wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm giữa kì địa lí

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

đặc điểm kinh tế của nhóm nước phát triển

a)

tốc độ tăng GDP rất cao

b)

Thường có quy mô GDP nhỏ

c)

Tiến hành công nghiệp hóa từ sớm

d)

Nông nghiệp có tỉ trọng cao trong GDP

2.

Nhóm nước phát triển có

a)

GNI bình quân đầu người cao

b)

tỉ trọng của dịch vụ di GDP thấp

c)

Chỉ số phát triển con người còn thấp

d)

1.000.000.000 trọng của công nghiệp còn rất lớn

3.

Để đánh giá so sánh trình độ phát triển thực tế cuộc sống những tư tưởng của các nhà thực hành thế giới đẹp hơn khi các nhóm nước nhiều vào

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành

b)

Chỉ số phát triển con người HDI

c)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần

d)

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người

4.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GNI Bình quân đầu người rất cao

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài ( FDI) rất nhiều

c)

chỉ số phát triển con người rất cao

d)

Cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa

5.

Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây

a)

Thế giới có nhiều quốc gia những tộc và tôn giáo

b)

Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước

c)

Sự khác nhau về chế độ chính trị xã hội Giữa các nước

d)

Hậu quả kéo dài cuộc chiến tranh kéo dài

6.

Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người cao

b)

Chỉ số phát triển con người ở mức cao

c)

Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp

d)

Phân công lao động và phát triển lực lượng sản suất

7.

Lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Lâm nghiệp

8.

Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người đạt trình độ

a)

Sức khỏe giáo dục và thu nhập của con người

b)

Chuyện kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư

c)

Nhưng chỉ học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư

d)

Phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất

9.

Chỉ số phát triển con người ( HDI) phản ánh trình độ

a)

Sức khỏe giáo dục và thu nhập của con người

b)

Phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư

c)

Dân trí học vấn và chất lượng cuộc sống dân cư

d)

Phân công lao động phát triển lực lượng sản xuất

10.

Chỉ số phát triển con người ( HDI) được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây

a)

Sức khỏe học vấn và thu nhập

b)

Sự hài lòng với thực tế cuộc sống

c)

Tuổi thọ trung bình sự bình đẳng

d)

Tỷ lệ giới tính cơ cấu của dân số

11.

Ở nhóm nước phát triển người dân có tuổi thọ trung bình cao nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Môi trường sống thích hợp

b)

Chất lượng cuộc sống cao

c)

Nguồn gốc gen di truyền

d)

Làm việc và nghỉ ngơi hợp lý

12.

Nhóm nước phát triển và đang phát triển có sự khác biệt về cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Phong phú về tài nguyên

c)

Sự đa dạng về chủng tộc

d)

Phong phú nguồn lao động

13.

Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

Châu âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Phi

14.

Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành Công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu

a)

Tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp

b)

Tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt

c)

Tiết kiệm năng lượng nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm

d)

Cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển

15.

Giải pháp quan trọng nhất để thúc đẩy công nghiệp hóa hiện đại hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

Tăng cường lực lượng lao động

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài

c)

Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng

d)

Tập trung khai thác tài nguyên

16.

Ở các nước đang phát triển ngành công nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm 1.000.000.000 trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

a)

Dân số đông và còn tăng nhanh

b)

Truyền thống sản xuất lâu đời

c)

Trình độ phát triển kinh tế thấp

d)

Kĩ thuật canh tác còn lạc hậu

17.

Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề chủ yếu nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa hiện đại hóa

a)

Sử dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi trường

b)

Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi

d)

Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước

18.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

Sản xuất thương mại tài chính

b)

Thương mại tài chính giáo dục

c)

Tài chính, giáo dục và chính trị

d)

Giáo dục, chính trị và sản xuất

19.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Khoa học

d)

Chính trị

20.

Tính đến năm 2020, tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) đã có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

150

b)

154

c)

160

d)

164

21.

Tổ chức nào sau đây không tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu

a)

Quỹ tiền tệ quốc tế ( IMF)

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

c)

Ngân hàng thế giới ( WBG)

d)

Thị trường trung Nam Mỹ (MERCOSUR)

22.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện toàn cầu hóa kinh tế

a)

Liên minh châu âu (EU)

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

c)

Riêng hội các quốc gia Đông Nam (ASEAN)

d)

Thị trường Trung Nam Mỹ (MERCOSUR)

23.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Ngân hàng thế giới (WBG)

b)

liên minh châu âu (EU)

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

d)

Thị trường Trung Nam Mỹ (MERCOSUR)

24.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

Chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

Sự phát triển kinh tế xã hội đồng đều

c)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

Lịch sự phát triển đất nước giống nhau

25.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

Nét tương đồng về địa lý văn hóa xã hội

b)

Sự phát triển kinh tế -xã hội đồng đều

c)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

Lịch sự phát triển đất nước giống nhau

26.

Biểu hiện của các giao dịch quốc tế tài chính tăng nhanh là

a)

Các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi

b)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là trong dịch vụ

c)

Vai trò của tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn

d)

Các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty đa quốc gia

a)

Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất lớn

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia

28.

Các hoạt động nào sau đây thu hút mạnh mẽ nhất nguồn đầu tư nước ngoài

a)

Tài chính ,ngân hàng ,bảo hiểm

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục

29.

Đặc trưng của các công ty đa quốc gia là

a)

Thúc đẩy thương mại quốc tế đầu tư quốc tế

b)

Phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu

c)

Quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu

d)

Thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới

30.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

Tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia

b)

Hợp tác thương mại sản xuất hàng hóa

c)

Trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường

d)

Đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường

31.

Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về

a)

Thị trường

b)

Lao động

c)

Nguyên liệu

d)

Vốn, khoa học kĩ thuật -công nghệ

32.

Sự thay đổi của Thương mại Thế giới là động lực chính của

a)

Thay đổi cơ cấu ngành sản xuất

b)

Tăng trưởng kinh tế các quốc gia

c)

Phân bố sản xuất trong một nước

d)

Tăng năng suất lao động cá nhân

33.

Các nước tham gia vào quá trình toàn cầu hóa nhầm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Bảo vệ được độc lập chủ quyền và an ninh quốc gia

b)

Thu hút vốn đầu tư trực tiếp và chuyển giao công nghệ

c)

Đạt được các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội bền vững

d)

Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế xã hội của đất nước

34.

Tổ chức Thương mại Thế giới WTO được thành lập vào năm nào sau đây

a)

1944

b)

1945

c)

1989

d)

1995

35.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng thế giới

d)

Liên hợp quốc

36.

Tổ chức nào sau đây có mục tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên

a)

tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế

c)

Liên hợp quốc

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-TBD

37.

Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Chất thải

c)

Cháy rừng

d)

Nhiễm mặn

38.

Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Du lịch

d)

Công nghệ thông tin

39.

Những khu vực nào dưới đây chịu tác động nghiêm trọng của nạn đói?

a)

Bắc Phi, Nam Mỹ

b)

Bắc Mỹ, Đông Nam Á

c)

Năm Phi, Trung Mỹ

d)

Đông Phi, Trung Phi

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tổ chức Thương mại Thế giới

a)

Là một tổ chức phi chính phủ lớn nhất thế giới

b)

Có 100 64 nước tham gia thành viên năm 2021

c)

Chi phối phần lớn hoạt động thương mại Thế giới

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước

41.

Vai trò to lớn của tổ chức Thương mại Thế giới là

a)

Cung của nền kinh tế toàn cầu

b)

Tăng cường liên kết các khối kinh tế

c)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại

d)

Giải quyết xung đột giữa các nước

42.

Hiện nay nguồn nước ngọt ở nhiều nước trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Chất thải công nghiệp chưa qua xử lý

b)

Chất thải trong sản xuất nông nghiệp

c)

Nước xã từ các nhà máy thủy điện

d)

Khai thác và vận chuyển dầu mỏ

43.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững của các quốc gia là

a)

Tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo

b)

Chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng

c)

Phát huy vai trò của tổ chức năng lượng quốc tế

d)

Hạn chế tốt vì sử dụng các nguồn năng lượng

44.

Bảo vệ hòa bình thế giới nhầm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng chung

b)

Đảm bảo quyền bình đẳng về phát triển giữa các dân tộc

c)

Giải quyết được tình trạng nghèo đói xung đột vũ trang

d)

Tránh xảy ra tranh chấp biên giới, lãnh thổ các quốc gia

45.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện mất an ninh nguồn nước

a)

Nhiều nơi nguồn nước bị ô nhiễm

b)

Nhiều hệ thống sông bị cạn nước

c)

Có khoảng 2.000.000.000 người thiếu nước

d)

Nguồn nước phân bố ko đều

46.

Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu

b)

Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ dân số và hạn hán

c)

Ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt

d)

Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng

47.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh mạng cho các quốc gia là

a)

Xây dựng chiến lược và lực an ninh mạng

b)

Tăng cường phối hợp, xử lý triệt để vi phạm

c)

Đầu tư đào tạo, xây dựng lực lượng chuyên trách

d)

Tăng cường phòng thủ, áp dụng an ninh kĩ thuật số

48.

Hoạt động kinh tế nào sau đây ở thượng nguồn các con sông có nguy cơ làm ảnh hưởng nhiều nhất tới nguồn cung cấp nước ở khu vực hạ nguồn

a)

Phát triển lâm nghiệp

b)

Phát triển lâm nghiệp

c)

Xây dựng thủy điện

d)

Phát triển du lịch

49.

Phía Đông khu vực Mỹ La Tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây dương

d)

Nam đại dương

50.

Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La Tinh

a)

Bắc Mỹ

b)

eo đất Trung Mỹ

c)

Quần đảo Caribê

d)

Lục địa Nam Mỹ

51.

Mỹ La Tinh nằm giữa hai đại dương lớn là

a)

Đại Tây dương và Ấn Độ Dương

b)

Bắc băng Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc băng Dương

52.

Dân cư Mỹ La Tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gia tăng dân số thấp

b)

1.000.000.000 suất nhập cư lớn

c)

Cơ cấu dân số vàng

d)

Dân số đang trẻ hóa

53.

Phát biểu nào đúng về vị trí địa lý của Mỹ La Tinh?

a)

Phía tây tiếp giáp đại Tây dương

b)

Phía Đông giáp Thái Bình Dương

c)

Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

d)

Tiếp giáp Thái Bình Dương và đại Tây dương

54.

Ngành chiếm 1.000.000.000 trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ La Tinh là

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

b)

Công nghiệp và xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Thuế sản phẩm trừ chợ cấp sản phẩm

55.

Khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm có ở khu vực nào sau đây ở khu vực Mỹ La Tinh

a)

Toàn bộ phần phía Bắc của Nam Mỹ

b)

Phía Tây đồng bằng Amazon

c)

Sông Nguyên bra-xin

d)

Vùng núi cao lục địa Nam Mỹ

56.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La Tinh nằm ở trong vùng có khí hậu

a)

Nhiệt đới và cận xích đạo

b)

Ôn đới và cận nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới và nhiệt đới

d)

Cận xích đạo và xích đạo

57.

Mỹ La Tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

Có nhiều thành phần dân tộc

b)

Có người bản địa và da đen

c)

Nhiều quốc gia nhập cư đến

d)

Nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp

58.

Vấn đề dân cư xã hội đáng quan tâm nhất ở Mỹ La Tinh là

a)

Có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

Tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

c)

Dân nông thôn và đô thị đông

d)

Chênh lệch dầu nghèo rất lớn

59.

Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La Tinh là

a)

Lương thực

b)

Cây công nghiệp

c)

Thực phẩm

d)

Gia súc

60.

Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mỹ La Tinh là

a)

Thực phẩm

b)

Cơ khí

c)

Điện tử tin học

d)

Khai thác khoáng sản

61.

Kinh tế Mỹ La Tinh phát triển thiếu ổn định không phải là do

a)

Phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn

b)

Tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh

c)

Điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên

d)

Duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài

62.

Kinh tế Mỹ La Tinh phát triển thiếu ổn định không giao nguyên nhân nào sau đây

a)

Tỷ lệ người nghèo cao và có sự chênh lệch lớn

b)

Phụ thuộc nước ngoài về vốn, công nghệ, thị trường

c)

Sự bất ổn về chính trị, xã hội trong thời gian dài

d)

Xung đột xã hội xuất hiện ở nhiều quốc gia

63.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình khu vực Trung Mỹ

a)

Núi cao phía Tây, đồng bằng hẹp phía Đông

b)

Như núi lửa và đồng bằng phù sa sông

c)

Nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao

d)

Nhiều Sơn Nguyên, núi cao, đồng bằng lớn

64.

Khu vực Mỹ La Tinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

Chính trị thiếu ổn định, dịch bệnh, nợ nước ngoài nhiều

b)

Bạo lực và tệ nạn ma túy, Dân trí chưa cao, tham nhũng

c)

Lạm phát, nạn tham nhũng, tỷ lệ thức nghiệp còn khá lớn

d)

Quản lý yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng

65.

Các đồng bằng ven Vịnh Mêhicô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch

b)

Khai thác vũ khí, đánh bắt cá, du lịch

c)

Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp

d)

Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch

66.

Tổng số nước các thành viên của liên minh châu âu (EU) hiện nay (2020) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

67.

Vương quốc Anh chính thức Rồi liên minh châu âu EU vào năm nào sau đây

a)

2005

b)

2010

c)

2015

d)

2020

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu âu đồng Euro

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác

d)

Tất cả thành viên Eu đã dùng chung

69.

Liên minh châu âu EU đứng đầu thế giới về 1.000.000.000 trọng

a)

Viện trợ phát triển thế giới

b)

Sản xuất ô tô trên thế giới

c)

Xuất khẩu của thế giới

d)

Tiêu thụ năng lượng thế giới

70.

Trong thị trường trung châu âu được tự do lưu thông về

a)

Con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

b)

Dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

c)

Dịch vụ , tiền vốn, chọn nơi làm việc

d)

Tiền vốn, con người, dịch vụ, cư chú

71.

Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các ủy ban liên minh châu âu

a)

Hội nghị bộ trưởng châu âu

b)

Ủy ban châu âu

c)

Nghị viện châu âu

d)

Hội đồng châu âu

72.

Mục tiêu chủ yếu của liên minh châu âu EU là

a)

Xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

b)

Ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo

c)

Cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

Bảo vệ an ninh phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

73.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ

b)

Hội đồng bộ trưởng

c)

Quốc Hội châu âu

d)

Hội đồng châu âu

74.

Tự do lưu thông hàng hóa trong liên minh châu âu EU là

a)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

b)

Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch

c)

Bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán

d)

Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng

75.

Tự do di chuyển trong liên minh châu âu EU bao gồm tự do

a)

Cư trú và chức vụ kiểm toán

b)

Đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

c)

Cư trú, lựa chọn nơi làm việc

d)

Đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc

76.

Tự do di chuyển trong liên minh châu âu EU ko bao gồm tự do

a)

Đi lại

b)

cư trú

c)

Chọn nơi làm việc

d)

thông tin liên lạc

77.

Cơ quan có vai trò tư vấn ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu âu

b)

Ủy ban châu âu

c)

Nghị viện châu âu

d)

Hội đồng châu âu

78.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của liên minh châu âu

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E- bớt

b)

Đường hầm giao thông dưới biển măng sơ

c)

Sử dụng đồng tiền chung của EU

d)

Tự do đi lại cư trú lựa chọn nơi làm việc

79.

Thực hiện quyền bổ nhiệm ngân hàng trung ương của liên minh châu âu là

a)

Công dân các quốc gia

b)

Chính quyền các quốc gia

c)

Nghị viện châu âu

d)

Hội đồng bộ trưởng EU

80.

Ý nghĩa chủ yếu của việc thiết lập EU Tự do và hình thành liên minh kinh tế không phải là

a)

Kích thích cạnh tranh và thương mại

b)

Đừng cao chất lượng và hạ giá thành

c)

Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Tạo mức sống đồng đều cho người dân

81.

Mục tiêu khái quát của EU là

a)

Tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ

b)

Xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội

c)

Cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại môi trường và giáo dục

d)

Góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu

82.

Giá nông sản của liên minh châu âu EU thấp hơn so với giá trị thị trường thế giới vì

a)

EU đã hẹn chế nhập khẩu nông sản

b)

Giá lao động nông nghiệp rẻ

c)

Đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp

d)

EU trợ cấp cho hàng nông sản