Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 101

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.     

c)

cellulose.        

d)

fructose.

2.

Cho các phát biểu:

(a) Maltose được tạo ra chủ yếu do quá trình lên men glucose.

(b) Saccharose có cả cấu tạo dạng mạch hở và dạng mạch vòng.

(c) Mỗi phân tử maltose gồm 2 đơn vị β-glucose.

(d) Hai đơn vị glucose trong phân tử maltose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,2-glycoside.

(e) Phân tử maltose không có nhóm −OH hemiacetal.

Có bao nhiêu phát biểu không đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

3.

Công thức cấu tạo saccharose

a)

b)

c)

d)

4.

Cho dãy các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

5.

Glucose và saccharose có điểm chung nào sau đây?

a)

Tham gia phản ứng thủy phân

b)

Đều thuộc loại monosaccharide

c)

Hòa tan Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 tạo phức màu xanh đậm

d)

Phản ứng với dung dịch AgNO3AgNO_3 trong NH3NH_3

6.

Carbohydrate X không thủy phân trong môi trường acid, X làm mất màu dung dịch nước bromine. X là ..........

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Acetylene

7.

Các vận động viên chơi thể thao thường ăn chuối chín vào giờ giải lao vì

a)

chuối chín có chứa hàm lượng đường glucose cao.

b)

chuối chín có chứa hàm lượng đường saccharose cao.

c)

chuối chín có chứa hàm lượng đường lactose cao.

d)

chuối chín có chứa hàm lượng tinh bột cao.

8.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarose

b)

Glucose

c)

Đường hóa học

d)

Loại nào cũng được.

9.

Công thức nào sau đây là của fructose dạng mạch hở

a)

CH2OH-(CHOH)3-COCH2OH

b)

CH2OH-(CHOH)4-CHO.

c)

CH2OH-(CHOH)2-CO-CHOH-CH2OH

d)

CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH.

10.

Hình ảnh dưới đây mô tả sự hình thành 2 phân tử disaccharide: maltose và sacarose. Quan sát hình và cho biết nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Maltose được cấu tạo từ 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose, sacarose được cấu tạo từ 2 phân tử glucose.

b)

Maltose được cấu tạo từ 2 phân tử glucose, sacarose được cấu tạo từ 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose.

c)

Maltose được cấu tạo từ 1 phân tử galactose và 1 phân tử glucose, sacarose được cấu tạo từ 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose.

d)

Maltose được cấu tạo từ 2 phân tử glucose, sacarose được cấu tạo từ 1 phân tử galactose và 1 phân tử glucose.

11.
Liên kết giữa các đơn phân trong phân tử disaccharide và polysaccharide là liên kết
a)
peptide
b)
glycoside
c)
este
d)
hydrogen
12.

Glucozơ có nhiều nhất trong quả

a)
b)
c)
d)
13.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí cacbonic và

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

14.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

xenlulozơ

b)

tinh bột

c)

fructozơ

d)

saccarozơ

15.

Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ qua nguyên tử đóng vai trò cầu nối là

a)

cacbon.

b)

hiđro.

c)

oxi.

d)

nitơ.

16.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

17.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

18.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

19.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PE.

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

20.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là

a)

(CnH2)m.      

b)

Cn(H2O)m.     

c)

CnH2nO2.

d)

CnH2n.        

21.

Chất nào sau đây không thuộc nhóm hợp chất carbohydrate?

a)

Tinh bột.   

b)

Glucosamine

c)

Fructose.  

d)

Glucose.

22.

Glucose và fructose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?

a)

Monosaccharide.  

b)

Polysaccharide.   

c)

Disaccharide.

d)

Oligosaccharide.

23.

Carbohydrate nào sau đây là thành phần chính của mật ong?

a)

Glucose.            

b)

Maltose.        

c)

Saccharose.   

d)

Fructose.

24.

Fructose có bao nhiêu nhóm hydroxy trong cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Glucose và fructose không có điểm chung nào sau đây?

a)

Dễ tan trong nước.  

b)

Chất rắn ở điều kiện thường.     

c)

Có vị ngọt.

d)

Hình thành trực tiếp từ quá trình quang hợp.

26.

Phát biểu nào sau đây về cấu tạo của glucose không đúng?

a)

Có cả dạng mạch hở và mạch vòng.   

b)

Có chứa năm nhóm hydroxy.  

c)

Có chứa nhóm chức aldehyde.

d)

Có chứa nhóm ketone.

27.

Chất nào dưới đây là một polysaccharide?

a)

Saccharose.  

b)

Maltose.   

c)

Cellulose.

d)

Fructose.

28.

Đơn vị nào sau đây là monosaccharise cấu thành phân tử tinh bột và cellulose?

a)

Fructose.   

b)

Maltose.   

c)

Saccharose.          

d)

Glucose.

29.

Mạch nha là tên gọi khác của carbohydrate nào sau đây?

a)

Glucose.

b)

Fructose.   

c)

Saccharose.     

d)

Maltose.

30.

Tinh bột thuộc loại polysaccharide, có nhiều trong các loại ngũ cốc như hạt lúa, hạt ngô, củ khoai, củ sắn, …. Công thức của tinh bột là

a)

(C6H10O5)n.    

b)

C12H22O11.       

c)

C6H12O6.

d)

C2H4O2.

31.

Enzyme amylase chỉ có tác dụng thuỷ phân liên kết -glycoside giữa các đơn vị glucose. Chất nào dưới đây không chịu tác động của enzyme amylase?

a)

Cellulose.  

b)

Amylose.     

c)

Amylopectin.             

d)

Glycogen.

32.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không đúng?

a)

Glucose và fructose là hai đồng phân cấu tạo.

b)

Saccharose và maltose là hai đồng phân cấu tạo.     

c)

Tinh bột và cellulose là hai đồng phân cấu tạo.                                    

d)

Glucose, fructose, saccharose, maltose, tinh bột, cellulose đều là carbohydrate.

33.

Hormone nào sau đây làm giảm lượng glucose trong máu?

a)

Adrenaline.    

b)

Thyroxine.

c)

Insuline.    

d)

Oxytocine.

34.

Cellulose không được sử dụng trong ứng dụng nào sau đây?

a)

Sản xuất các thiết bị điện.           

b)

Nguyên liệu sản xuất ethanol và cellulose nitrate.

c)

Sản xuất giấy, tơ tự nhiên và sợi nhân tạo.

d)

Vật liệu gỗ xây dựng.

35.

Polysaccharide mạch phân nhánh, có nhiều trong các loại ngũ cốc, thường được sử dụng làm lương thực là

a)

cellulose.  

b)

amylose.  

c)

amylopectin.       

d)

glycogen.

36.

Công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là

     A. CnH2n+3N.                                                               B. CnH2n+1N.                    

            C.CnH2n-1NH2.                       D.CnH2n+2NH2.

a)

CnH2n+3N.

b)

CnH2n-1NH2

c)

CnH2n+1N.  

d)

CnH2n+2NH2.

37.

Chất nào sau đây là amine bậc I?

    

a)

(CH3)2NH.

b)

C6H5NH2.

c)

(CH3)3N.

d)

(C6H5)2NH.    

38.

Cho 2 mL dung dịch methylamine 0,1 M vào ổng nghiệm, thêm tiếp 1 giọt phenolphthalein vào, hiện tượng quan sát được là

     A. dung dịch có màu hồng.                                          B. dung dịch có màu xanh.          

     C. dung dịch có màu tím.                                             D. dung dịch không màu.

a)

dung dịch có màu hồng.  

b)

dung dịch có màu xanh.

c)

dung dịch không màu.

d)

dung dịch có màu tím.

39.

Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng

            A. dung dịch NaOH và nước.             B. dung dịch HCl và nước.    

            C. dung dịch NH3 và nước.                D. dung dịch NaCl và nước.

a)

dung dịch NaOH và nước.  

b)

dung dịch HCl và nước.

c)

dung dịch NH3 và nước. 

d)

dung dịch NaCl và nước.

40.

Chất có khả năng tạo phức với methylamine và ethylamine

a)

Ca(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

KOH

41.

Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện

     A. kết tủa trắng.                                                          B. kết tủa đỏ nâu.

    C. bọt khí.                                                                   D. dung dịch màu xanh.

a)

kết tủa trắng.  

b)

bọt khí. 

c)

kết tủa đỏ nâu.

d)

dung dịch màu xanh.

42.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?

     A. CH3COOH.                   B. C2H5NH2.                   C. C6H5NH2 (aniline).      D. HCl.

a)

CH3COOH.

b)

C2H5NH2.   

c)

C6H5NH2 (aniline). 

d)

HCl.

43.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

    

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.  

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda.    

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

44.

Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH, CH3NHCH3. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là

    

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

45.

Amine không được ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

     A. Dược phẩm.                                                           B. Phẩm nhuộm.              

     C. Công nghiệp polymer.                                           D. Công nghiệp silicate.

a)

 Công nghiệp polymer.   

b)

Dược phẩm.

c)

Phẩm nhuộm.

d)

Công nghiệp silicate.

46.

Chất nào sau đây không phải amine?

a)

(CH3)3N.

b)

C2H5NH2.       

c)

C6H5NH2.       

d)

CH3COONH4.

47.

Chất nào sau đây là amine bậc ba?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH2.       

c)

C2H5-NH2.

d)

CH3-NH-CH3.

48.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C6H5NH2.        

b)

H2N-CH2-COOH.

c)

C2H5NH2.       

d)

CH3NH2.

49.

Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có

a)

khí mùi khai bay ra     .

b)

kết tủa màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu xanh.

d)

kết tủa màu đỏ gạch.

50.

Cho vài giọt aniline vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng?

a)

Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại.

b)

Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt.

c)

Dung dịch trong suốt.

d)

Dung dịch bị vẩn đục hoàn toàn.

51.

Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng aniline người ta dùng hoá chất nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH.       

b)

dung dịch HCl.

c)

nước bromine.

d)

dung dịch phenolphtalein.

52.

Các amine là chất khí ở điều kiện thường

a)

CH3NH2

b)

C6H5NH2

c)

C2H5NH2

d)

(CH3)2NH

e)

(CH3)3N

53.

Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen còn cặp electron chưa liên kết giống ammonia nên amine có một số tính chất hoá học tương tự ammonia. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh.  

b)

Tính base của ammonia yếu hơn aniline.                     

c)

Các amine đều có tính base mạnh hơn ammonia.                   

d)

Dung dịch methylamine làm đổi màu phenolphthalein.             

54.

Số đồng phân amin bậc 1 ứng với CTPT C4H11N bằng bao nhiêu?

(a)  

55.

Số đồng phân amine bậc một, chứa vòng benzene, có cùng công thức phân tử C7H9N là

                                                                                              

(a)  

56.

Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3 là

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

57.

Các amine như CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2 tan tốt trong nước vì:

a)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nhau.

b)

Chúng tạo lực Van der Waals mạnh giữa các phân tử.

c)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nước.

d)

Chúng là khí và dễ phân tán trong nước.

58.

Cho các chất sau: ethylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất amine bậc 1 là

(a)  

59.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

60.

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức chứa đồng thời nhóm............và nhóm............ 2 cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

carbonyl (-CO-)

b)

carboxyl (-COOH)

c)

amino (-NH2).

d)

hydroxy (-OH)

61.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

62.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

2-aminopropanoic acid

b)

α-aminopropionic

c)

Aniline

d)

Alanine

63.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amin

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.

b)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit

c)

Amino aicd thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

d)

glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt

65.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

66.

α-amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số

(a)  

67.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc 1?

a)

(CH3)3N.  

b)

CH3NHCH3.     

c)

C3H5NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

68.

Hợp chất CH3CH2NH2 có tên gọi là gì

a)

ethyl amine.

b)

dimethyl amine.    

c)

methyl amine.

d)

methanamine.

69.

Amine CH3–NH–CH2–CH3 có tên gọi gốc – chức là

a)

propan–2–amine.  

b)

methylethylamine.    

c)

N–methylethanamie.

d)

ethylmethylamine.

70.

Dung dịch amine nào dưới đây không làm quỳ tím đối sang màu xanh?

a)

Aniline.    

b)

Ethylamine.      

c)

Methylamine.

d)

Dimethylamine.

71.

Alcohol và amine nào sau đây cùng bậc?

a)

(CH3)3COH và (CH3)3CNH2.   

b)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.

c)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH.

d)

C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.

72.

Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được

a)

kết tủa màu xanh nhạt. 

b)

kết tủa màu xanh lam.     

c)

dung dịch màu xanh lam.

d)

dung dịch màu xanh nhạt.

73.

Thêm methylamine dư vào dung dịch FeCl3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

a)

Kết tủa màu đỏ nâu.

b)

Dung dịch màu vàng nâu.

c)

Kết tủa màu vàng nâu. 

d)

Dung dịch màu đỏ nâu.

74.

Amine có cấu tạo CH3CH2NHCH3 có tên là

a)

ethanmetanamine.  

b)

propanamine.    

c)

ethylmethylamine.

d)

propylamine.

75.

Aniline tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thấp (0-5°C) tạo thành

a)

alcohol và khí nitrogen.     

b)

muối phenyldiazonium.    

c)

phenol và khí nitrogen.

d)

muối và nước.

76.

Số amine bậc ba có công thức phân tử C5H13N là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

77.

Amin nào phản ứng với nitrous acid tạo thành muối diazonium ổn định ở nhiệt độ thấp?

a)

Methanamine.   

b)

Benzenamine.     

c)

Methanediamine.

d)

Phenylmethanamine.

78.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda .

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

79.

Sản phẩm của phản ứng giữa aniline với nước nước bromine là

a)

Phenol.  

b)

2,4,6-Tribromoaniline.    

c)

Benzene.

d)

1,3,5-Tribromoaniline.

80.

Amine nào sau đây là có tính base yếu nhất?

a)

Ethylamine. 

b)

Methylamine.    

c)

Aniline.      

d)

Dimethylamine.

81.

Để rửa sạch chai lọ đựng aniline, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước.

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH, sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng nước.

82.

Các phát biểu về amine những phát biểu đúng ( được chọn nhiều hơn 1 đáp án )

a)

Dung dịch aniline tạo kết tủa trắng khi thêm vào nước bromine.

b)

Có ba đồng phân amine cùng công thức phân tử C3H9N.

c)

Tên thay thế của (CH3)2CHNHCH3 là N-methylpropan-2-amine.

d)

N,N-dimethylethanamine là một amine bậc ba.

83.

Các phát biểu về tính chất hoá học của dung dịch methylamine: ( được chọn nhiều hơn 1 đáp án )

a)

Phản ứng với HCl tạo thành CH3NH3Cl.

b)

Hoà tan Cu(OH)2 tạo thành [Cu(CH3NH2)4](OH)2.

c)

Phản ứng với FeCl3 tạo thành kết tủa Fe(OH)3.

d)

Phản ứng với HNO2 tạo thành .

84.

Tiến hành thí nghiệm sau:

– Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 mL nước cất.

– Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt aniline vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm.

– Bước 3: Nhỏ tiếp 1 mL dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm. Cho các phát biểu sau: ( được chọn nhiều hơn 1 đáp án )

 

a)

Sau bước 2, dung dịch thu được trong suốt.

b)

Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh.

c)

Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt.

d)

Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni chloride tan tốt trong nước.

85.

Số amine bậc I trong số các chất: CH3NH2, CH3NH3Cl, (NH2)2CO, CH3NHCH3, CH3CH2NH2, NH2CH2NH2, (CH3)3N, C6H5NH2 (aniline) là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

86.

Nhỏ dung dịch của mỗi chất methylamine, ethylamine, ammonia, aniline vào các mẩu giấy quỳ tím riêng rẽ. Số trường hợp mẩu giấy quỳ tím bị chuyền thành màu xanh là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

87.

Cho các chất sau: glucose, maltose, tripalmitin, diethylamine, anilin, phenol. Trong những chất trên, có bao nhiêu chất có thể xảy ra phản ứng với dung dịch HCl?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

88.

X và Y là carbohydrate. X là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía. Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

fructose và cellulose. 

b)

glucose và tinh bột.

c)

glucose và cellulose. 

d)

fructose và tinh bột.

89.

Công thức cấu tạo thu gọn của cellulose là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.     

b)

[C6H8O2(OH)2]n.

c)

[C6H5O2(OH)3]n.   

d)

[C6H7O3(OH)3]n.

90.

Chất có phản ứng màu với dung dịch iodine là.

a)

Saccharose.    

b)

glucose.    

c)

Cellulose.     

d)

Hồ tinh bột.

91.

Phân tử amylopectin có cấu tạo phân nhánh, gồm các chuỗi chứa nhiều đơn vị α-glucose. Các chuỗi này liên kết với nhau tạo cấu tạo mạch nhánh qua liên kết nào dưới đây?

a)

α-1,4-glycoside.       

b)

α-1,6- glycoside.

c)

β-1,4-glycoside.     

d)

β-1,6- glycoside.

92.

Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường acid, thu được glucose. Tên gọi của X là

a)

Fructozơ.      

b)

Cellulose.     

c)

Saccarose.    

d)

Amylopectin.

93.

Chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 là:

a)

glucose, tinh bột và cellulose.    

b)

glucose, saccarose và fructozơ.     

c)

saccarose, tinh bột và cellulose.

d)

fructozơ, saccarose và tinh bột.

94.

Chất X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, chiếm 98% thành phần bông nõn. Thủy phân hoàn toàn chất X thu được chất Y được dùng làm thuốc tăng lực cho người già và trẻ em. Các chất X và Y lần lượt là

a)

cellulose và glucose. 

b)

cellulose và saccarose. 

c)

tinh bột và glucose.

d)

cellulose và fructozơ.

95.

Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Ở điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ tác dụng acid hoặc enzim thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là

a)

saccharose và glucose.   

b)

tinh bột và glucose.

c)

cellulose và saccharose.            

d)

tinh bột và saccharose.

96.

Để phân biệt saccharose và glucose ta dùng:

a)

phản ứng màu với dung dịch I2.      

b)

phản ứng tráng bạc.        

c)

phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng.

d)

phản ứng thủy phân.

97.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột -> X -> Y->  Z  ->methyl acetate.

Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

a)

C2H5OH, CH3COOH.  

b)

C2H4, CH3COOH.  

c)

CH3COOH, C2H5OH.

d)

CH3COOH, CH3OH.

98.

Cho các phát biểu sau những phát biểu đúng ( được chọn hớn 1 đáp án ):

a)

Cellulose là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước.

b)

Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

Phân tử cellulose được tạo thành từ các đơn vị α-glucose.

d)

Thủy phân hoàn toàn cellulose chỉ thu được 1 monosaccharide.

99.

Cho các phát biểu sau: những phát biểu đúng ( được chọn hớn 1 đáp án ):

 

a)

Nhỏ dung dịch I2 vào mặt cắt quả chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím.

b)

Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.

c)

Tinh bột là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, không mùi vị.

d)

Trong phân tử cellulose, mỗi gốc C6H10O5 có ba nhóm OH.

100.

Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:

+ Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 1-2 mL dung dịch hồ tinh bột.

+ Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội.

Cho các nhận định sau những phát biểu đúng ( được chọn hớn 1 đáp án ):

a)

Ở bước 1, xảy ra phản ứng của iot với tinh bột, dung dịch trong ống nghiệm chuyển sang màu xanh tím.

b)

Ở bước 1, thay dung dịch hồ tinh bột bằng mặt cắt quả chuối chín thì màu xanh tím cũng xuất hiện.

c)

Ở bước 2, màu của dung dịch có sự biến đổi: xanh tím → không màu → xanh tím

d)

Do cấu tạo ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím.

101.

Thực hiện một thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho một ít bông vào ống nghiệm chứa sẵn 4 mL dung dịch H2SO4 70%. Dùng đũa thủy tinh khuấy đều hỗn hợp.

Bước 2: Cho ống nghiệm trên vào nồi nước sôi cho đến khi thu được dung dịch đồng nhất. Để nguội, sau đó cho dung dịch NaOH 10% từ từ vào ống nghiệm đến dự.

Bước 3: Cho tiếp vào ống nghiệm khoảng 1 mL dung dịch CuSO4 5%. Cho các phát biểu những phát biểu đúng ( được chọn hớn 1 đáp án )::

a)

Sau bước 3, phần dung dịch thu được có màu xanh lam.

b)

Sau bước 2, dung dịch thu được có cả glucose và fructose.

c)

Khi thay dung dịch H2SO4 70% bằng dung dịch H2SO4 98% thì tốc độ thủy phân nhanh hơn.

d)

Sau bước 2, cho lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 vào và đun nhẹ ống nghiệm thì có kết tủa Ag bám vào thành ống nghiệm.