Font size
WorksheetsTừ vựng tiếng Trung
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'nên' trong tiếng Việt?
可以 (kěyǐ)
應該 (yīnggāi)
必須 (bìxū)
想要 (xiǎngyào)
Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'giúp đỡ' trong tiếng Việt?
學習 (xuéxí)
吃飯 (chīfàn)
高興 (gāoxìng)
幫忙 (bāngmáng)
Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'đồ dùng hàng ngày' trong tiếng Việt?
书包 (shūbāo)
水果 (shuǐguǒ)
衣服 (yīfu)
日用品 (rìyòngpǐn)
Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'ở đây' trong tiếng Việt?
那裡 (nàlǐ)
外面 (wàimiàn)
裡面 (lǐmiàn)
這裡 (zhèlǐ)
Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'nếm thử' trong tiếng Việt?
吃饭 (chīfàn)
喝水 (hēshuǐ)
学习 (xuéxí)
嘗嘗 (chángcháng)
Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'tivi' trong tiếng Việt?
手機 (shǒujī)
電視 (diànshì)
冰箱 (bīngxiāng)
電腦 (diànnǎo)
Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'chợ đêm' trong tiếng Việt?
商店 (shāngdiàn)
早市 (zǎoshì)
市场 (shìchǎng)
夜市 (yèshì)
Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'nhanh lên' trong tiếng Việt?
慢慢 (mànmàn)
高兴 (gāoxìng)
漂亮 (piàoliang)
趕快 (gǎnkuài)
Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'triển lãm máy tính' trong tiếng Việt?
電視機 (diànshìjī)
電腦展 (diànnǎo zhǎn)
電腦房 (diànnǎo fáng)
電腦遊戲 (diànnǎo yóuxì)
Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'Đài Bắc' trong tiếng Việt?
台北 (Táiběi)
北京 (Běijīng)
上海 (Shànghǎi)
广州 (Guǎngzhōu)
Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'bạn' trong tiếng Việt?
我 (wǒ)
他 (tā)
她 (tā)
你 (nǐ)
Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'nói' trong tiếng Việt?
吃 (chī)
看 (kàn)
走 (zǒu)
說 (shuō)
Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'tiếng Hán (Trung)' trong tiếng Việt?
英語 (Yīngyǔ)
法語 (Fǎyǔ)
日語 (Rìyǔ)
漢語 (Hànyǔ)
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 得 (de)
động từ chỉ hành động
trợ từ đánh giá
danh từ chỉ người
tính từ chỉ trạng thái
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 很 (hěn)
ít
nhiều
đẹp
rất
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 流利 (liúlì)
chậm chạp
đẹp đẽ
cao lớn
khó hiểu
lưu loát
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 颱風 (táifēng)
mưa
gió
bão
nắng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 快 (kuài)
chậm
nhanh
đẹp
cao
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 來 (lái)
đi
đến
ngủ
ăn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 了 (le)
đẹp (tính từ)
ăn (động từ)
mới (trạng từ)
rồi (trợ từ)
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 我 (wǒ)
bạn
tôi
anh ấy
chúng tôi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 先 (xiān)
sau
trước
giữa
cuối
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 要 (yào)
ăn, uống
muốn, cần
đi, về
đẹp, xấu
mở, đóng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 準備 (zhǔnbèi)
kết thúc
bắt đầu
nghỉ ngơi
học tập
chuẩn bị
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 一些 (yìxiē)
một lần
một người
một ít
rất nhiều
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 東西 (dōngxi)
phía đông và phía tây
đồ đạc, đồ vật
thức ăn
quần áo
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 學習 (xuéxí)
ngủ nghỉ
học tập
ăn uống
vui chơi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 覺得 (juéde)
ngủ
cảm thấy
ăn
đi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 爬山 (páshān)
bơi lội
leo núi
chạy bộ
đạp xe
học bài
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 過 (guò)
quá khứ
đi qua
đúng rồi
đã từng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 我們 (wǒmen)
bạn
họ
tôi
chúng tôi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 捷運 (jiéyùn)
xe buýt
tàu điện ngầm
máy bay
xe đạp
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '去 (qù)': ________
đứng
ngồi
chạy
đi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '坐 (zuò)': ________
đứng
ngồi, đi (phương tiện)
chạy
nói
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '吧 (ba)': ________
bạn bè
nhé, đi (trợ từ)
đẹp trai
cảm ơn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '比较 (bǐjiào)': ________
hoàn toàn
tương đối, khá là
rất ít
không bao giờ
luôn luôn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '已经 (yǐjīng)': ________
chưa
sẽ
đang
đã
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '晚 (wǎn)': ________
sớm
muộn
đẹp
cao
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '今天 (jīntiān)':
ngày mai
hôm qua
hôm nay
buổi tối
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '在 (zài)': ________
đi
ở, đang
ăn
ngủ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '睡 (shuì)':
ăn
uống
chơi
ngủ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '我的家 (wǒ de jiā)': ________
bạn tôi
nhà tôi
trường học
giáo viên
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '把 (bǎ)': ________
cái bàn
cái ghế
đi bộ
đem, lấy (giới từ chỉ đối tượng hành động)
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '完 (wán)':
đẹp
mới
cao
xong
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '喝 (hē)': ________
uống
ăn
ngủ
chơi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '咖啡 (kāfēi)': ________
trà
cà phê
nước ngọt
sữa
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '医生 (yīshēng)': ________
giáo viên
bác sĩ
cảnh sát
nông dân
Điền nghĩa tiếng Việt của từ '不應該 (bù yīnggāi)': ________
nên làm
không nên
có thể
phải làm
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 跟 (gēn) là gì?
trước, sau
với, cùng
bên cạnh
ở trên
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 冰的 (bīng de): ________
nóng
lạnh
ngọt
mặn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 吃 (chī): ________
uống
ngủ
chơi
ăn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 假期 (jiàqī): ________
giáo viên
bài tập
trường học
kỳ nghỉ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 旅游 (lǚyóu): ________
học tập
du lịch
ăn uống
mua sắm
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 日本 (Rìběn): ________
Trung Quốc
Nhật Bản
Hàn Quốc
Thái Lan
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 傳統 (chuántǒng): ________
hiện đại
tự do
phát triển
truyền thống
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 食物 (shíwù): ________
quần áo
đồ uống
động vật
thức ăn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 壽司 (shòusī): ________
bánh bao
mì xào
cơm rang
sushi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 拉麵 (lāmiàn): ________
bún bò
mì quảng
phở
mì ramen
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 麻糬 (máshu): ________
bánh bao
bánh pía
bánh mì
bánh mochi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 開心 (kāixīn): ________
buồn bã
vui vẻ
giận dữ
lo lắng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 幸福 (xìngfú): ________
đau khổ
giận dữ
buồn bã
hạnh phúc
lo lắng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 回去 (huíqù): ________
đi tới
quay về
ở lại
rời đi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 師大 (Shīdà): ________
Đại học Ngoại ngữ
Đại học Sư phạm
Đại học Y Dược
Đại học Kinh tế
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 迷路 (mílù): ________
đi bộ
mua sắm
ngủ quên
lạc đường
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 郵局 (yóujú): ________
bệnh viện
trường học
siêu thị
bưu điện
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 發炎 (fāyán): ________
sốt
viêm
đau đầu
ho
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 休息 (xiūxi): ________
làm việc
nghỉ ngơi
học bài
chơi thể thao
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 半年 (bànnián)
một năm
nửa năm
một tháng
một tuần
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 那裡 (nàlǐ)
ở đây
ở đó
ở nhà
ở trường
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 方便 (fāngbiàn)
bất tiện
tiện lợi
đắt tiền
mệt mỏi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 考試 (kǎoshì)
học
giảng
nghỉ
thi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 容易 (róngyì)
khó
dễ
đẹp
nhanh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 難 (nán)
đẹp
nhanh
vui
khó
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 吃的東西 (chī de dōngxi)
đồ uống
đồ ăn
quần áo
đi học
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 最近 (zuìjìn)
ngày mai
hôm qua
bây giờ
gần đây
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 中國 (Zhōngguó)
Nhật Bản
Hàn Quốc
Thái Lan
Trung Quốc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 健康 (jiànkāng)
bệnh viện
sức khỏe
giáo viên
thức ăn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 狀況 (zhuàngkuàng)
kết quả
phương pháp
địa điểm
tình trạng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 生病 (shēngbìng)
đi học
ăn cơm
chơi thể thao
bị bệnh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 感冒 (gǎnmào)
cảm cúm
đau đầu
sốt cao
viêm họng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 醫院 (yīyuàn)
trường học
bệnh viện
cửa hàng
sân bay
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 藥 (yào)
bàn
nước
cây
thuốc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 飯 (fàn)
nước
cơm, bữa ăn
thịt
rau
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 家人 (jiārén)
bạn bè
thầy giáo
học sinh
người nhà
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 關心 (guānxīn)
bận tâm
quan tâm
vui vẻ
giận dữ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung: 擔心 (dānxīn) là gì?
vui vẻ
buồn ngủ
giận dữ
lo lắng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung: 媽媽 (māma) là gì?
bố
mẹ
chị
em
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung: 煮 (zhǔ) là gì?
rửa
cắt
xào
nấu
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung: 好吃 (hǎochī) là gì?
đẹp
ngon
cao
mạnh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung: 幾天 (jǐ tiān) là gì?
mấy giờ
mấy người
mấy tháng
mấy ngày
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung: 痊癒 (quányù) là gì?
bệnh nặng
mất ngủ
đau đầu
hồi phục
