wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập giữa kỳ I – Sinh học 12 (phần trắc nghiệm)

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh?

a)

Vi khuẩn lam

b)

Nấm men

c)

Xạ khuẩn

d)

E.coli

2.

Trong mô hình operon lac của vi khuẩn E. coli, enzyme β-galactosidase được tổng hợp từ

a)

gene lacZ

b)

gene lacI

c)

gene lacY

d)

gene lacA

3.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của gene nhưng không mã hóa amino acid được gọi là

a)

gene phân mảnh

b)

đoạn intron

c)

vùng O

d)

đoạn exon

4.

Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là

a)

Bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của phân tử DNA

b)

Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục

c)

Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA

d)

Tháo xoắn và làm thẳng hai mạch của phân tử DNA

5.

Thể nào sau đây không phải là thể lệch bội?

a)

Thể đa nhiễm trên nhiễm sắc thể thường

b)

Người bị bệnh Down

c)

Thể khuyết nhiễm trên nhiễm sắc thể giới tính

d)

Người bị bệnh ung thư máu

6.

Đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=142n=14 . Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

a)

13

b)

42

c)

15

d)

21

7.

Gene điều hòa operon lac hoạt động khi môi trường

a)

không có chất cảm ứng

b)

có hoặc không có chất cảm ứng

c)

có chất cảm ứng

d)

không có chất ức chế

8.

Đột biến điểm là loại đột biến

a)

xảy ra ở đồng thời nhiều điểm trên gene

b)

ít gây hậu quả nghiêm trọng

c)

liên quan đến một cặp nucleotide trên gene

d)

liên quan đến một gene trên nhiễm sắc thể

9.

Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xảy ra ở

a)

Lục lạp, nhân, trung thể

b)

Ti thể, nhân, lục lạp

c)

Nhân, trung thể

d)

Nhân, ti thể

10.

Ở một sinh vật nhân sơ, đoạn đầu của gene cấu trúc có trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung là 5’ ATG.TCC.TAC.TCT.ATT.TA.G; mRNA có bộ ba kết thúc là UAG. Tác nhân đột biến làm cặp nucleotide thứ 16 G – C bị mất thì phân tử protein tương ứng được tổng hợp từ gene đột biến có số lượng amino acid là

a)

8

b)

7

c)

6

d)

4

11.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme nối ligase chỉ tác động lên một mạch trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử DNA mẹ

b)

Sự nhân đôi DNA xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử DNA tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản)

c)

Trong quá trình nhân đôi DNA, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với C và ngược lại

d)

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme DNA polymerase không tham gia tháo xoắn phân tử DNA

12.

Ở một loài thực vật lưỡng bội 2n=82n=8 , các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã xuất hiện thể một nhiễm. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ sau đây?

a)

AaBbDdEe

b)

AaBbDdEe (mất một chiếc ở một cặp)

c)

AaBbDdEe (thừa một chiếc ở một cặp)

d)

AaBbDdEe (mất một chiếc ở hai cặp)

13.

Nơi enzyme RNA polymerase bám vào chuỗi DNA để khởi đầu quá trình phiên mã gọi là

a)

operon

b)

vùng P

c)

gene điều hòa

d)

gene chủ

14.

Một đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho polypeptide hay phân tử RNA được gọi là

a)

anticodon

b)

gene

c)

codon

d)

mã di truyền

15.

Vùng kết thúc của gene nằm ở

a)

đầu 5’ mạch gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

b)

đầu 3’ mạch gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã

c)

đầu 3’ mạch gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

d)

đầu 5’ mạch gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

16.

Nội dung nào dưới đây đúng về hoạt động của enzyme DNA polymerase trong tái bản DNA?

a)

DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3’ đến 5’ và tổng hợp từng mạch một, hết mạch này đến mạch khác

b)

DNA polymerase chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3’ đến 5’ theo chiều tháo xoắn

c)

DNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3’ đến 5’ và tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ đến 3’ trên cả hai mạch

d)

DNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 5’ đến 3’ và tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ đến 3’

17.

Trong mô hình cấu trúc của operon lac, vùng O (operator) là

a)

nơi mà enzyme RNA polymerase bám vào và khởi đầu quá trình phiên mã tổng hợp nên RNA thông tin

b)

vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc protein ức chế, protein này có khả năng ức chế quá trình phiên mã

c)

trình tự nucleotide đặc biệt, tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

d)

trình tự nucleotide đặc biệt mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã của các gene cấu trúc

18.

Hợp tử mà bộ nhiễm sắc thể dưới đây có thể phát triển thành thể đột biến nào?

a)

Thể tứ bội

b)

Thể tam bội

c)

Thể một nhiễm

d)

Thể ba nhiễm

19.

Cấu trúc của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nucleosome → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn → chromatid

b)

Nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn → chromatid → nucleosome

c)

Nucleosome → sợi cơ bản → sợi siêu xoắn → sợi nhiễm sắc → chromatid

d)

Nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → sợi siêu xoắn → chromatid

20.

Cho một đoạn DNA ở khoảng giữa có một đơn vị sao chép như hình vẽ. O là điểm khởi đầu sao chép, I, II, III, IV chỉ các đoạn mạch đơn của DNA. Đoạn nào ở mạch đơn mới được tổng hợp gián đoạn?

a)

I và III

b)

I và II

c)

II và III

d)

I và IV

21.

Mỗi DNA con sau khi nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của các nguyên tắc

a)

Bổ sung

b)

Bán bảo tồn

c)

Bổ sung và bán bảo tồn

d)

Bổ sung và bảo tồn

22.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polinucleotide mới trên một chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?

a)

Sơ đồ III

b)

Sơ đồ I

c)

Sơ đồ II

d)

Sơ đồ IV

23.

Trình tự phù hợp với trình tự các nucleotide của phân tử mRNA được phiên mã từ một gene có đoạn mạch bổ sung 3’ AGCTTAGCA 5’ là

a)

5’ UCGA A A UCGU 3’

b)

3’ UCGAAUCGU 5’

c)

3’ AGCUUAGCA 5’

d)

5’ AGCUUAGCA 3’

24.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

a)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n)

b)

Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n)

c)

Giao tử (n − 1) kết hợp với giao tử (n + 1)

d)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1)

25.

Các loại base nitơ có trong cấu trúc của phân tử tRNA là

a)

Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine

b)

Adenine, Cytosine, Uracil, Thymine

c)

Adenine, Cytosine, Uracil, Guanine

d)

Cytosine, Uracil, Thymine, Guanine

26.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

Protein

b)

DNA

c)

RNA

d)

DNA và RNA

27.

Nội dung nào sau đây không đúng về phiên mã?

a)

Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử DNA mạch kép sang phân tử RNA mạch đơn

b)

Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể

c)

Sự tổng hợp các loại RNA như mRNA, tRNA, rRNA

d)

Được thực hiện nhờ enzyme RNA polymerase

28.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình phiên mã của sinh vật nhân thực mà không có ở phiên mã của sinh vật nhân sơ?

a)

Sau phiên mã, phân tử mRNA được cắt bỏ các đoạn intron

b)

Chỉ có mạch gốc của gene được dùng để làm khuôn tổng hợp RNA

c)

Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

d)

Được thực hiện nhờ enzyme RNA polymerase

29.

Nguyên liệu của quá trình dịch mã là

a)

Acid béo

b)

Nucleotide

c)

Glucose

d)

Amino acid

30.

Bộ nhiễm sắc thể của một loài thực vật có 5 cặp nhiễm sắc thể (kí hiệu I, II, III, IV và V). Phân tích tế bào của thể bình thường và thể đột biến đưa tới bảng số lượng như hình. Dạng A là dạng đột biến nào dưới đây?

a)

Thể một nhiễm

b)

Thể lưỡng bội

c)

Thể ba nhiễm

d)

Thể tam bội

31.

Phân tử nào sau đây trực tiếp dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

DNA

b)

RNA

c)

mRNA

d)

tRNA

32.

Trong quá trình tổng hợp protein, ở giai đoạn hoạt hoá amino acid, ATP có vai trò cung cấp năng lượng

a)

Để các ribosome di chuyển trên mRNA

b)

Để tách amino acid mở đầu ra khỏi chuỗi polypeptide

c)

Để amino acid được hoạt hoá và gắn với tRNA

d)

Để gắn bộ ba đối mã của tRNA với bộ ba trên mRNA

33.

Mã di truyền là

a)

Bộ ba các nucleotide có vai trò amino acid ở tế bào

b)

Thành phần các amino acid quy định tính trạng

c)

Trình tự các nucleotide ở các acid nucleic mã hoá amino acid

d)

Số lượng nucleotide ở các acid nucleic mã hoá amino acid

34.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là

a)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

b)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid

c)

Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

35.

Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

a)

Tính thoái hoá

b)

Tính liên tục

c)

Tính phổ biến

d)

Tính đặc hiệu

36.

Trong số 64 mã bộ ba, có bao nhiêu mã bộ ba có chứa nucleotide loại Adenine?

a)

25

b)

27

c)

37

d)

41

37.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ theo mô hình operon lac, gene điều hoà có vai trò

a)

tiếp xúc với enzyme RNA polymerase để xúc tác quá trình phiên mã

b)

mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế

c)

mang thông tin quy định cấu trúc enzyme RNA polymerase

d)

kiểm soát và vận hành hoạt động của operon

38.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động operon lac ở E.coli khi môi trường có lactose, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Gene điều hoà tổng hợp protein ức chế

b)

Protein ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động

c)

Vùng mã hoá hoạt động bình thường

d)

Quá trình phiên mã được thực hiện và tổng hợp nên các enzyme tương ứng để phân giải lactose

39.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac ở E.coli, chất cảm ứng là

a)

protein

b)

ferment

c)

lactic

d)

lactose

40.

Enzyme RNA polymerase chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

a)

O

b)

P

c)

R

d)

I

41.

Thành phần nào sau đây không thuộc operon Lac?

a)

Vùng vận hành (O)

b)

Các gene cấu trúc (Z, Y, A)

c)

Gene điều hoà (R)

d)

Vùng khởi động (P)

42.

Trong một operon, vùng có trình tự nucleotide đặc biệt để protein ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã được gọi là vùng gì?

a)

khởi động

b)

vận hành

c)

điều hoà

d)

kết thúc

43.

Nếu protein ức chế của một operon cảm ứng bị đột biến làm cho nó không còn khả năng bám vào vùng vận hành, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Các gene của operon được phiên mã liên tục

b)

Một cơ chất trong con đường chuyển hoá do operon đó điều khiển được tích luỹ

c)

Sự phiên mã các gene của operon giảm đi

d)

Protein ức chế sẽ liên kết với yếu tố phiên mã vào promoter

44.

Điều hoà hoạt động gene chính là gì?

a)

Điều hoà lượng sản phẩm do gene tạo ra

b)

Điều hoà lượng mRNA

c)

Điều hoà lượng tRNA

d)

Điều hoà lượng rRNA

45.

Thể đột biến là gì?

a)

Những cơ thể mang allele đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình

b)

Những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST

c)

Những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc gene lặn

d)

Những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình

46.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tác động của các tác nhân gây đột biến

b)

Điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

Tổ hợp gene mang đột biến

d)

Điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến

47.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?

a)

Đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật và làm biến đổi cấu trúc của gene

b)

Đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá

c)

Đột biến gene làm sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú

d)

Đột biến gene có thể có lợi hoặc trung tính

48.

Trong số các dạng đột biến gene sau đây, dạng nào thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất?

a)

Mất một cặp nucleotide

b)

Thêm một cặp nucleotide

c)

Thay thế một cặp nucleotide

d)

Mất đoạn NST

49.

Hoá chất 5-BU gây đột biến thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

A–T → G–C

b)

T–A → G–C

c)

G–C → A–T

d)

G–C → T–A

50.

Loại đột biến điểm nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hydro của gene?

a)

Thêm 1 cặp nucleotide A–T

b)

Thay 1 cặp A–T bằng 1 cặp G–C

c)

Thay 2 cặp A–T bằng 2 cặp T–A

d)

Mất 1 cặp nucleotide A–T

51.

Loại đột biến điểm nào xảy ra làm giảm 2 liên kết hydro của gene?

a)

Thêm 3 cặp nucleotide G–C

b)

Thay 3 cặp A–T bằng 3 cặp G–C

c)

Thay 3 cặp A–T bằng 3 cặp T–A

d)

Mất 1 cặp nucleotide A–T

52.

Một quần thể sinh vật có gene A bị đột biến thành gene a, gene B bị đột biến thành gene b. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và tính trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?

a)

AAb, AaBB

b)

AABb, Aabb

c)

AaBb, AABb

d)

aaBb, Aabb

53.

Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

54.

Trong các mức độ cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào có đường kính 30 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

55.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào có đường kính 10 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Nucleosome

d)

Sợi cơ bản

56.

Hiện tượng ở NST số 1 trong hình mô tả dạng đột biến cấu trúc NST nào?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

57.

Hình vẽ mô tả dạng đột biến cấu trúc NST nào?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

58.

Loại đột biến NST nào sau đây làm giảm lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Đa bội

59.

Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một nhiễm sắc thể?

a)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

b)

Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau

c)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

d)

Trao đổi đoạn giữa các nhiễm sắc thể khác nhau

60.

Dạng đột biến nào sau đây làm tăng chiều dài của một NST?

a)

Đảo đoạn NST

b)

Dị đa bội

c)

Tự đa bội

d)

Lặp đoạn NST

61.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhóm gene liên kết?

a)

Lệch bội

b)

Tự đa bội

c)

Dị đa bội

d)

Chuyển đoạn

62.

Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n=142n=14 . Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?

a)

13

b)

42

c)

15

d)

21

63.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể dẫn đến lặp gene tạo nên các gene mới trong quá trình tiến hoá?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Đảo đoạn

64.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n=182n=18 . Theo lí thuyết, thể tam bội phát sinh từ loài này có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là bao nhiêu?

a)

17

b)

19

c)

27

d)

36

65.

Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội?

a)

Thể một

b)

Thể tam bội (3n)

c)

Thể tứ bội (4n)

d)

Thể ba (2n+1)

66.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n12n-1 ?

a)

Thể một

b)

Thể tứ bội

c)

Thể tam bội

d)

Thể ba

67.

Thể đột biến nào sau đây được tạo ra nhờ kết hợp lại xa và đa bội hoá?

a)

Thể song nhị bội

b)

Thể tam bội

c)

Thể tứ bội

d)

Thể ba

68.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n+12n+1 ?

a)

Thể một

b)

Thể tứ bội

c)

Thể tam bội

d)

Thể ba

69.

Cơ thể sinh vật có bộ NST nào sau đây là thể tự đa bội chẵn?

a)

4n4n

b)

2n12n-1

c)

2n+12n+1

d)

3n3n

70.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến số lượng NST?

a)

Đảo đoạn NST

b)

Dị đa bội

c)

Tự đa bội

d)

Lệch bội

71.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Down?

a)

Thể một NST giới tính X

b)

Thể ba NST giới tính X

c)

Thể ba NST số 21

d)

Thể một NST số 21

72.

Ở cá độc dục ( 2n=242n=24 ), đã phát hiện được các dạng thể ba ở cả 12 cặp nhiễm sắc thể. Các thể ba này có đặc điểm nào?

a)

Có số lượng NST trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau

b)

Có số lượng NST trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau

c)

Có số lượng NST trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình giống nhau

d)

Có số lượng NST trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau

73.

Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cơ thể tự thụ phấn bình thường tạo giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng?

a)

Aaaa × Aaaa

b)

AAaa × AAaa

c)

AAaa × Aaaa

d)

AAAa × AAAa

74.

Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3’AGCTTAGCGA5’. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn gene này là gì?

a)

3’TCGAATCGT5’

b)

5’AGCTTAGCA3’

c)

5’TCGAATCGT3’

d)

5’UCGAAUCGU3’

75.

Quá trình tái bản DNA có tối đa bao nhiêu loại nucleotide tham gia?

a)

8

b)

4

c)

5

d)

2

76.

Hình nào sau đây mô tả đúng về cấu trúc đơn phân của phân tử DNA?

a)

Hình II.

b)

Hình I.

c)

Hình III.

d)

Hình IV.

77.

Trong quá trình tái bản DNA, các hai mạch mới được tổng hợp theo chiều nào sau đây?

a)

5’ → 3’.

b)

3’ → 5’.

c)

Mạch liên tục có chiều 5’ → 3’, mạch gián đoạn có chiều 3’ → 5’.

d)

Mạch liên tục có chiều 3’ → 5’, mạch gián đoạn có chiều 5’ → 3’.

78.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế nào sau đây?

a)

Tái bản DNA.

b)

Phiên mã.

c)

Đột biến.

d)

Dịch mã.

79.

Một cơ thể sinh vật có tất cả các tế bào soma đều thừa 1 NST so với các cá thể bình thường (2n). Cơ thể đó được gọi là?

a)

Thể tam bội.

b)

Thể ba nhiễm.

c)

Thể một nhiễm.

d)

Thể tứ bội.

80.

Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội?

a)

Thể ba.

b)

Thể tứ bội.

c)

Thể tam bội.

d)

Thể một.

81.

Hình vẽ dưới đây mô tả cơ chế phát sinh một dạng đột biến cấu trúc NST. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dạng đột biến đó?

a)

Đột biến này đã làm thay đổi nhóm gen liên kết trên NST.

b)

Sức sinh sản của thể đột biến thuộc dạng này không bị ảnh hưởng.

c)

Đột biến này không làm thay đổi kích thước NST.

d)

Cơ chế phát sinh đột biến là do sự trao đổi chéo trong cặp NST tương đồng.

82.

Ở kì đầu của giảm phân I, sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các đoạn chromatid cùng nguồn gốc trong cặp NST tương đồng sẽ dẫn tới dạng đột biến

a)

Mất cặp và thêm cặp nucleotide.

b)

Đảo đoạn và chuyển đoạn NST.

c)

Mất đoạn và lặp đoạn NST.

d)

Mất đoạn và chuyển đoạn NST.

83.

Loài Raphanus brassica là một loài mới được hình thành từ lai xa và đa bội hóa giữa 2 loài Raphanus sativus (2n = 18 NST nhỏ) × Brassica oleraceae (2n = 18 NST lớn). Phát biểu nào sau đây đúng về loài này?

a)

Tế bào sinh dưỡng loài Raphanus brassica có bộ NST (2n = 18).

b)

Loài Raphanus brassica bắt buộc.

c)

Tế bào sinh dưỡng loài Raphanus brassica chứa 2 loại NST nhỏ và lớn.

d)

Tế bào sinh dưỡng loài Raphanus brassica có bộ NST (2n = 36 NST lớn).

84.

Ở hai loài thực vật, loài A có 2n = 22, loài B có 2n = 24. Theo lí thuyết, giao tử tạo ra từ quá trình giảm phân bình thường ở thể song nhị bội được hình thành từ hai loài trên có số lượng NST là

a)

46.

b)

22.

c)

23.

d)

24.

85.

Hình sau đây là loại đơn phân nào của nucleic acid?

a)

Nucleotide cytosine (C).

b)

Nucleotide guanine (G).

c)

Nucleotide adenine (A).

d)

Nucleotide thymine (T).

86.

Loại RNA nào đa dạng nhất?

a)

mRNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

RNA enzyme.

87.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme mồi có vai trò

a)

Nối các đoạn Okazaki với nhau.

b)

Tách hai mạch của phân tử DNA.

c)

Tháo xoắn phân tử DNA.

d)

Tổng hợp và kéo dài mạch mồi.

88.

Một đột biến gene trội thành dạng hiếm đã phát sinh dạng đột biến gì?

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Thêm một cặp nucleotide.

c)

Thay thế một cặp nucleotide.

d)

Mất một cặp nucleotide.

89.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến xảy ra ở tế bào soma luôn biểu hiện ra cơ thể.

b)

Đột biến gene xảy ra trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử luôn biểu hiện kiểu hình cơ thể.

c)

Đột biến xảy ra trong giảm phân hình thành giao tử không biểu hiện ra kiểu hình ở thế hệ sau.

d)

Đột biến soma có thể di truyền bằng sinh sản sinh dưỡng.

90.

Trình tự nucleotide trong DNA có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở đâu?

a)

Tâm động.

b)

Hai đầu mút NST.

c)

Eo thứ cấp.

d)

Điểm khởi sự nhân đôi.

91.

Hình sau đây là mô tả một loại cấu trúc nào?

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

mRNA.

d)

tRNA.

92.

Sản phẩm của gene là gì?

a)

Phân tử protein hay mRNA.

b)

Phân tử RNA hay chuỗi polypeptide.

c)

Polypeptide hay phân tử mRNA, tRNA, rRNA.

d)

Phân tử protein hay phân tử tRNA, rRNA.

93.

Khi đột biến gene đã phát sinh thì nó sẽ được nhân lên thông qua quá trình nào sau đây?

a)

Tái bản DNA.

b)

Phiên mã.

c)

Dịch mã.

d)

Điều hòa hoạt động gene.

94.

Loại đột biến nào sau đây làm cho gene đột biến giảm 1 liên kết hydro so với gene ban đầu?

a)

Đột biến mất 1 cặp A–T.

b)

Đột biến thêm 1 cặp A–T.

c)

Đột biến thay thế 2 cặp G–C bằng 2 cặp A–T.

d)

Đột biến thay thế 1 cặp G–C bằng 1 cặp A–T.

95.

Guanine dạng hiếm (G*) kết cặp với Thymine (T) trong quá trình tái bản DNA, tạo nên đột biến dạng

a)

Thêm một cặp C–X.

b)

Thay thế cặp A–T bằng cặp G–X.

c)

Mất một cặp A–T.

d)

Thay thế cặp G–C bằng cặp A–T.

96.

Trong trường hợp đột biến thêm 1 cặp nucleotide, số liên kết hydro của gene đột biến sẽ thay đổi như thế nào so với gene ban đầu?

a)

Số liên kết tăng 2.

b)

Số liên kết tăng 3.

c)

Số liên kết không thay đổi.

d)

Số liên kết tăng 2 hoặc tăng 3 liên kết.

97.

Trình tự nucleotide đặc biệt trong DNA của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là gì?

a)

Tâm động.

b)

Hai đầu mút NST.

c)

Eo thứ cấp.

d)

Điểm khởi đầu nhân đôi.

98.

Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã mRNA.

b)

Phân giải protein.

c)

Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide mRNA.

d)

Cấu tạo nên ribosome rRNA.

99.

Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã biểu hiện là sự liên kết giữa các nucleotide

a)

A liên kết với U; G liên kết với C.

b)

A liên kết với T; G liên kết với C.

c)

A liên kết với C; G liên kết với T.

d)

A liên kết với U; T liên kết với C.

100.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

a)

Kết thúc bằng Met.

b)

Bắt đầu bằng amino acid Met.

c)

Bắt đầu bằng foocmin-Met.

d)

Bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA.

101.

Hình dưới đây minh hoạ một số loại RNA: (a) một đoạn mRNA; (b) tRNA; (c) rRNA. Dựa vào hình, đánh giá mệnh đề: RNA được cấu tạo từ các loại nucleotide Adenine (A), Uracil (U), Guanine (G) và Cytosine (C).

a)

Đúng.

b)

Sai.

102.

Hình dưới đây minh hoạ một số loại RNA: (a) một đoạn mRNA; (b) tRNA; (c) rRNA. Dựa vào hình, đánh giá mệnh đề: Cả ba loại RNA (mRNA, tRNA, rRNA) có cấu trúc mạch đơn polynucleotide và đều tham gia vào quá trình dịch mã.

a)

Đúng.

b)

Sai.

103.

Dựa trên sơ đồ khái quát cấu trúc gene ở sinh vật nhân sơ (a) và sinh vật nhân thực (b), phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gene phân mảnh có thể nằm ở vùng nhân của sinh vật nhân sơ hoặc sinh vật nhân thực.

b)

Một gene có cấu trúc gồm vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc.

c)

Gene phân mảnh có ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực, còn gene không phân mảnh có ở virut.

d)

Dựa vào cấu trúc vùng mã hóa, các gene được chia thành gene không phân mảnh và gene phân mảnh.

104.

Allele A ở vi khuẩn E. coli bị đột biến điểm thành allele a (không liên quan đến bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc). Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chuỗi polipeptide do allele a và do allele A quy định có thể có trình tự amino acid giống nhau.

b)

Nếu đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vị trí giữa gene thì có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí xảy ra đột biến cho đến cuối gene.

c)

Allele a và allele A có số lượng nucleotide luôn bằng nhau.

d)

Nếu đột biến mất một cặp nucleotide thì allele a và allele A có chiều dài bằng nhau.

105.

Dựa vào sơ đồ quá trình tái bản DNA, các phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các mạch mới được tổng hợp theo chiều 535'\,\to\,3' nhờ xúc tác của enzyme DNA polymerase.

b)

Một mạch được tổng hợp liên tục được gọi là mạch chậm.

c)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn tạo ra các phân đoạn Okazaki, sau đó enzyme DNA ligase nối các phân đoạn này để hình thành mạch theo sau (lagging).

d)

Tái bản theo nguyên tắc bán bảo toàn: mỗi DNA con có một mạch từ DNA mẹ và một mạch mới tổng hợp.

106.

Hình ảnh mô tả cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử với quá trình tạo mRNA trưởng thành từ tiền mRNA có intron và exon. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử đang được tổng hợp có chiều từ E ( 55' ) đến F ( 33' ).

b)

Quá trình loại bỏ intron để tạo mRNA trưởng thành diễn ra trong nhân tế bào ở sinh vật nhân thực.

c)

Hình trên mô tả cơ chế phiên mã và xử lý RNA của sinh vật nhân thực.

d)

Cơ chế này có sự tham gia của enzyme DNA polymerase.

107.

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số loại amino acid nhiều hơn số bộ ba mã hóa.

b)

Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid (trừ các bộ ba kết thúc).

c)

Mã mở đầu ở sinh vật nhân thực mã hóa cho amino acid methionine.

d)

Có thể đọc mã di truyền ở bất cứ điểm nào trên mRNA chỉ cần theo chiều 535'\,\to\,3' .

108.

Dựa trên sơ đồ operon lac và gene điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

I là gene điều hòa mã hóa protein ức chế.

b)

Trình tự vận hành có vị trí bám của protein ức chế được ký hiệu PacP_{ac} .

c)

O là trình tự khởi động phiên mã các gene cấu trúc.

d)

Z, Y, A là các gene cấu trúc mã hóa lần lượt beta-galactosidase, permease và transacetylase.

109.

Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

b)

Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

c)

Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

d)

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.

110.

Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường mà không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.

b)

Đột biến đảo đoạn làm cho gene từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác.

c)

Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gene trên nhiễm sắc thể.

d)

Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng gene của nhiễm sắc thể (trong chuyển đoạn tương hỗ).

111.

Sơ đồ operon lac của E. coli cho biết các vị trí (1), (2), (3), (4) trên hình. Theo đó, vị trí nào có khả năng tạo ra sản phẩm điều hòa sự biểu hiện của các gene còn lại?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

112.

Cho biết đoạn mạch đơn của gen được ghi: 3’ – ATG - TAC - CGT - AGG - CCC - 5’. Tính số liên kết hiđrô của đoạn genee trên.

a)

2727

b)

3333

c)

3636

d)

3939

113.

Cho các thành phần sau: I. DNA; II. mRNA; III. Ribosome; IV. tRNA; V. RNA polimerase; VI. DNA polimerase. Có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

114.

Hình bên mô tả 4 tế bào khác nhau đang ở kì sau II của giảm phân. Biết loài A có bộ nhiễm sắc thể 2n=42n = 4 . Tế bào số mấy trong 4 tế bào bên là của loài A?

a)

Tế bào 1

b)

Tế bào 2

c)

Tế bào 3

d)

Tế bào 4

115.

Kết quả phân tích trình tự 7 amino acid đầu mạch của phân tử hemoglobin (Hb) ở người bình thường (HbA) và người bệnh (HbB) như sau: HbA: Val – His – Leu – Thr – Pro – Glu – Glu; HbB: Val – His – Leu – Thr – Pro – Val – Glu. Hiện tượng đã xảy ra là đột biến thay một cặp nucleotide ở bộ ba mã hoá cho amino acid thứ mấy?

a)

Amino acid thứ 55

b)

Amino acid thứ 66

c)

Amino acid thứ 77

d)

Amino acid thứ 33

116.

Bộ nhiễm sắc thể của một loài thực vật lưỡng bội gồm 04 cặp nhiễm sắc thể (kí hiệu I, II, III, IV). Khảo sát một quần thể, nghiệm thấy 4 thể đột biến có bảng "Số lượng nhiễm sắc thể đếm được ở từng cặp" như hình. Trong các thể đột biến trên, thể đột biến số mấy là thể đa bội?

a)

Thể 1

b)

Thể 2

c)

Thể 3

d)

Thể 4

117.

Một tế bào sinh tinh của cơ thể lưỡng bội có kiểu gen AaBbAaBb giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

22 loại

b)

33 loại

c)

44 loại

d)

88 loại

118.

Cho biết gen a đột biến thành gen A, gen B đột biến thành gen b. Hai cặp gen này quy định hai cặp tính trạng, trội – lặn hoàn toàn. Có bao nhiêu kiểu gen sau đây là của thể đột biến: (1) AABB; (2) AaBB; (3) Aabb; (4) aabb; (5) AaBb?

a)

33 kiểu gen

b)

44 kiểu gen

c)

55 kiểu gen

d)

22 kiểu gen

119.

Một loài động vật có 4 cặp NST kí hiệu Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể có bộ NST sau đây, có bao nhiêu thể ba (trisomy)? I. AaaBbDdEe; II. ABbDdEe; III. AaBBbDdEe; IV. AaBBDdEe; V. AaBbDdEEe; VI. AaBbDddEe.

a)

22 thể ba

b)

33 thể ba

c)

44 thể ba

d)

55 thể ba

120.

Một loài thực vật lưỡng bội có 1212 nhóm gen liên kết. Có 6 thể đột biến kí hiệu I đến VI với số lượng NST ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng lần lượt là: I =48= 48 , II =84= 84 , III =72= 72 , IV =36= 36 , V =60= 60 , VI =108= 108 . Biết số NST trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằng nhau. Trong các thể đột biến trên, có bao nhiêu thể đột biến đa bội chẵn?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44