WorksheetsKtra lý thuyết 12
Total questions: 102
Worksheet time: 3570secs
HCOOCH3 có tên gọi là
(a)
gốc CH3- có tên gọi là
(a)
gốc C2H5- có tên gọi là
(a)
gốc (CH3)2CH- có tên gọi là
(a)
gốc CH3–CH2–CH2- có tên gọi là
(a)
gốc CH2=CH- có tên gọi là
(a)
gốc CH2=CH – CH2- có tên gọi là
(a)
gốc C6H5- có tên gọi là
(a)
gốc C6H5-CH2- có tên gọi là
(a)
CH3COOC2H5 có tên gọi là
(a)
C2H5COOCH=CH3 có tên gọi là
(a)
viết sản phẩm của ptrinh
CH3COOC2H5 + NaOH --->
(a)
(C17H35COO)3C3H5 có tên gọi là
(a)
(C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
(a)
(C17H31COO)3C3H5 có tên gọi là
(a)
(C15H31COO)3C3H5 có tên gọi là
(a)
quặng Fe2O3 là
hematit đỏ
hematit nâu
Manhetit
xiderit
pirit
quặng FeS2 là
hematit đỏ
hematit nâu
Manhetit
xiderit
pirit
quặng Al2O3. 2H2O là
hematit đỏ
pirit
Manhetit
xiderit
boxit
quặng Fe3O4 là
hematit đỏ
hematit nâu
Manhetit
xiderit
pirit
quặng FeCO3 là
hematit đỏ
hematit nâu
Manhetit
xiderit
pirit
quặng Fe2O3.nH2O là
hematit đỏ
hematit nâu
Manhetit
xiderit
pirit
CaSO4.2H20 có tên gọi là
đá vôi
thạch cao nung
vôi tôi
thạch cao sống
CaSO4.H20 có tên gọi là
đá vôi
thạch cao nung
vôi tôi
thạch cao sống
CaCO3 có tên gọi là
đá vôi
thạch cao nung
vôi tôi
thạch cao sống
Ca(OH)2 có tên gọi là
đá vôi
thạch cao nung
vôi tôi
thạch cao sống
Khí độc, mùi trứng thối là
H2S
NH3
CO2
SO2
Khí mùi khai là
H2S
NH3
CO2
SO2
Khí mùi sốc, độc là
H2S
CO
CO2
SO2
tên gọi Fe(OH)2 là
sắt II oxit
sắt II hidroxit
sắt III oxit
sắt III hidroxit
tên gọi Fe2O3 là
sắt II oxit
sắt II hidroxit
sắt III oxit
sắt III hidroxit
tên gọi Fe3O4 là
sắt II oxit
sắt từ oxit
sắt III oxit
sắt III hidroxit
tên gọi FeO là
sắt II oxit
sắt II hidroxit
sắt III oxit
sắt III hidroxit
tên gọi Fe(OH)3 là
sắt II oxit
sắt II hidroxit
sắt III oxit
sắt III hidroxit
tên gọi NaCl là
(a)
K2Cr2O7 màu gì
vàng
da cam
đỏ
tím
K2CrO4 màu gì
vàng
da cam
đỏ
tím
Fe(OH)2 màu gì
vàng
da cam
xanh thẫm
trắng xanh
dung dịch muối sắt III có màu gì
vàng
nâu đỏ
xanh thẫm
trắng xanh
Fe(OH)3 màu gì
đỏ
nâu đỏ
xanh thẫm
trắng xanh
FeO màu gì
đỏ
nâu đỏ
xanh thẫm
đen
Fe2O3 màu gì
đỏ
đỏ nâu
nâu
đen
Khí nào hóa nâu trong không khí
NO
NO2
N2O
N
Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là
CO, NH4
CO2, CH4
CO, SO2
SO2, CH4
Khí gây ra mưa axit là
CO, SO2
SO2, NO2
CO2, SO2
CO2, NO2
Khí nào là nguyên nhân chính gây thủng tầng ozon?
CFC
CF2
CO2
SO2
Khí cacbon monoxit còn được gọi là khí than. Công thức là
CO2
CO
CaCO3
CO3
Xử lí ô nhiễm môi trường dùng chất nào phổ biến
Ca(OH)2
CaCO3
CaSO4
CaCl2
K2Cr2O7 có tên gọi là
Kali đicromat
Kali cromat
Kali tricromat
K2CrO4 có tên gọi là
Kali đicromat
Kali cromat
Kali tricromat
Crom (VI) oxit có công thức là
CrO3
Cr2O3
CrO
Cr(OH)2
Crom (III) oxit có công thức là
CrO3
Cr2O3
Cr(OH)2
Cr(OH)3
Crom (II) oxit có công thức là
CrO3
Cr2O3
CrO
Cr(OH)3
Crom (II) hiđroxit có công thức là
Cr(OH)2
Cr2O3
CrO
Cr(OH)3
Crom (III) hiđroxit có công thức là
Cr(OH)2
Cr2O3
CrO
Cr(OH)3
CaCO3.MgCO3 có tên gọi là
quặng dolomit
quặng pirit
quặng boxit
Quặng hematit
hỗn hợp tecmit hàn gắn đường ray là
Al, Fe2O3
Al2O3, Fe
Al, Fe3O4
FeO, Al
criolit có công thức là
Na3AlF6
Na2AlF6
NaAlF3.
Na3AlF.
xút ăn da có công thức là
NaOH
NaCl
NaHCO3
Na2CO3
Xođa (natri cacbonat) có công thức là
NaOH
NaCl
NaHCO3
Na2CO3
Natri hiđrocacbonat (Nabica) có công thức là
NaOH
NaCl
NaHCO3
Na2CO3
vôi sống (canxi oxit) có công thức là
CaO
CaCO3
Ca(OH)2
CaSO4
Thạch cao khan có công thức là
CaSO4
CaSO4.H2O
CaSO4.2H2O
Ca2(SO4)3
Dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương
CaSO4
CaSO4.H2O
CaSO4.2H2O
Ca2(SO4)3
K2SO4.Al2(SO4)3. 24H2O có tên gọi là
thạch cao sống
phèn chua
vôi sống
phèn
nhóm IA được gọi là nhóm
kim loại
kim loại kiềm
kim loại kiềm thổ
phi kim
nhóm IIA được gọi là nhóm
kim loại
kim loại kiềm
kim loại kiềm thổ
phi kim
Be là kim loại nhóm IIA có tan trong nước không
Ko tan trong nước
tan chậm
tan khi đun nóng
tan nhanh
Dãy hoạt động hóa học của kim loại
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb (H) Cu Hg Ag Pt Au
Trong dãy trên:
– Các kim loại trước Mg ( gồm: K, Ba, Ca, Na) thì:
tan tốt trong nước ở đk thường tạo dung dịch kiềm và
giải phóng khí H2
Tác dụng với HCl, H2SO4 loãng sinh ra khí H2.
điều chế bằng pp điện phân nóng chảy.
Dãy hoạt động hóa học của kim loại
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb (H) Cu Hg Ag Pt Au
Các kim loại trước H (Từ K đến Pb) thì
tan tốt trong nước ở đk thường tạo dung dịch kiềm và
giải phóng khí H2
Tác dụng với HCl, H2SO4 loãng sinh ra khí H2.
điều chế bằng pp điện phân nóng chảy.
Dãy hoạt động hóa học của kim loại
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb (H) Cu Hg Ag Pt Au
Các kim loại trước từ K đến Al (K, Ba, Ca, Na, Mg, Al) thì
tan tốt trong nước ở đk thường tạo dung dịch kiềm và
giải phóng khí H2
Tác dụng với HCl, H2SO4 loãng sinh ra khí H2.
điều chế bằng pp điện phân nóng chảy.
Dãy hoạt động hóa học của kim loại:
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb (H) Cu Hg Ag Pt Au
Kim loại như nào thì điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện hoặc điện phân dung dịch
Các kim loại sau Al
Các kim loại trước Al
Các kim loại từ Al trở đi
Polime tổng hợp gồm
polietilen, PVC, PS , cao su buna,....
tinh bột , xenlulozơ , tơ tằm , tơ nhện …
tơ visco , tơ xenlulozơaxetat …
tơ visco , tơ xenlulozơaxetat …
Polime tự nhiên
Polime bán tổng hợp
(nhân tạo)
Polime tổng hợp
tinh bột , xenlulozơ , tơ tằm , tơ nhện …
Polime tự nhiên
Polime bán tổng hợp
(nhân tạo)
Polime tổng hợp
polipropilen
điều chế bằng phản ứng
trùng hợp
trùng ngưng
nilon-6,6
điều chế bằng phản ứng
trùng hợp
trùng ngưng
Polime mạch không phân nhánh
polietilen, PVC, PS, amilozơ (tinh bột) , xenlulozơ , tơ tằm
amilopectin (tinh bột) , glicogen …
cao su lưu hóa , nhựa bakelit …
Polime mạch phân nhánh
polietilen, PVC, PS, amilozơ (tinh bột) , xenlulozơ , tơ tằm
amilopectin (tinh bột) , glicogen …
cao su lưu hóa , nhựa bakelit …
Polime mạng không gian
polietilen, PVC, PS, amilozơ (tinh bột) , xenlulozơ , tơ tằm
amilopectin (tinh bột) , glicogen …
cao su lưu hóa , nhựa bakelit …
Phản ứng màu biure xảy ra trong môi trường nào ? và dùng để nhận biết peptit nào
môi trường kiềm, có 2 liên kết peptit trở lên
môi trường kiềm, có 3 liên kết peptit trở lên
môi trường axit, có 2 liên kết peptit trở lên
môi trường axit, có 3 liên kết peptit trở lên
Protein + Cu(OH) xảy ra phản ứng
đông tụ protein
màu biure - màu tím
tan chảy protein
axit glutamic có mấy nhóm NH2 và mấy nhóm COOH?
1 nhóm NH2 - 2 nhóm COOH
2 nhóm NH2 - 1 nhóm COOH
1 nhóm NH2 - 1 nhóm COOH
2 nhóm NH2 - 2 nhóm COOH
lysin có mấy nhóm NH2 và mấy nhóm COOH?
1 nhóm NH2 - 2 nhóm COOH
2 nhóm NH2 - 1 nhóm COOH
1 nhóm NH2 - 1 nhóm COOH
2 nhóm NH2 - 2 nhóm COOH
axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu?
không chuyển màu
màu đỏ
màu xanh
lysin làm quỳ tím chuyển màu?
không chuyển màu
màu đỏ
màu xanh
75 là phân tử khối của
glyxin
alanin
lysin
axit glutamic
89 là phân tử khối của
glyxin
alanin
lysin
valin
117 là phân tử khối của
axit glutamic
alanin
lysin
valin
146 là phân tử khối của
axit glutamic
alanin
lysin
valin
147 là phân tử khối của
axit glutamic
alanin
lysin
valin
có nhiều trong quả nho chín (đường nho) là
glucozo C6H12O6
fructozo C6H12O6
saccarozo C12H22O11
tinh bột C5H10O5
tạo nên vị ngọt sắc cảu mật ong (đường mật ong) là
glucozo C6H12O6
fructozo C6H12O6
saccarozo C12H22O11
tinh bột C5H10O5
có nhiều trong cây mía (đường mía). củ cải đường
glucozo C6H12O6
fructozo C6H12O6
saccarozo C12H22O11
xenlulozo
có nhiều trong lúa, ngô, khoai, sắn....
tinh bột C6H10O5
fructozo C6H12O6
saccarozo C12H22O11
xenlulozo C6H10O5
có nhiều trong gỗ, tre, nứa
glucozo
saccarozo
xenlulozo
tinh bột
glucozo và fructozo thuộc loại
monosaccarit
disaccarit
polisaccarit
saccarozo và mantozo thuộc loại
monosaccarit
disaccarit
polisaccarit
tinh bột và xenlulozo thuộc loại
monosaccarit
disaccarit
polisaccarit
cacbonhdrat có phản ứng tráng bạc (AgNO3/NH3) là
glucozo và fructozo
glucozo và saccarozo
fructozo và saccarozo
glucozo, fructozo và saccarozo
cacbonhdrat có phản ứng với Cu(OH)2/OH là
glucozo, fructozo và tinh bột
glucozo, fructozo và xenlulozo
fructozo, saccarozo và mantozo
glucozo, fructozo và saccarozo
cacbonhdrat có phản ứng thủy phân là
glucozo, saccarozo và tinh bột
saccarozo, fructozo và xenlulozo
saccarozo, xenlulozo và tinh bột
xenlulozo, tinh bột và glucozo
