Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì 1

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử gồm có những hạt nào sau đây?

a)

Proton, neutron, electron

b)

Proton, electron

c)

Electron, neutron

d)

Chỉ có proton

2.

Hạt mang điện âm trong nguyên tử là:

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Hạt nhân

3.

Nguyên tử trung hòa điện vì:

a)

Có khối lượng rất nhỏ

b)

Số proton = số electron

c)

Proton và neutron cân bằng

d)

Tổng khối lượng = 0

4.

Nguyên tố hóa học là:

a)

Một chất tinh khiết

b)

Tập hợp các nguyên tử cùng loại

c)

Một hợp chất

d)

Hỗn hợp nhiều chất

5.

Kí hiệu hóa học của nhôm là:

a)

N

b)

Na

c)

Al

d)

Ni

6.

Trong công thức H2O có:

a)

1 nguyên tố

b)

2 nguyên tố

c)

3 nguyên tố

d)

4 nguyên tố

7.

Đơn chất là chất được tạo nên từ:

a)

Nhiều nguyên tử khác nhau

b)

Một loại nguyên tử

c)

Hợp chất hóa học

d)

Phân tử nước

8.

Ví dụ nào sau đây là hợp chất?

a)

O2

b)

Fe

c)

H2O

d)

H2

9.

Bảng tuần hoàn sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự:

a)

Tăng dần khối lượng nguyên tử

b)

Tăng dần số proton

c)

Tăng dần số neutron

d)

Ngẫu nhiên

10.

Hóa trị của hidro là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

11.

Trong nguyên tử oxi, có 8 proton, vậy có bao nhiêu electron?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

12

12.

Hai nguyên tố nằm cùng nhóm trong bảng tuần hoàn thường có:

a)

Cùng số proton

b)

Cùng số electron lớp ngoài cùng

c)

Cùng số lớp electron

d)

Cùng khối lượng nguyên tử

13.

Phân tử được tạo thành từ:

a)

Các nguyên tử giống nhau

b)

Các nguyên tử khác nhau

c)

Một hoặc nhiều nguyên tử liên kết

d)

Nguyên tử và ion

14.

Phân biệt đơn chất và hợp chất dựa vào:

a)

Trạng thái vật lí

b)

Thành phần nguyên tố

c)

Màu sắc

d)

Khối lượng riêng

15.

Phân tử có tổng cộng 5 nguyên tử là:

a)

H₂O

b)

CO₂

c)

NH₃

d)

H₂SO₄

16.

Liên kết hóa học hình thành khi:

a)

Các nguyên tử va chạm nhau

b)

Các nguyên tử chia sẻ hoặc trao đổi electron

c)

Các nguyên tử trung hòa điện

d)

Electron biến mất

17.

Trong phân tử NaCl, liên kết giữa Na và Cl là:

a)

Cộng hóa trị

b)

Ion

c)

Kim loại

d)

Hidro

18.

Trong phân tử H₂O, nguyên tử O liên kết với H bằng:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết kim loại

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Liên kết hidro

19.

Trong công thức hóa học CaO, hóa trị của Ca và O lần lượt là:

a)

I và II

b)

II và II

c)

I và I

d)

II và I

20.

Công thức hóa học được lập dựa vào:

a)

Khối lượng các nguyên tử

b)

Màu sắc của chất

c)

Quy tắc hóa trị

d)

Số lớp electron

21.

Cho Na (I) và Cl (I). Hãy viết công thức hợp chất tạo thành.

a)

NaCl

b)

Na2Cl

c)

NaCl2

d)

Na2Cl2

22.

Cho Mg (II) và Cl (I). Công thức hợp chất là:

a)

MgCl

b)

MgCl2

c)

Mg2Cl

d)

Mg2Cl2

23.

Cho Al (III) và O (II). Công thức hóa học là:

a)

AlO

b)

Al2O3

c)

Al3O2

d)

AlO2

24.

Biết H có hóa trị I, S có hóa trị II. Hợp chất giữa H và S là:

a)

HS

b)

H2S

c)

HS2

d)

H3S

25.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học?

a)

Màu vàng

b)

Nhiệt độ sôi

c)

Khả năng phản ứng với axit

d)

Khối lượng riêng

26.

Trong phân tử CO₂ có bao nhiêu nguyên tử oxi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Nguyên tố X có hóa trị II, kết hợp với Cl (I). Công thức hợp chất là:

a)

XCl

b)

XCl₂

c)

X₂Cl

d)

X₂Cl₂

28.

Nguyên tố có 11 proton là:

a)

Natri

b)

Magie

c)

Nhôm

d)

Lưu huỳnh

29.

Hai nguyên tố thuộc cùng chu kỳ trong bảng tuần hoàn có:

a)

Cùng số lớp electron

b)

Cùng số electron hóa trị

c)

Cùng tính chất hóa học

d)

Cùng khối lượng

30.

Hóa trị của oxi trong H₂O là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

31.

Nguyên tử có thể chia nhỏ thành các hạt proton, neutron, electron.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Số proton luôn lớn hơn số electron trong nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đơn chất luôn gồm một nguyên tố hóa học duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Các nguyên tố trong cùng nhóm có tính chất giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Hóa trị biểu thị khối lượng nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nêu tên các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử.

a)

Proton và neutron.

b)

Electron và proton.

c)

Electron và neutron.

d)

Chỉ có electron.

37.

Nguyên tử có 17 proton thuộc nguyên tố nào?

a)

Clo (Cl)

b)

Natri (Na)

c)

Oxi (O)

d)

Kali (K)

38.

Kí hiệu hóa học của natri là gì?

a)

Na

b)

N

c)

S

d)

K

39.

Có bao nhiêu nguyên tố hóa học trong phân tử H2SO4?

a)

3 nguyên tố (H, S, O)

b)

2 nguyên tố (H, O)

c)

4 nguyên tố (H, S, O, N)

d)

1 nguyên tố (H)

40.

Viết công thức hóa học của hợp chất giữa Ca (II) và Cl (I).

a)

CaCl2

b)

CaCl

c)

Ca2Cl

d)

CaCl3

41.

Liên kết giữa kim loại và phi kim thường là loại liên kết nào?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết kim loại.

d)

Liên kết hidro.

42.

Cho biết hóa trị của nguyên tố nhôm.

a)

III

b)

I

c)

II

d)

IV

43.

Viết công thức hóa học của khí oxi.

a)

O2

b)

O3

c)

CO2

d)

H2O

44.

Nêu quy tắc hóa trị.

a)

Tổng tích số hóa trị của các nguyên tố trong hợp chất bằng nhau.

b)

Tổng số nguyên tử trong hợp chất luôn là số chẵn.

c)

Hóa trị của các nguyên tố luôn bằng nhau trong mọi hợp chất.

d)

Tổng khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất luôn bằng nhau.

45.

Câu 45. Trong phân tử H2O, có tổng cộng bao nhiêu nguyên tử?

a)

3 nguyên tử.

b)

1 nguyên tử.

c)

2 nguyên tử.

d)

4 nguyên tử.

46.

Trong hợp chất H₂O, phần trăm khối lượng của hydrogen là:

a)

A. 10%

b)

B. 11,1%

c)

C. 12,5%

d)

D. 8,0%

47.

Trong khí cacbonic (CO₂), phần trăm khối lượng của oxygen là:

a)

A. 66,7%

b)

B. 72,7%

c)

C. 27,3%

d)

D. 50%

48.

Một hợp chất gồm 40% lưu huỳnh (S) và 60% oxygen (O), có phân tử khối là 80. Công thức hóa học của hợp chất là:

a)

A. SO

b)

B. SO₂

c)

C. SO₃

d)

D. S₂O₃

49.

Một hợp chất chứa 25,9% nitơ (N) và 74,1% oxi (O). Phân tử khối của hợp chất là 92. Công thức hóa học của hợp chất là:

a)

A. NO₂

b)

B. N₂O₃

c)

C. N₂O₄

d)

D. N₂O₅

50.

Một hợp chất gồm 75% C và 25% H. Công thức phân tử của hợp chất là:

a)

A. CH₄

b)

B. C₂H₂

c)

C. CH₃

d)

D. C₂H₆