Font size
WorksheetsĐề Ôn Tập Toán Lớp 11
Total questions: 52
Worksheet time: 46mins
Câu 1. Với là số thực dương tùy ý, biểu thức là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Cho và và là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Cho . Tính bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Tập xác định của hàm số
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Phương trình có nghiệm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Phương trình có tập nghiệm là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Trong hình hộp có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Cho hình lập phương như hình vẽ bên Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng và vuông góc với đáy. Gọi và lần lượt là trung điểm và . Tìm mệnh đề sai.
A. .
B. (SIA).
C. (SBC).
D. .
Câu 11. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng tùy ý nằm trong mỗi mặt phẳng.
B. Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai vec tơ chỉ phương của hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.
C. Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.
D. Góc giữa hai mặt phẳng luôn là góc nhọn.
Câu 12. Cho hình lập phương có cạnh bằng . Giá trị sin của góc giữa hai mặt phẳng và bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13. Cho hình chóp đáy là hình thoi tâm . Khi đó khoảng cách từ đến mặt phẳng là
A. SO.
B. SA.
C. SB.
D. SD.
Câu 14. Cho hình chóp có , tam giác vuông tại . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15. Cho hình hộp chữ nhật có
ảng cách từ đến mặt phẳng là
SO
SA
SB
SD
Cho hình chóp có , tam giác vuông tại . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng:
Cho hình hộp chữ nhật có (tham khảo hình bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
Cho hình chóp có (như hình vẽ minh hoạ). Khi đó góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc nào sau đây?
Cho hình chóp có là hình vuông cạnh a. và . Tính góc giữa và mặt phẳng .
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích của khối trụ đã cho được tính theo công thức nào sau đây?
Cho hình chóp có chiều cao bằng 3 , đáy có diện tích bằng 10 . Thể tích khối chóp bằng:
2
30
10
15
Tính thể tích của hình chóp cụt đều có đáy lớn là hình vuông, cạnh , đáy nhỏ là hình vuông cạnh và chiều cao hình chóp cụt là :
12
96
84
32
Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Xét các biến cố
Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chẵn
Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số lẻ
Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số nhỏ hơn 4
Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số lớn hơn 2
Nhân ngày 8/3, GVCN lớp 11A1 trường THPT Nguyễn Hiền chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp để tặng quà. Xét hai biến cố : "Học sinh đó là một học sinh nữ", biến cố : "Học sinh đó có tên bắt đầu bằng chữ ". Khi đó nội dung của biến cố là
Học sinh đó là học sinh nữ và có tên bắt đầu bằng chữ .
Học sinh đó là học sinh nữ hoặc có tên bắt đầu bằng chữ .
Học sinh đó là học sinh nam và có tên b
Khi đó nội dung của biến cố là
Học sinh đó là học sinh nữ và có tên bắt đầu bằng chữ .
Học sinh đó là học sinh nữ hoặc có tên bắt đầu bằng chữ .
Học sinh đó là học sinh nam và có tên bắt đầu bằng chữ .
Học sinh đó là học sinh nam hoặc có tên bắt đầu bằng chữ .
Cho và là hai biến cố. Khi đó
.
.
.
.
Cho là hai biến cố đối nhau trong cùng một phép thử T; xác suất xảy ra biến cố là . Xác suất để xảy ra biến cố là
.
.
.
.
Một hộp đựng 9 tấm thẻ cùng loại được ghi các số từ 1 đến 9 . Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Xét biến cố "Số ghi trên tấm thẻ rút ra là số lẻ". Chọn mệnh đề đúng?
.
.
.
.
Gọi . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập . Tính xác suất để số được chọn là số lẻ.
.
.
.
.
Cho hai biến cố và độc lập với nhau. Biết và . Tính xác suất của biến cố .
0,05 .
0,85 .
0,5 .
0,67 .
Có 7 viên bi xanh khác nhau và 3 viên bi đỏ khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi. Xác suất của biến cố sao cho chọn đúng 3 viên bi xanh là
.
.
.
.
Gieo đồng thời hai con xúc xắc. Xác suất để hai con xúc xắc đều xuất hiện mặt chẵn chấm là:
.
.
.
.
Có hai xạ thủ cùng thi bắn một mục tiêu. Xác suất để xạ thủ 1 bắn trúng mục tiêu là 0,5 . Xác suất để xạ thủ 2 bắn trúng mục tiêu là 0,7 . Xác suất để cả 2 xạ thủ bắn trúng mục tiêu là
0,35 .
0,5 .
0,7 .
0,65 .
Cho hàm số xác định trên thỏa mãn . Kết quả đúng là:
.
.
.
.
Khẳng định nào sau đây sai?
.
.
.
.
Đạo hàm cấp hai của hàm số là:
.
.
.
.
Cho hàm số . Hàm số có đạo hàm bằng:
.
.
.
.
Cho hàm số Giá trị bằng:
6 .
3 .
-12 .
12 .
Đạo hàm cấp hai của hàm số là:
Cho hàm số . Hàm số có đạo hàm bằng:
Cho hàm số Giá trị bằng:
6
3
-12
12
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, mặt bên là tam giác đều cạnh và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt phẳng tạo với mặt phẳng đáy một góc . Tính thể tích khối chóp .
Cho hàm số có đồ thị . Viết phương trình tiếp tuyến của biết tiếp tuyến song song với đường thẳng .
Để nghiên cứu mối liên quan giữa thói quen hút thuốc lá với bệnh viêm phổi, nhà nghiên cứu chọn một nhóm gồm 5000 người đàn ông. Với mỗi người trong nhóm, người nghiên cứu điều tra xem họ có hút thuốc lá và có bị viêm phổi hay không. Kết quả được thống kê trong bảng sau: Viêm phổi Không viêm phổi Nghiện thuốc lá 752 người 1236 người Không nghiện thuốc lá 575 người 2437 người Từ bảng thống kê trên, hãy chứng tỏ rằng việc nghiện thuốc lá và mắc bệnh viêm phổi có liên quan với nhau?
Xác định góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy (ABCD): Giao tuyến của (SBC) và (ABCD) là BC. Trong mặt phẳng (ABCD), vì ABCD là hình chữ nhật, ta có AB ⊥ BC. Kẻ HK ⊥ BC tại K. Vì ABCD là hình chữ nhật và H là trung điểm AD, AD || BC, nên HK // AB và HK ⊥ BC. Do đó, HK = AB. (Hoặc, có thể dựng hình chữ nhật ABKH, thì K thuộc BC và HK = AB). Vì SH ⊥ (ABCD) và HK ⊂ (ABCD) với HK ⊥ BC, theo định lý ba đường vuông góc, ta có SK ⊥ BC. Vậy góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABCD) là góc giữa hai đường thẳng SK và HK, chính là góc ∠SKH. Theo giả thiết, ∠SKH = 45°.
Tính độ dài cạnh AB: Xét tam giác SHK vuông tại H (vì SH ⊥ (ABCD) nên SH ⊥ HK): tan(∠SKH) = SH/HK tan(45°) = (a√3)/HK 1 = (a√3)/HK HK = a√3. Mà HK = AB, suy ra AB = a√3.
Tính diện tích đáy ABCD: Diện tích hình chữ nhật ABCD là: S_ABCD = AB × AD = (a√3) × (2a) = 2√3 a².
Tính thể tích khối chóp S.ABCD: Thể tích khối chóp S.ABCD là: V_S.ABCD = (1/3) × S_ABCD × SH V_S.ABCD = (1/3) × (2√3 a²) × (a√3) V_S.ABCD = (1/3) × 2 × (√3 × √3) × a³ V_S.ABCD = (1/3) × 2 × 3 × a³ V_S.ABCD = 2a³. Vậy thể tích khối chóp S.ABCD là 2a³.
Câu 1. Cho hình trụ có bán kính đáy là r và chiều cao là h. Tính thể tích của hình trụ này.
2πr²h
πr²
2πrh
πr²h
Câu 2. Một hộp chứa 5 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất để viên bi rút ra là viên bi đỏ.
1/4
3/8
5/8
1/2
Câu 3. Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh lần lượt là a, b, c. Tính diện tích của tam giác này bằng công thức Heron.
ab/2
abc
abc/2
√(s(s-a)(s-b)(s-c))
