wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 11

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng được đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

thương số giữa lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

thương số giữa công của lực lạ dịch chuyền điện tích dương q từ cực âm đến cực dương trong nguồn và độ lớn của điện tích đó.

2.

Thiết bị, dụng cụ biến đổi hoàn toàn điện năng tiêu thụ thành nhiệt năng là

a)

quạt điện.

b)

ấm đun nước siêu tốc.

c)

máy giặt.

d)

bóng đèn LED.

3.

Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở R1 R2 trong hình. Tỉ số điện trở R1/R2 có giá trị bằng

a)

4

b)

0,25

c)

2

d)

0,5

4.

Suất điện động của nguồn điện một chiều là = 4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 5 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

1,5 mJ.

b)

0,8 mJ.

c)

20 mJ.

d)

5 mJ.

5.

Cho mạch điện như hình: Cho biết E = 12 V; r = 1,1 Ω; R1 = 3,5 ; R2 = 1,4 Ω. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R1 trong thời gian 30 phút là

a)

420 J.

b)

25200 J.

c)

25200 W.

d)

12600 J

6.

Đặc điểm của điện trở nhiệt NTC có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

7.

Một nguồn điện có suất điện động và điện trở trong lần lượt là 9V và 1Ω được mắc với điện trở thuần R = 5Ω thành mạch điện kín. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là

a)

2 A.

b)

2,5 A.

c)

1,5 A.

d)

A.

8.

Cho dòng điện 2A chạy qua một dây dẫn kim loại. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 5s là

a)

2,5 C

b)

10 C

c)

7 C

d)

3 C

9.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

hiệu điện thế

b)

Công suất

c)

Cường độ dòng điện

d)

Nhiệt lượng

10.

Đơn vị của suất điện động là

a)

Ampe (A)

b)

Vôn (V)

c)

Fara (F)

d)

Vôn/mét (V/m)

11.

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn?

a)

Pin điện hóa

b)

Đồng hồ đa năng hiện số

c)

Dây dẫn nối mạch

d)

Thước đo chiều dài

12.

Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A trong khoảng thời gian 3s. Khi đó điện lượng dịch chuyển qua tiết diện dây là

a)

0,5C

b)

2C

c)

4,5C

d)

4C

13.

Đặt hiệu điện thế 6V vào hai đầu điện trở 3Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

a)

0,5A

b)

6A

c)

2A

d)

3A

14.

Một bộ acquy có suất điện động 12V. Khi được mắc vào mạch điện, trong thời gian 5 phút,

acquy sinh ra một công là 720J. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là

a)

2A

b)

2,8A

c)

3A

d)

0,2A

15.

Cho các thao tác tiến hành thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa như sau:

a.   Gạt núm bật – tắt của miliampe kế và của vôn kế sang vị trí “ON”.

b.  Ghi giá trị ổn định của cường độ dòng điện trên miliampe kế và của hiệu điện thế trên vôn kế vào bảng.

c.   Đóng khóa K.

d.  Ngắt khóa K.

Thứ tự thao tác đúng là

a)

b, a, c, d

b)

a, c, b, d

c)

b, d, a, c

d)

a, c, d, b

16.

Cho dòng điện 4,2A chạy qua một đoạn dây dẫn bằng kim loại dài 80cm có đường kính tiết diện 2,5mm. Mật độ êlectron dẫn của kim loại này là 8,5.10^28 êlectron/m3. Thời gian trung bình mỗi êlectron dẫn di chuyển hết chiều dài đoạn dây gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

4226s

b)

12716s

c)

26288s

d)

3175s

17.

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1=5Ω; R2=10Ω; R3=3Ω; E=6V; r=2Ω. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R1 là

a)

5V

b)

9V

c)

1,5V

d)

3V

18.

Dụng cụ để đo cường độ dòng điện là

a)

Ampe kế.

b)

Vôn kế.

c)

Ôm kế.

d)

Nhiệt kế.

19.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ chạy qua đoạn mạch là I. Công thức tính năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch trong thời gian t là

a)

A = UIt.

b)

A = U2It.

c)

A = UI2t.

d)

A = UIt2.

20.

Chọn phương án sai. Theo định luật Jun - Lenxo, nhiết lượng tỏa ra trên vật dẫn

a)

tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với thời gian chạy qua vật dẫn.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương điện trở của vật dẫn.

21.

Đơn vị đo điện năng tiêu thụ trong thực tế là

a)

J.

b)

kWh.

c)

kW.

d)

kJ.

22.

Một bóng đèn hoạt động bình thường ở hiệu điện thế 110V, cường độ dòng điện qua đèn là 2(A). Điện năng tiêu thụ của đèn trong mỗi giờ là:

a)

0,44 kWh

b)

0,22 J

c)

792000 kWh

d)

0,22 kWh

23.

Cho mạch điện kín gồm acquy có suất điện động = 2,2V, cung cấp điện năng cho điện trở mạch ngoài R=0,5 . Hiệu suất của acquy H = 65%. Cường độ dòng điện qua mạch là:

a)

2,21(A)

b)

0,5(A)

c)

1,15(A)

d)

2,86(A)

24.

Xét dòng điện có cường độ 2A chạy trong một dây dẫn. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 5s có độ lớn

a)

0,4C

b)

2,5C

c)

10C

d)

7C

25.

Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là

a)

20 J

b)

0,05 J

c)

2000 J

d)

2 J

26.

Đặt vào hai đầu đoạn mặt một hiệu điện thế không đổi U, thì cường độ dòng điện qua mạch là I. Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch trong khoảng thời gian t là

a)

UIt

b)

UI

c)

UI/t

d)

UI2 t

27.

Dụng cụ đo điện năng tiêu thụ của dòng điện.

a)

Vôn kế

b)

Ampeke

c)

Oát kế

d)

Công tơ điện

28.

Hai điện trở R1, R2 (R1 >R2) được mắc vào hai điểm A và B có hiệu điện thế U = 12 V. Khi R1 ghép nối tiếp với R2 thì công suất tiêu thụ của mạch là 4W; Khi R1 ghép song song với R2 thì công suất tiêu thụ của mạch là 18 W. Giá trị của R1, R2 bằng

a)

R1 = 24 ;R2 = 12

b)

R1 = 2,4 ;R2 = 1,2

c)

R1 = 240 ;R2 = 120

d)

R1 = 8 ;R2 = 6

29.

Chỉ ra câu sai.

a)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

b)

Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.

c)

Dòng điện chạy qua ampe kê đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.

30.

Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tăng lên 2 lần thì

a)

điện dung của tụ điện giảm đi 2 lần.

b)

điện dung của tụ điện tăng lên 2 lần.

c)

điện tích của tụ điện tăng lên 2 lần.

d)

điện tích của tụ điện giảm đi 2 lần.

31.

Một acquy đầy điện có dung lượng 20A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5A. Thời gian sử dụng của acquy là

a)

t=5h.

b)

t=40h.

c)

t=20h.

d)

t=50h

32.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Muốn có một dòng điện đi qua một điện trở, phải đặt một hiệu điện thế giữa hai đầu của nó.

b)

Với một điện trở nhất định, hiệu điện thế ở hai đầu điện trở càng lớn thì dòng điện qua điện trở càng lớn.

c)

Khi đặt cùng một hiệu thế vào hai đầu những điện trở khác nhau, điện trở càng lớn thì dòng điện qua điện trở càng nhỏ.

d)

Cường độ dòng điện qua điện trở tỉ lệ thuận với giá trị của điện trở.

33.

Đặc điểm của điện trở nhiệt PTC là

a)

khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

b)

khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

c)

khi nhiệt độ tăng thì điện trở không đổi.

d)

khi nhiệt độ tăng thì điện trở bằng 0.

34.

Hai nguồn điện có ghi 20V và 40V, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai nguồn này luôn tạo ra một hiệu điện thế 20V và 40V cho mạch ngoài.

b)

Khả năng sinh công của hai nguồn là 20J và 40J.

c)

Nguồn thứ nhất luôn sinh công bằng một nửa nguồn thứ hai.

d)

Khả năng sinh công của nguồn thứ nhất bằng một nửa nguồn thứ hai.

35.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

có hiệu điện thế.

b)

có điện tích tự do.

c)

có hiệu điện thế và điện tích tự do.

d)

có nguồn điện.

36.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1s.

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.

37.

Một dòng điện không đổi chạy trong một dây dẫn. Biết trong thời gian 10s có một điện lượng 5mC chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1s là

a)

3,125.10^15

b)

1,6.10^-19

c)

5.10^20

d)

5,5.10^-4

38.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là:

a)

I=U/R

b)

I=R/U

c)

U=I/R

d)

U=R/I

39.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của:

a)

các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng

b)

các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

c)

các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

d)

các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron

40.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách:

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

sinh ra electron ở cực âm.

c)

sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

làm biến mất electron ở cực dương.

41.

Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.

c)

Đơn vị của suất điện động là Jun.

d)

Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

42.

Câu 43: Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Niutơn (N)

b)

Jun (J)

c)

Oát (W)

d)

Culông (C)

43.

Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ là 5A. Điện năng bàn là tiêu thụ trong 30 phút là:

a)

2,35 kWh

b)

2,35 MJ

c)

1,98 kJ

d)

0,55 kWh

44.

Câu 45: Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn(V), ampe(A), ampe(A)

b)

ampe(A), vôn(V), cu lông (C)

c)

Niutơn(N), fara(F), vôn(V)

d)

fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J)

45.

Một bóng đèn ghi 220V - 100 W thì điện trở của đèn là

a)

488 Ω

b)

448Ω

c)

484Ω

d)

48 Ω

46.

Câu 47: Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

47.

Câu 48: Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện là:

a)

Suất điện động

b)

Cường độ dòng điện

c)

Hiệu điện thế

d)

Điện trở trong

48.

Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 (V). Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 (V). Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là:

a)

E = 4,5 (V); r = 4,5 (Ω).

b)

E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω).

c)

E = 4,5 (V); r = 0,25 (Ω).

d)

E = 9 (V); r = 4,5 (Ω).

49.

Người ta đun sôi một ấm nước bằng một bếp điện. Ấm tỏa nhiệt ra không khí trong đó nhiệt lượng hao phí tỉ lệ với thời gian đun. Khi hiệu điện thế U1 = 200V thì sau 5 phút nước sôi, khi hiệu điện thế U2 = 100V thì sau 25 phút nước sôi. Hỏi nếu khi hiệu điện thế U3 = 150V thì sau bao lâu nước sôi ?

a)

3,75 phút

b)

37,5 phút

c)

9,375 phút

d)

10 phút

50.

: Nguồn điện có suất điện động là 3V và có điện trở trong là 1 Ω. Mắc song song hai bóng đèn

như nhau có cùng điện trở 6 Ω vào hai cực của nguồn điện này. Công suất tiêu thụ điện của mỗi bóng đèn là

a)

1,08W.

b)

0,54W.

c)

1,28W.

d)

0,64W.

51.

Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

điện năng mà gia đình sử dụng

d)

số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng

52.

Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở RN, I là cường độ dòng điện chạy trong mạch trong khoảng thời gian t. Nhiệt lượng toả ra ở mạch ngoài và mạch trong là:

a)

Q = RNI^2. t

b)

Q = (QN+r). I^2

c)

Q = (RN+r)I^2.t

d)

Q = r.I^2. t

53.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng họat động?

a)

Bóng đèn dây tóc.

b)

Quạt điện.

c)

Ấm điện.

d)

Ăc qui đang được nạp điện.

54.

Trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa từ năng lượng nào sang điện năng?

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Cơ năng

55.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

b)

tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

c)

giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

d)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

56.

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi

a)

nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

b)

sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

c)

không mắc cầu chì cho mạch điện kín.

d)

dùng pin (hay ắc quy) để mắc một mạch điện kín.

57.

Hai bóng đèn có công suất định mức lần lượt là P1 < P2 đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế U = 6V. Cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và điện trở của hai bóng đèn có mối liên hệ

a)

I1 < I2 và R1 > R2.

b)

I1 > I2 và R1 > R2.

c)

I1 > I2 và R1 < R2.

d)

I1 < I2 và R1 < R2.

58.

Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 100Ω và cường độ dòng điện qua bếp là I = 5A. Nhiệt lượng tỏa ra trong mỗi giờ là

a)

2500 J

b)

2,5kWh

c)

500 J

d)

1500 J

59.

Một hiệu điện thế như nhau mắc vào hai loại mạch: Mạch 1 gồm hai điện trở giống nhau đều bằng R mắc nối tiếp thì dòng điện chạy trong mạch chính là I1, mạch 2 gồm hai điện trở giống nhau cũng đều bằng R mắc song song thì dòng điện chạy trong mạch chính là I2. Mối quan hệ giữa I1 và I2 là:

a)

I1 = I2

b)

I2 = 2I1

c)

I2 = 4I1

d)

I2 = 16I1

60.

Một nguồn có E = 3V, r = 1Ω nối với điện trở ngoài R = 1Ω thành mạch điện kín. Công suất của nguồn điện là:

a)

2,25W

b)

3W

c)

3,5W

d)

4,5W

61.

Một nguồn điện có suất điện động là E, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là

a)

A = q.E

b)

q = A.E

c)

E = q.A

d)

A = q2.E

62.

Trên các thiết bị điện gia dụng thường có ghi 220V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V.

b)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

c)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

d)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

63.

Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 4V thì dòng điện qua bóng đèn có cường độ là 600 mA. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là

a)

24W

b)

2,4W

c)

2400 W

d)

0,24 W

64.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

dùng để tạo ra các ion âm.

c)

dùng để tạo ra các ion dương.

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

65.

Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

a)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số A/q.

c)

Đơn vị của suất điện động là vôn (V).

d)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.

66.

Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

A UIt=

b)

A= EIt

c)

EIt −rI t2 .

d)

EIt +rI t2

67.

Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

a)

tụ điện.

b)

nguồn điện.

c)

công của nguồn điện.

d)

suất điện động của nguồn.

68.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (F).

c)

henry (H).

d)

oát (W).

69.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.

b)

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

c)

Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì điện trở tăng.

d)

Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.

70.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

71.

Khi tiết diện của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

72.

Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

73.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các ion.

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

74.

Chỉ ra câu sai.

a)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

b)

Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.

c)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế.

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.

75.

Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 4,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

0,3A.

b)

0,25A.

c)

0,5A.

d)

3A.

76.

Đặt vào hai đầu một điện trở R một hiệu điện thế U=12V, cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,5A. Nếu giữ nguyên hiệu điện thế nhưng muốn cường độ dòng điện chạy qua điện trở là giảm đi 0,5 A thì ta phải tăng giá trị điện trở thêm một lượng là:

a)

5,0 Ω

b)

4,5 Ω

c)

4,0 Ω

d)

5,5 Ω

77.

Một dây dẫn bằng kim loại, có diện tích tiết diện thẳng là S = 3,14.10^-6 m^2, cho dòng điện I = 5 A chạy qua dây dẫn. Biết mật độ electron tự do là n =8,45.10^28 electron/m^3, e =1,6.10^−19C. Tốc độ dịch chuyển có hướng của các electron trong dây dẫn xấp xỉ bằng

a)

8,490 m/s.

b)

8490 m/s.

c)

1,178.10^-4 m/s.

d)

1,178 m/s.

78.

Điện trở nhiệt là loại điện trở

a)

giá trị không đổi khi nhiệt độ thay đổi.

b)

giá trị giảm khi nhiệt độ thay đổi.

c)

giá trị thay đổi khi nhiệt độ thay đổi.

d)

giá trị tăng khi nhiệt độ thay đổi.

79.

Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín

a)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch điện đó.

b)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài của mạch điện đó.

c)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở trong của mạch điện đó.

d)

tỉ lệ thuận với điện trở toàn phần của mạch điện và tỉ lệ nghịch suất điện động của nguồn điện.

80.

Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch

a)

bằng công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó.

b)

bằng công của lực điện thực hiện khi di chuyển các điện tích.

c)

được đo bằng đơn vị Oát (W).

d)

bằng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

81.

Biểu thức liên hệ giữa cuờng độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

I = Snv.

b)

I = Sve.

c)

𝐼 = 𝑛𝑣𝑒/𝑆.

d)

I = Snve.

82.

Dòng điện qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2 A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong 2 s là

a)

2,5 ⋅ 10^18.

b)

2,5 ⋅ 10^19.

c)

0, 4.10^19.

d)

4.10^19.

83.

Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng lên hai lần.

c)

tăng lên gấp bốn lần.

d)

giảm đi hai lần.

84.

Câu 86: Biến trở là

a)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

b)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cuờng độ và chiều dòng điện trong mạch.

c)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

85.

Trước khi mắc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị nào dưới đây?

a)

Có giá trị bằng 0.

b)

Có giá trị nhỏ.

c)

Có giá trị lớn.

d)

Có giá trị lớn nhất.

86.

Các quy tắc cơ bản khi sử dụng ampe kế (hình vẽ) để đo cường độ dòng điện gồm:

a.   Mắc ampe kế trong mạch sao dòng điện đi vào chốt (+) và đi ra chốt (-) của ampe kế.

b.  Chọn ampe kế có giới hạn đo phù hợp với giá trị muốn đo.

c.   Mắc ampe kế nối tiếp với vật dẫn cần đo cường độ dòng điện.

d.  Đọc và ghi kết quả trên mape kế.

Thứ tự đúng các quy tắc là

a)

b,a,c,d

b)

b,c,a,d

c)

a,b,c,d

d)

c,a,b,d

87.

Câu 89. Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó, 𝑅1 = 𝑅3 = 𝑅5 = 3Ω, 𝑅2 = 8Ω, 𝑅4 = 6Ω, 𝑈4 = 6 V, 𝑈5 = 6V. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R2 là

a)

1 A.

b)

𝟏, 5 A.

c)

2 A.

d)

0,75 A.

88.

Câu 90: Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một điện tích dương trong mạch kín.

89.

Suất điện động của nguồn điện một chiều là ℰ = 4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 5mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

1,5 mJ

b)

0,8 mJ

c)

20 mJ

d)

5 MJ

90.

Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số chỉ 𝑈 của vôn kế 𝑉 vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2). Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R0 = 14Ω. Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là

a)

2,5Ω

b)

2,0Ω

c)

1,5Ω

d)

1,0Ω

91.

Đặt hiệ̣u điện thế 𝑈 vào hai đầu một điện trở 𝑅 thì dòng điện chạy có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính theo bằng công thức

a)

𝑃 = 𝐼^2𝑅

b)

P = UI

c)

P = UI^2

d)

P = U^2/R

92.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện suất điện động 𝜉 = 3 V, điện trở trong r = 1Ω nối với mạch ngoài là biến trở R, điều chỉnh R đế công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại. Khi đó R có giá trị là

a)

b)

c)

d)

93.

Panasonic Alkaline Remote Smart kay là pin kiềm chất lượng cao bền an toàn sử dụng cho các thiết bị micro, đàn ghita điện, đồ chơi. Trên pin có ghi (12 V − 23 A). Công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích là 0,5C bên trong pin là từ cực âm đến cực dương bằng

a)

6 J

b)

5 J

c)

2 J

d)

4 J

94.

Người ta mắc hai cực nguồn điện với một biến trở. Điều chỉnh biến trở, đo hiệu điện thế U giữa hai cực nguồn và dòng điện I chạy qua mạch, ta vẽ được đồ thị như hình vẽ. Xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn

a)

E = 4,5 V; r = 0,25 Ω.

b)

E = 4,5 V; r = 0,5 Ω.

c)

E = 4,0 V; r = 0,25 Ω.

d)

E = 4,0 V; r = 0,5 Ω.

95.

Một đèn ống loại 40 W được chế tạo để có công suất chiếu sáng bằng đèn dây tóc loại 100 W. Hỏi nếu sử dụng đèn ống này trung trình mỗi ngày 5 giờ thì trong 30 ngày sẽ giảm được bao nhiêu tiên điện so với sử dụng đèn dây tóc nói trên? Cho rằng giá tiền điện là 1500 VNĐ/KWh.

a)

13500 VNĐ.

b)

16200 VNĐ.

c)

135000 VNĐ.

d)

165000 VNĐ.

96.

Một ấm điện được dùng với hiệu điện thế 220 V thì đun sôi được 1,5 lít nước từ nhiệt độ 20C trong 10 phút. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/(kg. K), khối lượng riêng của nước là

1000 kg/m3 và hiệu suất của ấm là 90%. Công suất và điện trở của ấm điện lần lượt là

a)

931 W và 52Ω.

b)

981 W và 52Ω.

c)

931 W và 72Ω.

d)

981 W và 72Ω.

97.

Một bóng đèn sợi đốt 1 có ghi 220 V − 110 W và bóng đèn sợi đốt 2 có ghi 220 V − 22 W. Điện trở các bóng đèn đến lần lượt là 𝑅1 và 𝑅2. Mắc song song hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 220 V thì cường độ dòng điện qua các đèn lần lượt là 𝐼1 và 𝐼2.

a)

R2 − R1 = 1860Ω.

b)

R1 + R2 = 2640Ω.

c)

I1 + I2 = 0,8 A.

d)

𝐼1 − 𝐼2 = 0,3 A.

98.

Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.

b)

Cường độ dòng điện qua vật dẫn.

c)

Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.

d)

Điện trở của vật dẫn.