38.

Có một số hiện tượng xảy ra trong đời sống: (1) nướng bánh mì, (2) đốt khí ga khi nấu ăn, (3) cửa sắt bị han gỉ, (4) đốt củi luộc bánh chưng. Hiện tượng có tốc độ phản ứng chậm nhất là

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(4).

39.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hướng đến tốc độ phản ứng?

a)

Chất xúc tác.

b)

Nồng độ các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các sản phẩm

d)

Nhiệt độ.

40.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc.

b)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng và biến mất sau khi phản ứng kết thúc.

c)

Bất cứ phản ứng nào cũng cần tăng áp suất để tăng tốc độ phản ứng.

d)

Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.

41.

Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

a)

A. Nồng độ của các chất khí không thay đổi.

b)

B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống.

c)

C. Chuyển động của các chất khí tăng lên.

d)

D. Nồng độ của các chất khí tăng lên.

42.

Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau.

"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"

a)

A. (1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.

b)

B. (1) tăng, (2) không bị tiêu hao.

c)

C. (1) tăng, (2) không bị thay đổi.

d)

D. (1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.

43.

Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất.

a)

A. Al + dd NaOH ở 25oC

b)

B. Al + dd NaOH ở 30oC

c)

C. Al + dd NaOH ở 40oC

d)

D. Al + dd NaOH ở 50oC

44.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ , diện tích bề mặt và chất xúc tác

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

45.

So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như nhau) .

Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M (1)

Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M (2)

Kết quả thu được là .

a)

A. (2) nhanh hơn (1).

b)

B. (1) nhanh hơn (2).

c)

C. như nhau.

d)

D. ban đầu như nhau, sau đó (2) nhanh hơn(1).

46.

Than (carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?

a)

A. Nồng độ.

b)

B. Không khí.

c)

C. Nhiệt độ

d)

D. Áp suất

47.

Khi “bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh để giữ thực phẩm tươi lâu hơn” là đã tác động vào yếu tố gì để làm chậm tốc độ phản ứng?

a)

A. Nồng độ.

b)

B. Nhiệt độ.

c)

C. Nguyên liệu.

d)

D. Hóa chất

48.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

A. Tốc độ phản ứng.

b)

B. Cân bằng hoá học.

c)

C. Phản ứng một chiều.

d)

D. Phản ứng thuận nghịch.

49.

Trong quá trình sản xuất sulfuric acid có giai đoạn tổng hợp sulfur trioxide (SO3). Phản ứng xảy ra như sau: 2SO2 + O2 → 2SO3.

Khi có mặt vanadium(V) oxide thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Vanadium(V) oxide đóng vai trò gì trong phản ứng tổng hợp sulfur trioxide?

a)

A. Chất phản ứng.

b)

B. Sản phẩm

c)

C. Chất xúc tác.

d)

D. Không đóng vai trò gì

50.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?

a)

A. Chất xúc tác.

b)

B. áp suất.

c)

C. Nồng độ.

d)

D. Nhiệt độ.

51.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

1,0.10-4 mol/(l.s)

b)

7,5.10-4 mol/(l.s)

c)

4,0.10-4 mol/(l.s)

d)

5,0.10-4 mol/(l.s)

52.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta hay sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

đốt trong lò kín

b)

xếp củi chặt khít

c)

thổi hơi nước

d)

thổi không khí khô

53.

Đối với phản ứng phân hủy H2O2 trong nước, khi thay đổi yếu tố nào sau đây, tốc độ phản ứng không thay đổi?

a)

thêm MnO2

b)

tăng nồng độ H2O2

c)

đun nóng

d)

tăng áp suất H2

54.

Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric:

• Nhóm thứ nhất: Cân 1 gam kẽm miếng và thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch axit HCl 2M

• Nhóm thứ hai: Cân 1 gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch axit HCl 2M

Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:

a)

nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.

b)

diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng

c)

nồng độ kẽm bột lớn hơn

d)

lượng kẽm bột nhiều hơn kẽm miếng

55.

Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây là thích hợp cho việc sử dụng nồi áp suất ?

a)

Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn

b)

Giảm hao phí năng lượng

c)

Giảm thời gian nấu ăn

d)

Cả A, B và C đúng

56.

Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol(lít.s)-1. Giá trị của a là:

a)

0,018

b)

0,016

c)

0,012

d)

0,014

57.

Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:

a)

kích thước các tinh thể KClO3.

b)

áp suất.

c)

chất xúc tác.

d)

nhiệt độ.

58.

Tốc độ phản ứng là:

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

59.

Cho cân bằng hóa học sau:
2SO2 (k) +O2 (k)   \leftrightarrow 2SO3 (k); ∆H < 0
Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

(1), (2), (4), (5)

b)

(2), (3), (5)

c)

(2), (3), (4), (6)

d)

(1), (2), (4)

60.

Cho cân bằng hóa học:
H2 (k) + I2 (k)   \leftrightarrow 2HI (k); ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:

a)

Tăng nhiệt độ của hệ

b)

Giảm nồng độ HI

c)

Tăng nồng độ H2

d)

Giảm áp suất chung của hệ.

61.

Cho cân bằng:
2SO2 (k) + O2(k)    \leftrightarrow    SO3 (k).
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

a)

Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

b)

Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

c)

Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

d)

Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

62.

Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2(k)   \leftrightarrow N2O4(k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

∆H > 0, phản ứng thu nhiệt

d)

∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.

63.

Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k) \leftrightarrow 2SO3 (k). Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2O_2

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3SO_3

64.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác

65.

Xét cân bằng hoá học sau:

2SO2(k)+O2(k) ⇌ 2SO3

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng nồng độ của O2, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Khi giảm nồng độ của SO3, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.

c)

Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

d)

Khi thêm chất xúc tác V2O5 cân bằng không chuyển dịch.

66.

Khi phản ứng:

N2(k)+3H2 ⇌ 2NH3(k) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2. Vậy số mol ban đầu của H2

a)

3 mol

b)

4 mol

c)

5,25 mol

d)

4,5 mol

67.

Cho phản ứng: A+2B→C

Nồng độ bạn đầu của A là 0,8 mol/l, của B là 1 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của B còn 0,6 mol/l. Vậy nồng độ của A còn lại là

a)

0,4 mol/l.

b)

0,2 mol/l.

c)

0,6 mol/l.

d)

0,8 mol/l.

68.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng:

a)

Tính khối lượng sản phẩm tăng

b)

Tốc độ phản ứng

c)

Tính khối lượng chất tham gia phản ứng giảm

d)

Tính khối lượng sản phẩm tăng và khối lượng chất tham gia phản ứng giảm

69.

Cho các yếu tố sau:

a/ Nồng độ chất phản ứng

b/ Ápsuất c/ Nhiệt độ

d/ Diện tích bề mặt e/ Xúc tác

Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:

a)

a, b, c,d

b)

a,c, e

c)

b, c, d, e

d)

a, b, c, d, e

70.

Cho 6 gam kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng?

a)

thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.

b)

tăng nhiệt độ lên đến 50OC

c)

thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 1M.

d)

tăng thể tích dung dịch H2SO4 2M lên 2 lần.

71.

Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

72.

Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

73.

Phản ứng tạo thành lưu huỳnh trioxit từ lưu huỳnh đioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

74.

Dùng than tổ ong để nhóm bếp thì bếp cháy nhanh hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

75.

Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

76.

Khi nhóm bếp để ăn BBQ, người ta đập nhỏ than ra.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

77.

Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

78.

Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

79.

Dùng nồi áp suất nấu thức ăn sẽ giúp thức ăn chín nhanh hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

80.

Dùng phương pháp ngược dòng trong sản xuất axit sunfuric.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

81.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Cân bằng hoá học.

c)

Phản ứng một chiều.

d)

Phản ứng thuận nghịch.

82.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

83.

Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

a)

Nồng độ của các chất khí không thay đổi.

b)

Nồng độ của các chất khí giảm xuống.

c)

Chuyển động của các chất khí tăng lên.

d)

Nồng độ của các chất khí tăng lên.

84.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

85.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

v thuận = 2v nghịch

b)

v thuận = v nghịch

c)

v thuận = 0,5 v nghịch

d)

v thuận = v nghịch = 0.

86.

Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này sang trạng thái cân bằng hoá học khác do

a)

không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.

b)

tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng.

c)

tác động của các yếu tố từ bên trong tác động lên cân bằng.

d)

cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài.

87.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là .

a)

Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

Nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

88.

Cho cân bằng sau trong bình kín. 2NO2(màu nâu đỏ) ⇌ N2O4 (không màu)

a)

ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt

b)

ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt

c)

ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt

d)

ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt

89.

Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau. Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?

a)

TN1 có kết tủa xuất hiện trước.

b)

TN2có kết tủa xuất hiện trước.

c)

Kết tủa xuất hiện đồng thời.

d)

Không có kết tủa xuất hiện

90.

ho cân bằng hoá học . N2(k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k). Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi .

a)

thay đổi áp suất của hệ.

b)

thay đổi nồng độ N2.

c)

thay đổi nhiệt độ.

d)

thêm chất xúc tác Fe.