Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra lý thuyết 12

Total questions: 102

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

HCOOCH3 có tên gọi là

(a)  

2.


gốc CH3- có tên gọi là




(a)  

3.


gốc C2H5- có tên gọi là




(a)  

4.


gốc (CH3)2CH- có tên gọi là




(a)  

5.


gốc CH3–CH2–CH2- có tên gọi là




(a)  

6.


gốc CH2=CH- có tên gọi là




(a)  

7.


gốc CH2=CH – CH2- có tên gọi là



(a)  

8.


gốc C6H5- có tên gọi là



(a)  

9.


gốc C6H5-CH2- có tên gọi là



(a)  

10.

CH3COOC2H5 có tên gọi là

(a)  

11.

C2H5COOCH=CH3 có tên gọi là

(a)  

12.

viết sản phẩm của ptrinh

CH3COOC2H5 + NaOH --->

(a)  

13.

(C17H35COO)3C3H5 có tên gọi là

(a)  

14.

(C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

(a)  

15.

(C17H31COO)3C3H5 có tên gọi là

(a)  

16.

(C15H31COO)3C3H5 có tên gọi là

(a)  

17.

quặng Fe2O3 là

a)

hematit đỏ

b)

hematit nâu

c)

Manhetit

d)

xiderit

e)

pirit

18.

quặng FeS2 là

a)

hematit đỏ

b)

hematit nâu

c)

Manhetit

d)

xiderit

e)

pirit

19.

quặng Al2O3. 2H2O là

a)

hematit đỏ

b)

pirit

c)

Manhetit

d)

xiderit

e)

boxit

20.

quặng Fe3O4 là

a)

hematit đỏ

b)

hematit nâu

c)

Manhetit

d)

xiderit

e)

pirit

21.

quặng FeCO3 là

a)

hematit đỏ

b)

hematit nâu

c)

Manhetit

d)

xiderit

e)

pirit

22.

quặng Fe2O3.nH2O là

a)

hematit đỏ

b)

hematit nâu

c)

Manhetit

d)

xiderit

e)

pirit

23.

CaSO4.2H20 có tên gọi là


a)

đá vôi

b)

thạch cao nung

c)

vôi tôi

d)

thạch cao sống

24.

CaSO4.H20 có tên gọi là


a)

đá vôi

b)

thạch cao nung

c)

vôi tôi

d)

thạch cao sống

25.

CaCO3 có tên gọi là


a)

đá vôi

b)

thạch cao nung

c)

vôi tôi

d)

thạch cao sống

26.

Ca(OH)2 có tên gọi là


a)

đá vôi

b)

thạch cao nung

c)

vôi tôi

d)

thạch cao sống

27.

Khí độc, mùi trứng thối là

a)

H2S

b)

NH3

c)

CO2

d)

SO2

28.

Khí mùi khai là

a)

H2S

b)

NH3

c)

CO2

d)

SO2

29.

Khí mùi sốc, độc là

a)

H2S

b)

CO

c)

CO2

d)

SO2

30.

tên gọi Fe(OH)2 là


a)

sắt II oxit

b)

sắt II hidroxit

c)

sắt III oxit

d)

sắt III hidroxit

31.

tên gọi Fe2O3 là


a)

sắt II oxit

b)

sắt II hidroxit

c)

sắt III oxit

d)

sắt III hidroxit

32.

tên gọi Fe3O4 là


a)

sắt II oxit

b)

sắt từ oxit

c)

sắt III oxit

d)

sắt III hidroxit

33.

tên gọi FeO là


a)

sắt II oxit

b)

sắt II hidroxit

c)

sắt III oxit

d)

sắt III hidroxit

34.

tên gọi Fe(OH)3 là


a)

sắt II oxit

b)

sắt II hidroxit

c)

sắt III oxit

d)

sắt III hidroxit

35.

tên gọi NaCl là

(a)  

36.

K2Cr2O7 màu gì

a)

vàng

b)

da cam

c)

đỏ

d)

tím

37.

K2CrO4 màu gì

a)

vàng

b)

da cam

c)

đỏ

d)

tím

38.

Fe(OH)2 màu gì

a)

vàng

b)

da cam

c)

xanh thẫm

d)

trắng xanh

39.

dung dịch muối sắt III có màu gì

a)

vàng

b)

nâu đỏ

c)

xanh thẫm

d)

trắng xanh

40.

Fe(OH)3 màu gì

a)

đỏ

b)

nâu đỏ

c)

xanh thẫm

d)

trắng xanh

41.

FeO màu gì

a)

đỏ

b)

nâu đỏ

c)

xanh thẫm

d)

đen

42.

Fe2O3 màu gì

a)

đỏ

b)

đỏ nâu

c)

nâu

d)

đen

43.

Khí nào hóa nâu trong không khí

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N

44.

Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là

a)

CO, NH4

b)

CO2, CH4

c)

CO, SO2

d)

SO2, CH4

45.

Khí gây ra mưa axit là

a)

CO, SO2

b)

SO2, NO2

c)

CO2, SO2

d)

CO2, NO2

46.

Khí nào là nguyên nhân chính gây thủng tầng ozon?

a)

CFC

b)

CF2

c)

CO2

d)

SO2

47.

Khí cacbon monoxit còn được gọi là khí than. Công thức là

a)

CO2

b)

CO

c)

CaCO3

d)

CO3

48.

Xử lí ô nhiễm môi trường dùng chất nào phổ biến

a)

Ca(OH)2

b)

CaCO3

c)

CaSO4

d)

CaCl2

49.


K2Cr2O7 có tên gọi là

a)


Kali đicromat


b)


Kali cromat


c)

Kali tricromat

50.


K2CrO4 có tên gọi là

a)


Kali đicromat


b)


Kali cromat


c)

Kali tricromat

51.


Crom (VI) oxit có công thức là

a)

CrO3

b)

Cr2O3

c)

CrO

d)

Cr(OH)2

52.


Crom (III) oxit có công thức là

a)

CrO3

b)

Cr2O3

c)

Cr(OH)2

d)

Cr(OH)3

53.


Crom (II) oxit có công thức là

a)

CrO3

b)

Cr2O3

c)

CrO

d)

Cr(OH)3

54.



Crom (II) hiđroxit có công thức là

a)

Cr(OH)2

b)

Cr2O3

c)

CrO

d)

Cr(OH)3

55.



Crom (III) hiđroxit có công thức là

a)

Cr(OH)2

b)

Cr2O3

c)

CrO

d)

Cr(OH)3

56.


CaCO3.MgCO3 có tên gọi là


a)

quặng dolomit

b)

quặng pirit

c)

quặng boxit

d)

Quặng hematit


57.

hỗn hợp tecmit hàn gắn đường ray là

a)

Al, Fe2O3

b)

Al2O3, Fe

c)

Al, Fe3O4

d)

FeO, Al

58.

criolit có công thức là

a)

Na3AlF6

b)

Na2AlF6


c)

NaAlF3.


d)

Na3AlF.

59.

xút ăn da có công thức là

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3

60.


Xođa (natri cacbonat) có công thức là

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3

61.



Natri hiđrocacbonat (Nabica) có công thức là

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3

62.

vôi sống (canxi oxit) có công thức là

a)

CaO

b)

CaCO3

c)

Ca(OH)2

d)

CaSO4

63.


Thạch cao khan có công thức là

a)

CaSO4

b)

CaSO4.H2O

c)

CaSO4.2H2O

d)

Ca2(SO4)3

64.



Dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương

a)

CaSO4

b)

CaSO4.H2O

c)

CaSO4.2H2O

d)

Ca2(SO4)3

65.


K2SO4.Al2(SO4)3. 24H2O có tên gọi là

a)

thạch cao sống

b)

phèn chua

c)

vôi sống

d)

phèn

66.

nhóm IA được gọi là nhóm

a)

kim loại

b)

kim loại kiềm

c)

kim loại kiềm thổ

d)

phi kim

67.

nhóm IIA được gọi là nhóm

a)

kim loại

b)

kim loại kiềm

c)

kim loại kiềm thổ

d)

phi kim

68.

Be là kim loại nhóm IIA có tan trong nước không

a)

Ko tan trong nước

b)

tan chậm

c)

tan khi đun nóng

d)

tan nhanh

69.

Dãy hoạt động hóa học của kim loại

K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb (H) Cu Hg Ag Pt Au

Trong dãy trên:
– Các kim loại trước Mg ( gồm: K, Ba, Ca, Na) thì:


a)

tan tốt trong nước ở đk thường tạo dung dịch kiềm và
giải phóng khí H2


b)


Tác dụng với HCl, H2SO4 loãng sinh ra khí H2.


c)

điều chế bằng pp điện phân nóng chảy.


70.

Dãy hoạt động hóa học của kim loại

K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb (H) Cu Hg Ag Pt Au

Các kim loại trước H (Từ K đến Pb) thì


a)

tan tốt trong nước ở đk thường tạo dung dịch kiềm và
giải phóng khí H2


b)


Tác dụng với HCl, H2SO4 loãng sinh ra khí H2.


c)

điều chế bằng pp điện phân nóng chảy.


71.

Dãy hoạt động hóa học của kim loại

K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb (H) Cu Hg Ag Pt Au

Các kim loại trước từ K đến Al (K, Ba, Ca, Na, Mg, Al) thì

a)

tan tốt trong nước ở đk thường tạo dung dịch kiềm và
giải phóng khí H2


b)


Tác dụng với HCl, H2SO4 loãng sinh ra khí H2.


c)

điều chế bằng pp điện phân nóng chảy.


72.

Dãy hoạt động hóa học của kim loại:
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb (H) Cu Hg Ag Pt Au

Kim loại như nào thì điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện hoặc điện phân dung dịch

a)

Các kim loại sau Al


b)

Các kim loại trước Al


c)

Các kim loại từ Al trở đi


73.

Polime tổng hợp gồm

a)

polietilen, PVC, PS , cao su buna,....

b)

tinh bột , xenlulozơ , tơ tằm , tơ nhện …


c)

tơ visco , tơ xenlulozơaxetat …

74.

tơ visco , tơ xenlulozơaxetat …

a)

Polime tự nhiên

b)

Polime bán tổng hợp

(nhân tạo)

c)

Polime tổng hợp

75.

tinh bột , xenlulozơ , tơ tằm , tơ nhện …

a)

Polime tự nhiên

b)

Polime bán tổng hợp

(nhân tạo)

c)

Polime tổng hợp

76.

polipropilen

điều chế bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

77.

nilon-6,6

điều chế bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

78.

Polime mạch không phân nhánh


a)

polietilen, PVC, PS, amilozơ (tinh bột) , xenlulozơ , tơ tằm


b)

amilopectin (tinh bột) , glicogen …


c)

cao su lưu hóa , nhựa bakelit …


79.

Polime mạch phân nhánh


a)

polietilen, PVC, PS, amilozơ (tinh bột) , xenlulozơ , tơ tằm


b)

amilopectin (tinh bột) , glicogen …


c)

cao su lưu hóa , nhựa bakelit …


80.

Polime mạng không gian


a)

polietilen, PVC, PS, amilozơ (tinh bột) , xenlulozơ , tơ tằm


b)

amilopectin (tinh bột) , glicogen …


c)

cao su lưu hóa , nhựa bakelit …


81.

Phản ứng màu biure xảy ra trong môi trường nào ? và dùng để nhận biết peptit nào

a)

môi trường kiềm, có 2 liên kết peptit trở lên

b)

môi trường kiềm, có 3 liên kết peptit trở lên

c)

môi trường axit, có 2 liên kết peptit trở lên

d)

môi trường axit, có 3 liên kết peptit trở lên

82.

Protein + Cu(OH) xảy ra phản ứng

a)

đông tụ protein

b)

màu biure - màu tím

c)

tan chảy protein

83.

axit glutamic có mấy nhóm NH2 và mấy nhóm COOH?

a)

1 nhóm NH2 - 2 nhóm COOH

b)

2 nhóm NH2 - 1 nhóm COOH

c)

1 nhóm NH2 - 1 nhóm COOH

d)

2 nhóm NH2 - 2 nhóm COOH

84.

lysin có mấy nhóm NH2 và mấy nhóm COOH?

a)

1 nhóm NH2 - 2 nhóm COOH

b)

2 nhóm NH2 - 1 nhóm COOH

c)

1 nhóm NH2 - 1 nhóm COOH

d)

2 nhóm NH2 - 2 nhóm COOH

85.

axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu?

a)

không chuyển màu

b)

màu đỏ

c)

màu xanh

86.

lysin làm quỳ tím chuyển màu?

a)

không chuyển màu

b)

màu đỏ

c)

màu xanh

87.

75 là phân tử khối của

a)

glyxin

b)

alanin

c)

lysin

d)

axit glutamic

88.

89 là phân tử khối của

a)

glyxin

b)

alanin

c)

lysin

d)

valin

89.

117 là phân tử khối của

a)

axit glutamic

b)

alanin

c)

lysin

d)

valin

90.

146 là phân tử khối của

a)

axit glutamic

b)

alanin

c)

lysin

d)

valin

91.

147 là phân tử khối của

a)

axit glutamic

b)

alanin

c)

lysin

d)

valin

92.

có nhiều trong quả nho chín (đường nho) là

a)

glucozo C6H12O6

b)

fructozo C6H12O6

c)

saccarozo C12H22O11

d)

tinh bột C5H10O5

93.

tạo nên vị ngọt sắc cảu mật ong (đường mật ong) là

a)

glucozo C6H12O6

b)

fructozo C6H12O6

c)

saccarozo C12H22O11

d)

tinh bột C5H10O5

94.

có nhiều trong cây mía (đường mía). củ cải đường

a)

glucozo C6H12O6

b)

fructozo C6H12O6

c)

saccarozo C12H22O11

d)

xenlulozo

95.

có nhiều trong lúa, ngô, khoai, sắn....

a)

tinh bột C6H10O5

b)

fructozo C6H12O6

c)

saccarozo C12H22O11

d)

xenlulozo C6H10O5

96.

có nhiều trong gỗ, tre, nứa

a)

glucozo

b)

saccarozo

c)

xenlulozo

d)

tinh bột

97.

glucozo và fructozo thuộc loại

a)

monosaccarit

b)

disaccarit

c)

polisaccarit

98.

saccarozo và mantozo thuộc loại

a)

monosaccarit

b)

disaccarit

c)

polisaccarit

99.

tinh bột và xenlulozo thuộc loại

a)

monosaccarit

b)

disaccarit

c)

polisaccarit

100.

cacbonhdrat có phản ứng tráng bạc (AgNO3/NH3) là

a)

glucozo và fructozo

b)

glucozo và saccarozo

c)

fructozo và saccarozo

d)

glucozo, fructozo và saccarozo

101.

cacbonhdrat có phản ứng với Cu(OH)2/OH là

a)

glucozo, fructozo và tinh bột

b)

glucozo, fructozo và xenlulozo

c)

fructozo, saccarozo và mantozo

d)

glucozo, fructozo và saccarozo

102.

cacbonhdrat có phản ứng thủy phân là

a)

glucozo, saccarozo và tinh bột

b)

saccarozo, fructozo và xenlulozo

c)

saccarozo, xenlulozo và tinh bột

d)

xenlulozo, tinh bột và glucozo