Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 7 . Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ngành công nghiệp của Nhật Bản?

a)

Đóng tàu và sản xuất ô tô phát triển mạnh, chiếm khoảng 90% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản.

b)

Nhật bản đứng đầu thế giới về công nghiệp điện tử tin học với các sản phẩm điện tử tiêu dùng, chất bán dẫn, rôbot.

c)

. Hiện nay Nhật Bản đang đầu tư mạnh vào năng lượng tái tạo, công nghiệp hàng không- vũ trụ, công nghệ sinh học và dược phẩm

d)

Các trung tâm công nghiệp lớn của Nhật Bản nằm dọc bờ biển hoặc gần vịnh lớn thuận lợi cho xuất khẩu sản phẩm và nhập khẩu nguyên liệu.

2.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất dân số đông nhất và kinh tế phát triển nhất Nhật Bản?

a)

. Hô- cai –đô

b)

Hôn- su

c)

. Kiu- xiu

d)

Xi- cô- cư

3.

Đảo nào sau đây có ngành công nghiệp tự động và bán dẫn chiếm ưu thế , thương mại và giao thông vận tải biển phát triển?

a)

Hô- cai –đô

b)

Hôn- su

c)

.    C. Kiu- xiu.  

d)

Xi- cô- cư

4.

Đảo nào sau đây phát triển mạnh công nghiệp điện tử- tin học, công nghệ sinh học ,công nghệ nano?

a)

. Hô- cai –đô

b)

Hôn- su

c)

Kiu- xiu

d)

Xi-cô-cư

5.

Đảo nào sau đây có giá trị ngành nông nghiệp , lâm nghiệp và thủy sản lớn nhất Nhật Bản?

a)

Hô- cai –đô

b)

Hôn- su

c)

Kiu- xiu

d)

Xi- cô- cư.

6.

Câu 1. Cho bảng số liệu

Năm

Chỉ tiêu

1961

1970

1980

1990

2000

2010

2019

2020

GDP (tỉ USD)

53,5

212,6

1 105,0

3 132,0

4 968,4

5 759,1

5 123,3

5 040,1

Tốc độ tăng GDP (%)

12,0

2,5

2,8

4,9

2,8

4,1

0,3

-4,6

Căn cứ vào bảng số liệu. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện GDP và tốc độ tăng GDP là

a)

cột

b)

tròn

c)

đường

d)

cột và đường

7.

Cho bảng số liệu:

Trị giá xuất nhập khẩu và dịch vụ của Nhật Bản giai đoạn 2000 – 2020

Đơn vị : (Tỉ USD)

Năm

2000

2005

2010

2015

2020

Xuất khẩu

519,9

667,5

859,2

775,1

784,2

Nhập khẩu

452,1

599,8

782,1

799,7

796,3

 

 

 

 

 (Nguồn: Hình 24.3, SGK Địa lí 11_KNTT)

1. Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết cán cân thương mại ( trị giá nhập siêu ) của Nhật Bản năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD?

a)

– 12,1 tỉ USD   

b)

12,1   tỉ USD   

c)

121  tỉ USD     

d)

- 1,12 tỉ USD

8.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện trị giá xuất nhập khẩu và dịch vụ của Nhật Bản,

giai đoạn 2000 – 2020 là

a)

cột

b)

tròn

c)

đường

d)

miền

9.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu và dịch vụ của Nhật Bản,

giai đoạn 2000 – 2020 là

a)

. cột+ miền     

b)

đường + miền        

c)

đường+ tròn     

d)

cột+ đường

10.

Diện tích và sản lượng lúa gạo của Nhật Bản năm 2020 lần lượt là 1462 nghìn ha và 9708 nghìn tấn. Tính năng suất lúa bình quân của Nhật Bản năm 2020 (làm tròn kết quả đến một số thập phân).

a)

6,6 tấn/ha            

b)

66 tấn/ha                 

c)

0,66 tấn/ha      

d)

660 tấn/ha

11.

. Sản phẩm của ngành nào sau đây chiếm 99% giá trị xuất khẩu Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp chế biến, chế tạo

c)

Khai khoáng

d)

Dịch vụ.

12.

Những mặt hàng nhập khẩu chính của Nhật Bản là

a)

thiết bị điện tử

b)

năng lượng

c)

máy móc

d)

phương tiện giao thông

13.

Đối tác đầu tư lớn nhất của Nhật Bản hiện nay là

a)

Việt Nam

b)

Hoa Kỳ

c)

Hàn Quốc

d)

Trung Quốc

14.

Hoạt động chuyển giao công nghệ của Nhật Bản không diễn ra ở lĩnh vực nào?

a)

Bất động sản

b)

Sản xuất nông nghiệp

c)

Giao thông vận tải

d)

Sản xuất công nghiệp

15.

Lĩnh vực chủ yếu mà Nhật Bản đầu tư vào nước ta là

a)

. công nghiệp khai khoáng

b)

nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

c)

du lịch

d)

công nghiệp chế biến, chế tạo

16.

Trên thế giới, diện tích Trung Quốc đứng thứ

a)

. nhất

b)

nhì

c)

ba

d)

tư

17.

Trung Quốc có đường bờ biển dài (km)

a)

6000

b)

7000

c)

8000

d)

9000

18.

Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

19.

Ranh giới phân chia hai miền Tây và miền Đông của Trung Quốc là

a)

Kinh tuyến 1050Đ

b)

Kinh tuyến 1040Đ

c)

Kinh tuyến 1030Đ

d)

Kinh tuyến 1020Đ

20.

Núi, sơn nguyên và cao nguyên chiếm bao nhiêu % diện tích lãnh thổ Trung Quốc

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc

d)

Có quy mô diện tích rộng lớn nhất thế giới.

22.

. Loại đất phổ biến ở miền Tây Trung Quốc là

a)

Đất phù sa và đất cát

b)

Đất feralit có màu nâu đỏ

c)

Đất xám hoang mạc

d)

Đất đen thảo nguyên

23.

. Miền Đông Trung Quốc là nơi

a)

có các dãy núi, cao nguyên, bồn địa

b)

bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển

c)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn

d)

có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng

24.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

25.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa

c)

. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

d)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa

26.

Đặc điểm khí hậu miền Đông Trung Quốc là

a)

có lượng mưa trung bình năm thấp   

b)

chênh lệch nhiệt độ giữa ban ngày và đêm lớn

c)

khí hậu gió mùa lượng mưa trung bình năm lớn    

d)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

27.

. Đặc điểm khí hậu miền tây Trung Quốc là

a)

. khí hậu ôn hòa

b)

mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều

c)

chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa ít.           

d)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

28.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

c)

khu vực biên giới phía bắc

d)

khu vực ven biển ở phía nam

29.

Xã hội Trung Quốc có đặc điểm

a)

chất lượng cuộc sống giảm

b)

không chú trọng giáo dục.

c)

có nền văn hóa lâu đời

d)

tỉ lệ sinh giảm nhanh

30.

Loại khoáng sản của Trung Quốc có trữ lượng đứng đầu thế giới là

a)

than đá

b)

đất hiếm

c)

dầu mỏ

d)

mangan

31.

Khu vực có khí hậu cận nhiệt và nhiệt đới của Trung Quốc phân bố ở

a)

phía bắc lãnh thổ

b)

phía nam lãnh thổ

c)

phía tây lãnh thổ

d)

phía đông lãnh thổ

32.

Số dân tộc của Trung Quốc là

a)

35

b)

45

c)

56

d)

65

33.

Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là người

a)

Choang

b)

. Hán.

c)

Tạng

d)

Hồi

34.

Dân cư Trung Quốc có đặc điểm

a)

ít dân, nhiều thành phần dân tộc

b)

đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số giảm

c)

ít dân, tỉ lệ gia tăng dân số giảm.             

d)

đông dân, tỉ lệ dân thành thị thấp.

35.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông

36.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

. núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

. đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc

37.

. Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi cao phía tây

d)

Dọc biên giới phía nam

38.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

. Bắc Băng Dương.

39.

Ý nào sau đây không phản ánh đặc điểm phạm vi lãnh thổ và vị trí của Trung Quốc?

a)

Tiếp giáp với nhiều quốc gia ở phía bắc, phía tây và phía nam

b)

Có diện tích rộng lớn thứ 3 thế giới

c)

Có vùng biển rộng lớn thuộc các biển Hoàng Hải, Hoa Đông

d)

Biên giới với các nước chủ yếu là đồng bằng nên đi lại dễ dàng

40.

Miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm nào sau đây

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

. Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Hoang mạc, bán hoang mạc và thảo nguyên.

d)

Khí hậu lục địa, khô hạn, ít mưa

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc

a)

. Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây

b)

Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng

c)

Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt

d)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa

42.

. Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

a)

nằm sâu trong lục địa

b)

nằm ở địa hình cao

c)

không có sông ngòi

d)

có hai mùa mưa, khô

43.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm địa hình và đất của miền tây Trung Quốc

a)

Núi cao, sơn nguyên, cao nguyên là chủ yếu

b)

Đồng bằng và đồi núi thấp là chủ yếu

c)

. Địa hình hiểm trở và chia cắt mạnh.

d)

Loại đất phổ biến là đất xám hoang mạc

44.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm địa hình và đất của miền Đông Trung Quốc

a)

Nhiều bồn địa và hoang mạc

b)

Nhiều đồng bằng rộng lớn

c)

Đồi núi thấp ở phía đông nam.

d)

Đất phù sa và đất feralít là chủ yếu

45.

Ý nào dưới đây không phản ánh đặc điểm dân cư Trung Quốc

a)

Số dân đông, tỉ lệ gia tăng tự nhiên tăng nhanh.

b)

Cơ cấu giới tính chênh lệch khá lớn.

c)

Có hơn 56 dân tộc với hơn 90 % là người Hán.

d)

Mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông ở miền Đông

46.

Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm nổi bật về xã hội của Trung Quốc?

a)

Là nơi ra đời nhiều tôn giáo lớn

b)

Chất lượng cuộc sống của người dân ở mức rất cao

c)

Ít chú trọng đến công tác giáo dục y tế

d)

Là cái nôi của nền văn minh nhân loại

47.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

giảm quy mô dân số của cả nước.

48.

: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động dồi dào

c)

. khoáng sản phong phú.

d)

nhu cầu rất lớn

49.

. Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây

a)

. Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi cao phía tây

d)

Dọc biên giới phía nam

50.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

51.

. Dân cư Trung Quốc có đặc điểm là

a)

đông dân nhất thế giới, tỉ lệ gia tăng tự nhiên ngày càng cao

b)

số người trong độ tuổi lao động rất cao, tỉ lệ người già giảm

c)

cơ cấu dân số theo giới tính chênh lệch khá lớn, có nhiều dân tộc

d)

mật độ dân số khá cao, dân cư phân bố tập trung ở miền Tây

52.

Tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc giảm khá nhanh chủ yếu do

a)

thực hiện chính sách dân số một con trong thời gian dài

b)

trong cơ cấu dân số có tỉ lệ người ở độ tuổi từ 65 tuổi trở lên cao

c)

cơ cấu giới tính chênh lệch khá lớn với số nam nhiều hơn nữ

d)

tốc độ đô thị hóa nhanh với tỉ lệ dân thành thị ngày càng lớn.

53.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

a)

Chịu tác động của dòng biển lạnh

b)

. Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan

c)

. Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt

d)

Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt

54.

. Lãnh thổ rộng làm cho Trung Quốc có thuận lợi

a)

phát triển kinh tế biển

b)

thiên nhiên phân hóa đa dạng

c)

thu hút đầu tư nước ngoài

d)

hình thành các khu chế xuất.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm

b)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm

c)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng

d)

Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm.

56.

Ý nào sau đây thể hiện tác động của dân số đông đến các vấn đề xã hội ở Trung Quốc

a)

Giải quyết việc làm, nâng cao mức sống

b)

Thu hút vốn đầu tư, sử dụng tài nguyên

c)

. Cải thiện đời sống, tăng trưởng kinh tế

d)

Bảo vệ môi trường, tránh cạn kiệt tài nguyên

57.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm

58.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Trung Quốc?

1. Thiên nhiên Trung Quốc có sự khác biệt giữa miền Đông và miền Tây.

2. Địa hình Trung Quốc rất đa dạng; núi, sơn nguyên, cao nguyên chiếm hơn 70% diện tích lãnh thổ.

3. Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu nhiệt đới, phân hóa theo đông- tây, bắc- nam, độ cao.

4. Trung Quốc có nhiều sông lớn, đa số các sông bắt nguồn từ phía đông chảy về phía tây.

5. Hệ thực vật rất đa dạng, phong phú và phân hóa theo bắc- nam và đông – tây.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1990-2020

(Đơn vị: %)

 

1990

2000

2010

2020

Dưới 15 tuổi

28,6

24,8

18,7

17,0

Từ 15 đến 64 tuổi

65,8

68,4

73,2

70,0

Từ 65 tuổi trở lên

5,6

6,8

8,1

13,0

(Nguồn: WB, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo tuổi của Trung Quốc giai đoạn 1990-2020, các dạng biểu đồ thích hợp là

a)

. Đường, cột, tròn.

b)

Miền, tròn, kết hợp.

c)

Tròn, miền, cột.

d)

Cột, miền, đường

60.

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1990-2020

(Đơn vị: %)

 

1990

2000

2010

2020

Dưới 15 tuổi

28,6

24,8

18,7

17,0

Từ 15 đến 64 tuổi

65,8

68,4

73,2

70,0

Từ 65 tuổi trở lên

5,6

6,8

8,1

13,0

(Nguồn: WB, 2022)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo tuổi của Trung Quốc giai đoạn 1990-2020?

a)

Trung Quốc đang trong thời kì cơ cấu dân số vàng

b)

Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng tăng lên.

c)

Tỉ lệ trẻ em dưới 15 tuổi ngày càng giảm xuống

d)

. Tỉ lệ trẻ em dưới 15 tuổi luôn thấp nhất.

61.

Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ TĂNG TỰ NHIÊN CỦA DÂN SỐ TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1990-2020

 

1990

2000

2010

2020

Số dân (tỉ người)

1,17

1,29

1,37

1,43

Tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số (%)

1,1

0,7

0,5

0,3

(Nguồn: WB, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số Trung Quốc giai đoạn 1990-2020, biểu đồ thích hợp nhất là

a)

đường

b)

miền

c)

kết hợp

d)

cột

62.

. Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN CỦA DÂN SỐ TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1990-2020

 

1990

2000

2010

2020

Số dân (tỉ người)

1,17

1,29

1,37

1,43

(Nguồn: WB, 2022)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về số dân của Trung Quốc giai đoạn 1990-2020?

a)

Số dân đông và tăng rất nhanh

b)

Số dân tăng không liên tục

c)

Từ 1990-2020 dân số tăng 1,5 lần

d)

. Số dân đông nhất thế giới và đang tăng lên

63.

Quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới năm 2020

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Tốc độ tăng GDP của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây

a)

Có biến động song luôn ở mức cao.

b)

Không biến động và luôn ở mức cao

c)

Có biến động và luôn ở mức thấp

d)

Không biến động và luôn ở mức thấp

65.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt của Trung Quốc là

a)

. cây công nghiệp

b)

cây ăn quả

c)

cây lương thực.

d)

cây thực phẩm

66.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

vùng duyên hải

c)

phía nam

d)

trung tâm đất nước.

67.

Ngoại thương của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây

a)

Giá trị xuất khẩu thường lớn hơn giá trị nhập khẩu

b)

Giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm.

c)

Giá trị xuất khẩu thường bằng giá trị nhập khẩu

d)

Giá trị xuất khẩu thường nhỏ hơn giá trị nhập khẩu.

68.

Ngành nào đóng vai trò chủ yếu trong nền nông nghiệp của Trung Quốc

a)

Chăn nuôi

b)

Thủy sản

c)

Trồng trọt.      

d)

Lâm nghiệp

69.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi Trung Quốc?

a)

. Chăn nuôi chiếm hơn 60% giá trị sản xuất nông nghiệp.

b)

. Chăn nuôi được quan tâm phát triển.

c)

Lợn, bò, gia cầm được nuôi nhiều ở vùng đồng bằng.

d)

Cừu, dê chăn thả ở các khu tự trị phía Tây

70.

Ý nào sau đây đúng với đặc điểm công nghiệp của Trung Quốc

a)

Tốc độ tăng trưởng cao

b)

Chiếm tỉ trọng rất nhỏ

c)

. Chưa phát triển theo hướng hiện đại

d)

Phân bố đều theo không gian

71.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân phát triển kinh tế của Trung Quốc?

a)

. Nguồn lực phát triển kinh tế đa dạng.

b)

Các chính sách đúng đắn của Nhà nước

c)

. Chú trọng ứng dụng khoa học – công nghệ vào sản xuất

d)

Không chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh

72.

Nhằm bảo vệ và phát triển rừng, Trung Quốc không thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Kiểm soát chặt chẽ việc khai thác rừng tự nhiên

b)

Giới hạn sản lượng khai thác hằng năm

c)

Cấm triệt để việc khai thác rừng

d)

Trồng rừng

73.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành công nghiệp Trung Quốc?

a)

. Quy mô lớn, cơ cấu đa dạng

b)

Nhiều sản phẩm có sản lượng đứng đầu thế giới

c)

Gia tăng các ngành có hàm lượng khoa học – công nghệ cao

d)

Ưu tiên các ngành công nghiệp nặng, đòi hỏi nhiều lao động.

74.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về nguyên nhân phát triển của nền kinh tế Trung Quốc?

1.Có nguồn lực tự nhiên đa dạng, phong phú.

2. Nguồn lao động dồi dào, trình độ ngày càng nâng cao.

3. Cơ sở hạ tầng phát triển, thị trường rộng lớn và năng động.

4. Chính sách phát triển năng động, kịp thời của Nhà nước,

5. Chú trọng ứng dụng khoa học – công nghệ, chuyển đổi cơ cấu sản xuất.

6. Không chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh…

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

75.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về ngành công nghiệp của Trung Quốc?

1. Công nghiệp có quy mô lớn, cơ cấu đa dạng.

2. Đang chuyển dịch theo hướng hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao.

3. Nước sản xuất và tiêu thụ điện lớn nhất thế giới.

4. Công nghiệp điện tử- tin học là ngành truyền thống và đang phát triển nhanh.

5.Công nghiệp sản xuất ô tô tăng nhanh.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

a)

Rừng và đồng cỏ.

b)

Vùng đồi trung du.

c)

Khí hậu gió mùa.

d)

Sông ngòi dồi dào

77.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn

78.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

sản lượng lương thực thấp

b)

diện tích đất canh tác rất ít.

c)

dân số đông nhất thế giới.

d)

. năng suất cây lương thực thấp.

79.

. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông?

a)

. các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.

b)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.

c)

dân cư tập trung với mật độ rất cao.

d)

các dân tộc ít người có số lượng lớn.

80.

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1985 – 2021.

                                                                                                              (Đơn vị: %)

Năm

1985

1995

2005

2020

2021

Nông nghiệp

27,9

19,6

11,6

7,7

7,3

Công nghiệp

42,7

46,8

47,0

37,8

39,4

Dịch vụ

29,4

33,6

41,4

54,5

53,3

        (Nguồn: WB, 2022)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985-2021 thì các dạng biểu đồ thích hợp là

a)

Đường, cột, tròn

b)

Miền, tròn, kết hợp.

c)

Tròn, miền, cột

d)

Cột, miền, đường.

81.

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1985 – 2021.

                                                                                                              (Đơn vị: %)

Năm

1985

1995

2005

2020

2021

Nông nghiệp

27,9

19,6

11,6

7,7

7,3

Công nghiệp

42,7

46,8

47,0

37,8

39,4

Dịch vụ

29,4

33,6

41,4

54,5

53,3

        (Nguồn: WB, 2022)

     Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?

a)

Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.               

b)

Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm.

c)

Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.

d)

Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

82.

Cho bảng số liệu

GDP CỦA THẾ GIỚI VÀ TRUNG QUỐC NĂM 2020

(Đơn vị: tỷ USD)

 

Trung Quốc

Thế giới

GDP

14 688,0

84 906,8

        (Nguồn: WB, 2022)

Theo bảng số liệu trên, tỷ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới năm 2020 là

a)

1,73 %

b)

0,17 %

c)

. 17,3%

d)

19,0%

83.

. Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1978-2020

                                                                                     (Đơn vị: tỉ USD)

Năm

1978

1990

2000

2010

2020

Xuất khẩu

6,8

44,9

253,1

1 602,5

2723,3

Nhập khẩu

7,6

        35,2      

224,3

1 380,1

2 357,1

                                        (Nguồn: WB, 2022)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét đúng về cán cân thương mại của Trung Quốc trong giai đoạn 1978 – 2020 là

a)

chuyển từ xuất siêu sang nhập siêu.

b)

tất cả các năm đều xuất siêu.

c)

tất cả các năm đều nhập siêu

d)

chuyển từ nhập siêu sang xuất siêu

84.

. Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1978-2020

                                                                                     (Đơn vị: tỉ USD)

Năm

1978

1990

2000

2010

2020

Xuất khẩu

6,8

44,9

253,1

1 602,5

2723,3

Nhập khẩu

7,6

35,2

224,3

1 380,1

2 357,1

                                        (Nguồn: WB, 2022)

  Theo bảng số liệu, để thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020, các dạng biểu đồ thích hợp là

a)

Miền, tròn, cột.          

b)

Tròn, đường, cột.

c)

Kết hợp, cột, đường

d)

. Đường, cột, miền.