Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

#yeuhoa

Total questions: 28

Worksheet time: 7hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?

a)

Điện tích

b)

Hóa trị

2.

Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là

a)

+3

b)

+6

3.

Cho quá trình N+5 + 3e → N+2, đây là quá trình

a)

tự oxi hóa – khử

b)

khử

4.

Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau:

CuO + H2 Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là

a)

H2

b)

H2O

5.

Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2

a)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường

b)

là chất oxi hóa

6.

Cho phản ứng hoá học sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O. Hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong sản phẩm lần lượt là:

a)

1,1,2

b)

2, 1, 4

7.

Nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng

a)

ns2np5

b)

ns2np4

8.

Đi từ fluorine đến iodine, độ âm điện của các nguyên tử nguyên tố như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Tăng sau đó giảm dần

9.

Đi từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử của các nguyên tố như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

10.

Hiện tượng thí nghiệm được mô tả như hình 16.1. Theo em, mảnh Mg ở ống nghiệm nào sẽ bị tan hết trước, khí thoát ra ở ống nghiệm nào nhanh hơn? Giải thích.

(a)  

11.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?

a)

Phân tử hai nguyên tử

b)

Một nguyên tử

12.

Cho enthalpy tạo thành chuẩn của HBr(g)=- 36,2 kJ/mol

Tính biến thiên enthalpy chuẩn của các phản ứng sau:H2(g) + Br2(g) → 2HBr(g)

và cho biết phản ứng đó thu nhiệt hay tỏa nhiệt?

(a)  

13.

Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (k) + Br2 (k) → 2HBr (k).

Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là

a)

2.10-⁴ mol/(L.s)

b)

8.10-⁴ mol/(L.s)

14.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

b)

15.

Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

a)

Phản ứng đốt cháy

b)

Phản ứng nhiệt phân

16.

Phương trình hóa học của phản ứng: CHCl3(g) + Cl2(g) -> CCl4(g) + HCl(g).

Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ

a)

Giảm 4 lần

b)

Tăng 4 lần

17.

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

CO2(g) -> CO(g) + ½O2(g) ∆rH⁰298= +280kJ

a)

+560kJ

b)

+140kJ

18.

Khi tăng nhiệt độ thêm 50 oC thì tốc độ phản ứng tăng 32 lần. Vậy hệ số nhiệt của phản ứng là

a)

2

b)

4

19.

Cách thu khí hydrogen halide trong phòng thí nghiệm phù hợp là:

a)

b)

c)

20.

Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ. Khí A trong bình có thể là khí nào dưới đây?

a)

H2S

b)

HCl

21.

Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine

a)

khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng

b)

tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng

22.

Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:

a)

F-, Cl-, Br-, I-

b)

I-, Br-, Cl-, F-

23.

Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?

a)

Quỳ tím

b)

Hồ tinh bột

24.

Khí hydrogen chloride có công thức hóa học là

a)

NaClO

b)

HCl

25.

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (∆rH⁰298) nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt có ∆rH⁰298 < 0

b)

Phản ứng tỏa nhiệt có ∆rH⁰298 > 0

26.

Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?

a)

Fluorine

b)

Iodine

c)

Bromine

d)

Chlorine

27.

Chọn A, B, C, D

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA?

a)

Có 7 electron hoá trị

b)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm