wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Worksheet: Di truyền tế bào - NST và vật thể Barr

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Mô dùng làm tiêu bản xét nghiệm NST người

a)

Mô có nhiều tế bào đang phân bào

b)

Mô tế bào không còn khả năng phân bào

c)

Mô ít tế bào phân bào

d)

B và C

2.

Mô ít tế bào phân bào thì cần

a)

Kích thích phân bào

b)

Nuôi cấy dài hạn

c)

Nuôi cấy ngắn hạn

d)

Có thể làm tiêu bản trực tiếp luôn hoặc nuôi cấy ngắn hạn

3.

Mô không còn khả năng phân bào thì

a)

Kích thích phân bào

b)

Nuôi cấy dài hạn

c)

Không dùng được

d)

Có thể làm tiêu bản trực tiếp luôn hoặc nuôi cấy ngắn hạn

4.

Mô có khả năng phân bào mạnh thì

a)

Kích thích phân bào

b)

Nuôi cấy dài hạn

c)

Nuôi cấy ngắn hạn

d)

Có thể làm tiêu bản trực tiếp luôn hoặc nuôi cấy ngắn hạn

5.

Muốn tách rời NST và dàn đều trên một diện tích thì cần

a)

Dùng Colchicin hoặc Colcemid

b)

Dùng dung dịch Carnoy

c)

Dùng dung dịch nhược trương

d)

Dùng dung dịch ưu trương

6.

Muốn định hình tế bào của tiêu bản NST thì dùng

a)

Dùng Colchicin hoặc Colcemid

b)

Dùng dung dịch Carnoy

c)

Dùng dung dịch nhược trương

d)

Dùng dung dịch ưu trương

7.

Dung dịch nhược trương thường dùng

a)

Colcemid, Colchicin

b)

Colchicin, KCl 0,075M

c)

KCl 0,075M, Natri citrat 1%

d)

Natri citrat 1%, Colcemid

8.

Làm tế bào dừng lại ở kỳ giữa để quan sát NST bằng

a)

Colcemid, Colchicin

b)

Colchicin, KCl 0,075M

c)

KCl 0,075M, Natri citrat 1%

d)

Natri citrat 1%, Colcemid

9.

Dung dịch Carnoy có thành phần

a)

A. Hai phần ethanol và một phần acid aceticd

b)

B. Ba phần methanol và một phần acid acetic

c)

C. Hỗn hợp ancol–cloroform–acid acetic tỉ lệ 6:3:1

d)

B và C đúng

10.

Độ phóng đại để quan sát NST trong tiêu bản

a)

100

b)

400

c)

1000

d)

4000

11.

Đặc điểm vật thể Barr (Đ/S)

a)

Bắt màu nhạt hơn

b)

Hình thấu kính hoặc hình nón

c)

Hình tròn hoặc bầu dục

d)

Nằm áp sát mặt trong của màng nhân

e)

Được tính theo công thức: Số vật thể Barr = Số NST X − 1

12.

Nguồn gốc của vật thể Barr

a)

Xuất xứ từ NST X bị bất hoạt và nhiễm sắc thực hóa nên bắt màu không giống các NST khác

b)

Xuất xứ từ NST X bị bất hoạt và dị nhiễm sắc hóa nên bắt màu không giống các NST khác

c)

Xuất xứ từ NST Y bị bất hoạt và nhiễm sắc thực hóa nên bắt màu không giống các NST khác

d)

Xuất xứ từ NST Y bị bất hoạt và dị nhiễm sắc hóa nên bắt màu không giống các NST khác

13.

Tỷ lệ xuất hiện vật thể Barr

a)

3% ở TB bạch cầu nhân mũi

b)

70% ở TB bạch cầu nhân mũi

c)

24% TB niêm mạc âm đạo

d)

70% TB niêm mạc miệng

14.

Tỷ lệ xuất hiện vật thể dùi trống

a)

3% ở TB bạch cầu nhân mũi

b)

70% ở TB bạch cầu nhân mũi

c)

24% TB niêm mạc âm đạo

d)

70% TB niêm mạc miệng

15.

Tỷ lệ xuất hiện vật thể Y

a)

3% ở TB bạch cầu nhân mũi

b)

70% ở TB bạch cầu nhân mũi

c)

24% TB niêm mạc âm đạo

d)

70% TB niêm mạc miệng

16.

Ở mô ác tính của nữ, tỷ lệ vật thể Barr cao do TB phân chia nhanh, thời gian gian kỳ ngắn

a)

Đ

b)

S

17.

Vật thể dùi trống là phần phụ đặc biệt của

a)

Nhân hồng cầu

b)

Màng hồng cầu

c)

Nhân bạch cầu

d)

Màng bạch cầu

18.

Vật thể dùi trống được coi là 1 NST kết đặc trong giai đoạn nào và thuộc NST nào

a)

X, gian kỳ

b)

X, kỳ phân bào

c)

Y, gian kỳ

d)

Y, kỳ phân bào

19.

Vật thể dùi trống có dạng

a)

A. Hình tròn

b)

B. Hình bầu dục

c)

C. Hình nón hoặc thấu kính

d)

A và B đúng

20.

Chọn đúng về vật thể Y

a)

Phần nhánh ngắn của NST Y bắt màu huỳnh quang Quinacrin rất mạnh nên có thể phát hiện được cả khi nhuộm nhân gian kỳ

b)

Có thể xét nghiệm vật thể Y ở TB chân tóc, TB niêm mạc miệng

c)

Nhánh dài của NST Y rất đa hình

d)

Khoảng 20% người nam có chiều dài NST Y dài hơn bình thường, tính chất này không di truyền được

e)

Không được sử dụng để chẩn đoán giới tính

21.

Khoảng bao nhiêu phần trăm người nam có chiều dài NST Y dài hơn bình thường, và tính chất này có di truyền được không

a)

10%, không

b)

10%, có

c)

20%, không

d)

20%, có

22.

Nhóm NST có kích thước lớn nhất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

NST Y được xếp vào nhóm

a)

D

b)

E

c)

F

d)

G

24.

Nhóm NST đều có tâm giữa

a)

D

b)

E

c)

F

d)

G

25.

2 cặp NST của nhóm B

a)

Đều là tâm lệch

b)

Đều là tâm đầu

c)

Tâm giữa-Tâm lệch-Tâm giữa

d)

Tâm giữa-Tâm lệch-Tâm lệch

26.

7 cặp NST của nhóm C

a)

Đều là tâm lệch

b)

Đều là tâm đầu

c)

Tâm giữa-Tâm lệch-Tâm giữa

d)

Tâm giữa-Tâm lệch-Tâm lệch

27.

3 cặp NST của nhóm D

a)

Đều là tâm lệch

b)

Đều là tâm đầu

c)

Tâm giữa-Tâm lệch-Tâm giữa

d)

Tâm giữa-Tâm lệch-Tâm lệch

28.

3 cặp NST của nhóm E

a)

Đều là tâm lệch

b)

Đều là tâm đầu

c)

Tâm giữa-Tâm lệch-Tâm giữa

d)

Tâm giữa-Tâm lệch-Tâm lệch

29.

2 cặp NST 21, 22 thuộc nhóm G

a)

Đều là tâm lệch

b)

Đều là tâm đầu

c)

Tâm giữa-Tâm lệch-Tâm giữa

d)

Tâm giữa-Tâm lệch-Tâm lệch

30.

NST X được xếp vào nhóm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

3 cặp NST của nhóm D đều là…..và…..

a)

Tâm lệch, có vệ tinh gắn vào nhánh dài

b)

Tâm lệch, có vệ tinh gắn vào nhánh ngắn

c)

Tâm đầu, có vệ tinh gắn vào nhánh dài

d)

Tâm đầu, có vệ tinh gắn vào nhánh ngắn

32.

2 cặp NST 21, 22 của nhóm G đều là…..và…..

a)

Tâm lệch, có vệ tinh gắn vào nhánh dài

b)

Tâm lệch, có vệ tinh gắn vào nhánh ngắn

c)

Tâm đầu, có vệ tinh gắn vào nhánh dài

d)

Tâm đầu, có vệ tinh gắn vào nhánh ngắn

33.

Số lượng cặp NST của 7 nhóm lần lượt là 3,2,7,3,3,2,3

a)

Đ

b)

S

34.

Kích thước của 7 nhóm NST lần lượt là lớn-lớn-TB-TB-tương đối ngắn-ngắn-ngắn

a)

Đ

b)

S

35.

NST Y so với NST nhóm G thì

a)

Chéo hơn, không có vệ tinh

b)

Chéo hơn, có vệ tinh

c)

Song song hơn, không có vệ tinh

d)

Song song hơn, có vệ tinh

36.

Ký hiệu 49,XXY,+19,+13 đúng hay sai

a)

Đ

b)

S

37.

Chọn đúng sai về kỹ thuật băng

a)

Cơ sở của mọi kỹ thuật băng là cấu trúc và hoạt động của ADN trong NST

b)

Có nhiều kỹ thuật băng nhưng kỹ thuật băng được thực hiện đầu tiên là kỹ thuật băng Q

c)

Khi dùng băng G, các băng nhạt thể hiện vùng tập trung dị nhiễm sắc

d)

Khi dùng băng G, các băng đậm thể hiện vùng giàu chất nhiễm sắc thực

e)

Một số băng trên NST có sự khác nhau giữa các NST về độ lớn, độ bắt màu, có thể di truyền theo kiểu Mendel, đó là hiện tượng dị hình

38.

NST số 1, nhánh ngắn, vùng 3, băng 2, băng phụ 1, băng dưới phụ 1 được ký hiệu

a)

1p32.11

b)

1p3.2.1.1

c)

1q32.11

d)

1q3.2.1.1

39.

Tất cả các dạng ĐB cấu trúc NST đều là hậu quả của sự đứt gãy NST

a)

Đ

b)

S

40.

Nếu tác nhân gây ĐB NST tác động vào giai đoạn … của chu kỳ TB thì dạng ĐB NST là dạng chromatid, chỉ biểu hiện trên 1 trong 2 chromatid của cùng 1 NST

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

41.

Chỉ định xét nghiệm NST cho các cặp vợ chồng sảy thai liên tiếp hoặc thai chết lưu (lớn hơn 2 lần)

a)

Đ

b)

S

42.

Hay gặp nhất trong các rối loạn NST ở người

a)

Trisomi 18 (Hội chứng Edwards)

b)

Down

c)

Trisomi 13 (Hội chứng Patau)

d)

Turner

43.

Tỷ lệ nam:nữ trong hội chứng Down

a)

2:3

b)

3:2

c)

3:1

d)

1:3

44.

Tỷ lệ nam:nữ trong hội chứng Edwards (trisomi 18)

a)

2:3

b)

3:2

c)

3:1

d)

1:3

45.

Trong hội chứng Patau (trisomi 13) thì nam bị mắc nhiều hơn nữ

a)

Đ

b)

S

46.

Dấu hiệu bàn tay đặc biệt: ngón cái quặp vào lòng bàn tay, bàn tay nắm lại, ngón trỏ trùm lên ngón nhẫn. Đây là dấu hiệu của

a)

Trisomi 18 (Hội chứng Edwards)

b)

Down

c)

Trisomi 13 (Hội chứng Patau)

d)

Turner

47.

Dị tật ở tim, cơ quan sinh dục, thoát vị rốn là các dị tật thường gặp ở

a)

Trisomi 18 (Hội chứng Edwards)

b)

Down

c)

Trisomi 13 (Hội chứng Patau)

d)

Turner

48.

Dị tật tim, dị tật ống tiêu hóa, chủ yếu là không có hậu môn, phình đại tràng, hẹp tá tràng là các dị tật thường gặp ở

a)

Trisomi 18 (Hội chứng Edwards)

b)

Down

c)

Trisomi 13 (Hội chứng Patau)

d)

Turner

49.

Đầu nhỏ, nhãn cầu nhỏ hay không có nhãn cầu, thường bị điếc, sứt môi 2 bên ± nứt khẩu cái là các dị tật thường có ở

a)

Trisomi 18 (Hội chứng Edwards)

b)

Down

c)

Trisomi 13 (Hội chứng Patau)

d)

Turner

50.

Trẻ sinh ra thường nhẹ cân, trán hẹp, sọ to dài, tai thấp, ít quăn và nhọn như tai chồn, miệng bé, hàm nhô và lùi ra sau thuộc hội chứng nào

a)

Trisomi 18 (Hội chứng Edwards)

b)

Down

c)

Trisomi 13 (Hội chứng Patau)

d)

Turner

51.

Hội chứng nào thường có tuổi thọ bình thường, trừ khi có dị tật nội quan nặng

a)

Trisomi 18 (Hội chứng Edwards)

b)

Down

c)

Trisomi 13 (Hội chứng Patau)

d)

Turner

52.

Dấu hiệu lưỡi to dày, thường thè ra ngoài làm cho miệng không đóng kín (nửa mở) gặp trong

a)

Trisomi 18 (Hội chứng Edwards)

b)

Down

c)

Trisomi 13 (Hội chứng Patau)

d)

Turner

53.

Tỷ lệ hội chứng Down thuần (trisomi 21) là…, còn lại là dạng khảm và chuyển đoạn

a)

8%

b)

20%

c)

80%

d)

92%

54.

Tỷ lệ hội chứng Edwards thuần (trisomi 18) là…, còn lại là dạng khảm và chuyển đoạn

a)

8%

b)

20%

c)

80%

d)

92%

55.

Tỷ lệ hội chứng Patau thuần (trisomi 13) là…, còn lại là dạng khảm và chuyển đoạn

a)

8%

b)

20%

c)

80%

d)

92%

56.

Tóc mọc xuống tận gáy, cổ ngắn và rộng, có nếp da thừa ở cổ là đặc điểm của

a)

Hội chứng Turner

b)

Hội chứng Klinefelter

c)

Hội chứng Martin-Bell

d)

Hội chứng siêu nữ

57.

HC NST dễ đứt là tên gọi khác của

a)

Hội chứng Turner

b)

Hội chứng Klinefelter

c)

Hội chứng Martin-Bell

d)

Hội chứng siêu nữ

58.

Các dấu hiệu đặc biệt: tai to, mặt dài, tinh hoàn to (ở nam sau dậy thì) là của

a)

Hội chứng Turner

b)

Hội chứng Klinefelter

c)

Hội chứng Martin-Bell

d)

Hội chứng siêu nữ

59.

Tử cung nhỏ, chế dôi là của

a)

Hội chứng Turner

b)

Nam lưỡng giới giả

c)

Nữ lưỡng giới giả

d)

Hội chứng siêu nữ

60.

Karotype của Klinefelter

a)

45,X

b)

47,XXY

c)

47,XYY

d)

47,XXX

61.

Karotype của Turner

a)

45,X

b)

47,XXY

c)

47,XYY

d)

47,XXX

62.

Bộ gen đơn bội của người gồm bao nhiêu đôi base nito

a)

1 tỷ đôi

b)

2 tỷ đôi

c)

3 tỷ đôi

d)

4 tỷ đôi

63.

Locus nhóm máu ABO nằm ở

a)

9p34

b)

9q34

c)

2p

d)

Xp21

64.

Locus chuỗi nhẹ Kappa của globulin miễn dịch

a)

9p34

b)

9q34

c)

2p

d)

Xp21

65.

Gen chi phối bệnh Dunchene

a)

9p34

b)

9q34

c)

2p

d)

Xp21

66.

Chuỗi Alpha globin bình thường có bao nhiêu acid amin

a)

135

b)

141

c)

146

d)

150

67.

Đột biến chất lượng là đột biến xảy ra ở

a)

Gen cấu trúc

b)

Gen điều chỉnh

c)

Vùng khởi đầu

d)

B và C đúng

68.

Đột biến số lượng là đột biến xảy ra ở

a)

Gen cấu trúc

b)

Gen điều chỉnh

c)

Vùng khởi đầu

d)

B và C đúng

69.

Đột biến cảm ứng là đột biến chưa rõ nguyên nhân

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đột biến tự nhiên là đột biến đã rõ nguyên nhân

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Phân tử Hemoglobin cấu tạo bởi … chuỗi globin và … chuỗi phân tử Hem

a)

2, 2

b)

2, 4

c)

4, 2

d)

4, 4

72.

Các gen chi phối sự tạo chuỗi nằm trên nhiễm sắc thể số 16

a)

Alpha, Zeta

b)

Zeta, Beta

c)

Beta, Gamma

d)

Gamma, Delta

73.

Hemoglobin F trong giai đoạn thai

a)

α2β2

b)

α2δ2

c)

α2γ2

d)

α2ε2

74.

Loại Hemoglobin chủ yếu ở người trưởng thành

a)

α2β2

b)

α2δ2

c)

α2γ2

d)

α2ε2

75.

Loại Hemoglobin chủ yếu ở người trưởng thành

a)

Grower 1

b)

Grower 2

c)

A

d)

A2

76.

Hemoglobin A2 được ký hiệu

a)

α2β2

b)

α2δ2

c)

α2γ2

d)

α2ε2

77.

Hemoglobin Grower 1 được ký hiệu

a)

ζ2γ2

b)

α2δ2

c)

ζ2ε2

d)

α2ε2

78.

Hemoglobin Grower 2 được ký hiệu

a)

ζ2γ2

b)

α2δ2

c)

ζ2ε2

d)

α2ε2

79.

Hemoglobin Portland 1 được ký hiệu

a)

ζ2γ2

b)

α2δ2

c)

ζ2ε2

d)

α2ε2

80.

Bệnh nào làm tăng sức đề kháng với ký sinh trùng sốt rét

a)

HbC

b)

HbE

c)

HbS

d)

HbD

81.

Mã thứ 6 và 26 của gen beta globin là acid glutamic, ký hiệu

a)

GTG

b)

GAG

82.

Chẩn đoán các bệnh HbS, HbC, HbE bằng

a)

Điện di Hemoglobin

b)

Phân tích ADN

c)

Xét nghiệm NST

d)

A và B đúng

83.

Thể bệnh đồng hợp tử lặn mà cơ thể không có biểu hiện lâm sàng hoặc chỉ thiếu máu nhẹ là

a)

HbC

b)

HbE

c)

HbS

d)

Cả 3

84.

Thể phối hợp dị hợp tử kép HbE/Beta Thalassemia và HbE/Alpha Thalassemia biểu hiện thiếu máu tan máu ở mức độ nào, trong đó thể hay gặp hơn là thể nào

a)

Nhẹ, Alpha Thalassemia

b)

Nhẹ, Beta Thalassemia

c)

Nặng, Beta Thalassemia

d)

Nặng, Alpha Thalassemia

85.

Phương pháp xét nghiệm bệnh về hồng cầu tốt cho chẩn đoán trước sinh, dựa trên ADN từ tế bào tua rau hoặc tế bào ối là

a)

Điện di Hemoglobin

b)

Sắc ký lỏng

c)

RFLP

d)

Northern blotting

86.

Bình thường, số lượng chuỗi alpha globin và beta globin

a)

Chuỗi alpha nhiều hơn

b)

Chuỗi beta nhiều hơn

c)

Cân bằng

d)

A hoặc B

87.

Trong bệnh alpha thalassemia, có sự thiếu hụt chuỗi alpha globin, chuỗi beta globin được sản xuất quá mức

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Đặc điểm chung của thể bệnh alpha thalassemia và beta thalassemia là

a)

Giảm số lượng hồng cầu

b)

Giảm thể tích hồng cầu

c)

Giảm khả năng vận chuyển oxy

d)

Cả 3

89.

Bệnh hay gặp ở Đông Nam Á là

a)

HbC

b)

HbE

c)

HbS

d)

A và C

90.

Bệnh hay gặp ở Châu Phi, hiện nay có nhiều ở Châu Mỹ, Châu Âu do sự di cư của người da đen là

a)

HbC

b)

HbE

c)

HbS

d)

A và C

91.

Thể bệnh alpha thalassemia 1 do

a)

1 trong 4 alen alpha không hoạt động

b)

2 trong 4 alen alpha không hoạt động

c)

3 trong 4 alen alpha không hoạt động

d)

4 trong 4 alen alpha không hoạt động

92.

Thể bệnh alpha thalassemia 2 do

a)

1 trong 4 alen alpha không hoạt động

b)

2 trong 4 alen alpha không hoạt động

c)

3 trong 4 alen alpha không hoạt động

d)

4 trong 4 alen alpha không hoạt động

93.

Thể bệnh alpha thalassemia do thiếu hụt sự hoạt động gen alpha và tăng cường hoạt động của gen beta tạo HbH ( β4\beta^4 ) do

a)

1 trong 4 alen alpha không hoạt động

b)

2 trong 4 alen alpha không hoạt động

c)

3 trong 4 alen alpha không hoạt động

94.

Thể bệnh alpha thalassemia do thiếu hụt sự hoạt động gen alpha và tăng cường hoạt động của gen γ tạo Hb Bart’s (γ4)

a)

1 trong 4 alen alpha không hoạt động

b)

2 trong 4 alen alpha không hoạt động

c)

3 trong 4 alen alpha không hoạt động

d)

4 trong 4 alen alpha không hoạt động

95.

Đặc điểm bệnh alpha thalassemia 1

a)

Không biểu hiện triệu chứng

b)

Không biểu hiện triệu chứng lâm sàng, hồng cầu có thể tích giảm

c)

Thiếu máu vừa phải hoặc nặng, thể tích hồng cầu giảm

d)

Hemoglobin không có khả năng vận chuyển Oxy, bào thai phù và chết trong giai đoạn bào thai hoặc ngay khi mới sinh

96.

Đặc điểm bệnh alpha thalassemia 2

a)

Không biểu hiện triệu chứng

b)

Không biểu hiện triệu chứng lâm sàng, hồng cầu có thể tích giảm

c)

Thiếu máu vừa phải hoặc nặng, thể tích hồng cầu giảm

d)

Hemoglobin không có khả năng vận chuyển Oxy, bào thai phù và chết trong giai đoạn bào thai hoặc ngay khi mới sinh

97.

Đặc điểm bệnh alpha thalassemia HbH (β4)

a)

Không biểu hiện triệu chứng

b)

Không biểu hiện triệu chứng lâm sàng, hồng cầu có thể tích giảm

c)

Thiếu máu vừa phải hoặc nặng, thể tích hồng cầu giảm

d)

Hemoglobin không có khả năng vận chuyển Oxy, bào thai phù và chết trong giai đoạn bào thai hoặc ngay khi mới sinh

98.

Đặc điểm bệnh alpha thalassemia Hb Bart’s (γ4)

a)

Không biểu hiện triệu chứng

b)

Không biểu hiện triệu chứng lâm sàng, hồng cầu có thể tích giảm

c)

Thiếu máu vừa phải hoặc nặng, thể tích hồng cầu giảm

d)

Hemoglobin không có khả năng vận chuyển Oxy, bào thai phù và chết trong giai đoạn bào thai hoặc ngay khi mới sinh

99.

Thể bệnh alpha thalassemia khắc nghiệt nhất

a)

Alpha thalassemia 1

b)

Alpha thalassemia 2

c)

HbH (β4)

d)

Hb Bart’s (γ4)

100.

Ký hiệu bệnh HbH

a)

α4

b)

β4

c)

γ4

d)

ε4

101.

Ký hiệu bệnh Hb Bart’s

a)

α4

b)

β4

c)

γ4

d)

ε4

102.

Trong bệnh beta thalassemia, do giảm tổng hợp chuỗi beta globin nên cơ thể tăng tổng hợp chuỗi

a)

α, γ

b)

γ, ε

c)

ε, ξ

d)

ξ, δ

103.

Trong bệnh alpha thalassemia, do giảm tổng hợp chuỗi alpha globin nên cơ thể tăng tổng hợp chuỗi

a)

β, γ

b)

γ, ε

c)

ε, ξ

d)

ξ, δ

104.

Trong bệnh beta thalassemia, do tăng tổng hợp chuỗi α, γ nên loại Hemoglobin có nhiều hơn bình thường

a)

Grower 1, Grower 2

b)

Grower 2, PorlADN 1

c)

PorlADN 1, HbA2

d)

HbA2, HbF

105.

Bệnh nhân beta thalassemia có bất thường cả 2 gen beta globin nhưng 1 hoặc cả 2 gen đột biến nhẹ

a)

Beta thalassemia thể nhẹ

b)

Beta thalassemia thể trung gian

c)

Beta thalassemia thể nặng

d)

A và B

106.

Bệnh nhân beta thalassemia mà có cả 2 gen beta globin đột biến

a)

Beta thalassemia thể nhẹ

b)

Beta thalassemia thể trung gian

c)

Beta thalassemia thể nặng

d)

A và B

107.

Bệnh nhân beta thalassemia bắt buộc phải truyền máu

a)

Beta thalassemia thể nhẹ

b)

Beta thalassemia thể trung gian

c)

Beta thalassemia thể nặng

d)

B và C

108.

Bệnh nhân beta thalassemia thể nhẹ thì điện di Hemoglobin thấy

a)

Tăng HbA2

b)

Tăng HbF

c)

Tăng HbA2 và HbF

d)

Chủ yếu HbF

109.

Bệnh nhân beta thalassemia thể trung gian thì điện di Hemoglobin thấy

a)

Tăng HbA2

b)

Tăng HbF

c)

Tăng HbA2 và HbF

d)

Chủ yếu HbF

110.

Bệnh nhân beta thalassemia thể nặng thì điện di Hemoglobin thấy

a)

Tăng HbA2

b)

Chủ yếu HbF và HbE

c)

Tăng HbA2 và HbF

d)

Chủ yếu HbF

111.

Thể phối hợp beta thalassemia và HbE thì điện di Hemoglobin thấy

a)

Tăng HbA2

b)

Chủ yếu HbF và HbE

c)

Tăng HbA2 và HbF

d)

Chủ yếu HbF

112.

Biểu hiện bệnh beta thalassemia thể nặng

a)

Thiếu máu nặng

b)

Màng xương mỏng nên dễ gãy xương bệnh lý hoặc biến dạng xương mặt, sọ

c)

Gan to, lách to do tăng sản xuất TB máu

d)

Cả 3

113.

Không có biểu hiện bệnh lý

a)

Beta thalassemia thể nhẹ

b)

Beta thalassemia thể trung gian

c)

Beta thalassemia thể nặng

d)

Beta thalassemia phối hợp HbE

114.

Thiếu máu nhẹ, chưa đòi hỏi phải truyền máu

a)

Beta thalassemia thể nhẹ

b)

Beta thalassemia thể trung gian

c)

Beta thalassemia thể nặng

d)

Beta thalassemia phối hợp HbE

115.

Quá trình đông máu gồm…..chất có bản chất….tham gia

a)

10, protein

b)

10, lipoprotein

c)

12, protein

d)

12, lipoprotein

116.

Bệnh ưa chảy máu phổ cập nhất là Hemophilia B

a)

Đ

b)

S