Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảo vệ Đa dạng Sinh học và Xói mòn đất

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hạn hán ở nước ta thường đi kèm với

a)

ngập lụt

b)

cháy rừng

c)

động đất

d)

lũ quét

2.

Sự gia tăng các thiên tai bão lụt, hạn hán và sự biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu là biểu hiện của tình trạng

a)

ô nhiễm môi trường.

b)

biến đổi khí hậu.

c)

mất cân bằng sinh thái môi trường.

d)

suy giảm đa dạng sinh học.

3.

Biện pháp bảo vệ khu bảo tồn thiên nhiên ở nước ta là

a)

chống phá rừng.

b)

khai thác gỗ quý.

c)

sắn bắt thú rừng.

d)

chế biến gỗ.

4.

Trong tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức.

b)

B. Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh.

c)

C. Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường.

d)

D. Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.

5.

Biện pháp bảo vệ đất nông nghiệp ở nước ta là

a)

A. khai khẩn đất hoang.

b)

B. bón phân thích hợp.

c)

C. xây hồ thủy điện.

d)

D. tăng cường du canh.

6.

Biện pháp bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

a)

A. áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

b)

B. ngăn chặn nạn du canh, du cư.

c)

C. đào hố vẩy cá, trồng cây theo băng.

d)

D. chống ô nhiễm đất

7.

Đâu không phải là hệ quả trực tiếp của tình trạng khai thác rừng bừa bãi?

a)

A. Đất đai ở vùng núi bị xói mòn nhanh.

b)

B. Hệ sinh thái rừng ngày càng suy giảm.

c)

C. Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút.

d)

D. Nguồn nước ngầm đang bị cạn kiệt.

8.

Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?

a)

A. Ngăn chặn du canh, du cư.

b)

B. Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

c)

C. Bảo vệ rừng và đất rừng.

d)

D. Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.

9.

Biện pháp để phòng chống khô hạn lâu dài là

a)

phủ xanh đất trống đồi núi trọc

b)

quy hoạch các điểm dân cư

c)

sử dụng tiết kiệm nước

d)

xây dựng những hệ thống thủy lợi

10.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

a)

A. canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.

b)

B. áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

c)

C. tổ chức định canh, định cư cho người dân.

d)

D. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

11.

Vùng xảy ra động đất mạnh nhất ở nước ta là

a)

Đông Bắc.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Tây Bắc.

d)

Bắc Trung Bộ.

12.

Rừng chắn cát ở nước ta phân bố tập trung ở

a)

đầu nguồn sông

b)

đồi trung du

c)

Bán bình nguyên

d)

vùng ven biển

13.

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

a)

A. đẩy mạnh thâm canh.

b)

B. bón phân thích hợp.

c)

C. làm ruộng bậc thang.

d)

D. tiến hành tăng vụ.

14.

Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

Sự phân bố sinh vật.

b)

Sự phát triển của sinh vật.

c)

Diện tích rừng lớn.

d)

Nguồn gen quý hiếm.

15.

Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

Ở miền Bắc muộn hơn miền Nam

b)

Ở miền Trung sớm hơn miền Bắc

c)

Chậm dần từ Bắc vào Nam

d)

Chậm dần từ Nam ra Bắc

16.

Rừng chắn cát ở nước ta phân bố tập trung ở

a)

A. đầu nguồn sông.

b)

B. đồi trung du.

c)

C. Bán bình nguyên.

d)

D. vùng ven biển.

17.

Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

B. khai hoang mở rộng diện tích.

c)

C. cải tạo đất bạc màu, đất mặn.

d)

D. chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

18.

Vùng thường xảy ra lũ quét là

a)

A. Vùng núi phía bắc.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Đông Nam Bộ ..

19.

Khi tiến hành tiêu nước chống ngập úng ở ĐBSCL cần tính tới các công trình thoát lũ và ngăn thủy triều, vì nguyên nhân gây lũ ở đây là do

a)

A. nước mưa lớn trên nguồn đồn về nhanh nhiều.

b)

B. mưa lớn kết hợp với triều cường .

c)

C. mặt đất thấp xung quanh có đê.

d)

D. mật độ dân cư và nhà cửa cao.

20.

Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành

a)

A. rừng phòng hộ, rừng rậm, rừng thưa.

b)

B. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm.

c)

C. rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ.

d)

D. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.

21.

Biện pháp nào là chủ yếu nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc?

a)

Đầu tư thủy lợi, làm ruộng bậc thang.

b)

Trồng cây theo băng, đào hố vẩy cá.

c)

Phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

d)

Bảo vệ đất rừng và trồng rừng mới.

22.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho ĐBSCL chịu ngập lụt là

a)

địa hình đồng bằng thấp và không có đê sông, đê biển

b)

xung quanh các mặt đất thấp có đê bao bọc

c)

mưa lớn kết hợp với triều cường

d)

mật độ xây dựng cao

23.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là

a)

Phá rừng để lấy gỗ.

b)

Phá rừng để nuôi tôm.

c)

Thiên tai hạn hán.

d)

Cháy rừng.

24.

Biện pháp chủ yếu trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

A. đắp đê ngăn lũ, ngập lụt.

b)

B. chống cát bay, cát chảy.

c)

C. chuyển đổi mục đích sử dụng đất hợp lí.

d)

D. khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.

25.

Ý nào dưới đây không phải là một trong những biện pháp duy trì đa dạng sinh học ở nước ta?

a)

A. Ban hành Sách đỏ Việt Nam.

b)

B. Xây dựng, mở rộng hệ thống vườn quốc gia

c)

C. Nhà nước giao đất giao rừng cho các hộ dân.

d)

D. Quy hoạch khai thác

26.

Biện pháp có ý nghĩa hàng đầu để bảo vệ sự đa dạng sinh học của nước ta là

a)

A. thực hiện các dự án trồng rừng theo kế hoạch.

b)

B. duy trì, phát triển diện tích và chất lượng rừng.

c)

C. xây dựng hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.

d)

D. giao đất, giao rừng cho người dân tránh tình trạng du canh du cư.

27.

Vùng ĐB sông Hồng hay bị ngập lụt không chỉ do mưa lớn mà còn do

a)

triều cường, nhiều sông lớn.

b)

đê sông, đê biển bao bọc, mật độ xây dựng cao.

c)

mưa lớn, triều cường.

d)

nước biển dâng, lũ nguồn về.

28.

Loại thiên tai nào sau đây tuy mang tính cục bộ địa phương, nhưng diễn ra thường xuyên và cũng gây thiệt hại lớn đến sản xuất và đời sống nhân dân?

a)

A. Bão.

b)

B. Ngập úng, lũ quét và hạn hán.

c)

C. Động đ��t

d)

D. Lốc, mưa đá, sương muối.

29.

Sự suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta không biểu hiện ở

a)

A. số lượng thành phần loài.

b)

B. các kiểu hệ sinh thái.

c)

C. tốc độ sinh trưởng sinh vật.

d)

D. nguồn gen quý hiếm.

30.

Để bảo vệ nguồn gen động, thực vật quí hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng nước ta đã thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

A. Xây dựng và mở rộng các vườn quốc gia.

b)

B. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.

c)

C. Ban hành sách đỏ.

d)

D. Cấm săn bắt động vật trái phép.

31.

nhân làm cho Đồng Bằng DH Miền Trung ngập lụt trên diện rộng là

a)

A. có nhiều đầm phá làm chậm thoát nước sông ra biển .

b)

B. sông ngắn dốc, tập trung nước nhanh.

c)

C. mực nước biển dâng cao làm ngập mạnh vùng ven biển .

d)

D. mưa bão, nước biển dâng và lũ nguồn.

32.

Nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng đặc dụng là

a)

Bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.

b)

Trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc ở các vùng trung du và miền núi.

c)

Đảm bảo duy trì phát triển diện tích rừng và chất lượng.

d)

Duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng rừng.

33.

Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

a)

thời gian của mùa khô bằng mùa mưa

b)

mùa đông có hiện tượng mưa phùn

c)

có diện tích lớn, nhiều công trình thủy lợi

d)

có nhiều hệ thống sông lớn

34.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là do

a)

nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.

b)

địa hình nhiều đồi núi, đất đá vụn bở và nghèo mùn.

c)

chế độ mưa phân hóa theo mùa, chủ yếu là đất feralit.

d)

địa hình đồng bằng, mưa lớn và tập trung theo mùa.

35.

Ở nước ta, khu vực có thời kì trong năm hạn hán kéo dài nhất là

a)

Tây Bắc

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Tây Nguyên

d)

Ven biển cực Nam Trung Bộ

36.

Biện pháp để tránh thiệt hại khi có bão mạnh ở nước ta là

a)

chống cháy rừng

b)

xây hồ tích nước

c)

sơ tán dân

d)

ban hành Sách đỏ

37.

Mùa lũ ở miền Trung đến muộn hơn so với miền Bắc chủ yếu do

a)

mưa nhiều

b)

mùa mưa muộn

c)

mùa mưa sớm

d)

địa hình hẹp ngang

38.

Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lũ quét?

a)

Đồng bằng

b)

Cửa sông

c)

Vùng biển

d)

Miền núi

39.

Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là

a)

Làm ruộng bậc thang.

b)

Đào hố vẩy cá.

c)

Bón phân thích hợp.

d)

Trồng cây theo băng.

40.

Ở vùng nào của nước ta, hoạt động động đất biểu hiện rất yếu?

a)

A. Tây Bắc.

b)

B. Đông Bắc.

c)

C. Miền Trung.

d)

D. Nam Bộ.

41.

Biện pháp để phòng tránh tác hại của lũ quét ở nước ta là

a)

bảo vệ tốt rừng đầu nguồn

b)

qui định khai thác sinh vật

c)

xây dựng hệ thống đê sông

d)

xây dựng vườn quốc gia

42.

Hạn hán ở nước ta thường đi kèm với

a)

ngập lụt

b)

cháy rừng

c)

động đất

d)

lũ quét

43.

Biện pháp nhằm bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là

a)

Bảo vệ rừng, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.

b)

Bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học các vườn quốc gia.

c)

Đảm bảo quy trình phát triển diện tích và chất lượng rừng.

d)

Áp dụng các biện pháp canh tác hợp lý trên đất dốc.

44.

Tại vùng biển nước ta, động đất tập trung chủ yếu ở

a)

A.Vịnh Bắc Bộ.

b)

B. Vịnh Thái Lan.

c)

C. ven biển Bắc Trung Bộ.

d)

D. ven biển Nam Trung Bộ.

45.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Bắc

46.

Loại thiên tai nào sau đây có thể hạn chế được nếu trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc?

a)

Động đất

b)

Mưa đá

c)

Bão

d)

Lũ quét

47.

Thiên tai nào sau đây không phải là hệ quả của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với lượng mưa lớn tập trung vào mùa mưa ở nước ta ?

a)

A. Động đất.

b)

B. Ngập lụt.

c)

C. Lũ quét.

d)

D. Hạn hán .

48.

Loại thiên tai nào sau đây xảy ra bất thường và rất khó phòng tránh?

a)

A. Bão.

b)

B. Hạn hán

c)

C. Ngập lụt.

d)

D. Động đất.

49.

Hiện tượng sương muối xảy ra nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?

a)

Miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Vùng ven biển Trung Bộ

d)

Tây Nguyên