wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng tiếng Trung

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'nên' trong tiếng Việt?

a)

可以 (kěyǐ)

b)

應該 (yīnggāi)

c)

必須 (bìxū)

d)

想要 (xiǎngyào)

2.

Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'giúp đỡ' trong tiếng Việt?

a)

學習 (xuéxí)

b)

吃飯 (chīfàn)

c)

高興 (gāoxìng)

d)

幫忙 (bāngmáng)

3.

Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'đồ dùng hàng ngày' trong tiếng Việt?

a)

书包 (shūbāo)

b)

水果 (shuǐguǒ)

c)

衣服 (yīfu)

d)

日用品 (rìyòngpǐn)

4.

Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'ở đây' trong tiếng Việt?

a)

那裡 (nàlǐ)

b)

外面 (wàimiàn)

c)

裡面 (lǐmiàn)

d)

這裡 (zhèlǐ)

5.

Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'nếm thử' trong tiếng Việt?

a)

吃饭 (chīfàn)

b)

喝水 (hēshuǐ)

c)

学习 (xuéxí)

d)

嘗嘗 (chángcháng)

6.

Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'tivi' trong tiếng Việt?

a)

手機 (shǒujī)

b)

電視 (diànshì)

c)

冰箱 (bīngxiāng)

d)

電腦 (diànnǎo)

7.

Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'chợ đêm' trong tiếng Việt?

a)

商店 (shāngdiàn)

b)

早市 (zǎoshì)

c)

市场 (shìchǎng)

d)

夜市 (yèshì)

8.

Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'nhanh lên' trong tiếng Việt?

a)

慢慢 (mànmàn)

b)

高兴 (gāoxìng)

c)

漂亮 (piàoliang)

d)

趕快 (gǎnkuài)

9.

Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'triển lãm máy tính' trong tiếng Việt?

a)

電視機 (diànshìjī)

b)

電腦展 (diànnǎo zhǎn)

c)

電腦房 (diànnǎo fáng)

d)

電腦遊戲 (diànnǎo yóuxì)

10.

Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'Đài Bắc' trong tiếng Việt?

a)

台北 (Táiběi)

b)

北京 (Běijīng)

c)

上海 (Shànghǎi)

d)

广州 (Guǎngzhōu)

11.

Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'bạn' trong tiếng Việt?

a)

我 (wǒ)

b)

他 (tā)

c)

她 (tā)

d)

你 (nǐ)

12.

Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'nói' trong tiếng Việt?

a)

吃 (chī)

b)

看 (kàn)

c)

走 (zǒu)

d)

說 (shuō)

13.

Từ tiếng Trung nào có nghĩa là 'tiếng Hán (Trung)' trong tiếng Việt?

a)

英語 (Yīngyǔ)

b)

法語 (Fǎyǔ)

c)

日語 (Rìyǔ)

d)

漢語 (Hànyǔ)

14.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 得 (de)

a)

động từ chỉ hành động

b)

trợ từ đánh giá

c)

danh từ chỉ người

d)

tính từ chỉ trạng thái

15.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 很 (hěn)

a)

ít

b)

nhiều

c)

đẹp

d)

rất

16.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 流利 (liúlì)

a)

chậm chạp

b)

đẹp đẽ

c)

cao lớn

d)

khó hiểu

e)

lưu loát

17.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 颱風 (táifēng)

a)

mưa

b)

gió

c)

bão

d)

nắng

18.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 快 (kuài)

a)

chậm

b)

nhanh

c)

đẹp

d)

cao

19.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 來 (lái)

a)

đi

b)

đến

c)

ngủ

d)

ăn

20.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 了 (le)

a)

đẹp (tính từ)

b)

ăn (động từ)

c)

mới (trạng từ)

d)

rồi (trợ từ)

21.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 我 (wǒ)

a)

bạn

b)

tôi

c)

anh ấy

d)

chúng tôi

22.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 先 (xiān)

a)

sau

b)

trước

c)

giữa

d)

cuối

23.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 要 (yào)

a)

ăn, uống

b)

muốn, cần

c)

đi, về

d)

đẹp, xấu

e)

mở, đóng

24.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 準備 (zhǔnbèi)

a)

kết thúc

b)

bắt đầu

c)

nghỉ ngơi

d)

học tập

e)

chuẩn bị

25.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 一些 (yìxiē)

a)

một lần

b)

một người

c)

một ít

d)

rất nhiều

26.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 東西 (dōngxi)

a)

phía đông và phía tây

b)

đồ đạc, đồ vật

c)

thức ăn

d)

quần áo

27.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 學習 (xuéxí)

a)

ngủ nghỉ

b)

học tập

c)

ăn uống

d)

vui chơi

28.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 覺得 (juéde)

a)

ngủ

b)

cảm thấy

c)

ăn

d)

đi

29.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 爬山 (páshān)

a)

bơi lội

b)

leo núi

c)

chạy bộ

d)

đạp xe

e)

học bài

30.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 過 (guò)

a)

quá khứ

b)

đi qua

c)

đúng rồi

d)

đã từng

31.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 我們 (wǒmen)

a)

bạn

b)

họ

c)

tôi

d)

chúng tôi

32.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 捷運 (jiéyùn)

a)

xe buýt

b)

tàu điện ngầm

c)

máy bay

d)

xe đạp

33.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '去 (qù)': ________

a)

đứng

b)

ngồi

c)

chạy

d)

đi

34.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '坐 (zuò)': ________

a)

đứng

b)

ngồi, đi (phương tiện)

c)

chạy

d)

nói

35.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '吧 (ba)': ________

a)

bạn bè

b)

nhé, đi (trợ từ)

c)

đẹp trai

d)

cảm ơn

36.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '比较 (bǐjiào)': ________

a)

hoàn toàn

b)

tương đối, khá là

c)

rất ít

d)

không bao giờ

e)

luôn luôn

37.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '已经 (yǐjīng)': ________

a)

chưa

b)

sẽ

c)

đang

d)

đã

38.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '晚 (wǎn)': ________

a)

sớm

b)

muộn

c)

đẹp

d)

cao

39.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '今天 (jīntiān)':

a)

ngày mai

b)

hôm qua

c)

hôm nay

d)

buổi tối

40.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '在 (zài)': ________

a)

đi

b)

ở, đang

c)

ăn

d)

ngủ

41.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '睡 (shuì)':

a)

ăn

b)

uống

c)

chơi

d)

ngủ

42.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '我的家 (wǒ de jiā)': ________

a)

bạn tôi

b)

nhà tôi

c)

trường học

d)

giáo viên

43.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '把 (bǎ)': ________

a)

cái bàn

b)

cái ghế

c)

đi bộ

d)

đem, lấy (giới từ chỉ đối tượng hành động)

44.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '完 (wán)':

a)

đẹp

b)

mới

c)

cao

d)

xong

45.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '喝 (hē)': ________

a)

uống

b)

ăn

c)

ngủ

d)

chơi

46.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '咖啡 (kāfēi)': ________

a)

trà

b)

cà phê

c)

nước ngọt

d)

sữa

47.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '医生 (yīshēng)': ________

a)

giáo viên

b)

bác sĩ

c)

cảnh sát

d)

nông dân

48.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '不應該 (bù yīnggāi)': ________

a)

nên làm

b)

không nên

c)

có thể

d)

phải làm

49.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 跟 (gēn) là gì?

a)

trước, sau

b)

với, cùng

c)

bên cạnh

d)

ở trên

50.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 冰的 (bīng de): ________

a)

nóng

b)

lạnh

c)

ngọt

d)

mặn

51.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 吃 (chī): ________

a)

uống

b)

ngủ

c)

chơi

d)

ăn

52.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 假期 (jiàqī): ________

a)

giáo viên

b)

bài tập

c)

trường học

d)

kỳ nghỉ

53.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 旅游 (lǚyóu): ________

a)

học tập

b)

du lịch

c)

ăn uống

d)

mua sắm

54.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 日本 (Rìběn): ________

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Hàn Quốc

d)

Thái Lan

55.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 傳統 (chuántǒng): ________

a)

hiện đại

b)

tự do

c)

phát triển

d)

truyền thống

56.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 食物 (shíwù): ________

a)

quần áo

b)

đồ uống

c)

động vật

d)

thức ăn

57.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 壽司 (shòusī): ________

a)

bánh bao

b)

mì xào

c)

cơm rang

d)

sushi

58.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 拉麵 (lāmiàn): ________

a)

bún bò

b)

mì quảng

c)

phở

d)

mì ramen

59.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 麻糬 (máshu): ________

a)

bánh bao

b)

bánh pía

c)

bánh mì

d)

bánh mochi

60.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 開心 (kāixīn): ________

a)

buồn bã

b)

vui vẻ

c)

giận dữ

d)

lo lắng

61.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 幸福 (xìngfú): ________

a)

đau khổ

b)

giận dữ

c)

buồn bã

d)

hạnh phúc

e)

lo lắng

62.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 回去 (huíqù): ________

a)

đi tới

b)

quay về

c)

ở lại

d)

rời đi

63.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 師大 (Shīdà): ________

a)

Đại học Ngoại ngữ

b)

Đại học Sư phạm

c)

Đại học Y Dược

d)

Đại học Kinh tế

64.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 迷路 (mílù): ________

a)

đi bộ

b)

mua sắm

c)

ngủ quên

d)

lạc đường

65.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 郵局 (yóujú): ________

a)

bệnh viện

b)

trường học

c)

siêu thị

d)

bưu điện

66.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 發炎 (fāyán): ________

a)

sốt

b)

viêm

c)

đau đầu

d)

ho

67.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 休息 (xiūxi): ________

a)

làm việc

b)

nghỉ ngơi

c)

học bài

d)

chơi thể thao

68.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 半年 (bànnián)

a)

một năm

b)

nửa năm

c)

một tháng

d)

một tuần

69.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 那裡 (nàlǐ)

a)

ở đây

b)

ở đó

c)

ở nhà

d)

ở trường

70.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 方便 (fāngbiàn)

a)

bất tiện

b)

tiện lợi

c)

đắt tiền

d)

mệt mỏi

71.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 考試 (kǎoshì)

a)

học

b)

giảng

c)

nghỉ

d)

thi

72.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 容易 (róngyì)

a)

khó

b)

dễ

c)

đẹp

d)

nhanh

73.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 難 (nán)

a)

đẹp

b)

nhanh

c)

vui

d)

khó

74.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 吃的東西 (chī de dōngxi)

a)

đồ uống

b)

đồ ăn

c)

quần áo

d)

đi học

75.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 最近 (zuìjìn)

a)

ngày mai

b)

hôm qua

c)

bây giờ

d)

gần đây

76.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 中國 (Zhōngguó)

a)

Nhật Bản

b)

Hàn Quốc

c)

Thái Lan

d)

Trung Quốc

77.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 健康 (jiànkāng)

a)

bệnh viện

b)

sức khỏe

c)

giáo viên

d)

thức ăn

78.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 狀況 (zhuàngkuàng)

a)

kết quả

b)

phương pháp

c)

địa điểm

d)

tình trạng

79.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 生病 (shēngbìng)

a)

đi học

b)

ăn cơm

c)

chơi thể thao

d)

bị bệnh

80.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 感冒 (gǎnmào)

a)

cảm cúm

b)

đau đầu

c)

sốt cao

d)

viêm họng

81.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 醫院 (yīyuàn)

a)

trường học

b)

bệnh viện

c)

cửa hàng

d)

sân bay

82.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 藥 (yào)

a)

bàn

b)

nước

c)

cây

d)

thuốc

83.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 飯 (fàn)

a)

nước

b)

cơm, bữa ăn

c)

thịt

d)

rau

84.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 家人 (jiārén)

a)

bạn bè

b)

thầy giáo

c)

học sinh

d)

người nhà

85.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 關心 (guānxīn)

a)

bận tâm

b)

quan tâm

c)

vui vẻ

d)

giận dữ

86.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung: 擔心 (dānxīn) là gì?

a)

vui vẻ

b)

buồn ngủ

c)

giận dữ

d)

lo lắng

87.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung: 媽媽 (māma) là gì?

a)

bố

b)

mẹ

c)

chị

d)

em

88.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung: 煮 (zhǔ) là gì?

a)

rửa

b)

cắt

c)

xào

d)

nấu

89.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung: 好吃 (hǎochī) là gì?

a)

đẹp

b)

ngon

c)

cao

d)

mạnh

90.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung: 幾天 (jǐ tiān) là gì?

a)

mấy giờ

b)

mấy người

c)

mấy tháng

d)

mấy ngày

91.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung: 痊癒 (quányù) là gì?

a)

bệnh nặng

b)

mất ngủ

c)

đau đầu

d)

hồi phục