wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4 ktim

Total questions: 71

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa mà doanh nghiệp sản xuất ra trong mỗi đơn vị thời gian, tương ứng với mỗi cách kết hợp các yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

Hàm sản xuất.

b)

Hàm đẳng phí.

c)

Đường cong bàng quan.

d)

Hàm tổng chi phí sản xuất.

2.

Năng suất trung bình (AP) của một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi đó là:

a)

Số lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi.

b)

Số lượng sản phẩm tăng thêm khi bỏ ra thêm 1 đồng chi phí sản xuất biến đổi.

c)

Số lượng sản phẩm bình quân được tạo ra bởi 1 đơn vị yếu tố đó.

d)

Không có câu nào đúng.

3.

Năng suất biên (MP) của một YTSX biến đổi là

a)

Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi.

b)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX.

4.

Khi năng suất trung bình giảm, năng suất biên sẽ:

a)

Bằng năng suất trung bình.

b)

Tăng dần.

c)

Vượt quá năng suất trung bình.

d)

Nhỏ hơn năng suất trung bình.

5.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:

a)

Độ dốc của đường tổng sản lượng.

b)

Độ dốc của đường đẳng phí.

c)

Độ dốc của đường đẳng lượng.

d)

Độ dốc của đường ngân sách.

6.

Một đường đẳng phí cho thấy:

a)

Phối hợp giữa 2 yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng như nhau.

b)

Những phối hợp tối ưu giữa 2 yếu tố sản xuất.

c)

Những phối hợp giữa các yếu tố tạo ra mức sản lượng tối đa.

7.

Độ dốc (hệ số góc) của đường đẳng phí chính là:

a)

Tỷ số năng suất biên của 2 yếu tố sản xuất

b)

Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất trên thị trường

c)

Tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất

d)

Câu (b) và (c) đều đúng

8.

Nếu đường đẳng lượng là một đường thẳng thì:

a)

Chi phí sử dụng các yếu tố đầu vào cố định ở các mức sử dụng khác nhau.

b)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên không đổi

c)

Xuất hiện doanh lợi tăng dần theo quy mô

d)

Chỉ có một cách kết hợp các yếu tố đầu vào trong quá trình sản xuất

9.

Nếu hàm sản xuất có dạng: Q= 0,5KL. Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:

a)

Hiệu suất tăng theo quy mô

b)

Hiệu suất giảm theo quy mô

c)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

d)

Cả 3 đều sai

10.

Nếu hàm sản xuất có dạng Q= (2/3)L3+4L2+10L-(2/3)L^3 + 4L^2 +10L thì sử dụng lao động có hiệu quả nhất là trong khoảng

a)

3-> 5

b)

2-> 5

c)

3-> 7

d)

2-> 7

11.

Khi ta cố định sản lượng của một hàm sản xuất, cho số lượng vốn và lao động thay đổi thì đường cong biểu diễn sẽ được gọi là:

a)

Đường chi phí biên.

b)

Đường tổng sản phẩm.

c)

Đường sản phẩm trung bình.

d)

Đường đẳng lượng.

12.

Sự cải tiến kỹ thuật:

a)

Cho phép sản xuất nhiều sản phẩm hơn với cùng số lượng các yếu tố đầu vào so với trước

b)

Có thể được biểu hiện qua sự dịch chuyển lên trên của đường tổng sản phẩm

c)

Có thể che dấu sự tồn tại của tình trạng năng suất biên giảm dần

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

13.

Điểm phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất với chi phí bé nhất là:

a)

Tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí.

b)

Thỏa mãn điều kiện: MPK/PK = MPL/PL

c)

Thỏa mãn điều kiện: K.PK + L.PL = TC

d)

Tất cả đều đúng.

14.

Hàm sản xuất sản phẩm của một doanh nghiệp được cho là: Q=L2+K2KLQ = L^2 + K^2 - KL (với Q: sản lượng; L: số lượng lao động; K: số lượng vốn). Năng suất biên của lao động (MPL) và của vốn (MPK):

a)

MPL = 2K-K; MPk = 2L-K

b)

MPL = 2L+2K-L; MPk = 2K-L

c)

MPL = 2L+K; MPk = 2K+L

d)

MPL = 2L-K; MPk = 2K-L

15.

Khi có sự kết hợp tối ưu của 2 yếu tố sản xuất, tại đó:

a)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên bằng tỷ số giá cả của 2 yếu tố sản xuất

b)

Chi phí biên đạt cực tiểu tại mức sản lượng đó

c)

Hệ số góc của đường đẳng phí và đường đẳng lượng bằng nhau

d)

Câu (A) và (C) đúng

16.

Giả sử năng suất trung bình của 6 công nhân là 15. Nếu sản phẩm biên (năng suất biên) của người công nhân thứ 7 là 20, thể hiện:

a)

Năng suất biên đang giảm.

b)

Năng suất biên đang tăng.

c)

Năng suất trung bình đang tăng.

d)

Năng suất trung bình đang giảm.

17.

Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các doanh nghiệp sẽ thực hiện phối hợp các yếu tố sản xuất theo nguyên tắc:

a)

MPa = MPb=MPc…

b)

MP a /Pa= MP b /Pb=MPc/Pc…

c)

MC = MR

d)

MCa=MCb=MCc

18.

Đường mở rộng sản xuất (hay đường phát triển sản xuất - Expansion path)

a)

Tập hợp các điểm phối hợp tối ưu giữa các YTSX khi chi phí sản xuất thay đổi, giá các YTSX không đổi.

b)

Là tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng ích và đường đẳng phí

c)

Tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường

d)

Tập hợp các tiếp điểm của đường đẳng ích và đường ngân sách

19.

Một nhà sản xuất cần 2 yếu tố K và L để sản xuất sản phẩm X. Biết người này đã chi ra một khoản tiền là TC = 15000 để mua 2 yếu tố này với giá tương ứng Pk=600; Pl=300. Hàm sản xuất được cho Q= 2K(L-2). Hàm năng suất biên của các yếu tố K và L là:

a)

MPk= 2K và MPl= L-2

b)

MPk= 2L-4 và MPl= 2K

c)

MPk= L-2 và MPl= 2K

d)

Tất cả đều sai

20.

Một nhà sản xuất cần 2 yếu tố K và L để sản xuất sản phẩm X. Biết người này đã chi ra một khoản tiền là TC = 15000 để mua 2 yếu tố này với giá tương ứng Pk=600; Pl=300. Hàm sản xuất được cho Q= 2K(L-2)

a)

K=10; L=30

b)

K=5; L=40

c)

K=12; L=26

d)

Tất cả đều sai

21.

Một nhà sản xuất cần 2 yếu tố K và L để sản xuất sản phẩm X. Biết người này đã chi ra một khoản tiền là TC = 15000 để mua 2 yếu tố này với giá tương ứng Pk=600; Pl=300. Hàm sản xuất được cho Q= 2K(L-2). Giá trị lớn nhất của Q là bao nhiêu?

a)

576

b)

432

c)

600

d)

720

22.

A. Q=560 B. Q=380 C. Q=576 D. Q=580

a)

Q=560

b)

Q=380

c)

Q=576

d)

Q=580

23.

Trong dài hạn để tối thiểu hóa chi phí sản xuất các doanh nghiệp sản xuất sẽ thiết lập:

a)

Quy mô sản xuất tối ưu tiếp xúc với đường LAC tại cực điểm của 2 đường.

b)

Thiết lập bất kỳ quy mô sản xuất nào theo ý muốn

c)

Quy mô sản xuất có đường SAC tiếp xúc với đường LAC tại sản lượng cầu sản xuất

d)

Tất cả đều sai

24.

Sản lượng tối ưu của một quy mô sản xuất là:

a)

Xuất lượng tương ứng với MC tối thiểu

b)

Xuất lượng tương ứng với A VC tối thiểu

c)

Xuất lượng tương ứng với AC tối thiểu

d)

Xuất lượng tương ứng với AFC tối thiểu

25.

Quy mô sản xuất tối ưu là:

a)

QMSX có đường SAC tiếp xúc với LAC tại sản lượng cầu sản xuất

b)

QMSX có chi phí sản xuất bé nhất ở bất kỳ sản lượng nào

26.

Số sản phẩm tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm 1 đơn vị của một yếu tố đầu vào (các yếu tố đầu vào khác được sử dụng với số lượng không đổi) gọi là:

a)

Năng suất biên.

b)

Hữu dụng biên

c)

Chi phí biên

d)

Doanh thu biên

27.

Giả sử năng suất biên của công nhân thứ nhất, thứ hai và thứ ba lần lượt là 10, 9 và 8. Tổng số sản phẩm khi thuê 3 công nhân bằng:

a)

Năng suất trung bình của 3 công nhân =(10+9+8)/3=9

b)

Năng suất biên của công nhân thứ ba nhân cho số lượng công nhân =8 x 3 =24

c)

Tổng sản phẩm của 3 công nhân nhân cho số lượng công nhân = (10+9+8) x3=81

d)

Tổng sản phẩm của 3 công nhân =10+9+8=27

28.

Nếu doanh nghiệp thuê thêm 1 đơn vị vốn thì có thể sản xuất thêm 3 đơn vị sản phẩm. Năng suất biên của lao động bằng 3 lần năng suất biên của vốn Nếu sử dụng thêm 3 đơn vị lao động, doanh nghiệp cần phải sử dụng thêm 3 đơn vị vốn. Nếu giảm 1 đơn vị vốn, doanh nghiệp có thể thuê thêm 3 đơn vị lao động mà sản lượng không đổi Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Nếu doanh nghiệp thuê thêm 1 đơn vị vốn thì có thể sản xuất thêm 3 đơn vị sản phẩm.

b)

Năng suất biên của lao động bằng 3 lần năng suất biên của vốn

c)

Nếu sử dụng thêm 3 đơn vị lao động, doanh nghiệp cần phải sử dụng thêm 3 đơn vị vốn.

d)

Nếu giảm 1 đơn vị vốn, doanh nghiệp có thể thuê thêm 3 đơn vị lao động mà sản lượng không đổi

29.

Chi phí biên MC là:

a)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX.

b)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng 1 sản phẩm.

c)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm.

d)

Là độ dốc của đường tổng doanh thu

30.

Đường chi phí trung bình dài hạn LAC là:

a)

Tập hợp những điểm cực tiểu của các đường chi phí trung bình ngắn hạn SAC

b)

Tập hợp các phần rất bé của đường SAC

c)

Đường có chi phí trung bình thấp nhất có thể có ở mỗi xuất lượng khi doanh nghiệp thay đổi quy mô sản xuất theo ý muốn.

d)

Tất cả đều đúng

31.

Khi giá cả các yếu tố sản xuất (YTSX) đồng loạt tăng lên, sẽ làm:

a)

Dịch chuyển đường chi phí trung bình AC lên trên.

b)

Dịch chuyển các đường AC xuống dưới.

c)

Các đường AC vẫn giữ nguyên vị trí cũ.

d)

Các đường AVC dịch chuyển sang phải.

32.

Đường chi phí trung bình dài hạn LAC có dạng chữ U do:

a)

Hiệu suất tăng dần theo quy mô, sau đó giảm theo quy mô

b)

Năng suất trung bình tăng dần

c)

Ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần

d)

Lợi thế kinh tế của sản xuất quy mô lớn

33.

Đường chi phí trung bình ngắn hạn SAC có dạng chữ U do:

a)

Hiệu suất tăng dần theo quy mô, sau đó giảm theo quy mô

b)

Năng suất trung bình tăng dần

c)

Ảnh hưởng của quy luật năng suất biên giảm dần

d)

Lợi thế kinh tế của sản xuất quy mô lớn

34.

Nếu sản xuất 100000 đơn vị sản phẩm, chi phí biến đổi trung bình (AVC) là:

a)

72

b)

53

c)

70

d)

Tất cả đều sai

35.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty được do: TC=190 + 53Q (đơn vị tính: 10000) FC=190 x (10000); VC=53Q. Chi phí cố định trung bình là:

a)

190

b)

19

c)

53

d)

Tất cả đều sai

36.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty được do: TC=190 + 53Q (đơn vị tính: 10000) FC=190 x (10000); VC=53Q. Chi phí biên mỗi đơn vị sản phẩm là:

a)

19

b)

72

c)

53

d)

Tất cả đều sai

37.

Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ:

a)

Chi phí biên

b)

Chi phí biến đổi trung bình

c)

Chi phí trung bình

d)

Chi phí cố định trung bình

38.

Đồ thị biểu diễn các đường đẳng lượng sau phản ánh:

a)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên không đổi

b)

Lao động và vốn phải được sử dụng theo những tỷ lệ cố định

c)

Lao động và vốn có thể hoàn toàn thay thế cho nhau

d)

Cả (a) và (c) đều đúng

39.

Một doanh nghiệp đầu tư chi phí C=96 dvt để mua 2 yếu tố sản xuất K và L với Pk=8 dvt; Pl=4 dvt. Năng suất biên (MP) của 2 yếu tố như sau: Số lượng K và L mà doanh nghiệp nên mua để tối ưu hóa sản xuất là bao nhiêu?

a)

K=8, L=12

b)

K=6, L=12

c)

K=10, L=8

d)

K=12, L=6

40.

Phối hợp 2 yếu tố A và B để tổng sản lượng cao nhất hay chi phí 1 đơn vị thấp nhất là:

a)

K=8 và L=3

b)

K=4 và L=11

c)

K=6 và L=6

d)

K=8 và L=8

41.

Chọn câu sai trong các câu sau đây:

a)

Khi chi phí biên giảm dần thì chi phí trung bình cũng giảm dần

b)

Chi phí cố định trung bình giảm dần khi sản lượng càng lớn

c)

Khi chi phí trung bình giảm dần thì chi phí biên cũng giảm dần

d)

Khi chi phí trung bình tăng dần thì chi phí biên cũng tăng dần

e)

Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình khi chi phí trung bình tăng dần

42.

Trong ngắn hạn khi sản lượng tăng mà chi phí biên (MC) tăng dần và chi phí biến đổi trung bình (AVC) giảm dần là do:

a)

MC < AVC

b)

MC > AVC

c)

MC < AFC

d)

MC < AC

43.

Chi phí trung bình để sản xuất 100 sản phẩm X là 15 đvt, chi phí biên không đổi ở các mức sản lượng là 10 đvt. Tại mức sản lượng 100 sản phẩm, chi phí trung bình đang:

a)

Không xác định được AC = 15

b)

Tăng dần MC = 10

c)

Giảm dần

d)

Không đổi

44.

Với cùng một số vốn đầu tư, nhà đầu tư dự kiến lợi nhuận kế toán của 3 phương án lần lượt là 50 triệu, 35 triệu và 30 triệu. Nếu phương án A được chọn thì lợi nhuận kinh tế đạt được là:

a)

15 triệu

b)

20 triệu

c)

5 triệu

d)

Không câu nào

45.

Hàm tổng chi phí biến đổi có dạng: TVC=Q+4Q2TVC=Q+4Q^2 . Do vậy đường chi phí biên có dạng:

a)

Nằm ngang song song trục hoành

b)

Đường thẳng dốc đứng

c)

Chữ U

d)

Đường thẳng dốc lên

46.

Một trong các đường chi phí không có dạng chữ U (hoặc chữ V), đó là:

a)

Đường chi phí trung bình (AC)

b)

Đường chi phí biên (MC)

c)

Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC)

d)

Đường chi phí cố định trung bình (AFC)

47.

Một doanh nghiệp đang kết hợp 100 công nhân với đơn giá 1USD/giờ và 50 đơn vị vốn với đơn giá 2,4 USD/giờ để sản xuất sản phẩm X. Hiện tượng năng suất biên của lao động MP_l=3 đvsp và năng suất biên của vốn MP_k=6 đvsp. Để tăng sản lượng mà chi phí không đổi, thì doanh nghiệp nên:

a)

giữ nguyên số lượng vốn và số lượng lao động nhưng phải cải tiến kỹ thuật

b)

tăng số lượng lao động, giảm số lượng vốn

c)

tăng số lượng vốn, giảm số lượng lao động

d)

giảm cả số lượng lao động và số lượng vốn

48.

Ngắn hạn và dài hạn trong kinh tế học có nghĩa là:

a)

Ngắn hạn là khoảng thời gian mà doanh nghiệp có một số yếu tố sản xuất cố định và những yếu tố sản xuất khác thì biến đổi; dài hạn là khoảng thời gian đủ để doanh nghiệp thay đổi số lượng tất cả các yếu tố sản xuất

b)

Ngắn hạn là khoảng thời gian 1 năm trở lại; dài hạn là khoảng hạn trên 1 năm

c)

Ngắn hạn là khoảng thời gian 3 tháng trở lại; dài hạn là khoảng thời gian trên 3 tháng

d)

Ngắn hạn thì có thể thay đổi quy mô, dài hạn thì không thể thay đổi quy mô.

49.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau: TC = Q2 + 2Q + 50. Hàm chi phí cố định (TFC) của doanh nghiệp là:

a)

Q2 + 50

b)

50

c)

Q2 + 2Q

d)

2Q + 50

50.

Có quan hệ sản lượng (Q) với tổng chi phí (TC) của một doanh nghiệp như sau: Sản lượng | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 Tổng chi phí | 14 | 27 | 40 | 51 | 62 | 70 | 80. Tổng chi phí cố định (TFC) và chi phí biến đổi trung bình (AVC) tại mức sản lượng Q = 4 là:

a)

TFC = 10 & AVC = 15

b)

TFC = 15 & AVC = 14

c)

TFC = 0 & AVC = 12

d)

TFC = 14 & AVC = 12

51.

Khi đường năng suất biên của lao động (MPL) nằm cao hơn đường năng suất trung bình của lao động (APL) thì:

a)

Cả 2 đường đều dốc lên.

b)

Đường năng suất biên dốc lên.

c)

Đường năng suất trung bình dốc lên.

d)

Đường năng suất trung bình nghiêng xuống.

52.

Chi phí cơ hội (Opportunity Cost) của phương án A là:

4 lines
53.

Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn một phương án khác gọi là gì?

a)

Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn một phương án khác.

b)

Lợi ích bị mất đi do chọn phương án A mà không chọn một phương án khác.

c)

Lợi ích bị mất đi do không chọn phương án A mà chọn một phương án khác.

d)

Các câu kia đều sai

54.

Dùng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi tiếp theo: 51. Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là: TC = q² + 50.Q + 10.000. Hàm tổng chi phí cố định (TFC) là

a)

TFC = 10.000

b)

TFC = q² + 50.Q

c)

TFC = 50.Q + 10.000

d)

TFC = q²+ 10.000

55.

Dùng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi tiếp theo: 52. Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là: TC = q² + 50.Q + 10.000. Hàm tổng chi phí biến đổi (TVC) là

a)

TVC = 10.000

b)

TVC = q² + 50.Q

c)

TVC = 50.Q + 10.000

d)

TVC = q² + 10.000

56.

Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là: TC = Q2+50.Q+10.000.Q^2 + 50.Q + 10.000. Hàm chi phí trung bình (AC) là

a)

AC = 10.000/Q

b)

AC = Q + 50

c)

AC = 50 + 10.000/Q

d)

AC = Q + 50 + 10.000 /Q

57.

Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là: TC=Q2+50.Q+10.000TC = Q^2 + 50.Q + 10.000 . Hàm chi phí biên (MC) là

a)

MC = 2Q+ 50

b)

MC = Q + 50

c)

MC = 50 + 10.000/Q

d)

MC = Q + 50 + 10.000 /Q

58.

Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là: TC=Q2+50.Q+10.000TC = Q^2 + 50.Q + 10.000 . Khi sản xuất Q= 200 thì chi phí trung bình (AC) là

(a)  

59.

Một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm Y có hàm tổng phí là: TC=q2+50.Q+10.000TC = q^2 + 50.Q + 10.000 . Khi sản xuất Q = 200 thì chi phí cố định trung bình (AFC) là:

a)

AFC = 300

b)

AFC = 250

c)

AFC = 200

d)

AFC = 50

60.

Chi phí ẩn là loại chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí nguyên vật liệu

b)

Tiền lương trả cho công nhân

c)

Tiền thuê nhà xưởng

d)

Các cơ hội đầu tư đã từ bỏ

61.

Khi chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì:

a)

Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình

b)

Chi phí biên bằng chi phí trung bình

c)

Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình

62.

Để lắp vào vị trí trống trên dây chuyền sản xuất, bạn sẽ:

a)

Quan tâm đến năng suất biên hơn là năng suất trung bình

b)

Không thuê thêm công nhân nếu năng suất trung bình bắt đầu giảm

c)

Dừng ngay việc thuê thêm công nhân nếu tổng sản lượng giảm

d)

Câu (a) và (c) đúng

63.

Ta có đồ thị: tại mức sản lượng Q1:

a)

Chi phí cố định trung bình giảm dần

b)

Chi phí biên nhỏ hơn 0

c)

Tổng chi phí trung bình nhỏ nhất

d)

Chi phí biến đổi trung bình bằng chi phí cố định trung bình

64.

Giả sử kỹ thuật sản xuất cho phép 2 yếu tố đầu vào là lao động và vốn có thể thay thế cho nhau trong sản xuất sản phẩm. Khi giá thuê lao động giảm, để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các nhà sản xuất sẽ:

4 lines
65.

Hàm sản xuất Q=K0.4xL0.5Q=K^{0.4} x L^{0.5} là hàm sản xuất có:

a)

Hiệu suất tăng theo qui mô

b)

Hiệu suất giảm theo qui mô

c)

Hiệu suất không đổi theo qui mô

d)

Không xác định được

66.

hàm tổng chi phí biến đổi (TVC) là:

a)

TVC = 5000

b)

Q2+20QQ^2 + 20Q

c)

TVC=5000/Q

d)

TVC= Q^2 + 5000

67.

Hàm chi phí trung bình là:

a)

AC=Q+20+5000 /Q

b)

AC=2Q + 20

c)

AC =Q+5000/Q

d)

AC=5000 /Q

68.

nếu doanh nghiệp sản xuất sản lượng Q=100, thì chi phí cố định trung bình là:

a)

50

b)

100

c)

25

d)

75

69.

AFC=170, AFC=50, AFC=120, AFC=220

a)

AFC=170

b)

AFC=50

c)

AFC=120

d)

AFC=220

70.

câu nào đúng trong những câu sau đây:

a)

Khi năng suất biên tăng thì chi phí biên giảm

b)

Khi năng suất trung bình giảm thì chi phí biến đổi trung bình tăng

c)

Khi năng suất biên đạt cực đại thì chi phí biên đạt cực tiểu

d)

Các câu trên đều đúng

71.

trong ngắn hạn, khi sử dụng thêm lao động sẽ làm cho năng suất biên của lao động giảm. Năng suất biên của lao động giảm là do:

a)

lương lao động không được khai thác hết do vốn cố định

b)

Tính phi kinh tế theo quy mô

c)

Năng suất giảm theo quy mô

d)

Các câu trên đều sai