wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử 12

Total questions: 56

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Liên hợp quốc ra đời trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Chiến tranh lạnh bùng nổ và lan rộng ra toàn thế giới.

b)

Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội và đạt được nhiều thành tựu to lớn.

c)

Phe phát xít Đức - I-ta-li-a - Nhật Bản phát triển và mở rộng bành trướng.

d)

Chiến tranh thế giới thứ hai đi đến giai đoạn cuối.

2.

Tại Hội nghị I-an-ta (2-1945), nguyên thủ 3 nước nào sau đây thống nhất thành lập tổ chức Liên hợp quốc?

a)

Mỹ - Anh - Pháp.

b)

Liên Xô - Anh - Pháp.

c)

Đức - Pháp - Mỹ.

d)

Liên Xô - Anh - Mỹ.

3.

"Duy trì hoà bình và an ninh quốc tế" là mục tiêu hoạt động của tổ chức nào sau đây?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

b)

Liên minh châu Âu (EU).

c)

Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

d)

Liên hợp quốc (UN).

4.

Sự kiện nào dưới đây gắn liền với ngày 24/10/1945?

a)

Bản Hiến chương Liên hợp quốc chính thức có hiệu lực.

b)

Mĩ và Liên Xô phê chuẩn bản Hiến chương Liên hợp quốc.

c)

Hội nghị Xan Phranxixcô (Mĩ) thông qua bản Hiến chương Liên hợp quốc.

d)

Năm nước Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an thông qua bản Hiến chương.

5.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?

a)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kỳ nước nào.

b)

Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.

c)

Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia quyền tự quyết của các dân tộc.

d)

Tiến hành hợp tác giữa các nước trên nguyên tắc bình đẳng và tự quyết.

6.

Tại sao Hiến chương Liên hợp quốc là văn kiện quan trọng nhất?

a)

Nêu rõ mục đích và nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc.

b)

Là cơ sở để các nước căn cứ tham gia tổ chức Liên hợp quốc.

c)

Nêu rõ mục đích là duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triển mối quan hệ hữu nghị giữa các nước.

d)

Hiến chương quy định tổ chức bộ máy của Liên hợp quốc.

7.

Hoạt động của Liên hợp quốc trong thời kì Chiến tranh lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất từ tình hình nào sau đây?

a)

nhiều cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở một số khu vực.

b)

sự bùng nổ dân số và vơi cạn tài nguyên thiên nhiên.

c)

mâu thuẫn gay gắt giữa hai cường quốc Xô - Mĩ.

d)

nhiều quốc gia giành độc lập và trở thành thành viên của Liên hợp quốc.

8.

Việt Nam gia nhập tổ chức liên hợp quốc trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Đang chuẩn bị cho công cuộc thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

b)

Cuộc chiến tranh lạnh và đối những đối đầu đông tây để được kết thúc.

c)

Xu thế hòa hoãn Đông - Tây đang diễn ra, quan hệ quốc tế dần hòa dịu.

d)

Chưa hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước.

9.

Nhận xét nào dưới đây đúng về vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?

a)

Duy trì hòa bình, an ninh quốc tế đồng thời tăng cường quan hệ hữu nghị giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.

b)

Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.

c)

Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.

d)

Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.

10.

Việt Nam có thể vận dụng nguyên tắc nào của Liên hợp quốc trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay?

a)

Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

b)

Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập

c)

Chung sống hoà bình và sự nhất trí của 5 nước lớn.

d)

Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.

11.

Mục tiêu chung được các cường quốc thỏa thuận trong hội nghị 1-an-ta (2/1945) là

a)

chấm dứt tình trạng nội chiến ở Trung Quốc, Áo và Phần Lan.

b)

thủ tiêu chủ nghĩa thực dân và chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

c)

xây dựng nước Đức trở thành quốc gia thống nhất và dân chủ.

d)

tiêu diệt tận gốc phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

12.

Một trong nhũng quốc gia nào sau đây tham dự Hội nghị I-an-ta (tháng 2-1945)?

a)

Anh.

b)

Hà Lan.

c)

Pháp.

d)

Đức.

13.

Theo quyết định của Hội nghị I-an-ta (tháng 2-1945), khu vực Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

a)

Tây Âu.

b)

Đông Âu.

c)

Liên Xô.

d)

Trung Quốc.

14.

Toàn bộ những quyết định của Hội nghị Ianta đã trở thành khuôn khổ của trật tự thế giới mới sau chiến tranh, thường được gọi là:

a)

Trật tự Véc xai-Oasinhtơn.

b)

Trât tự hai cực Ianta.

c)

Trật tự thế giới "đơn cực".

d)

Trật tự thế giới "đa cực".

15.

Xu thế hoà hoãn Đông-Tây xuất hiện có tác động như thế nào đến trật tự hai cực I-an-ta

a)

Đã xuất hiện xu thế đa cực.

b)

Các mâu thuẫn càng sâu sắc.

c)

Làm suy yếu trật tự hai cực.

d)

Đã củng cố trật tự hai cực.

16.

Vì sao từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1945), Mỹ và Liên Xô đối đầu gay gắt?

a)

Khác nhau về mục tiêu và đường lối chiến lược.

b)

Do những mâu thuẫn trong hội nghị I-an-ta (1945).

c)

Mâu thuẫn gay gắt về vấn đề thị trường, thuộc địa.

d)

Sự cạnh tranh gay gắt về ngành công nghiệp vũ t

17.

Trật tự thế giới hai cực I-an-ta sụp đổ (1991) có tác động nào sau đây đến quốc tế?

a)

Tạo điều kiện để giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

b)

Mỹ chuyển sang ủng hộ sự phát triển xu thế đa cực, nhiều trung tâm

c)

Đưa tới sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Trung Quốc đã vươn lên trở thành nền kinh tế số 1 thế giới.

18.

Mục đích bao trùm của Mĩ khi phát động cuộc Chiến tranh lạnh là gì?

a)

Bá chủ hoàn cầu.

b)

Bắt các nước Đồng minh lệ thuộc vào Mĩ.

c)

Ngăn chặn và tiến tới tiêu diệt Liên Xô và các nước XHCN.

d)

Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc và phong trào cách mạng thế giới.

19.

Chiến tranh lạnh chấm dứt (1989) có ảnh hưởng như thế nào đến tình hình Đông Nam Á?

a)

Khiến các tổ chức liên kết khu vực đứng trước nguy cơ giải thể.

b)

Giúp các quốc gia ở Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước.

c)

Giúp vấn đề Campuchia từng bước được tháo gỡ.

d)

Thúc đẩy sự ra đời của tổ chức khu vực Đông Nam Á.

20.

Sau Chiến tranh lạnh, hầu hết các quốc gia trên thế giới đều điều chỉnh chiến lược phát triển tập trung vào

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

quốc phòng.

d)

chính trị.

21.

Xu thế toàn cầu hoá xuất hiện là hệ quả của

a)

sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế.

b)

cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

c)

phong trào giải phóng dân tộc.

d)

Chiến tranh lạnh chấm dứt.

22.

Quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh, thế giới hình thành xu thế nào nào sau đây?

a)

Xu thế đa cực.

b)

Xu thế đơn cực.

c)

Xu thế hội nhập.

d)

Xu thế 2 cực.

23.

Trật tự thế giới đa cực được hình thành sau khi

a)

chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

b)

Chiến tranh lạnh chấm dứt.

c)

xu thế hòa hoãn Đông - Tây xuất hiện.

d)

Mỹ phát động chiến tranh lạnh.

24.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt?

a)

Trật tự thế giới đơn cực được xác lập trong quan hệ quốc tế.

b)

Các quốc gia đều tập trung lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm.

c)

Hòa bình, hợp tác và phát triển là xu thế chủ đạo của thế giới.

d)

Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ trên nhiều lĩnh vực.

25.

Sau Chiến tranh lạnh, một trong những mục tiêu của các quốc gia là

a)

triệt tiêu cạnh tranh trong phát triển kinh tế.

b)

xây dựng nền kinh tế vững mạnh.

c)

xóa bỏ hoàn toàn hệ thống thuộc địa.

d)

khôi phục lại trật tự thế giới hai cực.

26.

Trong xu thế toàn cầu hóa, thách thức chủ yếu mà Việt Nam phải đối mặt là gì?

a)

Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường quốc tế.

b)

Trình độ của người lao động còn thấp.

c)

Chưa thu hút được vốn đầu tư nước ngoài lớn.

d)

Chênh lệch giàu - nghèo quá lớn.

27.

Cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI, để hội nhập vào nền kinh tế thế giới trong bối cảnh toàn cầu hóa, Việt Nam cần giữ vững nguyên tắc đối thoại nào?

a)

Trung lập trước các vấn đề lớn của quốc tế.

b)

Giữ vững độc lập, chủ quyền quốc gia dân tộc.

c)

Có phương pháp đối thoại chung với mọi đối tác.

d)

Lấy hội nhập chính trị làm cơ sở hội nhập kinh tế.

28.

Hội nghị thành lập tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được tổ chức tại nước nào?

a)

Thái Lan.

b)

Xin-ga-po.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Phi-líp-pin.

29.

Đối với tổ chức ASEAN, ngày 28/7/1995 diễn ra sự kiện gì?

a)

Lào gia nhập ASEAN.

b)

Mianma gia nhập ASEAN.

c)

Việt Nam gia nhập ASEAN.

d)

Thái Lan gia nhập ASEAN.

30.

Tháng 11 năm 2007, các thành viên tổ chức ASEAN đã kí bản Hiến chương ASEAN nhằm mục đích gì?

a)

Xây dựng ASEAN thành cộng đồng vững mạnh.

b)

Xây dựng ASEAN thành cộng đồng hòa bình, ổn định.

c)

Xây dựng ASEAN thành cộng đồng chiến lược về chính trị, quân sự.

d)

Xây dựng ASEAN thành cộng đồng mang tính chất chiến lược về quân sự.

31.

Theo hiệp ước Ba-li thì yếu tố nào đươc đây không được xem là nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN?

a)

Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

b)

Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.

c)

Chỉ sự dụng vũ lực khi có sự đồng ý của hơn 2/3 nước thành viên.

d)

Hợp tác và phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hoá và xã hội.

32.

Yếu tố khách quan thúc đẩy sự ra đời của tổ chức ASEAN là:

a)

nhu cầu phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á.

b)

mong muốn duy trì hòa bình và ổn định khu vực.

c)

các nước Đông Nam Á gặp khó khăn trong xây dựng và phát triển đất nước.

d)

những tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới xuất hiện ngày càng nhiều

33.

Mối quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN được đẩy mạnh khi

a)

Việt Nam kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.

b)

Chiến tranh lạnh kết thúc và vấn đề Campuchia được giải quyết.

c)

Việt Nam mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới.

d)

Việt Nam bắt đầu tiến hành công cuộc đổi mới đất nước.

34.

Quá trình mở rộng từ ASEAN 5 đến ASEAN 10 có ý nghĩa gì?

a)

đảm bảo an ninh, quốc phòng, nâng cao vị thế trên trường quốc tế.

b)

đảm bảo an ninh, chính trị khu vực, nâng cao vị thế trên trường quốc tế.

c)

đảm bảo lợi ích chung của các nước, tạo điều kiện hợp tác kinh tế.

d)

đảm bảo hòa bình, ổn định khu vực, nâng cao vị thế trên trường quốc tế.

35.

Tháng 8-1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) thành lập là biểu hiện rõ nét của xu thế nào?

a)

Liên kết khu vực.

b)

Toàn cầu hóa.

c)

Đa cực nhiều trung tâm.

d)

Hòa hoãn Đông - Tây.

36.

Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN khởi nguồn từ khi

a)

Việt Nam gia nhập ASEAN.

b)

ASEAN thành lập.

c)

Hiệp ước Bali được kí kết.

d)

thành viên thứ 10 được kết nạp.

37.

ASEAN chính thức khẳng định ý tưởng thành lập Cộng đồng ASEAN tại

a)

lễ kết nạp Campuchia năm 1999.

b)

hội nghị thành lập ASEAN (1967).

c)

hội nghị kí kết hiệp ước thân thiện và hợp tác (1976).

d)

hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức (1997).

38.

Tại Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức lần thứ hai tại Malaixia năm 1997, các nước thành viên đã thông qua

a)

văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020.

b)

tuyên bố về khu vực Hoà bình, Tự do và Trung lập.

c)

tuyên bố về sự hoà hợp ASEAN.

d)

tuyên bố Bali II.

39.

Tại Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức tại Malaixia năm 1997, các nước thành viên đã

a)

định hướng cho sự phát triển trong tương lai của ASEAN.

b)

kí Hiệp định Khung về tăng cường và hợp tác ASEA

c)

thành lấp diễn đàn khu vực ASEAN(ARF).

d)

kí hiếp ước Thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á.

40.

Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN là xây dựng

a)

một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng, dựa trên cơ sở pháp lí là Hiến chương ASEAN.

b)

một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng theo mô hình siêu nhà nước.

c)

xây dựng một chính phủ chung có liên kết sâu rộng, hướng tới một liên minh chính trị, quân sự.

d)

một tổ chức hợp tác liên minh liên kết sâu rộng dựa trên cơ sở là luật pháp của các nước thành viên.

41.

Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là

a)

phát triển nguồn nhân lực có tri thức cao.

b)

thúc đẩy chính sách cạnh tranh về kinh tế, bảo vệ người tiêu dùng.

c)

cùng nhau xây dựng các hàng rào thuế quan cho từng quốc gia.

d)

hướng tới xây dựng đồng tiền chung của Đông Nam Á.

42.

Một trong những nội dung chính hoạt động của Cộng đồng Văn hoá Xã hội ASEAN là xây dựng

a)

tình đoàn kết và thống nhất bền lâu giữa các quốc gia và dân tộc ASEAN.

b)

liên kết về văn hoá và bản sắc giữa khu vực ASEAN với bên ngoài.

c)

cơ sở hạ tầng cho các quốc gia thành viên trong khu vực.

d)

chính sách an sinh xã hội, xoá đói giảm nghèo cho từng quốc gia.

43.

Ý nào sau đây không phải là nội dung trong Kế hoạch Tổng thể xây dựng Cộng đồng Văn hoá - xã hội?

a)

Phúc lợi và bảo hiểm xã hội.

b)

Thu hẹp khoảng cách phát triển.

c)

Bảo đảm môi trường bền vững.

d)

Quan tâm đến hợp tác bên ngoài.

44.

Đâu không phải là nguyên tắc trong quan hệ các nước ASEAN được nêu ra ở Hiệp ước Ba li (2/1976) ?

a)

Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia, các dân tộc.

b)

Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ các nước.

c)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

d)

Giải quyết các tranh chấp bằng biên pháp hòa bình.

45.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa hai văn kiện Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025 và Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN sau năm 2025?

a)

Được thông qua sau khi Cộng đồng ASEAN đã đi vào hoạt động.

b)

Đề xuất các ý tưởng và lộ trình để thành lập Cộng đồng ASEAN.

c)

Xây dựng, hoàn thiện cơ sở pháp lý về vấn đề tranh chấp Biển Đông.

d)

Khẳng định sự hợp tác giữa các nước thành viên trên cả ba trụ cột.

46.

Nội dung nào sau đây không là triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

Sự vươn lên của khu vực Đông Nam Á.

b)

ASEAN có quan hệ rộng lớn với các đối tác bên ngoài.

c)

Vị thế của ASEAN ngày càng được nâng cao trên trường quốc tế.

d)

ASEAN trở thành một trong những trung tâm toàn cầu về quân sự.

47.

Cộng đồng ASEAN ra đời không nhằm mục tiêu nào sau đây?

a)

Liên minh quân sự chặt chẽ.

b)

Liên kết về chính trị - an ninh.

c)

Liên kết về văn hóa - xã hội.

d)

Liên kết về kinh tế.

48.

Một trong các quyền thể hiện điểm tiến bộ của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN khi coi con người là trung tâm?

a)

Phúc lợi và bảo hiểm xã hội.

b)

Các quyền và bình đẳng kinh tế.

c)

Thu hẹp khoảng cách phát triển.

d)

ASEAN đẩy mạnh hợp tác bảo vệ các quyền của phụ nữ, trẻ em, người già, người khuyết tật.

49.

Điểm kế thừa và phát triển của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN được rút ra từ bài học trong quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc.

a)

Lấy phát triển kinh tế, quân sự làm trung tâm.

b)

Các quyền của con người và bình đẳng xã hội.

c)

Gìn giữ bản sắc văn hoá dân tộc.

d)

Liên kết chặt chẽ với các cường quốc lớn trên thế giới.

50.

Yếu tố khách quan thúc đẩy sự ra đời của tổ chức ASEAN là:

a)

nhu cầu phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á.

b)

mong muốn duy trì hòa bình và ổn định khu vực.

c)

các nước Đông Nam Á gặp khó khăn trong xây dựng và phát triển đất nước.

d)

những tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới xuất hiện ngày càng nhiều

51.

chọn đáp án đúng

a)

các thành viên Liên hợp quốc cam kết từ bỏ vũ lực.

b)

các thành viên Liên hợp quốc không đe dọa bằng vũ lực hoặc sử dụng vũ lực trong quan hệ quốc tế

c)

Liên hợp quốc công nhận chủ quyền lãnh thổ và nền độc lập của bất kì quốc gia nào.

d)

nguyên tắc của Liên hợp quốc là giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.

52.

chọn đáp án đúng

a)

Tuyên ngôn Quốc tế nhân quyền là văn kiện nhằm bảo đảm quyền cơ bản của con người.

b)

Tuyên ngôn quốc tế nhân quyền là văn kiện nhằm xây dựng một thế giới công bằng, cùng phát triển.

c)

Tuyên ngôn quốc tế nhân quyền là văn kiện đuọce ban hành ngay khi Liên hợp quốc được thành lập.

d)

Tuyên ngôn quốc tế nhân quyền là văn kiện thể hiện vai trò của Liên hợp quốc đối với việc thúc đẩy hợp tác quốc tế về kinh tế, tài chính.

53.

chọn đáp án đúng

a)

Một trong những nguyên nhân dẫn đến cuộc Chiến tránh lạnh là bắt nguồn từ những quyết định của Hội nghị i-an-ta (2-1945).

b)

Cuộc chiến tranh lạnh đã làm thay đổi quan hệ giữa các cường quốc từng là đồng minh trong chiên tranh chống phát xít.

c)

Cuộc chiến tranh của Mỹ ở Việt Nam (1954-1975) không chịu sự tác động của Chiến tranh lạnh.

d)

Cuộc Chiến tranh lạnh (1947-1975) tuy đã kết thúc nhưng vẫn để lại nhiều di chứng đến ngày nay.

54.

chọn đáp án đúng

a)

Chiến tranh lạnh chấm dứt, quan hệ quốc tế chuyển từ xu thế “đối đầu” sang xu thế “đối thoại”.

b)

Trước sự khủng hoảng và sự suy giảm về tài chính nên Mỹ và Liên Xô chấm dứt Chiến tranh lạnh.

c)

Tất cả các cuốc chiến tranh ở thế kỉ XX đều bị ảnh ưởng, chi phối bởi cuộc Chiến tranh lạnh.

d)

Cuộc Chiến tranh lạnh không diễn ra xung đột quân sự trực tiếp, là cuộc chiến không có hồi kết.

55.

chọn đáp án đúng

a)

“Trật tự thế giới” được nhắc đến trong đoạn tư liệu trên là trật tự thế giới “hai cực ianta” được hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

b)

Một trong những nhân tố tác động đến sự hình hành trật tự thế giới mới sau khi Chiến trạn lạnh kết thúc là sự vươn lên mạnh mẽ của các nước Á, Phi, Mĩ-latinh.

c)

Nhân tố đóng vai trò quyết định đến sự hình thành trậ tụe thế giới mới sau Chiến tranh lạnh là cuộc chạy đua sức mạnh tổng hợp, nhưng sức mạnh kinh tế là trụ cột.

d)

Một trong những đặc điểm nổi bật của trật tự thế giới mới được thiết lập sau Chiến tranh lạnh là thế giới bị chia thành hai hệ thống xã hội đối lập.

56.

chọn đáp án đúng

a)

Tuyên bố ASEAN nêu rõ mục đíc thành lập ASEAN.

b)

Tuyên bố ASEAN khẳng định nguyên tắc hoạt động của ASEAN.

c)

Tuyên bố ASEAN tạo điều kiện cho các nước thành viên phát triển và hội nhập khu vực, thế giới.

d)

Tuyên bố ASEAN chính thức thành lập Cộng đồng ASEAN