wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá II

Total questions: 62

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hoá của nguyên tử S trong hợp chất SO2

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

+1

2.

Số oxi hoá của Mn trong phân tử KMnO4

a)

+6

b)

+7

c)

-6

d)

-7

3.

Số oxi hoá của Cr trong phân tử K2Cr2O7

a)

-3

b)

+3

c)

-6

d)

+6

4.

Số oxi hoá của N trong ion NO3-

a)

+3

b)

-5

c)

+5

d)

-3

5.

Trong phản ứng hoá học: CaCO3 -> CaO + CO2, nguyên tố carbon

a)

chỉ bị oxi hoá

b)

chỉ bị khử

c)

vừa bị oxi hoá, vừa bị khử

d)

không bị oxi hoá, cũng không bị khử

6.

Dấu hiệu để ta nhận biết một phản ứng oxi hoá khử là

a)

Phản ứng có sự thay đổi trạng thái của chất phản ứng

b)

Phản ứng có xuất hiện chất khí là chất sản phẩm

c)

Phản ứng có sự xuất hiện của chất kết tủa

d)

Phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của một nguyên tố

7.

Số oxi hoá của Mn trong đơn chất Mn, của Fe trong FeCl3, của S trong SO3, của P trong PO43- lần lượt là

a)

0, +3, +6, +5

b)

0, +3, +5, +6

c)

0, +3, +5, +4

d)

0, +5, +3, +5

8.

Trong những phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử

a) SO3 + H2O -> H2SO4 b) CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 +CO2 +H2O

c) C + H2O -> CO + H2 d) CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O

e) Ca + 2H2O -> Ca(OH)2 + H2 f) 2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2

a)

c, e, f

b)

a, d, e

c)

a, c, e

d)

a, e, f

9.

Trong nhóm các hợp chất nào sau đây, số oxi hoá của N bằng nhau?

a)

NH3, NaNH2, NO2, NO

b)

NH3, CH3-NH2, NaNO3, HNO2

c)

NaNO3, HNO3, Fe(NO3)3, N2O5

d)

KNO2, NO2, C6H5-NO2, NH4NO3

10.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá-khử

a)

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

b)

Zn + CuSO4 -> ZnSO4 + Cu

c)

CH4 + Cl2 -> CH3Cl + HCl

d)

BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 +2HCl

11.

Cho sơ đồ phản ứng sau: KMnO4 + HCl -> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Hệ số cân bằng của KMnO4 và HCl trong phản ứng theo thứ tự là

a)

1,8

b)

1, 16

c)

2, 16

d)

2, 18

12.

Cho phản ứng sau: Na2SO3 + KMnO4 + X -> Na2SO4 + MnO2 + KOH. Chất X là

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

NaOH

d)

H2O

13.

Cho phản ứng sau: NaNO2 + K2Cr2O7 + X -> NaNO3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O. Chất X là

a)

Na2SO4

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

KOH

14.

Cho các phản ứng sau

a) 4HCl + PbO2 -> PbCl2 + Cl2 + 2H2O b) HCl + NH4HCO3 -> NH4Cl + CO2 + H2O

c) 2HCl + 2HNO3 -> 2NO2 + Cl2 + 2H2O d) 2HCl + Zn -> ZnCl2 + H2

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

15.

Cho 5,6 g Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thu được V (lít) khí ở ĐKTC. Giá trị của V là

a)

1,12

b)

2,24

c)

5,6

d)

8,69

16.

Xét phản ứng: MnO2 + 4HCl -> MnCl2 + Cl2 + H2O

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

HCl đóng vai trong chất khử trong phản ứng

b)

Tất cả 4 phân tử HCl đều đóng vai trò chất khử trong phản ứng

c)

MnO2 đóng vai trò chất oxi hoá trong phản ứng

d)

Nguyên tử Mn có số oxi hoá +4 trong hợp chất MnO2

17.

Trong phản ứng: Cl2 + H2O -> HCl + HClO, Cl2

a)

Chất oxi hoá

b)

Chất khử

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

d)

Chất bị oxi hoá

18.

Phản ứng toả nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

19.

Thế nào là phản ứng thu nhiệt?

a)

Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

20.

Trong các quá trình sau, quá trình nào là quá trình thu nhiệt:

a)

Vôi sống tác dụng với nước

b)

Đốt than đá

c)

Đốt cháy cồn

d)

Nung đá vôi

21.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

ΔfH298°\Delta_fH_{298}^{\degree}

b)

ΔfH°\Delta_fH^{\degree}

c)

ΔfH273°\Delta_fH_{273}^{\degree}

d)

ΔfH1°\Delta_fH_1^{\degree}

22.

Biến thiên enthapy của phản ứng

a)

Biến thiên enthapy của phản ứng có đơn vị là kJ/mol hoặc kcal/mol

b)

Phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt, biến thiên enthapy càng âm

c)

Biến thiên enthapy của 1 phản ứng là nhiệt toả ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn

d)

Độ biến thiên enthapy của một quá trình không thay đổi theo nhiệt độ

23.

Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm về phản ứng thu nhiệt. Đó là

a)

Phản ứng đốt cháy muối Kali chloride

b)

Phản ứng phân huỷ Kali chloride

c)

Phản ứng nhiệt phân Potassium chlorate

d)

Phản ứng nhiệt phân Potassium chloride

24.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới đây. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng toả nhiệt

b)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol

d)

Phản ứng thu nhiệt

25.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

kJ

b)

kJ/mol

c)

mol/kJ

d)

J

26.

Để tính biến thiên enthalpy phản ứng theo năng lượng liên kết, phải viết được

a)

Công thức phân tử của tất cả các chất trong phản ứng

b)

Công thức cấu tạo của tất cả các chất trong phản ứng

c)

Công thức đơn giản nhất của tất cả các chất trong phản ứng

d)

Công thức phân tử của tất cả các chất sau phản ứng

27.

Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo hỗn hợp bột màu đen: KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

a)

Phản ứng thuỷ phân

b)

Phản ứng nhiệt phân

c)

Phản ứng toả nhiệt

d)

Phản ứng thu nhiệt

28.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hầu hết các phản ứng thu nhiệt và toả nhiệt đều cần thiết khơi mào (đun hoặc đốt nóng..)

(2) Khi đốt cháy tờ giấy hay đốt lò than, ta cần thực hiện giai đoạn khơi mào như đun hoặc đốt nóng

(3) Một số phản ứng thu nhiệt diễn ra bằng cách lấy nhiệt từ môi trường bên ngoài, nên làm cho nhiệt độ của môi trường xung quanh giảm đi

(4) Sau giai đoạn khơi mào, phản ứng toả nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Công thức nào sau đây đúng?

a)

ΔrH298°=ΔfH298°(sp)ΔfH298°(cđ)ΔrH_{298}^{\degree}=\sum_{ }^{ }ΔfH_{298}^{\degree}(sp)−\sum_{ }^{ }ΔfH_{298}^{\degree}(cđ)

b)

ΔrH298°=ΔfH298°(cđ)2.ΔfH298°(sp)ΔrH_{298}^{\degree}=\sum_{ }^{ }ΔfH_{298}^{\degree}(cđ)−2.\sum_{ }^{ }ΔfH_{298}^{\degree}(sp)

c)

ΔrH298°=2.Eb(sp)Eb(cđ)ΔrH_{298}^{\degree}=2.\sum_{ }^{ }E_b(sp)−\sum_{ }^{ }E_b(cđ)

d)

ΔrH298°=Eb(cđ)2.Eb(sp)ΔrH_{298}^{\degree}=\sum_{ }^{ }E_b(cđ)−2.\sum_{ }^{ }E_b(sp)

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng âm

b)

Phản ứng toả ra càng nhiều nhiệt, biến thiên enthalpy càng dương

c)

Với phản ứng toả nhiệt năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng toả nhiệt cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm

d)

Với phản ứng thu nhiệt năng lượng của hệ chất tham gia trong phản ứng thu nhiệt thấp hơn năng lượng của hệ sản phẩm

31.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Cân bằng hoá học

c)

Phản ứng một chiều

d)

Phản ứng thuận nghịch

32.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây

a)

Thời gian xảy ra phản ứng

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng

d)

Chất xúc tác

33.

Đối với các phản ứng có chất khi tham gia, khí tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

a)

Nồng độ của các chất khí tăng lên

b)

Nồng độ của các chất khí giảm xuống

c)

Chuyển động của các chất khí tăng lên

d)

Nồng độ của các chất khí không thay đổi

34.

Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau

Ở thí nghiệm nào kết tủa xuất hiện trước?

a)

TN1 có kết tủa xuất hiện trước

b)

TN2 có kết tủa xuất hiện trước

c)

Kết tủa xuất hiện động thời

d)

Không có kết tủa xuất hiện

35.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều

c)

Dạng tấm mỏng

d)

Dạng nhôm dây

36.

Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây không đúng khi giải thích cho việc sử dụng nồi áp suất?

a)

Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn

b)

Giảm hao phí năng lượng

c)

Giảm thời gian nấu ăn

d)

Tăng diện tích tiếp xúc thức ăn và gia vị

37.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat. Người ta thường sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nung kali clorat ở nhiệt độ cao

b)

Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao

c)

Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi

d)

Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxi

38.

Cho 2 mẫu BaSO3 có khối lượng bằng nhau và 2 cốc chứa 50ml dung dịch HCl 0,1M như hình sau. Hỏi ở cốc nào mẫu BaSO3 tan nhanh hơn?

a)

Cốc 1 tan nhanh hơn

b)

Cốc 2 tan nhanh hơn

c)

Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau

d)

BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được

39.

Cho Fe (hạt) phản ứng với dung dịch HCl 1M. Thay đổi các yếu tố sau.

(1) Thêm vào hệ một lượng nhỏ dung dịch CuSO4.

(2) Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đôi.

(3) Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt.

(4) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi.

Có bao nhiêu cách thay đổi tốc độ phản ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Cho phản ứng: X+YZX+Y\leftrightarrow Z . Nồng độ ban đầu của chất X là 0,12 mol/l; của Y là 0,1 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của Y giảm xuống còn 0,078 mol/l. Nồng độ còn lại (mol/l) của chất X là

a)

0,042

b)

0,098

c)

0,02

d)

0,034

41.

Cho phản ứng: X+YZX+Y\leftrightarrow Z . Nồng độ ban đầu của chất X là 0,1 mol/l; của Y là 0,8 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của Y giảm 20% so với nồng độ ban đầu. Tốc độ trung bình của phản ứng là

a)

0,16 mol/l.phút

b)

0,016 mol/l.phút

c)

1,6 mol/l.phút

d)

0,106 mol/l.phút

42.

Phương trình tổng hợp amonia (NH3), N2(g)+3H2(g)→2NH3(g). Nếu tốc độ tạo thành NH3 là 0,345 M/s thì tốc độ của chất phản ứng H2 là:

a)

0,345 M/s

b)

0,690 M/s

c)

0,173 M/s

d)

0,518 M/s

43.

Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng?

a)

t3<t2<t1

b)

 t1<t2<t3

c)

t1=t2=t3

d)

t2 < t1 < t3

44.

Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là

a)

5

b)

7

c)

2

d)

8

45.

Tính chất hoá học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

Tính khử

b)

Tính base

c)

Tính acid

d)

Tính oxi hoá

46.

Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là

a)

Na3AlF6

b)

NaF

c)

HF

d)

CaF2

47.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%

a)

NaCl

b)

KCl

c)

MgCl2

d)

NaF

48.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

a)

F2

b)

Br2

c)

I2

d)

Cl2

49.

Số oxi hoá cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là

a)

-1

b)

+7

c)

+5

d)

+1

50.

Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

VIIIA

b)

VIA

c)

VIIA

d)

IIA

51.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

52.

Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

53.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

54.

Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào sau đây?

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến tuỵ

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến giáp trạng

55.

Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

56.

Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu nhất là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

57.

Trong nhóm halogen, từ F2 -> I2, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không đổi

d)

Tuần hoàn

58.

Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

59.

Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đay?

a)

Nhường 1 e

b)

Nhận 1 e

c)

Nhường 7 e

d)

Góp chung 1 e

60.

Hít thở không khí có chứa khí nào sau đây vượt ngưỡng 30 μg/mkhông khí (QCVN 06:2009/BTNMT) sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp, co thắt phế quản, khó thở?

a)

O2

b)

Cl2

c)

N2

d)

O3

61.

Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?

a)

MnO2 + 4HCl t°→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O

b)

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

c)

2NaCl + 2H2O đpdd  mnxđpdd\ \rightarrow\ mnx   2NaOH + Cl2 + H2

d)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

62.

Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch?

a)

Phenolphtalein

b)

Hồ tinh bột

c)

Quỳ tím

d)

Nước vôi trong