wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa xã hội khoa học theo nghĩa hẹp được hiểu là?

a)

A. Chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

B. Một trong ba bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác – Lênin

c)

C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

d)

D. Mong ước của chủ nghĩa Mác - Lênin

2.

Đâu là ba phát kiến vĩ đại của C.Mác và Ph.Ăngghen?

a)

A. Triết học, chủ nghĩa duy vật lịch sử, chủ nghĩa xã hội khoa học.

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử, kinh tế chính trị học, CNXHKH.

c)

C. Chủ nghĩa duy vật lịch sử; Học thuyết giá trị thặng dư và Học thuyết về sứ mệnh toàn thế giới của giai cấp công nhân.

d)

D. Học thuyết giá trị thặng dư và Học thuyết về sứ mệnh toàn thế giới của giai cấp công nhân, Học thuyết chủ nghĩa tư bản độc quyền!

3.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử; Lôgíc và lịch sử.

b)

B. Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị - xã hội.

c)

C. Phương pháp so sánh và phương pháp liên ngành

d)

D. Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

4.

Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

A. Biện chứng của tự nhiên.

b)

B. Chống Đuyrinh.

c)

C. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

d)

D. Bộ Tư bản.

5.

Đánh giá về chủ nghĩa Mác V.I.Lênin chỉ rõ “Học thuyết của Mác là học thuyết ... vì nó là một học thuyết chính xác”.

a)

A. Vạn năng

b)

B. Tương đối

c)

C. Tuyệt đối

d)

D. Đặc biệt

6.

Những hạn chế có tính lịch sử của chủ nghĩa xã hội không tưởng – phê phán đã được C.Mác và Ph.Ăngghen khắc phục triệt để thông qua phát kiến vĩ đại nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

B. Học thuyết về giá trị thặng dư.

c)

C. Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân.

d)

D. Học thuyết chủ nghĩa tư bản độc quyền

7.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là những quy luật (...) của quá trình hình thành, phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

a)

Kinh tế - xã hội

b)

Văn hóa – xã hội

c)

Chính trị - xã hội

d)

Tư tưởng – xã hội

8.

Vai trò của C.Mác và Ph.Ăngghen đối với chủ nghĩa xã hội là thế nào?

a)

Đưa CNXH từ châu Âu sang châu Á

b)

Đưa CNXH từ lý luận thành hiện thực

c)

Đưa CNXH từ không tưởng thành khoa học

d)

Đưa CNXH từ hiện thực thành lý luận

9.

Ai là người đầu tiên đề cập đến phạm trù hệ thống “chuyên chính vô sản”?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

J.Xtalin

10.

Một trong những đóng góp to lớn của Đảng Cộng sản Việt Nam vào kho tàng lý luận của chủ nghĩa Mác–Lênin nói chung và CNXHKH nói riêng là gì?

a)

Độc lập dân tộc gắn liền với CNXH

b)

Công bằng xã hội

c)

Tiến bộ xã hội

d)

Tăng trưởng kinh tế

11.

Giai đoạn nào C.Mác và Ph.Ănghen thể hiện quá trình chuyển biến lập trường triết học và lập trường chính trị của mình?

a)

1848-1895.

b)

1848 -1898.

c)

1848-1871.

d)

1843-1848.

12.

Đâu là hạn chế của học thuyết xã hội chủ nghĩa không tưởng – phê phán?

a)

Chưa phê phán, lên án chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

Chưa nói đến vai trò của công nghiệp.

c)

Không tìm được lực lượng xã hội có khả năng trở thành người sáng tạo ra xã hội mới.

d)

Không dấn thân trong phong trào thực tiễn.

13.

Đâu là thuật ngữ đúng để chỉ giai cấp công nhân hiện nay?

a)

Giai cấp vô sản.

b)

Giai cấp công nhân hầm mỏ

c)

Giai cấp công nhân công xưởng

d)

Công nhân trí thức, công nhân trí tuệ hóa

14.

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất xã hội hóa ngày càng rộng lớn với quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa dựa trên chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất thể hiện về mặt xã hội là mâu thuẫn về lợi ích giữa giai cấp ... và giai cấp ...

a)

Công nhân – nông dân

b)

Công nhân – địa chủ

c)

Công nhân – tư sản

d)

Nông dân – địa chủ

15.

Trong phương thức sản xuất TBCN giai cấp, tầng lớp nào có tinh thần triệt để cách mạng nhất?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp công nhân

d)

Tầng lớp trí thức

16.

Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là sự nghiệp cách mạng của bản thân GCCN cùng với đông đảo... và mang lại lợi ích cho...

a)

Giai cấp nông dân – đa số

b)

Giai cấp nông dân – thiểu số

c)

Quần chúng – thiểu số

d)

Quần chúng – đa số

17.

Nhận định nào sau đây về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là chính xác?

a)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là xóa bỏ triệt để chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là thay thế chế độ sở hữu tư nhân bằng chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là thay thế chế độ sở hữu tư nhân này bằng chế độ tư nhân khác

d)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là giữ lại chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

18.

Giai cấp công nhân hình thành và phát triển mạnh trong xã hội nào?

a)

Xã hội Chiếm hữu nô lệ.

b)

Xã hội Phong kiến.

c)

Xã hội Tư bản chủ nghĩa.

d)

Xã hội Xã hội chủ nghĩa.

19.

Công nhân nước nào được coi là đứa con đầu lòng của nền công nghiệp hiện đại?

a)

Công nhân Mỹ.

b)

Công nhân Đức.

c)

Công nhân Anh.

d)

Công nhân Pháp.

20.

Giai cấp công nhân hiện nay...?

a)

Không còn bị bóc lột.

b)

Hao phí lao động về trí lực là chủ yếu.

c)

Hao phí lao động về sức lực cơ bắp là chủ yếu.

d)

Có cùng lợi ích với giai cấp tư sản.

21.

Nhận định nào sau đây KHÔNG phản ánh sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Xóa bỏ chế độ người bóc lột người.

b)

Giải phóng GCCN, nhân dân lao động.

c)

Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh.

d)

Xây dựng nhà nước của giai cấp tư sản

22.

Theo các nhà sáng lập chủ nghĩa Mác thì sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân về mặt chính trị - xã hội là gì ?

a)

Tạo tiền đề vật chất – kỹ thuật cho sự ra đời của xã hội mới.

b)

Lật đổ giai cấp thống trị, thiết lập nhà nước mang bản chất GCCN, nhân dân lao động, cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới cộng sản chủ nghĩa.

c)

Tập trung xây dựng hệ giá trị mới: lao động, công bằng, dân chủ, bình đẳng và tự do.

d)

Xây dựng, củng cố ý thức hệ tiên tiến của GCCN.

23.

Giai cấp công nhân muốn hoàn thành sứ mệnh lịch sử cần có vai trò của nhân tố chủ quan nào?

a)

Vai trò của tầng lớp trí thức

b)

Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

Vai trò của tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Vai trò của giai cấp nông dân

24.

Phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân chuyển từ tự phát sang tự giác khi...?

a)

Có biểu tình, bãi công của công nhân.

b)

Có tổ chức Công đoàn.

c)

Có lý luận của chủ nghĩa xã hội không tưởng.

d)

Có Đảng Cộng sản lãnh đạo.

25.

Đảng Cộng sản mang bản chất của giai cấp nào...?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

c)

Giai cấp công nhân và tầng lớp trí thức.

d)

Giai cấp công nhân và dân tộc.

26.

Điều kiện khách quan nào quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Địa vị kinh tế và địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân quy định

b)

Tinh thần cách mạng triệt để của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Sự phát triển của bản thân giai cấp công nhân về số lượng và chất lượng quy định.

d)

Vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản

27.

27 Điều kiện chủ quan nào để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình?

a)

Sự phát triển của bản thân giai cấp công nhân về số lượng và chất lượng quy định.

b)

Đảng Cộng sản là nhân tố chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình.

c)

Phải có sự liên minh giai cấp dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản .

d)

Phương án A và B.

28.

28 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phản ánh giai cấp công nhân hiện nay?

a)

Công nhân hiện đại có xu hướng trí tuệ hóa

b)

Một bộ phận công nhân đã tham gia sở hữu một lượng tư liệu sản xuất nhất định

c)

Giai cấp công nhân giữ vai trò cầm quyền trong quá trình xây dựng xã hội chủ nghĩa ở một số nước đi lên chủ nghĩa xã hội

d)

Hao phí lao động hiện đại chủ yếu là hao phí sức lực cơ bắp

29.

29 Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao động làm chủ những tư liệu sản xuất chủ yếu và cùng nhau hợp tác lao động vì lợi ích chung của toàn xã hội trong đó có lợi ích chính đáng của mình là một phần khái niệm để chỉ giai cấp công nhân?

a)

Ở các nước xã hội chủ nghĩa

b)

Ở các nước tư bản chủ nghĩa

c)

Ở các nước thuộc địa

d)

Trên toàn thế giới

30.

Vấn đề nổi bật nhất đối với việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam trên phương diện kinh tế là gì?

a)

Thực hiện thắng lợi mục tiêu công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

Giữ vững bản chất giai cấp công nhân của Đảng, vai trò tiên phong của cán bộ đảng viên

c)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng.

d)

Xây dựng hệ gi

31.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với giai cấp công nhân Việt Nam?

a)

Ra đời sau giai cấp tư sản dân tộc

b)

Gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân trong xã hội

c)

Sớm giác ngộ lý tưởng, mục tiêu cách mạng

d)

Trực tiếp đối kháng với tư bản thực dân Pháp

32.

Điểm then chốt để thực hiện thành công sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Giai cấp công nhân lớn mạnh, hiện đại

b)

Coi trọng công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng, làm cho Đảng của giai cấp công nhân lãnh đạo thực sự trong sạch, vững mạnh

c)

Liên minh chặt chẽ với các giai tầng trong xã hội

d)

Đoàn kết giai cấp công nhân quốc tế

33.

Giai cấp công nhân Việt Nam trực tiếp đối kháng với?

a)

Tư bản thực dân Pháp

b)

Giai cấp tư sản Việt Nam

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp địa chủ

34.

Giai cấp nào là đại biểu cho LLSX tiên tiến, quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội hiện đại?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Tầng lớp trí thức

35.

Đặc tính quan trọng, quyết định bản chất cách mạng của giai cấp công nhân là?

a)

Giai cấp đại biểu cho lực lượng sản xuất hiện đại.

b)

Giai cấp nghèo khổ nhất.

c)

Giai cấp bị áp bức, bóc lột.

d)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất.

36.

Giai cấp công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa hiện đại...?

a)

Không bị bóc lột.

b)

Bị bóc lột về lao động giản đơn.

c)

Bị bóc lột ít hơn trước đây.

d)

Bị bóc lột tinh vi hơn trước đây.

37.

Nội dung nào sau đây không phải là sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân ở các nước XHCN về kinh tế là:

a)

Lực lượng đi đầu thực hiện công nghiệp hóa

b)

Công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa

c)

Công nghiệp hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên, môi trường

d)

Đấu tranh chống bất công và bất bình đẳng xã hội

38.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thể hiện sự tương đồng giữa giai cấp công nhân hiện nay và giai cấp công nhân truyền thống thế kỷ XIX?

a)

Lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại

b)

Bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản bóc lột giá trị thặng dư

c)

Là lực lượng đi đầu trong các cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội

d)

Có sở hữu cổ phần trong công ty

39.

Điền cụm từ phù hợp vào chỗ trống (...). “Các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là... của bản thân nền đại công nghiệp”.

a)

Sản phẩm

b)

Khách thể

c)

Hệ quả

d)

Chủ thể

40.

Sự ra đời của Đảng Cộng sản là sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác – Lênin với yếu tố nào?

a)

Phong trào công nhân

b)

Phong trào nông dân

c)

Phong trào yêu nước

d)

Truyền thống dân tộc

41.

Điền cụm từ phù hợp vào chỗ trống? (...) là cơ sở xã hội và nguồn bổ sung lực lượng quan trọng nhất của Đảng, làm cho Đảng mang bản chất (...) trở thành đội tiên phong, bộ tham mưu chiến đấu của giai cấp.

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp công nhân

d)

Tầng lớp trí thức

42.

Sứ mệnh lịch sử về nội dung chính trị của giai cấp công nhân trên thế giới hiện nay là gì?

a)

Mục tiêu đấu tranh trực tiếp là giành chính quyền về tay GCCN và nhân dân lao động

b)

Mục tiêu đấu tranh trực tiếp là chống bất công, bất bình đẳng xã hội.

c)

Mục tiêu là chống các công ty đa quốc gia.

d)

Mục tiêu là chống lại những người giàu

43.

Chủ nghĩa xã hội được tiếp cận theo mấy góc độ?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

e)

Năm

44.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011) đã phát triển mô hình chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam với mấy đặc trưng?

a)

Sáu

b)

Bảy

c)

Tám

d)

Chín

45.

Hình thái kinh tế - xã hội CSCN phát triển từ thấp đến cao qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Theo quan điểm của các nhà sáng lập CNXHKH, các nước để đi lên CNXH tất yếu phải trải qua...?

a)

Thời kỳ quá độ

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Chủ nghĩa cộng sản

d)

Không có phương án nào đúng

47.

Giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội Cộng sản chủ nghĩa được gọi là?

a)

Chủ nghĩa xã hội

b)

Thời kỳ quá độ

c)

Chủ nghĩa tư bản

d)

Chủ nghĩa cộng sản

48.

Theo Chủ nghĩa Mác – Lênin, giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội này sang xã hội kia, được gọi là?

a)

Chủ nghĩa xã hội

b)

Thời kỳ quá độ

c)

Giai đoạn thấp

d)

Giai đoạn cao

49.

Cách mạng vô sản là cuộc cách mạng của ... do Đảng Cộng sản lãnh đạo

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Nhân dân lao động

d)

Cả A và C

e)

Cả B và C

50.

Các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học phân biệt hai loại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản là quá độ ... đối với những nước đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển và quá độ ... đối với những nước chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển.

a)

Gián tiếp – trực tiếp

b)

Trực tiếp – gián tiếp

c)

Tương đối – tuyệt đối

d)

Tuyệt đối – tương đối

51.

Sự khác biệt về chất giữa hình thái KT-XH cộng sản chủ nghĩa so với các hình thái KT-XH trước đó thể hiện ở?

a)

Thay đổi chủ thể sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Kiểm soát chặt chẽ việc sản xuất

c)

Kiểm soát chặt chẽ việc phân phối sản phẩm

d)

Giải phóng giai cấp, giải phóng xã hội, giải phóng con người

52.

Một trong những đặc trưng cơ bản của CNXH là có nhà nước kiểu mới mang bản chất ..., đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động.

a)

Giai cấp công nhân

b)

Nhân dân lao động

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp nông dân

53.

Trong quá trình xây dựng XHCN ở nước Nga Xô-viết, V.I.Lênin khẳng định: “nếu không hiểu rõ rằng chỉ có sự hiểu biết chính xác về ... được sáng tạo ra trong toàn bộ quá trình phát triển của loài người và việc cải tạo ... đó mới có thể xây dựng được ... vô sản thì chúng ta không giải quyết được vấn đề ”.

a)

Nền kinh tế

b)

Nền văn minh

c)

Nền văn hóa

d)

Nền học vấn

54.

Thời kỳ quá độ lên CNXH là thời kỳ cải tạo cách mạng sâu sắc, triệt để trên các lĩnh vực

a)

Kinh tế, chính trị, tư tưởng

b)

Chính trị, văn hóa – tư tưởng, xã hội

c)

Văn hóa – tư tưởng, xã hội

d)

Kinh tế, chính trị, văn hóa – tư tưởng, xã hội

55.

CNXH là xã hội do ai làm chủ?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Nhân dân lao động

56.

Luận điểm nào sau đây KHÔNG chính xác?

a)

Thời kỳ quá độ lên CNXH có sự đan xen của nhiều tàn dư cũ và những yếu tố mới.

b)

Thời kỳ quá độ lên CNXH là thời kỳ cải tạo cách mạng sâu sắc, triệt để.

c)

Thời kỳ quá độ lên CNXH chỉ còn tồn tại tư tưởng vô sản

d)

Thời kỳ quá độ lên CNXH còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp

57.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên CNXH về phương diện kinh tế là gì?

a)

Còn tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần.

b)

Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp.

c)

Còn tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau.

d)

Còn tồn tại nhiều tàn dư của xã hội cũ để lại

58.

Đặc điểm của con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam là gì?

a)

Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

Quá độ trực tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên CNXH.

c)

Quá độ gián tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên CNXH.

d)

Quá độ lên CNXH bỏ qua việc tiếp thu thành tựu đã đạt được trong chủ nghĩa tư bản.

59.

Điền từ thích hợp vào “...”. Theo quan điểm của các nhà sáng lập ra CNXHKH, giải quyết vấn đề dân tộc, giai cấp trong CNXH phải tuân theo nguyên tắc: “... tình trạng người bóc lột người thì tình trạng dân tộc này bóc lột dân tộc khác cũng sẽ bị ...”.

a)

Duy trì

b)

Xây dựng

c)

Giải phóng

d)

Xóa bỏ

60.

Dân chủ với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị thì cho đến nay lịch sử nhân loại đã có mấy nền (chế độ) dân chủ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Nhân dân có quyền được thông tin về hoạt động của nhà nước là thể hiện hình thức dân chủ nào?

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ gián tiếp

c)

Dân chủ hình thức

d)

Dân chủ đại diện

62.

Nền/chế độ dân chủ ra đời từ xã hội nào?

a)

Xã hội cộng sản nguyên thủy.

b)

Xã hội Chiếm hữu nô lệ.

c)

Xã hội Phong kiến.

d)

Xã hội Tư bản chủ nghĩa.

63.

Phôi thai nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được hình thành từ

a)

Thực tiễn đấu tranh giai cấp ở Pháp và Công xã Pari năm1871.

b)

Tuyên ngôn độc lập của nước Mỹ 1776.

c)

Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền của Pháp 1791 .

d)

Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917.

64.

Luận điểm nào không phải là điểm chung của các Nhà nước XHCN là?

a)

Tổ chức thực hiện quyền lực của nhân dân

b)

Đại diện cho ý chí của thiểu số trong xã hội

c)

Thực hiện việc tổ chức quản lý kinh tế, văn hóa, xã hội của nhân dân

d)

Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

65.

Trong Nhà nước XHCN, chức năng xã hội được thực hiện như thế nào so với chức năng giai cấp?

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Như nhau

d)

Ít hơn

66.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực Nhà nước, chức năng của Nhà nước được chia thành

a)

Chức năng đối nội và đối ngoại.

b)

Chức năng chính trị.

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

Chức năng kinh tế, xã hội.

67.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG phản ánh đúng mối quan hệ giữa dân chủ XHCN và nhà nước XHCN?

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của người dân.

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Nhà nước chuyên chế, độc tài thủ tiêu quyền làm chủ của nhân dân

68.

Chế độ dân chủ ở Việt Nam được xác lập từ:

a)

Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945.

b)

Sau ngày miền Bắc được giải phóng 1954.

c)

Sau ngày đất nước Thống nhất 1975.

d)

Sau Đại hội IV năm 1976

69.

Bộ phận nào trong hệ thống chính trị XHCN, được Đảng Cộng sản xem như là “trụ cột”, “một công cụ chủ yếu, vững mạnh” của nhân dân trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN?

a)

Nhà nước.

b)

Mặt trận Tổ quốc.

c)

Công đoàn Việt Nam.

d)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam.

70.

Hình thức dân chủ đại diện, được thực hiện do nhân dân “ủy quyền”, giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân trực tiếp bầu ra được gọi là?

a)

Dân chủ hình thức

b)

Dân chủ gián tiếp

c)

Dân chủ trực tiếp

d)

Dân chủ tư sản

71.

Hoàn thành luận điểm sau: Dân chủ xã hội chủ nghĩa vừa mang bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính... rộng rãi, tính... sâu sắc.

a)

Trung ương – địa phương

b)

Nhân dân – dân tộc

c)

Dân tộc – nhân dân

d)

Quốc tế - trong nước

72.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, xét về phương diện quyền lực, dân chủ là quyền lực thuộc về ..., ... là chủ nhân của nhà nước

a)

Công nhân

b)

Nhân dân

c)

Người chủ

d)

Nông dân

73.

Công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của người dân là?

a)

Nhà nước XHCN

b)

Đảng Cộng sản

c)

Mặt trận Tổ quốc

d)

Các đoàn thể chính trị

74.

Dân chủ là một phạm trù vĩnh viễn khi nào?

a)

Khi dân chủ là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị.

b)

Khi dân chủ là một hình thái nhà nước.

c)

Khi dân chủ là một giá trị xã hội.

d)

Khi dân chủ là một chế độ xã hội.

75.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, dân chủ xét về phương diện tổ chức và quản lý xã hội được hiểu như thế nào?

a)

Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước.

b)

Dân chủ là một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

Dân chủ là một nguyên tắc – nguyên tắc dân chủ.

d)

Dân chủ là một giá trị nhân loại chung.

76.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước XHCN được chia thành

a)

Chức năng đối nội và đối ngoại.

b)

Chức năng chính trị.

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

Chức năng kinh tế, xã hội.

77.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống. Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định: “... là bản chất của chế độ ta, vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triển đất nước”.

a)

Nhà nước XHCN.

b)

Dân chủ XHCN.

c)

Nhà nước tư sản.

d)

Dân chủ tư sản.

78.

Luận điểm nào sau đây không chính xác?

a)

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam do nhân dân lao động làm chủ.

b)

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là nhà nước của dân, do dân, vì dân.

c)

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam được tổ chức và hoạt động dựa trên Hiến pháp và pháp luật.

d)

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam được tổ chức theo nguyên tắc phân chia quyền lực.

79.

Môn chủ nghĩa xã hội khoa học chỉ tập trung nghiên cứu cơ cấu xã hội nào dưới đây?

a)

Cơ cấu xã hội – dân cư.

b)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp.

c)

Cơ cấu xã hội – giai cấp.

d)

Cơ cấu xã hội – dân tộc.

e)

Cơ cấu xã hội – tôn giáo...

80.

Những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên được gọi là gì?

a)

Cơ cấu kinh tế

b)

Cơ cấu xã hội

c)

Cơ cấu văn hóa

d)

Cơ cấu chính trị

81.

Tầng lớp xã hội nào là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt trong khối liên minh giai cấp, tầng lớp ở Việt Nam?

a)

Đội ngũ trí thức

b)

Đội ngũ doanh nhân

c)

Phụ nữ

d)

Đội ngũ thanh niên

82.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phản ánh đúng sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH?

a)

Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH.

b)

Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi phức tạp, đa dạng, làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới.

c)

Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi trong mối quan hệ đấu tranh, mâu thuẫn gay gắt

d)

Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi do tác động của nhiều yếu tố như: cơ cấu ngành nghề, thành phần kinh tế

83.

Chọn phương án đúng nhất, đâu là phản ánh đúng về nội dung liên minh giai cấp, tầng lớp xã hội trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam?

a)

Liên minh trong lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội.

b)

Liên minh trong lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội và bảo vệ môi trường.

c)

Liên minh trong lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội và quốc phòng an ninh.

d)

Liên minh trong lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội, bảo vệ môi trường và quốc phòng an ninh.

84.

Đảng Cộng sản Việt Nam chỉ ra mấy phương hướng cơ bản để xây dựng cơ cấu xã hội – giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam hiện nay

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

e)

Bảy

85.

Việc giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân; giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và toàn xã hội phản ánh nội dung nào của liên minh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam?

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung chính trị

c)

Nội dung văn hóa xã hội

d)

Nội dung văn hóa tư tưởng

86.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi?

a)

Cơ cấu kinh tế

b)

Cơ cấu chính trị

c)

Cơ cấu xã hội

d)

Cơ cấu văn hóa

87.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống? V.I.Lê nin chỉ rõ “Nguyên tắc cao nhất của
chuyên chính là duy trì … giữa giai cấp vô sản và nông dân để giai cấp vô sản có thể
giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước”


a)

Khối đoàn kết

b)

Cấu kết

c)

Khối liên minh

d)

Hợp tác

88.

Xu hướng biến đổi của giai cấp nông dân Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?

a)

Giai cấp nông dân trở thành giai cấp lãnh đạo cách mạng.

b)

Giai cấp nông dân trở thành giai cấp thống trị xã hội.

c)

Giai cấp nông dân trở thành lực lượng đi đầu của quá

d)


Một bộ phận của giai cấp nông dân trở thành một bộ phận của giai cấp công nhân


89.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống? “Xây dựng ... vững mạnh là trực tiếp nâng tầm trí tuệ của dân tộc, sức mạnh của đất nước, nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng và chất lượng hoạt động của hệ thống chính trị”.

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Đội ngũ trí thức.

d)

Đội ngũ doanh nhân.

90.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống? Đại hội XIII của Đảng yêu cầu: “Phát triển ... lớn mạnh về số lượng và chất lượng, có tinh thần cống hiến cho dân tộc, có chuẩn mực văn hóa, đạo đức tiến bộ và trình độ quản trị, kinh doanh giỏi”.

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Đội ngũ trí thức.

d)

Đội ngũ doanh nhân.

91.

Nội dung nào sau đây phản ánh liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam về khía cạnh chính trị?

a)

Sự hợp tác cũng như mở rộng liên kết hợp tác giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức với các lực lượng khác.

b)

Giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân đồng thời giữ vững sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và toàn xã hội.

c)

Xác định đúng tiềm lực, nhu cầu kinh tế cũng như cơ cấu kinh tế.

d)

Cùng nhau xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.

92.

Tổ chức chính trị - xã hội nào cần tiếp tục đổi mới và nâng cao chất lượng hoạt động để tăng cường khối liên minh giai cấp, tầng lớp và xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân?

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

b)

Hội Nông dân Việt Nam.

c)

Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam.

d)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

93.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, “người bạn đồng minh tự nhiên” của giai cấp công nhân là giai cấp, tầng lớp nào?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp địa chủ

d)

Tầng lớp trí thức

94.

Đâu là nội dung cơ bản quyết định nhất, là cơ sở vật chất – kỹ thuật của liên minh trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam?

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung chính trị

c)

Nội dung văn hóa, xã hội

d)

Nội dung văn hóa, tư tưởng

95.

Dân tộc Việt Nam, dân tộc Trung Hoa, dân tộc Anh... là khái niệm dân tộc dùng để chỉ?

a)

Một tộc người

b)

Một bộ tộc

c)

Một quốc gia

d)

Một cộng đồng thiểu số

96.

Tiêu chí nào là quan trọng nhất để phân định một tộc người và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi tộc người?

a)

Ngôn ngữ

b)

Văn hóa

c)

Ý thức tự giác tộc người

d)

Vùng lãnh thổ

97.

Khi nghiên cứu vấn đề dân tộc, V.I.Lênin phát hiện ra mấy xu hướng khách quan trong sự phát triển quan hệ dân tộc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Cương lĩnh dân tộc của Chủ nghĩa Mác – Lênin có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

99.

Muốn thực hiện bình đẳng dân tộc và để các dân tộc thiểu số phát triển nhanh và bền vững, cần làm gì?

a)

Xóa bỏ bản sắc dân tộc

b)

Tập trung nơi cư trú duy nhất trên một địa bàn

c)

Xóa bỏ sự chênh lệch về số dân

d)

Xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các dân tộc về kinh tế, văn hóa, xã hội.

100.

Chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước Việt Nam về nội dung xã hội là gì?

a)

Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc.

b)

Các chủ trương, chính sách phát triển kinh tế - xã hội miền núi, vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.

c)

Thực hiện chính sách xã hội, đảm bảo an sinh xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số.

d)

Đảm bảo ổn định chính trị, thực hiện tốt an ninh chính trị, trật tự - an toàn xã hội.

e)

Giữ gìn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống của các tộc người.

101.

Chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước Việt Nam thể hiện trên mấy lĩnh vực?

a)

Năm

b)

Sáu

c)

Bảy

d)

Tám

102.

Luận điểm nào sau đây KHÔNG phản ánh bản chất của tôn giáo là:

a)

Là một hiện tượng xã hội - văn hóa do con người sáng tạo ra.

b)

Sản xuất vật chất và các quan hệ kinh tế, xét đến cùng là nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của các hình thái ý thức xã hội, trong đó có tôn giáo.

c)

Trên phương diện thế giới quan, tôn giáo mang tính chất duy tâm.

d)

Tôn giáo mang tính chất duy vật.

103.

Tôn giáo có mấy nguồn gốc cơ bản hình thành?

a)

Ba.

b)

Bốn.

c)

Năm .

d)

Sáu.

104.

Tôn giáo có mấy tính chất cơ bản?

a)

Ba.

b)

Bốn.

c)

Năm.

d)

Sáu.

105.

Chọn phương án đúng nhất, Phật giáo ra đời sớm nhất ở:

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

106.

Thờ cúng tổ tiên là một trong những loại hình thuộc?

a)

Tôn giáo.

b)

Mê tín dị đoan.

c)

Tín ngưỡng.

d)

Cả tôn giáo và mê tín dị đoan.

107.

Thờ phượng các vị thần linh (thần Hoàng làng) là một trong những loại hình thuộc?

a)

Tôn giáo

b)

Mê tín dị đoan

c)

Tín ngưỡng

d)

Mê tín

108.

Hiện tượng cắt duyên âm, giải duyên âm là?

a)

Tôn giáo

b)

Mê tín dị đoan

c)

Tín ngưỡng

d)

Mê muội

109.

Việt Nam là quốc gia?

a)

Có ít tôn giáo

b)

Có ít dân tộc

c)

Đa tôn giáo, đa tín ngưỡng

d)

Có ít tín ngưỡng

110.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (...). Tính ... của tôn giáo biểu hiện ở số lượng tín đồ rất đông đảo và các tôn giáo là nơi sinh hoạt văn hóa, tinh thần của một bộ phận quần chúng nhân dân.

a)

Lịch sử.

b)

Kinh tế.

c)

Chính trị.

d)

Quần chúng.

111.

Luận điểm nào sau đây không phải là nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân.

b)

Chủ nghĩa Mác Lê nin chỉ hướng vào giải quyết những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo.

c)

Cần có quan điểm lịch sử cụ thể trong giải quyết vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo.

d)

Can thiệp vào công việc nội bộ của các tôn giáo.

112.

Đặc điểm nào sau đây phản ánh chính xác về các tôn giáo ở Việt Nam?

a)

Có chung nguồn gốc và truyền thống lịch sử.

b)

Không có quan hệ với các tổ chức, cá nhân tôn giáo ở nước ngoài.

c)

Đa dạng về nguồn gốc và truyền thống lịch sử.

d)

Đều là các tôn giáo du nhập từ bên ngoài.

113.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ của yếu tố nào?

a)

Tín ngưỡng truyền thống.

b)

Chính sách của Nhà nước.

c)

Các tôn giáo ngoại lai.

d)

Quá trình hội nhập quốc tế.

114.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (...). Luật tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016 quy định: “Tập hợp đồng bào theo tín ngưỡng, tôn giáo và đồng bào không theo tín ngưỡng, tôn giáo xây dựng ... toàn dân tộc, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc”.

a)

Kinh tế phát triển.

b)

Hệ tư tưởng.

c)

Khối đại đoàn kết.

d)

Nền văn hóa.

115.

Khi nghiên cứu vấn đề dân tộc, V.I.Lênin phát hiện ra xu hướng khách quan trong
sự phát triển quan hệ dân tộc là gì?

a)

Xu hướng tách ra độc lập và liên hiệp dân tộc

b)

Xu hướng bình đẳng giữa các dân tộc

c)

Xu hướng đoàn kết tất cả các dân tộc

d)

Xu hướng tôn trọng lợi ích của tất cả các dân tộc

116.

Nội dung nào sau đây không thuộc Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác-Lênin?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc được quyền tự quyết

c)

Liên hiệp tất cả các giai cấp, tầng lớp ở các nước

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

117.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống? Quyền… giữa các dân tộc là cơ sở để thực hiện
quyền dân tộc… và xây dựng mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc.

a)

Tự quyết – bình đẳng

b)

Tự do – phát triển

c)

Bình đẳng - tự quyết

d)

Liên minh – tự quyết

118.

Đoàn kết các dân tộc có vị trí như thế nào trong sự nghiệp cách mạng của Việt Nam?

a)

Vị trí trọng yếu

b)

Vị trí quan trọng

c)

Vị trí cấp bách

d)

Vị trí chiến lược

119.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống? Theo chủ nghĩa Mác – Lê nin, tôn giáo là một
hình thái ý thức xã hội phản ánh… hiện thực khách quan

a)

Trung thực

b)

Hư ảo

c)

Đúng đắn

d)

Khách quan

120.

Tính chính trị của tôn giáo xuất hiện khi nào?

a)

Khi xã hội chưa có giai cấp.

b)

Khi xã hội phân chia giai cấp

c)

Ngay khi tôn giáo xuất hiện

d)

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH

121.

Tại sao phải có quan điểm lịch sử cụ thể trong giải quyết vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo?

a)

Vì tôn giáo là một hiện tượng xã hội bất biến

b)

Vì mỗi tôn giáo có số lượng tín đồ khác nhau

c)

Vì mỗi tôn giáo có nghi lễ, cách thức tổ chức tôn giáo khác nhau

d)

Vì tôn giáo là một hiện tượng xã hội có tính lịch sử

122.

Chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước Việt Nam mang tính?

a)

Toàn diện, tiến bộ

b)

Cục bộ vùng miền

c)

Phiến diện

d)

Chỉ tập trung vào các dân tộc thiểu số

123.

Đặc điểm nào sau đây phản ánh KHÔNG chính xác về tôn giáo Việt Nam?

a)

Tôn giáo ở Việt Nam thường bị các thế lực phản động lợi dụng

b)

Việt Nam là quốc gia đa tôn giáo

c)

Tôn giáo Việt Nam chung sống không hòa bình và thường có xung đột

d)

Phần lớn tín đồ tôn giáo ở Việt Nam là nhân dân lao động

124.

Công tác tôn giáo ở Việt Nam hiện nay là trách nhiệm của ai?

a)

Cả hệ thống chính trị

b)

Các tổ chức tôn giáo

c)

Quần chúng

d)

Đảng và Nhà nước

125.

Khái niệm dân tộc được hiểu theo hai nghĩa là


a)

Quốc gia và Tộc người

b)

Thiểu số và Đa số

c)

Trang phục và Ngôn ngữ

d)

Phát triển và Lạc hậu

126.

Quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam coi vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là
vấn đề … cơ bản, lâu dài, đồng thời cũng là vấn đề … hiện nay của cách mạng Việt
Nam?

a)

Quan trọng – chiến lược

b)

Chiến lược – đơn giản

c)

Cấp bách – đơn giản

d)

Chiến lược – cấp bách

127.

Tính chất cơ bản của tôn giáo là?

a)

Tính chính trị, quần chúng, văn hóa

b)

Tính lịch sử, chính trị, xã hội

c)

Tính chính trị, lịch sử, quần chúng

d)

Tính lịch sử, tâm lý, chính trị

128.

Quan hệ nào là cơ sở pháp lý cho sự tồn tại của mỗi gia đình?


a)

Quan hệ hôn nhân

b)

Quan hệ nuôi dưỡng

c)

Quan hệ huyết thống

d)

Quan hệ chăm sóc

129.

Gia đình có mấy chức năng cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

130.

Có mấy cơ sở cơ bản để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

131.

Đặc điểm nào sau đây phản ánh KHÔNG chính xác về chế độ hôn nhân tiến bộ?

a)

Hôn nhân xuất phát từ tình yêu

b)

Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng

c)

Hôn nhân không cần sự thừa nhận của xã hội

d)

Hôn nhân được đảm bảo pháp lý

132.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phản ánh sự biến đổi của gia đình Việt Nam trong
thời kỳ quá độ lên CNXH?

a)

Biến đổi quy mô, kết cấu của gia đình

b)

Biến đổi các chức năng của gia đình

c)

Biến đổi quan hệ gia đình

d)

Biến đổi vị trí của gia đình trong xã hội

133.

Có mấy biến đổi các chức năng của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ
nghĩa xã hội?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

134.

Cộng đồng đầu tiên có ảnh hưởng rất lớn đến sự hình thành và phát triển nhân cách
của từng người là gì?

a)

Nhà trường

b)

Gia đình

c)

Tôn giáo

d)

Làng xóm

135.

Đâu là nguyên nhân trực tiếp làm biến đổi cấu trúc gia đình?

a)

Nguyên nhân văn hóa

b)

Nguyên nhân kinh tế

c)

Nguyên nhân chính trị

d)

Nguyên nhân xã hội

136.

Cơ sở hình thành gia đình là hai mối quan hệ cơ bản nào?

a)

Quan hệ kinh tế và quan hệ chính trị

b)

Quan hệ cá nhân và quan hệ tập thể

c)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

d)

Quan hệ bên nội và quan hệ bên ngoại

137.

Hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt được hình thành, duy trì và củng cố chủ yếu
dựa trên cơ sở hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng, cùng với
những quy định về quyền và nghĩa vụ của các thành viên được gọi là gì?

a)

Họ hàng

b)

Gia đình

c)

Tập thể

d)

Cơ quan

138.

Chủ tịch Hồ Chí Minh từng nói: “Nhiều… cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì
… càng tốt, … tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội chính là…”

a)

Họ hàng

b)

Gia đình

c)

Làng xóm

d)

Cá nhân

139.

Chức năng nào của gia đình có ý nghĩa rất quan trọng đối với sự hình thành nhân
cách, đạo đức, lối sống của mỗi người?

a)

Chức năng tái sản xuất ra con người

b)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

c)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

d)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

140.

Gia đình là đơn vị duy nhất tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra … cho
xã hội. Đây là điểm đặc thù của gia đình so với các đơn vị kinh tế khác.

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Tư liệu tiêu dùng

d)

Của cải vật chất

141.

Phong trào nào thực sự tác động đến nền tảng gia đình với những quy tắc ứng xử tốt
đẹp, phát huy giá trị đạo đức truyền thống của gia đình Việt Nam

a)

Nông thôn mới

b)

Gia đình văn hóa

c)

Nông dân sản xuất giỏi

d)

Thi đua yêu nước

142.

Ngày gia đình Việt Nam là ngày nào

a)

26-8

b)

16-8

c)

18-6

d)

28-6

143.

Thông điệp mới của ngành dân số trong thực hiện kế hoạch hóa gia đình ở Việt Nam
hiện nay là gì?

a)

Mỗi gia đình chỉ nên có một con

b)

Mỗi gia đình chỉ nên có từ một đến hai con

c)

Mỗi gia đình chỉ nên sinh đủ hai con

d)

Mỗi gia đình nên sinh con theo ý muốn

144.

Chủ thể nào là cầu nối của mối quan hệ giữa nhà nước với công dân?

a)

Làng, xã

b)

Nhà trường

c)

Gia đình

d)

Đoàn thể

145.

Điền cụm từ vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định của Chủ tịch Hồ Chí Minh:
“Nếu không … là xây dựng chủ nghĩa xã hội chỉ một nửa”.

a)

Giải phóng phụ nữ

b)

Giải phóng dân tộc

c)

Giải phóng xã hội

d)

Giải phóng giai cấp

146.

Nhận định nào sau đây là KHÔNG chính xác về sự biến đổi của gia đình Việt Nam
trong thời kỳ quá độ lên CNXH?

a)

Gia đình hạt nhân đang trở nên rất phổ biến, thay thế cho kiểu gia đình truyền thống

b)

Quy mô gia đình ngày càng thu nhỏ

c)

Các gia đình phải có con, càng đông con càng tốt và nhất thiết phải có con trai

d)

Đầu tư tài chính của gia đình cho giáo dục con cái tăng lên

147.

Chức năng nào của gia đình có ảnh hưởng lâu dài và toàn diện đến cuộc đời của mỗi
thành viên?

a)

Chức năng tái sản xuất ra con người

b)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

c)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

d)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

148.

Chức năng nào của gia đình sẽ quyết định đến mật độ dân cư và nguồn lực lao động
của một quốc gia

a)

Chức năng tái sản xuất ra con người

b)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

c)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

d)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

149.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của chế độ hôn nhân tiến bộ?

a)

Hôn nhân do ép buộc

b)

Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng

c)

Hôn nhân được đảm bảo về pháp lý

d)

Hôn nhân không biên giới

150.

Nội dung nào sau đây phản ánh KHÔNG chính xác những biến đổi trong chức năng
tái sản xuất ra con người trong gia đình Việt Nam hiện nay?

a)

Phụ nữ có xu hướng giảm mức sinh

b)

Giảm nhu cầu nhất thiết phải có con trai

c)

Các gia đình chủ động xác định số lượng con cái và thời điểm sinh con

d)

Phải có con, càng đông càng tốt, nhất thiết phải có con trai