Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ Giữa Kỳ 1 made by Kxa

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 đâu không phải là vai trò của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng

b)

Cung cấp nguồn nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu

c)

Cung cấp nguồn lương thực thường xuyên

d)

Cung cấp sức kéo và phân bón cho trồng trọt

2.

Câu 2 ý nào không phải là một trong những triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh của cách mạng công nghiệp 4.0

a)

Ứng dụng kỹ thuật hóa hiện đại hóa

b)

Máy móc và công nghệ thay thế nhưng công giúp tiết kiệm thời gian sức lao động tăng năng suất độ chính xác tăng số lượng và chất lượng sản phẩm

c)

Tạo công ăn việc làm cho nhiều nhân công thất nghiệp

d)

Công nghệ gen để tạo ra giống vật nuôi tốt hơn

3.

câu 3 một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng dễ tiêu hóa không gây béo phì

4.

Câu 4 điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ trống chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những....nhằm... Tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi

a)

Công nghệ hiện đại - giảm thời gian chăn nuôi

b)

Công nghệ hiện đại - nâng cao năng suất

c)

Kinh nghiệm chăn nuôi - giảm sức lao động

d)

Thành tựu kỹ luật - tăng số lượng

5.

Câu 5 sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây không được dùng làm thực phẩm

a)

Sữa

b)

Thịt

c)

Lông

d)

Trứng

6.

Câu 6 đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi

a)

Quạt điện trong chuồng gà

b)

Các cảm biến trong chuồng lợn

c)

Công nghệ thị giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

Thiết bị cảm biến đeo cổ cho bò

7.

Câu 7 ưu điểm của việc sử dụng máy móc công nghệ cao chăn nuôi so với chăn nuôi truyền thống là chọn đáp án sai

a)

Tăng năng suất giảm sức lao động

b)

Giảm nhân công

c)

Cần nhân công có trình độ

d)

Giúp quản lý và chăm sóc vật nuôi hiệu quả hơn

8.

Câu 8 ở những trang trại gà lấy trứng người ta cho những quả trứng nghe nhạc để biến đổi giới tính của chú gà từ trong quả trứng những quả trứng cho nghe nhạc sẽ được đem đi ốc và nở ra gà mái nhờ đó hạn chế nở ra gà đực hạn chế tiêu hủy những con gà được thành tựu này là kết quả của

a)

Công nghệ ai iot

b)

Công nghệ sinh học nghiên cứu sinh học

c)

Công nghệ gen di truyền

d)

Công nghệ sản xuất

9.

Câu 9 các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là

a)

Chấm thả tự do chăn nuôi thông minh

b)

Cho thả tự do cha nuôi bền vững

c)

Chăn nuôi tự do công nghiệp và bán công nghiệp

d)

Chăn nuôi bán công nghiệp chăn nuôi thông minh

10.

Câu 10 đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi phát triển bền vững

a)

Luôn đảm bảo hài hòa về lợi ích của người chăn nuôi người tiêu dùng vật nuôi và môi trường

b)

Người chăn nuôi có lợi nhuận bảo vệ môi trường tạo ra sản phẩm chất lượng cao giá cả hợp lý

c)

Chăn nuôi trong thời gian dài trong đó lợi của người chăn nuôi phải đặt lên hàng đầu

d)

Vật nuôi được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt được tự do thể hiện tập tính tự nhiên không bị ngược đãi

11.

Câu 11 ý nào dưới đây không phải là xu hướng phát triển ngành chăn nuôi của nước ta

a)

Sản xuất hàng hóa theo mô hình khép kín

b)

Áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất phát triển bền vững

c)

Tạo ra sản phẩm có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu

d)

Chăn nuôi bằng phương thức chăn thả hoàn toàn

12.

Câu 13 phường thức chăn nuôi bán chăn thả có đặc điểm gì

a)

Vật nuôi đi lại tự do không có chuồng trại

b)

Vật nuôi tự kiếm thức ăn có trong tự nhiên

c)

Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn tự tìm kiếm

d)

Vật nuôi chỉ sử dụng thức ăn nước uống do người chăn nuôi cung cấp

13.

Câu 14 ý nào dưới đây không phù hợp để mô tả phương thức nuôi chăn thả tự do

a)

Con vật được nuôi trong chuồng kết hợp với chăn thả

b)

Con vật sẽ đi lại tự do tự kiếm thức ăn

c)

Có mức đầu tư thấp tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên

d)

Cho năng suất thấp và khối kiểm soát dịch bệnh

14.

Câu 15 đáp án nào không đúng khi nhận xét ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là

a)

Đơn giản

b)

Dễ thực hiện

c)

Ít tốn kém

d)

Được áp dụng khi chọn lọc vài vật nuôi trong thời gian ngắn

15.

Câu 16 ý nào đúng nhất khi nói về giống vật nuôi là gì

a)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài cùng nguồn gốc có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau được hình thành củng cố phát triển do tác động của con người

b)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài được hình thành củng cố phát triển do tác động của con người

c)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi của nguồn gốc được hình thành củng cố phát triển do tác động của con người

d)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau được hình thành củng cố phát triển do tác động của con người

16.

câu 17 giống vật nuôi có vai trò gì trong chăn nuôi

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

Giống một người quyết định đến năng suất chất lượng sản phẩm chăn nuôi

d)

Giống vật nuôi không ảnh hưởng lắm đến năng suất và chất lượng hiệu quả chủ yếu là do chăm sóc

17.

Câu 18 đặc điểm của bò vàng Việt Nam là

a)

Long màu vàng và mịn da mỏng

b)

Lông vàng hoặc nâu vai u thịt bắp

c)

Long Loan trắng đen cho sản lượng sữa cao

d)

Long da màu đen xám tay một ngang

18.

Câu 19 đâu là đặc điểm của giống gà ri cả cỏ

a)

Giống gà có hình dáng nhỏ bé lông vàng nhạt hoặc nâu thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng

b)

Giống gà có cặp chân to và thô tầm vóc lớn khối lượng trứng to

c)

Có tầm vóc lớn xương to cơ bắp phát triển chân cao và to khỏe có cửa ngắn hoặc không có lớp biểu bì hóa sừng ở cẳng chân dày và cứng

d)

Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da mắt thịt chân và xương đều đen chân có năm ngón

19.

Câu 20 nhân giống là gì

a)

Tạo ra một nuôi với những tính trạng ưu tú bằng phương pháp thụ tinh ống nghiệm

b)

Lại cho giao phối giữa hai con bất kỳ trong đàn

c)

Là cho giao phối con được với con cái với nhau nhằm tạo ra đời sau có năng suất và chất lượng tốt

d)

Tạo ra một ngôi bằng kỹ thuật nuôi cấy mô

20.

Câu 21 các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là

a)

Ngoại hình thể chất khả năng sinh trưởng và phát dục chu kỳ động dục

b)

Ngoại hình thể chất khả năng sinh trưởng và phát dục sức sản xuất

c)

Ngoại hình để chất chu kì động vật giúp sản xuất

d)

Ngoại hình thể chất khả năng sinh trưởng và phát dục năng suất và chất lượng sản phẩm

21.

Câu 22 sức sản xuất của vật nuôi có thể là

a)

Khả năng tiêu tốn thức ăn

b)

Tốc độ tiêu hóa thức ăn của cơ thể

c)

Khả năng uống nước của cơ thể

d)

Khả năng tạo ra trứng sữa thịt

22.

Câu 23 Thế nào là chọn lọc hàng loạt

a)

Chọn lọc hàng loạt là dựa vào ngoại hình các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

b)

Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào ngoại hình để chọn lọc ra những cách thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

c)

Chọn lọc hàng loạt chỉ dựa vào chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chỗ ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

d)

Chọn lọc hàng loạt là dựa vào trên của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

23.

Câu 24 lai giống là j

a)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ

24.

Câu 25 nhân giống vật nuôi gồm hai phương pháp

a)

Nhân giống thuần chủng và lai giống

b)

Lai sao và lai cải tạo

c)

Thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm

d)

Lai cải tiến và lai kinh tế

25.

Hình ảnh sau nó về phương pháp lai nào lưu ý đời con được dùng để làm thương phẩm

a)

Lai kinh tế đơn giản

b)

Lai cải tạo

c)

Lai xa

d)

Lai kinh tế phức tạp

26.

Cầu 27 Thế nào là lai kinh tế

a)

Là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

b)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn một vài đặc điểm chưa tốt còn cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

Là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

27.

Câu 28 ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống khả năng sản xuất ở đời con nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỷ xuyên vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

28.

Câu 29 cách công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm

a)

Thụ tinh nhân tạo thụ tinh trong ống nghiệm cấy truyền phôi nhân bản vô tính

b)

Thụ tinh nhân tạo thụ tinh trong ống nghiệm cấy truyền phôi nuôi cấy gen

c)

Thụ tinh nhân tạo thụ tinh trong ống nghiệm cấy truyền phôi nhân bản gen

d)

Thụ tinh nhân tạo thụ tinh trong ống nghiệm cấy truyền phôi cấy truyền ADN

29.

Câu 30 Công nghệ cấy truyền phôi bò có ý nghĩa gì

a)

Tăng số lượng con sinh ra từ một giống cao sản

b)

Tạo ra con giống có nhiều đặc điểm tốt để làm thương phẩm

c)

Cải tạo được nhiều đặc tính tốt cho đời sau

d)

Dễ ghép đôi khi sinh sản

30.

Câu 31 đặc điểm của vật nuôi địa phương là chọn đáp án sai

a)

Thích ứng cao với điều kiện sinh thái và tập quán chăn nuôi của địa phương

b)

Khả năng đề kháng cao tận dụng tốt nguồn thức ăn địa phương

c)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi tốt nhưng năng suất thấp

d)

Thích nghi với điều kiện địa phương kém

31.

Câu 32 vịt murlard là con lai được lai giữa ngàn nhà và việc nhà Tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai vượt trội so với bố mẹ như lớn nhanh thịt thơm ngon hơn thịt vịt tỉ lệ mỡ thấp giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào

a)

Lai cải tiến

b)

Lai xa

c)

Lai thuần chủng

d)

Lai kinh tế

32.

Câu 33 lai giữa gà trống Hồ với gà mái lương Phượng để tạo ra con lai f1 sau đó con máy f1 được cho lai với con chúng mía để tạo ra con lai f2 mía x hồ x Phượng là giống gà thịt lông màu thả vườn đây là ví dụ về phương pháp lai nào

a)

Lại kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Lai cải tiến

d)

Lai thuần chủng

33.

Trắc nghiệm đúng sai

Khi tìm hiểu về phân loại vật nuôi có một số ý kiến được đưa ra như sau

A) vịt cỏ gà hồ lợn móng Cái bò sữa Hà Lan lợn Yorkshire ngan Pháp là phân loại theo nguồn gốc

a)

Đ

b)

S

34.

Trắc nghiệm đúng sai

Khi tìm hiểu về phân loại vật nuôi có một số ý kiến được đưa ra như sau

B) Gia súc gia cầm vật nuôi đẻ trứng vật nuôi đẻ con vật nuôi trên cạn vật nuôi dưới nước là phân loại theo mục đích sử dụng

a)

Đ

b)

S

35.

Trắc nghiệm đúng sai

Khi tìm hiểu về phân loại vật nuôi có một số ý kiến được đưa ra như sau

C) Vật nuôi lấy trứng vật nuôi lấy sữa vật nuôi lấy thịt vật nuôi làm cảnh là phân loại theo đặc tính sinh học

a)

Đ

b)

S

36.

Trắc nghiệm đúng sai

Khi tìm hiểu về phân loại vật nuôi có một số ý kiến được đưa ra như sau

D) Các loại vật nuôi có thể xếp vào bất kỳ loại nào tùy vào mục đích sử dụng của người chăn nuôi

a)

Đ

b)

S

37.

Trắc nghiệm đúng sai

Bà Lan là một nông dân bà được khuyến khích chuyển đổi sang chăn nuôi bền vững để bảo vệ môi trường và đang suy nghĩ về những lợi ích của phương thức chăn nuôi này chăn nuôi bền vững có thể giúp giảm tác động tiêu cực nào đến môi trường?

A) giảm khí thải vào ô nhiễm nước

a)

Đ

b)

S

38.

Trắc nghiệm đúng sai

Bà Lan là một nông dân bà được khuyến khích chuyển đổi sang chăn nuôi bền vững để bảo vệ môi trường và đang suy nghĩ về những lợi ích của phương thức chăn nuôi này chăn nuôi bền vững có thể giúp giảm tác động tiêu cực nào đến môi trường?

B) không có tác động rõ ràng đến môi trường

a)

Đ

b)

S

39.

Trắc nghiệm đúng sai

Bà Lan là một nông dân bà được khuyến khích chuyển đổi sang chăn nuôi bền vững để bảo vệ môi trường và đang suy nghĩ về những lợi ích của phương thức chăn nuôi này chăn nuôi bền vững có thể giúp giảm tác động tiêu cực nào đến môi trường?

D) gây ảnh hưởng tiêu cực đến hệ sinh thái xung quanh

a)

Đ

b)

S

40.

Trắc nghiệm đúng sai

Bà Lan là một nông dân bà được khuyến khích chuyển đổi sang chăn nuôi bền vững để bảo vệ môi trường và đang suy nghĩ về những lợi ích của phương thức chăn nuôi này chăn nuôi bền vững có thể giúp giảm tác động tiêu cực nào đến môi trường?

C) suốt cải thiện chất lượng đất và không khí

a)

Đ

b)

S

41.

Trắc nghiệm đúng sai

Chị Linh đang làm việc tại một trang trại chăn nuôi và áp dụng công nghệ sinh học để nâng cao năng suất chăn nuôi chị muốn biết liệu công nghệ này có thể giúp giảm thiểu rủi ro dịch bệnh không

A) giúp kiểm soát và theo dõi sức khỏe của vật nuôi tốt hơn

a)

Đ

b)

S

42.

Trắc nghiệm đúng sai

Chị Linh đang làm việc tại một trang trại chăn nuôi và áp dụng công nghệ sinh học để nâng cao năng suất chăn nuôi chị muốn biết liệu công nghệ này có thể giúp giảm thiểu rủi ro dịch bệnh không

B) không có ảnh hưởng đến việc kiểm soát dịch bệnh

a)

Đ

b)

S

43.

Trắc nghiệm đúng sai

Chị Linh đang làm việc tại một trang trại chăn nuôi và áp dụng công nghệ sinh học để nâng cao năng suất chăn nuôi chị muốn biết liệu công nghệ này có thể giúp giảm thiểu rủi ro dịch bệnh không

C) giúp phát triển sớm các vấn đề sức khỏe và dịch bệnh ở vật nuôi

a)

Đ

b)

S

44.

Trắc nghiệm đúng sai

Chị Linh đang làm việc tại một trang trại chăn nuôi và áp dụng công nghệ sinh học để nâng cao năng suất chăn nuôi chị muốn biết liệu công nghệ này có thể giúp giảm thiểu rủi ro dịch bệnh không

D) tăng nguy cơ dịch bệnh do phụ thuộc vào công nghệ

a)

Đ

b)

S

45.

Trắc nghiệm đúng sai

Trong buổi thảo luận nhóm của học sinh về vai trò chăn nuôi đối với đời sống KT-XH có một ý kiến được đưa ra như sau

A) vai trò cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

a)

Đ

b)

S

46.

Trắc nghiệm đúng sai

Trong buổi thảo luận nhóm của học sinh về vai trò chăn nuôi đối với đời sống KT-XH có một ý kiến được đưa ra như sau

B) vai trò cung cấp các tế bào mô cơ quan động vật sống cho các nghiên cứu khoa học là quan trọng nhất

a)

Đ

b)

S

47.

Trắc nghiệm đúng sai

Trong buổi thảo luận nhóm của học sinh về vai trò chăn nuôi đối với đời sống KT-XH có một ý kiến được đưa ra như sau

C) vai trò cung cấp sức kéo cho canh tác khai thác vận chuyển thúc đẩy sản xuất nâng cao chất lượng cuộc sống

a)

Đ

b)

S

48.

Trắc nghiệm đúng sai

Trong buổi thảo luận nhóm của học sinh về vai trò chăn nuôi đối với đời sống KT-XH có một ý kiến được đưa ra như sau

D) vai trò cung phân bón cho trồng trọt thức ăn cho nuôi trồng thủy sản

a)

Đ

b)

S