Font size
WorksheetsPhản ứng oxi hóa - khử
Total questions: 94
Worksheet time: 2hrs 34mins
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự nhường và nhận
electron.
neutron.
proton.
cation.
Phản ứng kèm theo quá trình khử và quá trình oxi hóa được gọi là phản ứng
đốt cháy.
phân hủy.
trao đổi.
oxi hóa - khử
Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất nhường electron được gọi là
chất khử.
chất oxi hóa.
acid.
base.
Trong phản ứng oxi hóa khử, chất oxi hóa là chất
nhường electron.
nhận electron.
nhận proton.
nhường proton.
Biến thiên enthalpy của phản ứng được kí hiệu là
∆fH.
∆sH.
∆tH.
∆rH.
Phản ứng thu nhiệt là
phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
phản ứng cung cấp nhiệt cho môi trường.
phản ứng làm nhiệt độ môi trường tăng lên.
Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là
273 K và 1 bar.
298 K và 1 bar.
273 K và 0 bar.
298 K và 0 bar.
Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là ?
kJ.
kJ/mol.
mol/kJ.
J.
Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền bằng
+1 kJ/ mol.
-1 kJ/ mol.
+2 kJ/ mol.
0 kJ/ mol.
Biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết được tính khi các chất ở thể
lỏng.
rắn.
khí.
Cả 3trạng thái trên.
Nung KNO3 lên 550 °C xảy ra phản ứng: KNO3(s) → KNO2(s) + 12O2(g). Phản ứng nhiệt phân KNO3 là phản ứng
toả nhiệt, có ∆H < 0.
thu nhiệt, có ∆H > 0.
toả nhiệt, có ∆H> 0.
thu nhiệt, có ∆H < 0.
Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo nhiệt tạo thành đúng là
∆rH298o =∑∆fH298o (sp) − ∑ ∆fH298o (cđ).
∆rH298 o=2.∑Eb(sp) − ∑Eb(cđ).
∆rH298 o=∑∆fH298o (cđ) − 2.∑ ∆fH298o (sp).
∆rH298o =∑Eb(cđ) − 2.∑Eb(sp).
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng : CO2(g) CO(g) + O2(g) = +280 kJ
+140 kJ
-1120 kJ
+560 kJ
-420 kJ
Những phát biểu nào sau đây đúng ?
Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 250C.
Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng hóa học được thực hiện ở 1bar và 298k là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.
Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.
Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này tỏa nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.
Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO((g) ?
2C(than chì) +O2(g) 2 CO((g)
2C(than chì) +O(g) CO((g)
C(than chì) +O2(g) CO((g)
C(than chì) +CO2(g) 2 CO((g)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra.
Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.
Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.
Phát biểu nào sau đây về sự trao đổi năng lượng của phản ứng trên là đúng?
Phản ứng giải phóng nhiệt lượng 11,3 kJ khi 2 mol HI được tạo thành.
Tổng nhiệt phá vỡ liên kết của chất phản ứng lớn hơn nhiệt tỏa ra khi tạo thành sản phẩm.
Năng lượng chứa trong H2 và I2 cao hơn trong HI.
Phản ứng xảy ra với tốc độ chậm.
[KNTT - SBT] Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Cr(OH)3
Na2CrO4.
CrCl2
Cr2O3.
Số oxi hóa (SOH) của iron, oxygen, hydrogen, sodium trong Fe, O2, H2, Na lần lượt là
+3, -2, +1, +1.
0, 0, 0, 0.
+2, -2, +1, +1.
+3, -2, 0,0.
Số oxi hóa của magnesium, aluminium, carbon, nitrogen trong Mg, O2, C, N2 lần lượt là
0, 0, 0, 0.
+2, -2, 0, 0.
0, 0, +4, +1.
+2, -2,+4, +1.
Số oxi hóa của bromine trong KBr là
0.
+1.
-1.
+2.
Số oxi hóa của sodium trong NaCl là
+2.
-1.
+1.
-2.
Số oxi hóa của sodium trong Na, NaCl lần lượt là
+1, 0.
0, +1.
+1, +1.
0,-1
Số oxi hóa của Al trong Al, Al2O3, AlCl3 lần lượt là
0, +2, +3.
0, +3, +3.
+3, +3, +3.
0, -3, -3.
Số oxi hóa của Zn trong Zn, ZnO, Zn(NO3)2 lần lượt là
0, +2, +3.
0, +2, +2.
0, -2, -2.
+2, +2, +2.
Số oxi hóa của F trong F2, HF và OF2 lần lượt là
0, 0, 0.
0, -1, -1.
-1, -1, -1.
0, -1, +1.
Số oxi hóa của H trong HCl, HNO3, H2SO4, H2 lần lượt là
+1, +1, 0, 0.
+1, +1, -2, 0.
+1, +1, +1, 0.
0, 0, 0, +1.
Số oxi hóa của Cl trong Cl2, HCl, HClO lần lượt là
0, -1, -1.
0, +1, +1.
0, -1, +1.
0, 0, 0.
Số oxi hóa của S và N trong H2SO4 và HNO3 lần lượt là
+4, -5.
+4, +5.
+6, -5.
+6, +5.
Số oxi hóa của Na, Mg, Al trong Na+, Mg2+, Al3+ lần lượt là
-1, -2, -3.
+1, +2, +3.
-1, +2, +3.
+1, +2, -3.
Số oxi hóa của C trong HCO3- và CO32- lần lượt là
+2, +4.
-2, -4.
-1, -2.
+4, +4.
Số oxi hóa của S trong SO32- và SO42- lần lượt là
+2, +4.
-2, -4.
+4, +6.
-4, +6.
[KNTT - SBT] Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự nhường và nhận
electron.
neutron.
proton.
cation.
[KNTT - SBT] Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa - khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
Số khối.
Số oxi hóa.
Số hiệu
Số mol.
[KNTT - SGK] Trong phản ứng hoá học: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2, mỗi nguyên tử Fe đã
nhường 2 electron.
nhận 2 electron.
nhường 1 electron.
nhận 1 electron.
[KNTT - SGK] Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là
H2O.
NaOH.
Na.
H2.
[KNTT - SGK] Cho nước Cl2 vào dung dịch NaBr xảy ra phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 Trong phản ứng hoá học trên, xảy ra quá trình oxi hoá chất nào?
NaCl.
Br2.
Cl2.
NaBr.
[KNTT - SBT] Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất nhường electron được gọi là
chất khử.
chất oxi hoá.
acid.
base.
[KNTT - SBT] Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
đốt cháy.
phân huỷ.
trao đổi.
oxi hoá - khử.
Cho quá trình Al → Al3+ + 3e, đây là quá trình
khử.
oxi hóa.
tự oxi hóa - khử.
nhận proton.
Cho quá trình Fe2+ → Fe 3++ 1e, đây là quá trình
oxi hóa.
khử.
nhận proton.
tự
Cho quá trình N+5 + 3e → N+2, đây là quá trình
khử.
oxi hóa.
tự oxi hóa - khử.
nhận proton.
[KNTT - SBT] Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H2 Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
CuO.
H2.
Cu.
H2O.
Cho phản ứng: 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
K2Cr2O7 và FeSO4.
K2Cr2O7 và H2SO4.
H2SO4 và FeSO4.
FeSO4 và K2Cr2O7.
Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2
là chất oxi hóa.
là chất khử.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là
chất oxi hóa.
chất khử.
tạo môi trường.
chất khử và môi trường.
(C.08): Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
(A.14): Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.
NaOH + HCl → NaCl + H2O.
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O.
CaO + CO2 → CaCO3.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
Chất khử là chất
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất oxi hoá là chất
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
(M.15): Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O Tỉ lệ a: b là
1: 3.
1: 2.
2: 3.
2: 9
(C.14): Cho phương trình hóa học: aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O Tỉ lệ a: b là
1: 1.
2: 3.
1: 3.
1: 2.
(A.13): Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Tỉ lệ a: b là
1: 3.
2: 3.
2: 5.
1: 4.
Cho phản ứng hoá học sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O. Hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong sản phẩm lần lượt là:
8, 3, 15
8, 3, 9
2, 2, 5
2, 1, 4
Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên và tối giản thì số phân tử H2O tạo thành là:
3
10
5
4
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó
hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.
chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường
các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó
hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.
các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.
các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.
các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.
Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng () nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt có > 0.
Phản ứng thu nhiệt có < 0.
Phản ứng tỏa nhiệt có < 0.
Phản ứng thu nhiệt có = 0.
[CTST - SBT] Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở điều kiện chuẩn?
những hợp chất bền vững nhất.
những đơn chất bền vững nhất.
những oxide có hóa trị cao nhất.
những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên.
Câu 8. [CD - SBT] Phát biểu nào sau đây đúng?
Điền kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.
Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1atm, nhiệt độ
Câu 9. [CD - SBT] Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
bằng 0.
Câu 10. [KNTT - SBT] Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau: 2NaHCO3(s) Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)
4P(s) + 5O2(g) 2P2O5(s) (2)
Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ
phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.
cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.
Câu 11. [KNTT - SBT] Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
Phản ứng phân huỷ khí NH3.
Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.
Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.
Câu 12. [KNTT - SBT] Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.
Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.
Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.
Phản ứng đốt cháy cồn.
Câu 13. [KNTT - SBT] Nung KNO3 lên 5500C xảy ra phản ứng: KNO3(s) KNO2(s) + Phản ứng nhiệt phân KNO3 là phản ứng
toả nhiệt, có < 0.
thu nhiệt, có > 0.
toả nhiệt, có > 0.
thu nhiệt, có < 0.
Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?
Phản ứng tạo gỉ kim loại.
Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể.
Phản ứng nhiệt phân.
Phản ứng đốt cháy.
Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau: 2NO2(g) (đỏ nâu) N2O4(g) (không màu) Biết NO2 và N2O4 có tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng
toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.
toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.
Cho các phản ứng sau: (1) C (s) + CO2 (g) 2CO2 (g) (2) C (s) + H2O (g) CO (g) + H2 (g) (3) CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g) Ở 500K, 1 atm, biến thiên enthalpy của phản ứng (3) có giá trị là
-39,8 kJ.
39,8 kJ.
-47,00 kJ.
106,7 kJ.
Phản ứng đốt cháy ethanol: C2H5OH (l) + 3O2 (g) 2CO2 (g) + 3H2O (l) Đốt cháy hoàn toàn 5 g ethanol, nhiệt tỏa ra làm nóng chảy 447 g nước đá ở 0oC. Biết 1 g nước đá nóng chảy hấp thụ nhiệt lượng 333,5 J, biến thiên enthalpy của phản ứng đốt cháy ethanol là
-1371 kJ/mol.
-954 kJ/mol.
-149 kJ/mol.
+149 kJ/mol.
Hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
+2
+3
+5
+6
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
CaO + H2O Ca(OH)2
CaCO3 CaO + CO2
2Ca + O2 2CaO
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
8.
5.
7.
6.
Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng dưới đây là: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
55.
20.
25.
50.
Phản ứng chuyển hoá giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P): P(s, đỏ) P (s, trắng) = 17,6 kJ Điều này chứng tỏ phản ứng:
tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
Cho biết biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn CO (g) + O2 (g) CO2(g) = -283,0 kJ Biết nhiệt tạo thành của CO2: (CO2 (g)) = -393,5 kJ Nhiệt tạo thành chuẩn của CO là
-110,5 kJ
+110,5 kJ
-141,5 kJ
-221,0 kJ
Cho phương trình phản ứng CuSO4(aq) + Zn(s) ZnSO4(aq) + Cu(s) = -210 kJ và các phát biểu sau: (1) Zn bị oxi hóa (2) Phản ứng trên tỏa nhiệt. (3) Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 g Cu là +12,6kJ (4) Trong quá trình phản ứng nhiệt độ hỗn hợp tăng lên. Các phát biểu đúng là
(1) và (3)
(2) và (4)
(1), (2) và (4)
(1), (3) và (4)
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc tỏa nhiệt bằng cách đo nhiệt độ của phản ứng bằng một nhiệt kế
Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.
Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng tỏa nhiệt.
Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt.
Tốc độ phản ứng là
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
độ biến thiên khối lượng của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
tốc độ phản ứng tăng.
tốc độ phản ứng giảm.
không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
Nhận định nào dưới đây đúng?
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Tốc độ phản ứng tăng lên khi
giảm nhiệt độ
tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
giảm lượng chất xúc tác
giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?
Nhiệt độ.
Áp suất.
Diện tích tiếp xúc.
Chất xúc tác.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ chất phản ứng.
Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....).
Nồng độ chất phản ứng.
Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.
Tốc độ của một phản ứng hóa học
chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.
tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.
càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.
không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.
Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?
Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Nhận định nào dưới đây đúng?
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
Nhiệt độ.
Chất xúc tác.
Nồng độ.
Áp suất.
Cho phản ứng: 2KClO3 (s) 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là
kích thước các tinh thể KClO3.
áp suất.
chất xúc tác.
nhiệt độ.
Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g) Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là
1, 3.
chỉ 3.
1, 2.
1, 2, 3.
Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
Dạng viên nhỏ.
Dạng bột mịn, khuấy đều.
Dạng tấm mỏng.
Dạng nhôm dây.
Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?
Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.
Sục CO2 vào Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp sẽ khiến phản ứng nhanh hơn.
Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi xảy ra dễ dàng hơn.
Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được.
Cho phản ứng sau: X + Y → Z + T. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng?
Nhiệt độ.
Nồng độ Z và T.
Chất xúc tác.
Nồng độ X và Y.
