Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11 CK2

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

 CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n (n ≥2)

c)

CnH2n-2 (n ≥2).

d)

 CnH2n-6 (n ≥6).

2.

. Hợp chất CH3-CH2-CH3 có tên gọi là

a)

methane.

b)

ethane.

c)

propane

d)

butane.

3.

 Phản ứng đặc trưng của alkane là

a)

 phản ứng tách.   

b)

phản ứng thế.  

c)

 phản ứng cộng.    

d)

. phản ứng oxi hóa

4.

 Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.

b)

 Ethane.

c)

Methane.

d)

 Propane.

5.

 Các alkane không tham gia loại phản ứng nào sau đây?v

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng tách.

d)

Phản ứng cháy.

6.

 Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là

a)

 2-metylprop-2-ene

b)

 but-2-ene.   

c)

but-1-ene.

d)

 but-3-ene.

7.

Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2  dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?

a)

H2SO4 đặc.

b)

Lindlar.   

c)

 Ni/to.

d)

HCl loãng.

8.

Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n

b)

(-CH2-CH2-)n

c)

(-CH=CH-)n

d)

(-CH3=CH3-)n

9.

 Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

 CH3-CH2-CH2-CH3.  

b)

CH3-CH= =CH2.    

c)

CH3-CH2-C≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2

10.

Sản phẩm tạo thành khi cho propene tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to) là

a)

propyl.

b)

 propane.

c)

 pentane.

d)

butane.

11.

Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu

a)

 vàng nhạt.

b)

 trắng

c)

 đen.

d)

xanh.

12.

Chất nào sau đây chỉ làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

a)

 benzene

b)

 toluene

c)

styrene

d)

methane

13.

Benzene tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, to), thu được

a)

hex-1-ene       

b)

hexane  

c)

 hex-1-yne

d)

cyclohexane

14.

 Công thức của toluene (hay methylbenzene) là

a)

b)

c)

15.

Tính chất nào không phải của benzene?

a)

Tác dụng với Br2 (to, FeBr3).

b)

Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4.

d)

. Tác dụng với Cl2, as.

16.

Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?

a)

Benzene.

b)

Toluene

c)

Styrene.    

d)

Naphthalene.

17.

Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là

a)

HIO4.

b)

C3H3N

c)

CH3Br.

d)

C6H6O.

18.

Tên gọi thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3 – CH2 – CH2Br là

a)

1-bromopropane.     

b)

 2-bromopropane.        

c)

 3-bromopropane.

d)

propyl bromide.

19.

Tên gọi thông thường của dẫn xuất halogen có công thức CHCl3 là

a)

methyl chloride.  

b)

trichloromethane.        

c)

chloroform.   

d)

propyl chloride.

20.

Tên gốc – chức của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3Cl là

a)

methyl chloride.

b)

phenyl chloride.       

c)

 ethyl chloride.

d)

propyl chloride.

21.

 Cho phản ứng hóa học sau: C2H5Br + NaOH ----> C2H5OH +NaBr.

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế.

b)

 Phản ứng cộng.     

c)

Phản ứng tách.

d)

 Phản ứng oxi hóa – khử.

22.

Alcohol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với

a)

 nguyên tử carbon.

b)

 nguyên tử carbon không no.

c)

nguyên tử carbon no.

d)

nguyên tử oxygen.

23.

Chất nào sau đây thuộc loại alcohol no, đơn chức, mạch hở?

a)

 HCHO.

b)

 C2H4(OH)2.   

c)

CH2=CHCH2OH.   

d)

 C2H5OH.

24.

Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

 CnH2n+1OH (n ≥ 1).

b)

 CnH2n+2O (n ≥ 2).  

c)

CnH2nOH (n ≥ 1).

d)

 CnH2nOH (n ≥ 2).

25.

Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công thức hoá học của methanol là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH   

c)

C3H7OH

d)

C2H4(OH)2

26.

Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do

a)

 khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ.  

b)

 hình thành tương tác van der waals với nước.

c)

 hình thành liên kết hydrogen với nước.          

d)

hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.

27.

Chất nào sau đây dùng để điều chế ethanol theo phương pháp sinh hóa?

a)

 Ethylene   

b)

Acetylene

c)

Methane

d)

Tinh bột

28.

Phenol là hợp chất hữu cơ, trong phân tử có

a)

nhóm –OH và vòng benzene.

b)

nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene.

c)

 nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.

d)

nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no và có chứa vòng benzene.

29.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

 NaCl.

b)

HCl

c)

NaNO3.

d)

NaOH.

30.

Khi nhỏ từ từ dung dịch bromine vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol, hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là

a)

 nước bromine bị mất màu và xuất hiện kết tủa trắng.

b)

dung dịch trong suốt.

c)

xuất hiện kết tủa trắng.

d)

không xảy ra hiện tượng gi.

31.

Phenol là hợp chất hữu có có tính

a)

Acid yếu.

b)

Base yếu.

c)

Acid mạnh.

d)

Base mạnh.

32.

Chất hoặc dung dịch nào sau đây khi tác dụng với phenol (điều kiện thích hợp) sinh ra khí?

a)

 dung dịch KOH.

b)

dung dịch K2CO3.

c)

kim loại Na.

d)

kim loại Ag.

33.

Cho isopentane tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monochloro tối đa thu được là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

34.

 Alkene A có công thức phân tử C4H8. Khi cộng nước vào A (có xúc tác acid) chỉ tạo ra một sản phẩm duy nhất. Tên gọi của A là

a)

 pent – 1 – ene.      

b)

 but-1-ene.   

c)

but-2-ene.

d)

2-methylpropene.

35.

Có thể phân biệt but-1-yne, but-2-yne, methane bằng hóa chất nào sau đây?

a)

AgNO3/NH3.

b)

Br2 và quỳ tím.     

c)

KMnO4 và AgNO3/NH3.

d)

 HBr và Br2

36.

 Thực hiện phản ứng tách HCl từ dẫn xuất CH3CH2CH2Cl thu được alkene X. Đem alkene X cộng hợp bromine thu được sản phẩm chính nào sau đây?

a)

 CH3CH2CH2Br.

b)

CH3CHBrCH3.

c)

CH3CH2CHBr2.

d)

CH3CHBrCH2Br.

37.

 Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methylbutane là

a)

2-methylbut-2-ene.

b)

 3-methylbut-2-ene.

c)

3-methylbut-3-ene.

d)

 2-methylbut-3-ene.

38.

 Cho các hợp chất hữu cơ sau: (1) C3H8; (2) CH3Cl; (3) C2H5OH; (4) CH3OH.

Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất trên là

a)

(1) > (2) > (3) > (4)

b)

 (1) > (4) > (2) > (3)

c)

(3) > (4) > (2) > (1)

d)

(4) > (2) > (1) > (3)

39.

Sản phẩm chính thu được khi tách nước từ 3-methylbutan-2-ol là

a)

3-methylbut-1-ene

b)

. 2-methylbut-2-ene

c)

 3-methylbut-2-ene

d)

2-methylbut-3-ene

40.

 Cho các alcohol sau: propane-1,2-diol; methanol; propane-1,3-diol; glycerol, ethylene glycol.  Số alcohol phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

41.

Cho các hợp chất sau: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

(1), (3) là alcohol thơm.

b)

(1), (2), (3) đều có công thức phân tử là C7H8O.

c)

(2), (4) là alcohol thơm.    

d)

(1), (3) là phenol.

42.

Do phân tử phân cực nên dẫn xuất halogen không tan trong dung môi hữu cơ như hydrocarbon, ether,.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen có thể ở dạng rắn, lỏng hay khí tùy thuộc vào khối lượng phân tử, bản chất và số lượng nguyên tử halogen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Do liên kết C-X (X là F, Cl, Br, I) không phân cực nên dẫn xuất halogen dễ tham gia vào nhiều phản ứng hóa học

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Dẫn xuất halogen của alkane có đồng phân mạch carbon và vị trí nguyên tử halogen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của ethanol?

a)

 CH3OH.

b)

 C2H5OH.

c)

C6H5OH.

d)

C3H5(OH)3.

47.

Công thức của phenol là

a)

C6H5OH.

b)

C6H5CH3.

c)

C6H5CH2OH.

d)

C2H5OH.

48.

Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

 KOH.

b)

 Br2

c)

NaHCO3.

d)

Na.

49.

Chất nào sau đây không tác dụng với Na?

a)

CH3-O-CH3.

b)

C6H5-OH.

c)

C3H5(OH)3.

d)

C2H5OH.

50.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

KOH.

c)

NaHCO3.

d)

HCl.

51.

Chất nào sau đây vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH?

a)

CH3-C6H4-OH.

b)

C6H5CH2OH.

c)

C3H5OH.

d)

CH3-O-C6H5.

52.

 Ethanol không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

 K.

b)

 CuO.

c)

 NaOH

d)

Na.

53.

 Chất nào sau đây rất độc (thường có trong rượu giả), chỉ một lượng nhỏ xâm nhập vào cơ thể cũng có thể gây mù lòa, lượng lớn hơn có thể gây tử vong?

a)

 C2H5OH.

b)

CH3OH.  

c)

CH2=CH-CH2-OH.

d)

C6H5CH2OH

54.

Cho phản ứng: C2H5OH ----->  X   +   H2O. Tên gọi của X là

a)

C2H6.

b)

C2H4.   

c)

C2H2.

d)

C2H5-O-C2H5.

55.

: Cho phản ứng: CH3CH2OH + CuO---->  X  +   Cu  +  H2O. Công thức cấu tạo X là

a)

CH3OH.

b)

CH3COOH.     

c)

. C2H5OC2H5.    

d)

CH3CHO.

56.

 Chất nào sau đây không tác dụng với Na?

a)

CH3-O-CH3.

b)

C6H5-OH.

c)

C3H5(OH)3.

d)

C2H5OH.

57.

Có bao nhiêu đồng phân alcohol có công thức phân tử là C4H10O ?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

58.

Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm đựn dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là

a)

glyxerol.

b)

acetic acid.

c)

ethanol.

d)

phenol.

59.

Cho dãy các dung dịch sau: NaOH, NaHCO3, Na2CO3,  HCl, NaNO3, Br2. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với phenol là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

60.

Cho dãy các dung dịch sau: NaOH, K2CO3, HCl, K, Br2. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với phenol là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

61.

Chất nào sau đây thuộc loại alcohol no, đơn chức, mạch hở ?

a)

HCHO.

b)

C2H4(OH)2.

c)

CH2=CH-CH2-OH.  

d)

 C2H5-OH.

62.

Bậc của alcohol là

a)

bậc carbon lớn nhất trong phân tử.

b)

bậc của carbon liên kết với nhóm -OH.

c)

số nhóm chức có trong phân tử.

d)

số carbon có trong phân tử alcohol.

63.

Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(a) Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có vòng benzene và nhóm –OH.

(b) Do có nhóm –OH nên phenol tan vô hạn trong nước ở điều kiện thường tương tự ethanol.

(c) Dung dịch phenol không làm đổi màu giấy quỳ tím, do đó phenol có tính acid yếu

(d) Phenol  không phản ứng được với dung dịch NaOH.

(e) Phenol phản ứng được với Na2CO3 do có tính acid mạnh hơn nấc 2 của carbonic acid.

(g) Phenol dễ tham gia phản ứng thế bromine và thế nitro hơn benzene do ảnh hưởng của nhóm –OH.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

64.

Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(a) Phenol có tính độc và có thể gây bỏng khi tiếp xúc với da nên cần phải cẩn thận khi sử dụng.

(b) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.

(c) Dung dịch phenol không làm đổi màu giấy quỳ tím, do phenol có tính acid rất yếu.

(d) Phenol không phản ứng được với Na.

(e) Phenol phản ứng được với NaHCO3.

(g) Phenol dễ tham gia phản ứng thế bromine hơn benzene do ảnh hưởng của nhóm –OH.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

65.

Aldehyde là hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

nhóm chức –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

b)

nhóm chức –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.

c)

 nhóm chức –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

d)

 nhóm chức –COO- liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

66.

Nhóm chức của Aldehyde là

a)

-COOH

b)

-NH2

c)

-CHO

d)

-OH.

67.

Hợp chất nào sau đây là Aldehyde?

a)

CH2=CH-CH2OH.

b)

CH2=CH-CHO.

c)

CH2=CH-COOH.

d)

CH2=CH-COOCH3.

68.

Tên thay thế của CH3-CH=O là

a)

methanol.

b)

ethanol.

c)

metanal.

d)

etanal.

69.

Aldehyde là hợp chất có chứa nhóm chức

a)

-COOH.

b)

-NH2.

c)

-CHO.

d)

-OH.

70.

Formic aldehyde (methanal) có công thức là

a)

HCHO.

b)

C2H5CHO.

c)

CH2=CHCHO.

d)

CH3CHO.

71.

Trong các chất có công thức cấu tạo cho dưới đây, chất nào là ketone?

a)

H–CH=O.

b)

O=CH–CH=O.

c)

CH3–CO–CH3.

d)

CH3–CH=O.

72.

Aldehyde có thể bị khử bởi LiAlH4 tạo thành

a)

ancol bậc hai.

b)

ancol bậc một.

c)

xeton.

d)

 ancol bậc ba.

73.

Cho CH3CHO bị khử bởi LiAlH4 tạo thành

a)

CH3COOH.

b)

HCOOH.

c)

CH3CH2OH.

d)

CH3OH.

74.

Chất  nào  sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3CHO.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

CH3NH2.

75.

Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

CH3NH2.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

76.

Chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là

a)

ethanol

b)

acetic acid

c)

acetic aldehyde

d)

glycerine.

77.

Acetic aldehyde (ethanal) có công thức là

a)

HCHO.

b)

C2H5CHO

c)

CH2=CHCHO.

d)

CH3CHO.

78.

Trong số các dung dịch sau, dung dịch nào dùng để ngâm xác động vật?

a)

dd HCHO.

b)

dd CH3CHO.

c)

dd CH3COOH.

d)

dd CH3OH.

79.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

21,6 gam.

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

10,8 gam.

80.

 Khử CH3CH2CHO bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là

a)

ethanal.

b)

acetone.

c)

 propan–1–ol.

d)

 propan–2–ol.

81.

Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là

a)

ethanal.

b)

acetone.

c)

 propan–1–ol.

d)

propan–2–ol.

82.

Có bao nhiêu aldehyde tương ứng với công thức phân tử C4H8O?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Hợp chất chứa nhóm C=O liên kết với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen được gọi là

a)

hợp chất alcohol.

b)

dẫn xuất halogen.

c)

 các hợp chất phenol.

d)

hợp chất carbonyl.