wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1- KHỐI 11 NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 75

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

b)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3

c)

C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

d)

2KClO3 → 2KCl + 3O2

2.

Câu 2. Cho phản ứng hoá học sau: Br2(g) + H2(g) ⇌ 2HBr(g) Biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng trên là

a)

Kc = [HBr]2 / [Br2][H2]

b)

Kc = [HBr] / [Br2][H2]

c)

Kc = [H2][Br2] / [HBr]2

d)

Kc = [H2][Br2] / 2[HBr]

3.

Câu 3. Phương trình mô tả sự điện li của Na2CO3 trong nước là

a)

Na2CO3(s) → 2Na(aq) + C(aq) + 3O(aq)

b)

Na2CO3(s) → 2Na+(aq) + C4+(aq) + 3O2-(aq)

c)

Na2CO3(s) → 2Na+(aq) + CO32-(aq)

d)

Na2CO3(s) → 2Na(s) + CO32-(g)

4.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO

b)

N2O

c)

NH3

d)

NO2

5.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hoà trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl

b)

N2, NH3

c)

SO2, NOx

d)

S, H2S

6.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au

7.

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để

a)

lưu hoá cao su tự nhiên.

b)

sản xuất sulfuric acid.

c)

điều chế thuốc bảo vệ thực vật.

d)

bào chế thuốc đông y.

8.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

9.

Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe.

b)

O2.

c)

H2.

d)

Hg.

10.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

rửa với nước lạnh nhiều lần.

b)

trung hoà acid bằng NaHCO3.

c)

băng bó tạm thời vết bỏng.

d)

đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

11.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hoá khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NO2.

b)

H2S.

c)

NaOH.

d)

Ca(OH)2.

12.

Calcium sulfate được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, công trình xây dựng, phân viết bảng, phụ gia trong chế biến thực phẩm… Công thức của calcium sulfate là

a)

CaSO3.

b)

CaSO4.

c)

MgSO4.

d)

CuSO4.

13.

Trong số các chất khí: SO2, CO2, O2, N2 khí tan tốt trong nước ở điều kiện thường là

a)

O2.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

N2.

14.

Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của…… (trừ các oxide của carbon, muối carbonate, cyanide, carbide,…). Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là

a)

carbon.

b)

hydrogen.

c)

oxygen.

d)

nitrogen.

15.

Nhận xét nào dưới đây về đặc điểm chung của các chất hữu cơ không đúng?

a)

Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy.

b)

Liên kết hoá học chủ yếu trong các phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.

c)

Các hợp chất hữu cơ thường không tan hoặc ít tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ.

d)

Các phản ứng hoá học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau tạo ra một hỗn hợp các sản phẩm.

16.

Hỗn hợp X gồm các alkane: pentane (tₑ = 36,1 °C), heptane (tₑ = 98,4 °C), octane (tₑ = 125,7 °C) và nonane (tₑ = 150,8 °C). Có thể tách riêng các chất đó một cách thuận lợi bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Kết tinh.

b)

Chưng cất.

c)

Sắc kí.

d)

Chiết.

17.

Sử dụng phương pháp kết tinh lại để tinh chế chất rắn. Hợp chất cần kết tinh lại cần có tính chất nào dưới đây để việc kết tinh lại được thuận lợi?

a)

Tan trong dung môi phân cực, không tan trong dung môi không phân cực.

b)

Tan tốt trong cả dung dịch nóng và lạnh.

c)

Ít tan trong dung dịch nóng và lạnh.

d)

Tan tốt trong dung dịch nóng, ít tan trong dung dịch lạnh.

18.

Trường hợp nào dưới đây khoanh đúng nhóm chức carboxylic acid của ethanoic acid?

(a)  

19.

Công thức phân tử của methyl formate và glucose lần lượt là C2H4O2 và C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của hai chất này là

a)

A. CH2O.

b)

B. C2H2O2.

c)

C. C4H8O4.

d)

D. C6H12O6.

20.

Cấu tạo hoá học là……. giữa các nguyên tử trong phân tử. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

A. thứ tự liên kết.

b)

B. phản ứng.

c)

C. liên kết.

d)

D. tỉ lệ số lượng.

21.

Những hợp chất hữu cơ khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử được gọi là các chất

a)

đồng phân của nhau.

b)

đồng đẳng của nhau.

c)

đồng vị của nhau.

d)

đồng khối của nhau.

22.

Câu 22. Cho phản ứng: H2SO4(aq) + H2O(aq) → HSO4-(aq) + H3O+(aq) Cặp acid - base liên hợp trong phản ứng trên là:

a)

H2SO4 và HSO4-.

b)

H2O và H3O+.

c)

H2SO4 và SO42-; H2O và OH-.

d)

H2SO4 và HSO4-; H3O+ và H2O.

23.

Trong các dung dịch acid sau có cùng nồng độ 0,1M, dung dịch nào có pH lớn nhất?

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HI.

24.

Cho sơ đồ chuyển hoá nitrogen trong khí quyển thành phân đạm: N2 → NO → NO2 → HNO3 → NO3- Số phản ứng thuộc loại oxi hoá-khử trong sơ đồ là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

25.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl.

b)

KNO3.

c)

KOH.

d)

K2SO4.

26.

Cho các nhận định sau về tính chất hoá học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hoá mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

27.

Cho các phản ứng: (a) S + O2 → SO2 (b) S + 3 F2 → SF6 (c) Hg + S → HgS (d) H2 + 1/8 S8 → H2S Số phản ứng trong đó sulfur đơn chất đóng vai trò chất khử là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

28.

Những ý kiến nào sau đây về sulfur dioxide (SO2) là đúng?

a)

Có độc tính đối với con người.

b)

Phản ứng được với đá vôi.

c)

Khí này được tạo thành từ hoạt động của núi lửa trong tự nhiên, từ quá trình đốt cháy nhiên liệu hoá thạch của con người.

d)

Là oxide lưỡng tính.

29.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bóng tấm dung dịch E (để giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ dưới đây. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

(a)  

30.

Khi trộn dung dịch Na2SO4 với dung dịch BaCl2, phản ứng thực chất xảy ra trong dung dịch là

a)

Ba2+ + SO42- → BaSO4.

b)

Na+ + Cl- → NaCl.

c)

Ba2+ + Na2SO4 → BaSO4 + 2Na+.

d)

BaCl2 + SO42- → BaSO4 + 2Cl-.

31.

Cho các chất sau: H2SO4, SO2, N2, NH3. Số chất tan tốt trong nước ở điều kiện thường là

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

32.

Tiến hành các thí nghiệm cho dung dịch H2SO4 loãng lần lượt tác dụng với: Mg, NaHCO3, BaCl2, CaCO3. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

33.

Cho các chất khí sau: H2S, NO, NO2, SO2. Số khí gây ô nhiễm môi trường khi phát thải vào không khí là

a)

1.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

34.

Trên phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ X có các hấp thụ đặc trưng ở 2817 cm-1 và 1731 cm-1. Chất X là chất nào trong các chất dưới đây?

a)

CH3C(O)CH2CH3.

b)

CH2=CHCH2CH2OH.

c)

CH3CH2CH2CHO.

d)

CH3CH=CHCH2OH.

35.

Xét ba yêu cầu: (a) không hoà tan tạp chất; (b) không có tương tác hoá học với chất kết tinh; (c) dễ bay hơi, dễ kiếm, rẻ tiền. Trong ba yêu cầu này, có bao nhiêu yêu cầu là cần thiết đối với dung môi được lựa chọn trong phương pháp kết tinh?

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

36.

Trong quá trình chưng cất dầu thô, người ta thu được nhiều phân đoạn dầu mỏ trong đó có xăng (thành phần chính là hỗn hợp các hydrocarbon có số nguyên tử C từ 4 đến 12, nhiệt độ sôi khoảng từ 40°C đến 200°C) và dầu hoả (thành phần chính là hỗn hợp các hydrocarbon có số nguyên tử C từ 12 đến 16, nhiệt độ sôi khoảng từ 200°C đến 250°C). Sản phẩm thu được ở 150°C đến 200°C là

a)

xăng.

b)

dầu hoả.

c)

xăng và dầu hoả.

d)

dầu hoả và xăng.

37.

Cặp chất nào dưới đây là đồng đẳng của nhau?

(a)  

38.

Cặp chất nào dưới đây là đồng phân vị trí nhóm chức?

(a)  

39.

Cho phản ứng hoá học sau: PCl3(g) + Cl2(g) ⇌ PCl5(g) Ở T°C, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: [PCl5] = 0,059 mol/L; [PCl3] = [Cl2] = 0,035 mol/L. Hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng tại T°C là

a)

1,68.

b)

48,16.

c)

0,02.

d)

16,95.

40.

Cho các phát biểu sau: (1) Phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa carbon; (2) Liên kết chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết ion; (3) Hợp chất hữu cơ thường khó nóng chảy và khó bay hơi; (4) Hợp chất hữu cơ thường không tan hoặc ít tan trong nước; (5) Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định; (6) Các hợp chất hữu cơ thường khó cháy và khó bị phân huỷ dưới tác dụng của nhiệt. Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

41.

Cho cân bằng hóa học sau: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) ΔH°298 < 0. Tổng số mol của hỗn hợp khí khi hệ đạt cân bằng ở nhiệt độ 400°C và 500°C lần lượt bằng x và y. Mối quan hệ giữa x và y là

a)

x > y.

b)

x = y.

c)

x < y.

d)

5x = 4y.

42.

Cho nhiệt tạo thành chuẩn của SO2(g) và SO3(g) lần lượt là -296,8 kJ/mol và -395,7 kJ/mol Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) là

a)

-98,9 kJ.

b)

-197,8 kJ.

c)

98,9 kJ.

d)

197,8 kJ.

43.

Tại nhiều làng nghề thủ công mỹ nghệ, sulfur dioxide được dùng làm chất chống mốc cho các sản phẩm mây tre đan. Trong một ngày, một làng nghề đốt cháy 20 kg sulfur để tạo thành sulfur dioxide. Thể tích khí SO2 (L) ở (đkc) tối đa tạo ra là bao nhiêu?

a)

15500.

b)

1549,3.

c)

15493,75.

d)

1500.

44.

Dẫn khí SO2 vào 100 mL dung dịch KMnO4 0,02M đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Thể tích khí SO2 (đkc) đã phản ứng là

a)

50 mL.

b)

248 mL.

c)

124 mL.

d)

100 mL.

45.

Glyoxal có thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố là: 41,4% C; 3,4% H và 55,2% O. Công thức nào dưới đây phù hợp với công thức thực nghiệm của glyoxal?

a)

CHO.

b)

CH2O.

c)

CH2O2.

d)

C2H2O.

46.

Hợp chất hữu cơ A chứa 32%C, 4%H và 64% O về khối lượng. Biết một phân tử A có 6 nguyên tử oxygen, công thức phân tử của A là

a)

C2H3O3.

b)

C4H6O6.

c)

C6H12O6.

d)

C6H4O6.

47.

X có thể là chất nào trong số các chất sau đây?

(a)  

48.

Nấu rượu uống thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

49.

Ngâm hoa quả làm xiro thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

50.

Một hỗn hợp gồm dầu hoà có lẫn nước, làm thế nào để tách nước ra khỏi dầu hoà?

a)

Phương pháp kết tinh.

b)

Phương pháp chưng cất.

c)

Phương pháp sắc kí.

d)

Phương pháp chiết.

51.

Có bao nhiêu phản ứng thuận nghịch trong các phản ứng trên?

(a)  

52.

Câu 62. Cho 0,4 mol SO2 và 0,6 mol O2 vào một bình dung tích 1 lít được giữ ở một nhiệt độ không đổi. Phản ứng trong bình xảy ra như sau: 2SO2(g) + O2(g) ⇄ 2SO3(g) Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, lượng SO2 trong bình là 0,3 mol. Tính hằng số cân bằng Kc của phản ứng tổng hợp SO3 ở nhiệt độ trên.

(a)  

53.

Câu 63. Cho các chất dưới đây: HCl, HNO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH, C6H6. Số chất thuộc loại chất điện li là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

54.

Câu 64. Cho NH3 lần lượt tác dụng với HCl, NaOH, O2, dung dịch FeCl3, H2. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

55.

Câu 65. SO2 là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, SO2 dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Phần tử khối của SO2 là bao nhiêu?

a)

64

b)

48

c)

32

d)

80

56.

Câu 66. Cho các chất: Cu, Fe, MgO, Fe2O3, NaOH, KNO3, CaCO3 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

57.

Câu 67. Cho phản ứng: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. Biết a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a+b) có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

8

c)

12

d)

14

58.

Câu 68. Cho phản ứng: aCu + bH2SO4 → cCuSO4 + dSO2 + eH2O. Biết a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a+b) có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

59.

Câu 69. Trong dãy các chất có công thức: CH4, CaCO3, H2CO3, C2H5OH, C3H8O, có bao nhiêu chất là hợp chất hữu cơ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

60.

Câu 70. Cho các hợp chất hữu cơ sau: Số hợp chất hữu cơ thuộc hydrocarbon là bao nhiêu?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

61.

Cây neem (cây thường xanh Ấn Độ) hay còn gọi là cây nim, sầu đâu (tên khoa học Azadirachta indica) được người Ấn độ dùng hơn 4000 năm nay để làm đẹp và chữa bệnh. Các chiết xuất từ lá neem có thể ức chế sự sao chép của virus Dengue, kháng virus nên có tác dụng điều trị bệnh sốt xuất huyết hiệu quả. Người ta hái một ít lá neem tươi, rửa sạch, cho vào nồi đun kĩ, lọc lấy nước để sử dụng. Hãy cho biết cách làm trên thuộc loại phương pháp tách và tinh chế nào trong các phương pháp sau:

a)

Chưng cất

b)

Chiết

c)

Kết tinh

d)

Sắc kí

62.

Ngâm củ nghệ với ethanol nóng, sau đó lọc bỏ phần bã, lấy dung dịch đem cô để làm bay hơi bớt ethanol. Phương pháp tách và tinh chế được sử dụng là gì?

a)

sắc kí

b)

Chiết

c)

Kết tinh

d)

chưng cất

63.

Hình sau đây là phổ khối lượng của phân tử acetic acid. Phân tử khối của acetic acid là bao nhiêu?

a)

60

b)

44

c)

72

d)

58

64.

Một hợp chất hữu cơ B có tỉ lệ % về khối lượng các nguyên tố như sau: 39,13%C; 10,87%H; 15,22%N; còn lại là oxygen. Số nguyên tử O trong công thức đơn giản nhất của chất này là bao nhiêu?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

65.

số nhận xét đúng là?

(a)  

66.

câu đúng;

(a)  

67.

câu đúng;

(a)  

68.

câu đúng;

(a)  

69.

câu đúng;

(a)  

70.

câu đúng;

(a)  

71.

câu đúng;

(a)  

72.

câu đúng;

(a)  

73.

câu đúng;

(a)  

74.

câu đúng;

(a)  

75.

câu đúng;

(a)