NEW
Font size
WorksheetsTN TOÁN
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A. 3 .
B. -5
C. 0 .
D. 2 .
A. 3 .
B. -5 .
C. 0
D. 2 .
A. Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng x=2.
B. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm có tọa độ (2;1).
C. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm có tọa độ
(1;2) .
D. Đồ thị hàm số không có tâm đối xứng.
A. Các đường tiệm cận của đồ thị không phải là trục đối xứng của đồ thị.
B. Đồ thị hàm số có hai trục đối xứng.
C. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm có tọa độ ( -1;0)
D. Đồ thị hàm số không có tâm đối xứng.
A. Đồ thị hàm số đối xứng qua đường thẳng x=1
B. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm có tọa độ (1;4).
C. Đồ thị hàm số nhận đường thẳng y=x+3 làm trục đối xứng
D. Đồ thị hàm số không có trục đối xứng.
A. Đồ thị hàm số có trục đối xứng.
B. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm có tọa độ ( -2:1)
C. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm có tọa độ (1;-2)
D. Đồ thị hàm số không có tâm đối xứng.
A. Đồ thị hàm số không có trục đối xứng.
B. Đồ thị hàm số đối xứng qua đường thẳng x=2
C. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm có tọa độ (3;2).
D. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm có tọa độ (2;3)
A. BA .
B. BC.
C. AC .
D. CD.
A. 12.
B. 6 .
C. -12
D. -6.
A. 12
B. 6 .
C. 4 .
D. 9 .
A. 30.
B. 25 .
C. 6 .
D. 69,8 .
A. 0,9.
B. 1,5 .
C. 0,6 .
D. 0,3 .
A. 30.
B. 25 .
C. 20 .
D. 15 .
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=-1, tiệm cận ngang y=-1.
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=-1, tiệm cận ngang y =1.
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng y=-1, tiệm cận ngang x=-1
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x =1, tiệm cận ngang y=-1.
A. 0,9.
B. 0,975 .
C. 0,575 .
D. 0,7 .
A. 23,75 .
B. 27,5 .
C. 8,125 .
D. 31,88 .
A. 10,8 .
B. 6,17 .
C. 0,66 .
D. 4,63.
A. 65, 4 .
B. 37,5.
C. 37, 4 .
D. 65,5 .
A. 6, 4 .
B. 13,6 .
C. 20 .
D. 9,4 .
A. 8,72.
B. 4,80.
C. 2,19 .
D. 4,90 .
A. 0,53.
B. 0,28 .
C. 0,5.
D. 20,02 .
A. 210 .
B. 2425 .
C. 49, 41.
D. 49,24 .
A. 5, 45 .
B. 0,44.
C. 0,43.
D. 0,19 .
