wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8: XỬ LÝ DỤNG CỤ

Total questions: 100

Worksheet time: 50hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Xử lý dụng cụ trong cơ sở y tế có vai trò gì?

a)

Ngăn ngừa lây nhiễm chéo

b)

Đảm bảo chất lượng chẩn đoán và điều trị

c)

Bảo vệ nhân viên y tế

d)

Tất cả các ý trên

2.

Nguyên tắc cơ bản trong xử lý dụng cụ là gì?

a)

An toàn, hiệu quả, đúng quy trình

b)

Nhanh chóng, tiện lợi, tiết kiệm

c)

Chỉ khử khuẩn khi cần thiết

d)

Sử dụng nhiều lần không cần xử lý

3.

Dụng cụ y tế sau khi sử dụng cần xử lý thế nào?

a)

Để nguyên tại chỗ

b)

Vứt bỏ ngay

c)

Đưa về khu xử lý tập trung

d)

Rửa sơ bằng nước

4.

Bước đầu tiên trong xử lý dụng cụ là gì?

a)

Thu gom

b)

Làm sạch

c)

Khử khuẩn

d)

Tiệt khuẩn

5.

Dụng cụ dính máu và dịch cơ thể sau khi sử dụng phải:

a)

Rửa sạch ngay bằng xà phòng

b)

Ngâm trong dung dịch khử khuẩn

c)

Lau khô và cất đi

d)

Để khô tự nhiên

6.

Quá trình làm sạch dụng cụ nhằm:

a)

Loại bỏ bụi bẩn và chất hữu cơ

b)

Giảm số lượng vi sinh vật

c)

Tăng hiệu quả khử khuẩn, tiệt khuẩn

d)

Cả A và C

7.

Nước dùng để rửa dụng cụ cần đạt tiêu chuẩn:

a)

Nước sạch

b)

Nước cất

c)

Nước uống được

d)

Nước mưa

8.

Chất hữu cơ còn sót lại trên dụng cụ có thể:

a)

Giúp bảo vệ dụng cụ

b)

Gây giảm hiệu quả khử khuẩn, tiệt khuẩn

c)

Không ảnh hưởng

d)

Chỉ gây đổi màu

9.

Khử khuẩn mức độ cao được áp dụng cho:

a)

Dụng cụ tiếp xúc với da lành

b)

Dụng cụ tiếp xúc với niêm mạc

c)

Dụng cụ tiếp xúc bề mặt

d)

Dụng cụ dùng ngoài da

10.

Tiệt khuẩn được áp dụng cho:

a)

Dụng cụ tiếp xúc trực tiếp máu, mô, dịch vô khuẩn

b)

Dụng cụ tiếp xúc da lành

c)

Dụng cụ tiếp xúc bề mặt môi trường

d)

Dụng cụ không liên quan bệnh nhân

11.

Phân loại Spaulding dựa vào:

a)

Giá trị kinh tế dụng cụ

b)

Mức độ nguy cơ lây nhiễm

c)

Tần suất sử dụng

d)

Kích thước dụng cụ

12.

Dụng cụ nguy cơ cao là loại:

a)

Tiếp xúc da lành

b)

Tiếp xúc niêm mạc

c)

Xâm nhập mô, mạch máu

d)

Tiếp xúc bề mặt môi trường

13.

Dụng cụ nguy cơ trung bình là loại:

a)

Tiếp xúc da lành

b)

Tiếp xúc niêm mạc

c)

Xâm nhập mạch máu

d)

Tiếp xúc môi trường

14.

Dụng cụ nguy cơ thấp là loại:

a)

Tiếp xúc máu

b)

Tiếp xúc da lành

c)

Xâm nhập mô

d)

Tiếp xúc dịch vô khuẩn

15.

Mục đích của tiệt khuẩn là:

a)

Diệt vi khuẩn

b)

Diệt tất cả vi sinh vật, kể cả bào tử

c)

Chỉ diệt nấm và virus

d)

Chỉ diệt vi khuẩn thường

16.

Phương pháp tiệt khuẩn thông dụng nhất là:

a)

Hóa chất

b)

Hấp ướt bằng hơi nước bão hòa

c)

Tia cực tím

d)

Nhiệt khô

17.

Nguyên tắc sắp xếp dụng cụ khi hấp ướt:

a)

Chồng cao nhiều lớp

b)

Sắp xếp thưa, đảm bảo hơi nước thấm đều

c)

Đặt sát nhau để tiết kiệm diện tích

d)

Đặt bất kỳ

18.

Khi bảo quản dụng cụ đã tiệt khuẩn, cần:

a)

Để nơi khô, sạch, thoáng

b)

Để gần nơi ô nhiễm

c)

Đặt trực tiếp xuống sàn

d)

Để nơi ẩm ướt

19.

Bao gói dụng cụ trước khi tiệt khuẩn nhằm:

a)

Tăng hiệu quả diệt khuẩn

b)

Giữ vô khuẩn trong bảo quản và vận chuyển

c)

Giúp dễ vận chuyển

d)

Giúp phân loại dụng cụ

20.

Hóa chất khử khuẩn mức độ cao thường dùng là:

a)

Cồn 70°

b)

Glutaraldehyde

c)

Clo 0,05%

d)

Xà phòng

21.

Ngâm dụng cụ trong glutaraldehyde cần tối thiểu:

a)

10 phút

b)

30 phút

c)

1 giờ

d)

10 giờ

22.

Dụng cụ sau khi ngâm hóa chất cần:

a)

Dùng ngay

b)

Rửa lại bằng nước vô khuẩn

c)

Lau khô và cất

d)

Không cần xử lý thêm

23.

Mục tiêu của khử khuẩn mức độ trung bình:

a)

Diệt vi khuẩn thường và virus có vỏ

b)

Diệt tất cả bào tử

c)

Diệt nấm, vi khuẩn lao

d)

Diệt mọi vi sinh vật

24.

Khử khuẩn mức độ thấp thường dùng cho:

a)

Dụng cụ tiếp xúc da lành

b)

Dụng cụ tiếp xúc niêm mạc

c)

Dụng cụ tiếp xúc máu

d)

Dụng cụ phẫu thuật

25.

Dụng cụ khử khuẩn mức độ thấp có thể dùng hóa chất nào?

a)

Cồn 70°

b)

Glutaraldehyde

c)

Oxy già nồng độ cao

d)

Khí EO

26.

Dụng cụ nội soi thuộc nhóm nào trong phân loại Spaulding?

a)

Nguy cơ cao

b)

Nguy cơ trung bình

c)

Nguy cơ thấp

d)

Không thuộc nhóm nào

27.

Dụng cụ phẫu thuật mổ bụng thuộc nhóm nào?

a)

Nguy cơ cao

b)

Nguy cơ trung bình

c)

Nguy cơ thấp

d)

Không phân loại

28.

Máy thở, mặt nạ hô hấp thuộc nhóm dụng cụ:

a)

Nguy cơ cao

b)

Nguy cơ trung bình

c)

Nguy cơ thấp

d)

Không cần xử lý

29.

Nhiệt độ tiệt khuẩn bằng hơi nước bão hòa thường dùng:

a)

100°C

b)

110°C

c)

121°C

d)

80°C

30.

Thời gian tiệt khuẩn bằng hơi nước bão hòa ở 121°C là:

a)

5 phút

b)

15–30 phút

c)

1 giờ

d)

3 giờ

31.

Phương pháp tiệt khuẩn khí EO (ethylene oxide) thường dùng cho:

a)

Dụng cụ kim loại chịu nhiệt

b)

Dụng cụ nhựa, cao su, thiết bị điện tử

c)

Quần áo vải

d)

Dụng cụ thủy tinh

32.

Nhược điểm của tiệt khuẩn khí EO là:

a)

Chi phí cao, thời gian dài

b)

Gây ăn mòn kim loại

c)

Làm hỏng nhựa

d)

Không tiệt khuẩn được

33.

Phương pháp tiệt khuẩn nhiệt khô thường dùng cho:

a)

Dụng cụ kim loại, thủy tinh

b)

Dụng cụ cao su

c)

Dụng cụ điện tử

d)

Dụng cụ nhựa

34.

Nhiệt độ tiệt khuẩn bằng nhiệt khô thường là:

a)

100°C

b)

121°C

c)

160–180°C

d)

60°C

35.

Thời gian tiệt khuẩn bằng nhiệt khô 160°C là:

a)

15 phút

b)

60 phút

c)

120 phút

d)

180 phút

36.

Bao gói dụng cụ để hấp ướt nên dùng vật liệu nào?

a)

Giấy chuyên dụng, vải

b)

Túi nilon

c)

Giấy báo

d)

Giấy thường

37.

Chỉ thị hóa học bên ngoài gói dụng cụ nhằm:

a)

Kiểm tra chất lượng hấp

b)

Xác định gói đã qua hấp tiệt khuẩn

c)

Đảm bảo vô khuẩn tuyệt đối

d)

Kiểm tra độ bền bao gói

38.

Chỉ thị sinh học dùng để:

a)

Kiểm tra sự hiện diện bào tử vi khuẩn

b)

Xác định độ sạch dụng cụ

c)

Đo nhiệt độ hấp

d)

Kiểm tra áp suất nồi hấp

39.

Vi khuẩn dùng làm chỉ thị sinh học trong hấp ướt là:

a)

A. Bacillus stearothermophilus

b)

B. Bacillus subtilis

c)

C. E. coli

d)

D. Pseudomonas

40.

Vi khuẩn dùng làm chỉ thị sinh học trong nhiệt khô là:

a)

Bacillus stearothermophilus

b)

Bacillus subtilis

c)

Staphylococcus aureus

d)

Candida albicans

41.

Dụng cụ đã tiệt khuẩn nên bảo quản ở nhiệt độ:

a)

10–15°C

b)

25°C, khô, thoáng

c)

35–40°C

d)

Ngoài trời

42.

Thời gian bảo quản tối đa của dụng cụ hấp ướt được gói bằng giấy chuyên dụng:

a)

1 ngày

b)

7 ngày

c)

1 tháng

d)

6 tháng

43.

Khử khuẩn mức độ cao có thể diệt được:

a)

Bào tử

b)

Vi khuẩn lao, virus không vỏ

c)

Vi khuẩn thường và nấm

d)

Chỉ vi khuẩn Gram dương

44.

Clo được dùng để khử khuẩn dụng cụ ở nồng độ:

a)

0,05%

b)

0,1–0,5%

c)

1–2%

d)

5%

45.

Dung dịch oxy già 6% dùng để:

a)

Tiệt khuẩn

b)

Khử khuẩn mức độ cao

c)

Khử khuẩn mức độ trung bình

d)

Khử khuẩn mức độ thấp

46.

Dung dịch cồn 70° có tác dụng:

a)

Tiệt khuẩn

b)

Khử khuẩn mức độ thấp

c)

Khử khuẩn mức độ cao

d)

Khử khuẩn trung bình

47.

Trong quy trình xử lý dụng cụ, khâu quan trọng nhất là:

a)

Thu gom

b)

Làm sạch

c)

Tiệt khuẩn

d)

Bảo quản

48.

Nếu bỏ qua khâu làm sạch, việc tiệt khuẩn sẽ:

a)

Vẫn hiệu quả

b)

Giảm hoặc mất tác dụng

c)

Không thay đổi

d)

Tăng hiệu quả

49.

Khi vận chuyển dụng cụ bẩn, cần:

a)

Dùng khay kín, có nắp

b)

Vận chuyển bằng tay

c)

Để lẫn với dụng cụ sạch

d)

Để ngoài xe đẩy

50.

Khi mở gói dụng cụ vô khuẩn, phải:

a)

Mở trong buồng vô khuẩn, đúng kỹ thuật

b)

Mở ở bất cứ nơi nào

c)

Mở bằng tay không

d)

Mở trước đó vài ngày

51.

Mục tiêu chính của xử lý dụng cụ y tế là:

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Đảm bảo an toàn cho người bệnh và nhân viên y tế

c)

Tăng tốc độ khám chữa bệnh

d)

Giảm thời gian nằm viện

52.

Dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với máu, dịch cơ thể phải được:

a)

Khử khuẩn mức thấp

b)

Tiệt khuẩn

c)

Không cần xử lý

d)

Rửa sạch bằng nước

53.

Dụng cụ tiếp xúc với da lành cần:

a)

Tiệt khuẩn

b)

Khử khuẩn mức thấp

c)

Không cần xử lý

d)

Hấp sấy

54.

Để tiệt khuẩn bằng hơi nước, cần đạt áp suất khoảng:

a)

0,5 atm

b)

1 atm

c)

1–2 atm

d)

5 atm

55.

Nhiệt độ và thời gian tiệt khuẩn bằng hơi nước ở 134°C là:

a)

3–4 phút

b)

10 phút

c)

30 phút

d)

60 phút

56.

Hóa chất glutaraldehyde 2% được dùng để:

a)

Tiệt khuẩn lạnh

b)

Khử khuẩn mức thấp

c)

Làm sạch sơ bộ

d)

Tẩy rửa quần áo

57.

Hạn chế của glutaraldehyde là:

a)

Thời gian tác dụng chậm, độc hại cho da và đường hô hấp

b)

Giá thành quá cao

c)

Không có tác dụng trên virus

d)

Không diệt được vi khuẩn lao

58.

Dung dịch formaldehyde 2–8% dùng để:

a)

Tiệt khuẩn khí

b)

Khử khuẩn mức thấp

c)

Làm chất tẩy

d)

Bảo quản mô

59.

Hóa chất peracetic acid có ưu điểm:

a)

Diệt được bào tử nhanh

b)

Không ăn mòn dụng cụ

c)

Thời gian tiếp xúc dài

d)

Giá thành rất rẻ

60.

Dung dịch iodophor thường được dùng để:

a)

Sát khuẩn da

b)

Tiệt khuẩn dụng cụ

c)

Rửa sàn nhà

d)

Khử mùi phòng bệnh

61.

Khi rửa dụng cụ sau sử dụng, cần:

a)

Dùng nước sạch, xà phòng hoặc enzym

b)

Dùng cồn 70° ngay

c)

Dùng nước lạnh

d)

Không cần rửa

62.

Rửa dụng cụ bằng bàn chải phải thực hiện:

a)

Ở nơi thông thoáng, đeo găng bảo hộ

b)

Bằng tay trần

c)

Ở ngoài hành lang

d)

Ở cùng nơi để dụng cụ sạch

63.

Sau khi làm sạch, dụng cụ phải:

a)

Sấy khô hoặc lau khô trước khi tiệt khuẩn

b)

Để ướt cho nhanh hấp

c)

Không cần làm gì thêm

d)

Để ngoài không khí

64.

Khi kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn, chỉ thị hóa học bên trong gói dụng cụ giúp:

a)

Đảm bảo hơi nước thấm vào tận bên trong

b)

Trang trí cho gói

c)

Thay thế chỉ thị sinh học

d)

Làm nhãn dán

65.

Chỉ thị hóa học loại 5 và 6 có khả năng:

a)

Đánh giá toàn bộ chu trình hấp

b)

Chỉ thay đổi màu sắc đơn giản

c)

Thay thế được chỉ thị sinh học

d)

Không dùng trong thực tế

66.

Mỗi nồi hấp nên được kiểm tra chỉ thị sinh học với tần suất:

a)

Hằng ngày hoặc ít nhất 1 lần/tuần

b)

1 lần/tháng

c)

1 lần/năm

d)

Khi nào có sự cố

67.

Bảo quản dụng cụ đã tiệt khuẩn cần:

a)

Đặt nơi sạch, khô, thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp

b)

Đặt trong kho ẩm

c)

Để chung với dụng cụ bẩn

d)

Để ngoài hành lang

68.

Thời gian bảo quản dụng cụ tiệt khuẩn bằng EO thường là:

a)

1 ngày

b)

7 ngày

c)

3–6 tháng

d)

1 năm

69.

Việc dán nhãn gói dụng cụ tiệt khuẩn cần ghi:

a)

Ngày hấp, hạn dùng, người hấp

b)

Chỉ ngày hấp

c)

Chỉ tên dụng cụ

d)

Chỉ chữ ký trưởng khoa

70.

Khi gói dụng cụ bị rách hoặc ướt, cần:

a)

Dùng ngay vì bên trong vẫn vô khuẩn

b)

Vẫn để trong kho

c)

Hấp tiệt khuẩn lại trước khi dùng

d)

Vá lại để tiếp tục dùng

71.

Dụng cụ nội soi mềm sau khi khử khuẩn mức độ cao, cần:

a)

Rửa lại bằng nước vô khuẩn

b)

Ngâm lại trong dung dịch sát khuẩn

c)

Lau khô bằng khăn vải

d)

Để khô tự nhiên

72.

Dụng cụ nội soi mềm sau khi làm sạch và khử khuẩn phải được:

a)

A. Treo thẳng đứng trong tủ chuyên dụng

b)

B. Cuộn tròn để tiết kiệm chỗ

c)

C. Bỏ vào túi nilon

d)

D. Đặt ngang trên bàn

73.

Nguyên nhân gây thất bại trong tiệt khuẩn thường gặp nhất là:

a)

Bao gói không đúng kỹ thuật hoặc quá tải nồi hấp

b)

Thiết bị hấp mới

c)

Dùng chỉ thị sinh học

d)

Nhiệt độ cao quá mức

74.

Để đảm bảo hiệu quả, dụng cụ khử khuẩn mức cao cần:

a)

Ngâm đủ thời gian theo hướng dẫn hóa chất

b)

Ngâm nhanh cho tiết kiệm

c)

Ngâm bất kỳ dung dịch nào

d)

Không cần rửa sau khi ngâm

75.

Tại khoa kiểm soát nhiễm khuẩn, dụng cụ phải được xử lý theo nguyên tắc:

a)

Một chiều: bẩn → sạch → vô khuẩn

b)

Hai chiều song song

c)

Ngẫu nhiên tuỳ ý

d)

Tuỳ nhân viên sắp xếp

76.

Dụng cụ sau tiệt khuẩn phải được mở sử dụng trong:

a)

Môi trường vô khuẩn, đúng kỹ thuật

b)

Bất kỳ môi trường nào

c)

Khi cần nhanh, không cần quy trình

d)

Trước khi bệnh nhân vào phòng mổ nhiều giờ

77.

Khi vận chuyển dụng cụ vô khuẩn đến khoa lâm sàng, phải:

a)

Dùng xe sạch, có che chắn

b)

Để lẫn với dụng cụ bẩn

c)

Vận chuyển tay không

d)

Dùng bất kỳ túi nào có sẵn

78.

Mục đích của bao gói dụng cụ trước tiệt khuẩn là:

a)

Giữ dụng cụ vô khuẩn đến khi sử dụng

b)

Trang trí cho đẹp

c)

Dễ ghi chép

d)

Giảm số lượng dụng cụ

79.

Phương pháp tiệt khuẩn plasma hydroperoxide (H₂O₂) thích hợp cho:

a)

Dụng cụ nhạy nhiệt, nhạy ẩm

b)

Dụng cụ chịu nhiệt

c)

Vải và quần áo

d)

Dụng cụ dùng một lần

80.

Ưu điểm của phương pháp plasma H₂O₂ là:

a)

Thời gian nhanh, an toàn môi trường

b)

Giá rất rẻ

c)

Dễ thực hiện thủ công

d)

Không cần máy móc

81.

Hạn chế của plasma H₂O₂ là:

a)

Chi phí cao, không tiệt khuẩn được ống dài hẹp

b)

Gây ăn mòn kim loại

c)

Làm hỏng nhựa

d)

Không diệt được vi khuẩn

82.

Sau khi rửa, dụng cụ có nhiều khớp nối phải:

a)

Mở hết các khớp, tháo rời trước khi hấp

b)

Để nguyên để tiết kiệm thời gian

c)

Buộc chặt lại

d)

Ngâm nước

83.

Khi khử khuẩn dụng cụ nội soi mềm, phải tuân thủ:

a)

Quy trình chuẩn, đủ thời gian ngâm

b)

Tùy kinh nghiệm nhân viên

c)

Chỉ rửa sơ qua nước

d)

Không cần vệ sinh

84.

Trong bảo quản dụng cụ đã khử khuẩn, cần tránh:

a)

Bụi, ẩm, ánh sáng trực tiếp

b)

Kho sạch, khô thoáng

c)

Tủ chuyên dụng

d)

Bao gói kín

85.

Nguyên tắc xử lý dụng cụ tại bệnh viện là:

a)

Tập trung, theo quy trình chuẩn

b)

Phân tán, tùy khoa tự làm

c)

Tùy từng cá nhân

d)

Không cần chuẩn hóa

86.

Phòng xử lý dụng cụ phải đảm bảo nguyên tắc:

a)

Một chiều: bẩn → sạch → vô khuẩn

b)

Hai chiều, song song

c)

Tùy ý sắp xếp

d)

Gọn nhất có thể

87.

Phòng rửa dụng cụ cần trang bị:

a)

Máy rửa, chậu rửa, bàn chải, găng bảo hộ

b)

Quạt điện

c)

Giấy báo

d)

Thùng rác thường

88.

Nhân viên rửa dụng cụ cần được:

a)

Đào tạo kỹ thuật và trang bị phương tiện phòng hộ cá nhân

b)

Tự học

c)

Làm theo đồng nghiệp

d)

Không cần bảo hộ

89.

Sau khi làm sạch, dụng cụ phải được:

a)

Làm khô, kiểm tra, bao gói trước khi hấp

b)

Ngâm lại nước lạnh

c)

Để ngoài không khí

d)

Đưa thẳng vào sử dụng

90.

Để đảm bảo an toàn, dụng cụ tái sử dụng phải:

a)

Được xử lý đúng quy trình, đủ các bước

b)

Rửa qua loa

c)

Ngâm nước muối

d)

Để tự khô

91.

Khi dụng cụ bị nghi ngờ chưa tiệt khuẩn, phải:

a)

A. Hấp lại trước khi dùng

b)

B. Vặn dùng vì đã sạch

c)

C. Lau cồn 70°

d)

D. Rửa lại bằng nước

92.

Khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế (monitor, bơm tiêm điện) thường dùng:

a)

Cồn 70°

b)

Nước muối

c)

Nước sạch

d)

Xà phòng

93.

Tủ bảo quản dụng cụ vô khuẩn cần:

a)

Đóng kín, sạch, khô

b)

Đặt ngoài hành lang

c)

Để chung với dụng cụ bẩn

d)

Dùng tủ gỗ thấm nước

94.

Dụng cụ dùng một lần cần:

a)

Hủy đúng quy định sau khi sử dụng

b)

Rửa lại và tái sử dụng

c)

Ngâm hóa chất rồi dùng lại

d)

Đưa về kho

95.

Quy định về xử lý dụng cụ tại bệnh viện do ai ban hành?

a)

B. Nhân viên y tế

b)

C. Người bệnh

c)

D. Nhà sản xuất thuốc

96.

Hệ thống CSSD (Central Sterile Supply Department) là:

a)

Trung tâm tiệt khuẩn tập trung

b)

Kho thuốc

c)

Khoa hồi sức

d)

Khoa ngoại

97.

Ưu điểm của xử lý dụng cụ tập trung tại CSSD là:

a)

A. Đồng bộ, chuẩn hóa, kiểm soát nhiễm khuẩn tốt hơn

b)

B. Tiện cho từng khoa

c)

C. Nhanh chóng tại chỗ

d)

D. Giảm nhân lực

98.

Nhược điểm khi các khoa tự xử lý dụng cụ là:

a)

Không đảm bảo chất lượng, nguy cơ lây nhiễm cao

b)

Giảm nguy cơ nhiễm khuẩn

c)

Tiết kiệm chi phí

d)

Chuẩn hóa quy trình

99.

Khi kiểm tra gói dụng cụ, chỉ thị hóa học bên ngoài không đổi màu nghĩa là:

a)

Gói chưa được hấp tiệt khuẩn

b)

Gói đã được tiệt khuẩn

c)

Gói sạch

d)

Gói vô khuẩn tuyệt đối

100.

Khi phát hiện dụng cụ vô khuẩn bị rơi xuống đất, phải:

a)

Hấp lại trước khi dùng

b)

Vẫn sử dụng vì còn trong hạn

c)

Lau sạch bằng cồn

d)

Rửa lại bằng nước