wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC” – HÓA

Total questions: 50

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là

a)

Ernest Rutherford

b)

Niels Bohr

c)

Dimitri. I. Mendeleev

d)

John Dalton

2.

Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn hiện nay xây dựng được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

Các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron trong nguyên tử

b)

Các nguyên tố hóa học được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

c)

Các nguyên tố trong cùng cột có tính chất hóa học tương tự nhau

d)

Các nguyên tố trong cùng 1 hàng có cùng số electron lớp ngoài cùng

3.

Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm

a)

118 ô nguyên tố

b)

8 cột nhóm A và 10 cột nhóm B (nhóm kim loại chuyển tiếp)

c)

có 7 chu kì (chu kì 1-3 là chu kì nhỏ, chu kì 4-7 là chu kì lớn)

d)

Nhóm IA là nhóm kim loại điển hình, nhóm VIIA là nhóm phi kim điển hình, nhóm VIIIA là nhóm khí hiếm

4.

Ô nguyên tố cho biết

a)

Kí hiệu hóa học, số hiệu nguyên tử, tên nguyên tố, khối lượng nguyên tử

b)

Kí hiệu hóa học, số hiệu nguyên tử, tên nguyên tố, tính chất hóa học

c)

Số hiệu nguyên tử, tên nguyên tố, khối lượng nguyên tử, số lớp electron

d)

Tên nguyên tố, kí hiệu hóa học, khối lượng nguyên tử, số neutron trong hạt nhân nguyên tử

5.

Số hiệu nguyên tử (kí hiệu là Z) bằng

a)

Số Proton

b)

Số eletron

c)

Điện tích hạt nhân

d)

Số đơn vị điện tích hạt nhân

e)

Số thứ tự trong bảng tuần hoàn

6.

Chọn những đáp án đúng về chu kì

a)

Chu kì gồm Các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp ngoài cùng, được xếp theo chiều khối lượng tăng dần từ trái qua phải

b)

Các nguyên tố trong cùng một chu kì có tính chất hóa học tương tự nhau

c)

Chu kì gồm Các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần từ trái qua phải

d)

Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử của các nguyên tố đó

7.

Chọn những đáp án đúng về nhóm

a)

Nhóm gồm các nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

b)

Số thứ tự của nhóm A bằng số eletron lớp ngoài cùng trong nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm đó

c)

Nhóm IA gồm các nguyên tố kim loại điển hình

d)

Nhóm VIIA gồm các nguyên tố phi kim điển hình

8.

Vị trí của các nguyên tố được đặc trưng bởi

a)

Ô nguyên tố

b)

Chu kì

c)

nhóm

d)

số electron

9.

Cấu tạo của nguyên tử được đặc trưng bởi

a)

Số proton, số neutron, số electron

b)

Điện tích hạt nhân

c)

Số lớp electron

d)

Số electron lớp ngoài cùng

e)

ô nguyên tố

10.

Dãy các nguyên tố đều là kim loại

a)

Na, Ca, Mg, Hg, Fe, Al

b)

Na, C, Mg, Hg, Fe, Al

c)

Na, Ca, Mg, H, Fe, Al

d)

N, Ca, Mg, Hg, Fe, Al

11.

Dãy các nguyên tố toàn phi kim

a)

C, S, P, Si, H, O, N, Cl

b)

Ca, S, P, Si, H, O, N, Cl

c)

C, S, P, Si, Hg, O, N, Cl

d)

C, S, P, Si, H, O, Na, Cl

12.

Nguyên tử X nằm ở chu kì 2, nhóm VIIA

a)

X có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 7 electron

b)

X là nguyên tố kim loại điển hình

c)

X có 7 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

d)

X là nguyên tố phi kim điển hình

13.

Nguyên tử X ở chu kì 3, nhóm IIA.

a)

X có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

b)

X có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron

c)

X là nguyên tố kim loại

d)

X là nguyên tố phi kim

14.

Nguyên tố M có 3 lớp electron và có 6 electron lớp ngoài cùng

a)

M ở ô số 16

b)

M ở chu kì 3 nhóm VIA

c)

M ở ô số 9

d)

M ở chu kì 6 nhóm IIIA

e)

Điện tích hạt nhân của M là 16

15.

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron và có 7 electron lớp ngoài cùng

a)

X có điện tích hạt nhân là + 10

b)

X có điện tích hạt nhân là + 17

c)

X ở chu kì 3, nhóm VIIA

d)

X ở chu kì 7 nhóm IIIA

e)

X là kim loại điển hình

16.

Nguyên tử của nguyên tố X có số neutron nhiều hơn số proton là 1 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10

a)

X ở chu kì 3 nhóm IA

b)

Số p là 11

c)

Số p là 9

d)

X ở chu kì 2 nhóm VIIA

17.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 48, trong đó số hạt mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện

a)

X ở ô số 48

b)

X ở chu kì 3 nhóm VIA

c)

X ở chu kì 6 nhóm IIIA

d)

X là kim loại

e)

X là phi kim

18.

Cho khối lượng của nguyên tử của nguyên tố X bằng 39 amu. Biết rằng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18

a)

Điện tích hạt nhân X là + 19

b)

Điện tích hạt nhân X là + 18

c)

X ở ô 19, chu kì 4 nhóm IA

d)

X ở ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

e)

X là khí hiếm

19.

Nguyên tố X ở chu kì 4, nhóm IIA

a)

X ở ô 20

b)

X có 4 lớp electron và có 2 electron lớp ngoài cùng

c)

X có 2 lớp electron và có 4 electron lớp ngoài cùng

d)

X có điện tích hạt nhân là 20

20.

Các nguyên tố ở nhóm IIA

a)

Nguyên tử đều có 2 electron lớp ngoài cùng

b)

Nguyên tử đều có 2 lớp electron

c)

Đều là nguyên tố kim loại

d)

đều là nguyên tố phi kim

e)

đều là nguyên tố khí hiếm

21.

nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z = 18

a)

X ở chu kì 3

b)

X ở nhóm VIIIA

c)

X là khí hiếm

d)

X là phi kim điển hình

e)

X ở ô số 18

22.

X có khối lượng nguyên tử 27 amu, có 14 hạt không mang điện trong hạt nhân.

a)

X ở ô 27

b)

X ở ô 14

c)

X ở chu kì 3

d)

X ở nhóm IIIA

e)

X là phi kim điển hình

23.

nguyên tử X có 36 hạt cơ bản, trong hạt nhân số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện

a)

X ở ô 12

b)

X ở ô 36

c)

X ở chu kì 3

d)

X ở nhóm IIA

e)

X là kim loại

24.

Nguyên tử X chu kì 3, nhóm VIIA có (a)   proton

25.

nguyên tử X ở chu kì 4, nhóm IA, khối lượng nguyên tử 39 amu. X có (a)   neutron

26.

Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là

a)

Ernest Rutherford

b)

Niels Bohr

c)

Dimitri. I. Mendeleev

d)

John Dalton

27.

Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn hiện nay xây dựng được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

Các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron trong nguyên tử

b)

Các nguyên tố hóa học được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

c)

Các nguyên tố trong cùng cột có tính chất hóa học tương tự nhau

d)

Các nguyên tố trong cùng 1 hàng có cùng số electron lớp ngoài cùng

28.

Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm

a)

118 ô nguyên tố

b)

8 cột nhóm A và 10 cột nhóm B (nhóm kim loại chuyển tiếp)

c)

có 7 chu kì (chu kì 1-3 là chu kì nhỏ, chu kì 4-7 là chu kì lớn)

d)

Nhóm IA là nhóm kim loại điển hình, nhóm VIIA là nhóm phi kim điển hình, nhóm VIIIA là nhóm khí hiếm

29.

Ô nguyên tố cho biết

a)

Kí hiệu hóa học, số hiệu nguyên tử, tên nguyên tố, khối lượng nguyên tử

b)

Kí hiệu hóa học, số hiệu nguyên tử, tên nguyên tố, tính chất hóa học

c)

Số hiệu nguyên tử, tên nguyên tố, khối lượng nguyên tử, số lớp electron

d)

Tên nguyên tố, kí hiệu hóa học, khối lượng nguyên tử, số neutron trong hạt nhân nguyên tử

30.

Số hiệu nguyên tử (kí hiệu là Z) bằng

a)

Số Proton

b)

Số eletron

c)

Điện tích hạt nhân

d)

Số đơn vị điện tích hạt nhân

e)

Số thứ tự trong bảng tuần hoàn

31.

Chọn những đáp án đúng về chu kì

a)

Chu kì gồm Các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp ngoài cùng, được xếp theo chiều khối lượng tăng dần từ trái qua phải

b)

Các nguyên tố trong cùng một chu kì có tính chất hóa học tương tự nhau

c)

Chu kì gồm Các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần từ trái qua phải

d)

Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử của các nguyên tố đó

32.

Chọn những đáp án đúng về nhóm

a)

Nhóm gồm các nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

b)

Số thứ tự của nhóm A bằng số eletron lớp ngoài cùng trong nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm đó

c)

Nhóm IA gồm các nguyên tố kim loại điển hình

d)

Nhóm VIIA gồm các nguyên tố phi kim điển hình

33.

Vị trí của các nguyên tố được đặc trưng bởi

a)

Ô nguyên tố

b)

Chu kì

c)

nhóm

d)

số electron

34.

Cấu tạo của nguyên tử được đặc trưng bởi

a)

Số proton, số neutron, số electron

b)

Điện tích hạt nhân

c)

Số lớp electron

d)

Số electron lớp ngoài cùng

e)

ô nguyên tố

35.

Dãy các nguyên tố đều là kim loại

a)

Na, Ca, Mg, Hg, Fe, Al

b)

Na, C, Mg, Hg, Fe, Al

c)

Na, Ca, Mg, H, Fe, Al

d)

N, Ca, Mg, Hg, Fe, Al

36.

Dãy các nguyên tố toàn phi kim

a)

C, S, P, Si, H, O, N, Cl

b)

Ca, S, P, Si, H, O, N, Cl

c)

C, S, P, Si, Hg, O, N, Cl

d)

C, S, P, Si, H, O, Na, Cl

37.

Nguyên tử X nằm ở chu kì 2, nhóm VIIA

a)

X có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 7 electron

b)

X là nguyên tố kim loại điển hình

c)

X có 7 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

d)

X là nguyên tố phi kim điển hình

38.

Nguyên tử X ở chu kì 3, nhóm IIA.

a)

X có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

b)

X có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron

c)

X là nguyên tố kim loại

d)

X là nguyên tố phi kim

39.

Nguyên tố M có 3 lớp electron và có 6 electron lớp ngoài cùng

a)

M ở ô số 16

b)

M ở chu kì 3 nhóm VIA

c)

M ở ô số 9

d)

M ở chu kì 6 nhóm IIIA

e)

Điện tích hạt nhân của M là 16

40.

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron và có 7 electron lớp ngoài cùng

a)

X có điện tích hạt nhân là + 10

b)

X có điện tích hạt nhân là + 17

c)

X ở chu kì 3, nhóm VIIA

d)

X ở chu kì 7 nhóm IIIA

e)

X là kim loại điển hình

41.

Nguyên tử của nguyên tố X có số neutron nhiều hơn số proton là 1 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10

a)

X ở chu kì 3 nhóm IA

b)

Số p là 11

c)

Số p là 9

d)

X ở chu kì 2 nhóm VIIA

42.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 48, trong đó số hạt mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện

a)

X ở ô số 48

b)

X ở chu kì 3 nhóm VIA

c)

X ở chu kì 6 nhóm IIIA

d)

X là kim loại

e)

X là phi kim

43.

Cho khối lượng của nguyên tử của nguyên tố X bằng 39 amu. Biết rằng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18

a)

Điện tích hạt nhân X là + 19

b)

Điện tích hạt nhân X là + 18

c)

X ở ô 19, chu kì 4 nhóm IA

d)

X ở ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

e)

X là khí hiếm

44.

Nguyên tố X ở chu kì 4, nhóm IIA

a)

X ở ô 20

b)

X có 4 lớp electron và có 2 electron lớp ngoài cùng

c)

X có 2 lớp electron và có 4 electron lớp ngoài cùng

d)

X có điện tích hạt nhân là 20

45.

Các nguyên tố ở nhóm IIA

a)

Nguyên tử đều có 2 electron lớp ngoài cùng

b)

Nguyên tử đều có 2 lớp electron

c)

Đều là nguyên tố kim loại

d)

đều là nguyên tố phi kim

e)

đều là nguyên tố khí hiếm

46.

nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z = 18

a)

X ở chu kì 3

b)

X ở nhóm VIIIA

c)

X là khí hiếm

d)

X là phi kim điển hình

e)

X ở ô số 18

47.

X có khối lượng nguyên tử 27 amu, có 14 hạt không mang điện trong hạt nhân.

a)

X ở ô 27

b)

X ở ô 14

c)

X ở chu kì 3

d)

X ở nhóm IIIA

e)

X là phi kim điển hình

48.

nguyên tử X có 36 hạt cơ bản, trong hạt nhân số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện

a)

X ở ô 12

b)

X ở ô 36

c)

X ở chu kì 3

d)

X ở nhóm IIA

e)

X là kim loại

49.

Nguyên tử X chu kì 3, nhóm VIIA có (a)   proton

50.

nguyên tử X ở chu kì 4, nhóm IA, khối lượng nguyên tử 39 amu. X có (a)   neutron