wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 104

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào được sử dụng làm xà phòng?

a)

CH3[CH2]16COONa

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

CH3COONa

d)

CH3[CH2]16OSO3Na

2.

Nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào dung dịch nào thì xuất hiện màu xanh tím?

a)

Glucose

b)

Lòng trắng trứng

c)

Hồ tinh bột

d)

Saccharose

3.

Monomer dùng để tổng hợp thủy tinh hữu cơ là

a)

methyl methacrylate

b)

buta-1,3-diene

c)

acrylonitrile

d)

vinyl chloride

4.

Phát biểu sai về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là

a)

Nước cứng có tính chất giặt rửa tương tự xà phòng

b)

Chất giặt rửa tổng hợp khó bị phân hủy sinh học hơn so với xà phòng

c)

Chất giặt rửa tổng hợp được sản xuất từ chất béo bằng phản ứng xà phòng hóa

d)

Không nên dùng xà phòng trong nước cứng (chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+)

5.

Dựa vào thế điện cực chuẩn trong bảng đã cho, kim loại có tính khử yếu nhất là

a)

Ag

b)

Fe

c)

Mg

d)

Al

6.

Số nhóm –OH có trong phân tử fructose là

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

7.

Carbohydrate chiếm thành phần nhiều nhất trong mật ong là

a)

glucose

b)

fructose

c)

maltose

d)

saccharose

8.

Ở điều kiện thường, chất nào ít tan trong nước?

a)

CH3COOC6H5

b)

C6H5(OH)

c)

CH3COOH

d)

CH3CH2OH

9.

Các màng "riêu cua" xuất hiện khi nấu canh cua là do xảy ra

a)

sự kết tủa tinh bột

b)

sự đông tụ protein

c)

sự thủy phân tinh bột

d)

sự thủy phân protein

10.

Bơ thực vật là loại bơ được chế biến từ dầu thực vật để làm thành dạng cứng hoặc dẻo; phát biểu đúng là

a)

Làm lạnh nhanh dầu thực vật

b)

Xà phòng hóa dầu thực vật

c)

Hydrogen hóa dầu thực vật

d)

Cô cạn dầu thực vật ở nhiệt độ cao

11.

Với chai rượu vang X (750 mL) chứa 82,5 mg ethyl acetate, phát biểu đúng là

a)

Nồng độ ethyl acetate trong X là 82,5 mg/L

b)

Chai rượu vang X đã bị hỏng

c)

Khối lượng mol của ethyl acetate là 74 g/mol

d)

Trong 500 mL rượu vang X có 55 mg ethyl acetate

12.

Thủy phân saccharose thu được hai monosaccharide X và Y; chất X là đường có trong máu người ở mức 4,4–7,2 mmol/L. Phát biểu đúng là

a)

Y còn được gọi là đường nho

b)

X và Y là hai chất đồng phân

c)

X không tan trong nước

d)

X và Y đều làm mất màu nước brom

13.

Mùi tanh của cá chủ yếu do hỗn hợp các amine; biện pháp khử mùi tanh phù hợp nhất là

a)

Ngâm cá thật lâu trong nước lạnh

b)

Rửa cá bằng giấm ăn

c)

Rửa cá bằng soda (Na2CO3)

d)

Ngâm cá bằng nước vôi trong

14.

Tên gọi của este HCOOC2H5 là

a)

ethyl acetate

b)

propyl acetate

c)

methyl formate

d)

ethyl formate

15.

Ba chất hữu cơ X, Y, Z là HCOOCH3, CH3COOH và CH3CH2CH2OH có nhiệt độ sôi lần lượt 31,8°C; 97,0°C; 118,0°C. Các chất X, Y lần lượt là

a)

HCOOCH3 và CH3COOH

b)

CH3COOH và HCOOCH3

c)

CH3CH2CH2OH và CH3COOH

d)

HCOOCH3 và CH3CH2CH2OH

16.

Polymer nào được dùng làm keo dán?

a)

Poly(phenol-formaldehyde)

b)

Poly(urea-formaldehyde)

c)

Polystyrene

d)

Polyethylene

17.

Vật liệu composite thường gồm hai thành phần chính là

a)

vật liệu cốt và lớp sơn

b)

vật liệu nền và phụ gia

c)

vật liệu cốt và chất độn

d)

vật liệu nền và vật liệu cốt

18.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật. Công thức của palmitic acid là

a)

C17H35COOH

b)

CH3COOH

c)

C3H5(OH)3

d)

C15H31COOH

19.

Thí nghiệm 1: Cho vào ống nghiệm (1) khoảng 1 mL dung dịch methylamine 5%. Lấy đũa thủy tinh nhúng vào dung dịch rồi chấm vào giấy quỳ tím. Kết luận đúng/sai về hiện tượng: Giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Thí nghiệm 2: Nhúng đũa thủy tinh vào dung dịch HCl đặc rồi đưa đũa thủy tinh vào miệng ống nghiệm (1) chứa methylamine 5%. Kết luận đúng/sai về hiện tượng: Xuất hiện khói trắng.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Thí nghiệm 3: Cho vào ống nghiệm (2) vài giọt dung dịch FeCl3, thêm từ từ dung dịch methylamine 5% vào và lắc đều. Kết luận đúng/sai về hiện tượng: Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Thí nghiệm 3 (biến đổi): Nếu thay dung dịch FeCl3 bằng dung dịch CuSO4 rồi thêm dung dịch methylamine 5% vào đến khi phản ứng kết thúc. Kết luận đúng/sai về hiện tượng: Không thu được kết tủa.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Pin Galvani Ni–Cu có cấu tạo như hình mô tả: hai điện cực Ni và Cu nhúng lần lượt vào dung dịch NiSO4 và CuSO4, nối với nhau bằng cầu muối, mạch ngoài nối hai điện cực bằng dây dẫn. Cho biết thế điện cực chuẩn: ENi2+/Ni=0,257VE^\circ_{\text{Ni}^{2+}/\text{Ni}}= -0{,}257\,\text{V} ; ECu2+/Cu=+0,340VE^\circ_{\text{Cu}^{2+}/\text{Cu}}= +0{,}340\,\text{V} . Chọn tất cả phát biểu đúng về pin này.

a)

Trong pin, electron đi từ điện cực Cu sang điện cực Ni qua dây dẫn tạo thành dòng điện.

b)

Phản ứng điện hóa trong pin: Cu + Ni 2+^{2+} → Cu 2+^{2+} + Ni.

c)

Cầu muối có vai trò khép kín mạch và trung hoà điện tích mỗi dung dịch trong pin.

d)

Sức điện động của pin Ni–Cu bằng 0,597V0{,}597\,\text{V} .

24.

Nhựa polypropylene (PP) sau thời gian sử dụng có thể bị lão hoá do ánh sáng mặt trời và các tác nhân hoá học; độ polymer hoá trung bình của PP thường 10 000–20 000 đơn vị monomer, khi giảm xuống dưới 5 000 thì coi là đã bị lão hoá. Xét các phát biểu sau về PP. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Công thức cấu tạo của PP là (CH2CH2CH2)n(\text{CH}_2{-}\text{CH}_2{-}\text{CH}_2)_n .

b)

PP được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer CH2=CHCH3\text{CH}_2=\text{CHCH}_3 .

c)

PP là loại polymer có thể tái chế.

d)

Mẫu PP có khối lượng mol trung bình 126000g/mol126\,000\,\text{g/mol} được coi là đã bị lão hoá.

25.

Cho các polymer: polyethylene, polystyrene, cao su buna, cao su isoprene, tơ nitron, tơ nylon-6,6. Có bao nhiêu polymer trong danh sách được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Maltose được tạo thành từ sự liên kết của hai đơn vị glucose. Phân tử khối của maltose bằng bao nhiêu (g/mol)?

a)

360

b)

342

c)

364

d)

320

27.

Chỉ số xà phòng hoá là số miligam KOH cần dùng để xà phòng hoá hoàn toàn 1 gam chất béo. Để xà phòng hoá hoàn toàn 200kg200\,\text{kg} dầu dừa có chỉ số xà phòng hoá 257, cần dùng tối thiểu bao nhiêu kilogam NaOH (làm tròn đến hàng phần mười)?

a)

51{,}4

b)

36{,}7

c)

25{,}7

d)

43{,}2

28.

Cho các polymer: poly(vinyl chloride) (PVC), poly(methyl acrylate) (PMA), poly(ethylene terephthalate) (PET), nylon-6,6. Có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Quy trình sản xuất ethanol từ cellulose được mô tả: (C6H10O5)nC6H12O6C2H5OH(\text{C}_6\text{H}_{10}\text{O}_5)_n \to \text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6 \to \text{C}_2\text{H}_5\text{OH} . Từ 810kg810\,\text{kg} mùn cưa chứa 50% cellulose, hiệu suất tạo ethanol là 60%, khối lượng riêng ethanol 0,8kg/L0{,}8\,\text{kg/L} . Thể tích xăng E5 (chứa 5% ethanol theo thể tích) pha được xấp xỉ bằng bao nhiêu lít?

(a)  

30.

Thí nghiệm: Nhỏ dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2\text{Cu(OH)}_2 trong môi trường NaOH rồi lắc đều. Hiện tượng/mô tả sản phẩm nào đúng?

a)

Có giải phóng chất khí.

b)

Tạo phức tan màu tím.

c)

Tạo hợp chất màu vàng.

d)

Sinh ra muối diazonium.

31.

Thí nghiệm: Cho ethylamine phản ứng với HNO2\text{HNO}_2 ở điều kiện thường. Hiện tượng/mô tả sản phẩm nào đúng?

a)

Có giải phóng chất khí.

b)

Tạo phức tan màu tím.

c)

Tạo hợp chất màu vàng.

d)

Tạo kết tủa màu trắng.

32.

Thí nghiệm: Cho nước brom vào ống nghiệm chứa dung dịch aniline. Hiện tượng/mô tả sản phẩm nào đúng?

a)

Có giải phóng chất khí.

b)

Tạo hợp chất màu vàng.

c)

Sinh ra muối diazonium.

d)

Tạo kết tủa màu trắng.

33.

Thí nghiệm: Nhỏ dung dịch HNO3\text{HNO}_3 đặc vào lòng trắng trứng. Hiện tượng/mô tả sản phẩm nào đúng?

a)

Có giải phóng chất khí.

b)

Tạo hợp chất màu vàng.

c)

Sinh ra muối diazonium.

d)

Tạo phức tan màu tím.

34.

Trong các chất sau, thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là chất nào?

a)

CH3(CH2)14COONa\text{CH}_3(\text{CH}_2)_{14}\text{COONa}

b)

C6H5(OH)3\text{C}_6\text{H}_5(\text{OH})_3

c)

CH3(CH2)11C6H4SO3Na\text{CH}_3(\text{CH}_2)_{11}\text{C}_6\text{H}_4\text{SO}_3\text{Na}

d)

CH3(CH2)16COOK\text{CH}_3(\text{CH}_2)_{16}\text{COOK}

35.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường acid, sản phẩm tạo thành là glycerol và

a)

muối chloride.

b)

acid béo.

c)

xà phòng.

d)

alcohol đơn chức.

36.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm - OH hemiacetal (hay hemiketal) và do đó không có tính khử?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Maltose.

d)

Saccharose.

37.

Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quang hợp ở điều kiện thường, là chất rắn vô định hình. Thuỷ phân X (xúc tác acid hoặc enzyme) thu được chất Y dùng làm thuốc tăng lực trong y học. X và Y lần lượt là

a)

tinh bột và glucose.

b)

tinh bột và saccharose.

c)

cellulose và saccharose.

d)

saccharose và glucose.

38.

Tên bán hệ thống của amino acid H2N-CH2-COOH\text{H}_2\text{N{-}CH}_2\text{-COOH}

a)

2-aminoethanoic acid.

b)

aminoacetic acid.

c)

glycine.

d)

aminoethanoic acid.

39.

Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C2H4O2\text{C}_2\text{H}_4\text{O}_2 . Phổ IR của X cho thấy dải hấp thụ mạnh của nhóm carbonyl trong vùng 17501670cm11750{-}1670\,\text{cm}^{-1} . Cho X tác dụng với NaOH, lúc đầu thấy tách thành hai lớp; sau khi đun nóng vài phút, dung dịch trở nên không màu, đồng nhất. Chất X là

a)

HCOOCH 3_3 .

b)

HOCH 2_2 CH 2_2 OH.

c)

HOCH 2_2 CHO.

d)

CH 3_3 COOH.

40.

Xét các hiện tượng: (a) Sáp nến chảy ra rồi đông lại khi nguội; (b) Sữa bị chua và vón cục khi để lâu trong không khí; (c) Mật ong để lâu ngày có hiện tượng kết tinh; (d) Đậu phụ được làm từ sữa đậu nành. Số hiện tượng không liên quan đến sự đông tụ protein là bao nhiêu?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

41.

LDPE là một chất dẻo dễ tạo màng, có tính dai bền nên được sử dụng làm túi nylon, màng bọc, bao gói thực phẩm. LDPE thuộc nhóm nhựa PE (polyethylene) và thường được nhận biết qua ký hiệu đặc trưng in trên bao bì như hình bên. LDPE được tổng hợp từ monomer nào?

a)

CH2=CH-Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH-CH3

d)

CH2=CH-C6H5

42.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi.

b)

Các polymer có tính dẻo đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

c)

Vật liệu composite được tổng hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau tạo nên vật liệu mới có tính vượt trội so với vật liệu thành phần.

d)

Polyacrylonitrile được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

43.

Polymer nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Nylon-6,6

b)

Polybutadiene

c)

Polyethylene

d)

Poly(vinyl chloride)

44.

Cho các cặp oxi – khử sau trong dãy điện hóa: Mg2+/Mg, Al3+/Al, Fe2+/Fe. Tính khử của các nguyên tố được xếp theo chiều nào sau đây đúng?

a)

Mg < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Al

c)

Fe < Al < Mg

d)

Al < Mg < Fe

45.

Cặp oxi hóa – khử thường chứa hai chất (hoặc ion) có cùng một nguyên tố hóa học nhưng có số oxi hóa khác nhau; dạng oxi hóa chứa nguyên tử của nguyên tố với số oxi hóa ... (1) ... và dạng khử chứa nguyên tử của nguyên tố đó với số oxi hóa ... (2) ... Thông tin phù hợp điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

cao hơn và thấp hơn

b)

dương và âm

c)

thấp hơn và cao hơn

d)

âm và dương

46.

Số liên kết peptide trong peptid Gly-Ala-Val-Glu là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

47.

Carbohydrate nào sau đây kém tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, nhớt?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Saccharose

48.

Geranyl acetate là hợp chất hữu cơ có trong tinh dầu hoa hồng và được sử dụng nhiều trong mỹ phẩm. Trong công nghiệp, geranyl acetate được điều chế theo sơ đồ sau. Công thức phân tử của geranyl acetate là

a)

C12H20O2

b)

C12H22O2

c)

C12H18O2

d)

C11H18O2

49.

Chất béo là

a)

hợp chất hữu cơ chứa C, H, N, O.

b)

trieste của acid hữu cơ và glycerol.

c)

triester của glycerol với các acid béo.

d)

là ester của acid béo và alcohol đa chức.

50.

Hợp chất CH3NHCH3 có tên là

a)

propylamine

b)

ethylmethylamine

c)

dimethylamine

d)

diethylamine

51.

Đối với điện cực hydro chuẩn, tại ranh giới giữa bề mặt Pt với dung dịch chất điện li tồn tại cân bằng nào?

a)

2H2O + 2e ⇌ H2 + 2OH−

b)

H+ + 1e ⇌ H

c)

2H+ + 2e ⇌ H2

d)

H ⇌ H+ + 1e

52.

Thí nghiệm phản ứng màu biuret của peptide được tiến hành như sau: Bước 1 cho khoảng 1 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm, nhỏ thêm 2–3 giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc đều. Bước 2 cho khoảng 4 mL dung dịch lòng trắng trứng (polypeptide) vào ống nghiệm, lắc đều. Khẳng định: Sau bước 1 thu được kết tủa màu xanh lam.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Thí nghiệm phản ứng màu biuret của peptide với các bước như đã mô tả. Khẳng định: Sau bước 2, kết tủa tan bớt và hòa tan tạo thành dung dịch có màu vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Thí nghiệm phản ứng màu biuret của peptide với các bước như đã mô tả. Khẳng định: Kết quả thí nghiệm chứng tỏ lòng trắng trứng (polypeptide) có nhiều liên kết peptide.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Thí nghiệm phản ứng màu biuret của peptide với các bước như đã mô tả. Khẳng định: Phản ứng này có thể dùng để phân biệt lòng trắng trứng với các dipeptide.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Cho pin Galvani Zn–Cu hoạt động với phương trình hóa học: Zn(s) + Cu2+(aq) → Cu(s) + Zn2+(aq). Khẳng định: Điện cực đồng là cực dương.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cho pin Galvani Zn–Cu hoạt động với phương trình hóa học: Zn(s) + Cu2+(aq) → Cu(s) + Zn2+(aq). Khẳng định: Khi pin hoạt động thì khối lượng điện cực đồng giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Cho pin Galvani Zn–Cu hoạt động với phương trình hóa học: Zn(s) + Cu2+(aq) → Cu(s) + Zn2+(aq). Khẳng định: Sức điện động chuẩn của pin được tính bằng công thức E°pin = E°Cu2+/Cu − E°Zn2+/Zn.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Cho pin Galvani Zn–Cu với E°pin = 1,34 V. Sử dụng pin để thắp sáng một bóng đèn nhỏ với cường độ dòng điện I = 0,02 A. Biết Q = nF = It (F = 96500 C·mol−1). Nếu điện cực kém hao mòn 0,1 mol khi pin phóng điện thì thời gian tối đa pin thắp sáng được bóng đèn là 268 giờ. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.)

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Lysine và cadaverine là hai hợp chất liên quan đến quá trình phân hủy. Lysine là một amino acid thiết yếu; còn cadaverine được hình thành từ sự khử carboxyl của lysine dưới tác động của enzyme trong môi trường. Khẳng định: Công thức phân tử của cadaverine là C5H14N2.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Với mô tả về lysine và cadaverine như trên. Khẳng định: Lysine và cadaverine đều có hai nhóm amine trong phân tử.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Với mô tả về lysine và cadaverine như trên. Khẳng định: Lysine thuộc loại α-amino acid, còn cadaverine không phải amino acid.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Với mô tả về lysine và cadaverine như trên. Khẳng định: Ở pH = 6, cả hai chất đều có thể tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Glucose (C6H12O6), saccharose (C12H22O11) và tinh bột (C6H10O5)n là những carbohydrate có trong nhiều loại thực phẩm hằng ngày. Khẳng định: Trong tự nhiên, tinh bột có trong các lúa, ngô, khoai sắn...

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Glucose (C6H12O6), saccharose (C12H22O11) và tinh bột (C6H10O5)n là những carbohydrate có trong nhiều loại thực phẩm hằng ngày. Khẳng định: Trong tự nhiên, cellulose có nhiều trong bông dày, tre, nứa, gỗ...

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Glucose (C6H12O6), saccharose (C12H22O11) và tinh bột (C6H10O5)n là những carbohydrate có trong nhiều loại thực phẩm hằng ngày. Khẳng định: Trong máu người, glucose duy trì trong khoảng 5–7 mmol/L.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Glucose (C6H12O6), saccharose (C12H22O11) và tinh bột (C6H10O5)n là những carbohydrate có trong nhiều loại thực phẩm hằng ngày. Khẳng định: Trong tự nhiên, saccharose có nhiều trong thân cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amine bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Trung bình 1 gam chất béo cung cấp 37,7 kJ năng lượng. Một học sinh trung học phổ thông cần cung cấp 10000 kJ năng lượng mỗi ngày (trong đó năng lượng từ chất béo đóng góp 20%). Học sinh đó phải ăn bao nhiêu gam chất béo cho phù hợp? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

40 g

b)

48 g

c)

53 g

d)

60 g

70.

Tiến hành sản xuất 2 triệu chai rượu vang 13,8° dung tích 750 mL/chai bằng phương pháp lên men rượu với nguyên liệu là nấm men và nho tươi (chứa 15% glucose theo khối lượng). Biết khối lượng riêng của ethyl alcohol là 0,8 g/mL. Giả thiết trong thành phần quả nho tươi chỉ có glucose bị lên men rượu; hiệu suất toàn bộ quá trình sản xuất là 60%. Tính khối lượng nho tươi cần dùng (làm tròn đến đơn vị).

(a)  

71.

Để điều chế cao su buna theo sơ đồ biến hoá: C2H6 → (Hiệu suất 30%) C2H4 → (Hiệu suất 80%) C2H5OH → (Hiệu suất 50%) C4H6 (butadien) → (Hiệu suất 80%) cao su Buna. Tính khối lượng ethane cần lấy để chế được 5,4 kg cao su Buna theo sơ đồ trên.

a)

50,0 kg

b)

62,5 kg

c)

75,0 kg

d)

90,0 kg

72.

Cho dãy các chất: glucose, fructose, saccharose, maltose và cellulose. Có bao nhiêu chất bị thủy phân trong dung dịch acid sulfuric loãng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Ở điều kiện thường, chất tồn tại ở trạng thái khí là

a)

saccharose

b)

ethyl acetate

c)

methylamine

d)

aniline

74.

Thuỷ phân triglyceride (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có tên gọi là

a)

sodium palmitate

b)

sodium acetate

c)

sodium stearate

d)

sodium oleate

75.

Maltose là một loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là

a)

C6H12O6

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C3H6O2

76.

Fructose có công thức phân tử C6H12O6. Tương tự glucose, fructose tồn tại đồng thời ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng (α-fructose và β-fructose) chuyển hoá qua lại như hình. Cho các phát biểu sau: (1) Ở dạng mạch hở, phân tử fructose có 5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm aldehyde. (2) Nhóm –OH ở vị trí số 2 trong fructose dạng mạch vòng gọi là –OH hemiketal. (3) Từ công thức cấu tạo cho thấy fructose có tính chất của polyalcohol. (4) Fructose không có nhóm –CH=O nên không bị oxi hoá bởi thuốc thử Tollens và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

77.

Dung dịch của chất nào sau đây có môi trường base?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Đun nóng acid acetic với isoamyl alcohol (CH3)2CH–CH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được isoamyl acetate (dầu chuối). Lượng dầu chuối thu được từ 123,35 g acid acetic đun nóng với 200 g isoamyl alcohol là bao nhiêu gam? (Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%.)

a)

97,5 g

b)

195,0 g

c)

292,5 g

d)

159,0 g

79.

Có bao nhiêu tripeptide mạch hở khi thủy phân hoàn toàn thu được hỗn hợp chỉ gồm glycine, alanine và valine?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

80.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu… chuyển hoá cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hoá cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer

d)

Nhân đôi mạch polymer

81.

Hình sau đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế (PET, HDPE, PVC, LDPE, PP, PS). Ký hiệu này được in trên bao bì, vỏ hộp… để giúp nhận biết vật liệu polymer và thuận lợi cho việc thu gom, tái chế. Polymer có ký hiệu số 5 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH–Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH–CH3

d)

CH2=CH–C6H5

82.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đồng trùng hợp buta-1,3-dien và acrylonitrile thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna-N.

b)

Cao su lưu hoá có cấu trúc mạng không gian.

c)

Trùng ngưng buta-1,3-dien thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna.

d)

Đồng trùng hợp buta-1,3-dien và styrene thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna-S.

83.

Kí hiệu nào sau đây biểu diễn đúng kí hiệu của cặp oxi hoá – khử?

a)

Na/Na+

b)

Al3+/Al

c)

Cl2/Cl−

d)

Cr2+/Cr3+

84.

Một pin điện hoá được thiết lập từ hai điện cực tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử là M2+/M và Ag+/Ag. Cho biết thế điện cực chuẩn (V) của các cặp: Zn2+/Zn = −0,76; Fe2+/Fe = −0,44; Ni2+/Ni = −0,257; Cu2+/Cu = +0,340; Ag+/Ag = +0,80. Nếu M là một trong các kim loại Zn, Fe, Ni, Cu thì sức điện động chuẩn lớn nhất của pin bằng bao nhiêu volt (V)?

a)

1,14

b)

1,24

c)

1,68

d)

1,56

85.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3OOC–CH2CH3. Tên gọi của X là

a)

Ethyl acetate

b)

Propyl acetate

c)

Methyl propionate

d)

Methyl acetate

86.

Xét pin Galvani hoạt động với phương trình tổng ở môi trường kiềm: Zn + HgO → ZnO + Hg. Quá trình nào sau đây xuất hiện ở anode?

a)

HgO + 2e → Hg + O2−

b)

Zn → Zn2+ + 2e

c)

Hg + O− → HgO + 2e

d)

Zn2+ + 2e → Zn

87.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C17H35COONa\mathrm{C_{17}H_{35}COONa}C3H5(OH)3\mathrm{C_3H_5(OH)_3} . Tên gọi của X là gì?

a)

Trilinolein

b)

Triolein

c)

Tripalmitin

d)

Tristearin

88.

Trong công nghiệp, người ta điều chế PVC từ ethylene theo sơ đồ: ethylene (1)\xrightarrow[]{(1)} 1,2-dichloroethane\mathrm{1,2\text{-}dichloroethane} (2)\xrightarrow[]{(2)} vinyl chloride (3)\xrightarrow[]{(3)} PVC. Hiệu suất các bước (1), (2), (3) lần lượt là 50%50\% , 65%65\% , 60%60\% . Tính khối lượng PVC thu được khi dùng 1000m31000\,\mathrm{m^3} ethylene (ở 25C25^{\circ}\mathrm{C} , 1bar1\,\mathrm{bar} ).

a)

491,63kg491{,}63\,\mathrm{kg}

b)

392,25kg392{,}25\,\mathrm{kg}

c)

702,35kg702{,}35\,\mathrm{kg}

d)

121,87kg121{,}87\,\mathrm{kg}

89.

Mùi tanh của cá do hỗn hợp một số amine (phổ biến là trimethylamine) gây nên. Công thức của trimethylamine là gì?

a)

CH3NH3\mathrm{CH_3NH_3}

b)

C2H5NH2\mathrm{C_2H_5NH_2}

c)

(CH3)2NH\mathrm{(CH_3)_2NH}

d)

(CH3)3N\mathrm{(CH_3)_3N}

90.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) gọi là phản ứng gì?

a)

Trùng hợp

b)

Trùng ngưng

c)

Thủy phân

d)

Xà phòng hóa

91.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Khi nấu canh cua hoặc riêu cua thì thấy các tảng "gạch cua" nổi lên.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Khi trộn thịt, cá tươi với muối thì thịt cá đang mềm bị đông cứng lại.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Khi nấu canh thịt, nếu thêm giấm ăn hoặc quả chua vào thì thịt sẽ nhanh nhừ hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu: Vai trò xúc tác của enzyme trong các quá trình sinh hoá sẽ có hiệu quả tốt ở nhiệt độ cao.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Một pin Galvani có cấu tạo gồm điện cực kẽm nhúng trong ZnSO4(aq)\mathrm{ZnSO_4(aq)} , điện cực đồng nhúng trong CuSO4(aq)\mathrm{CuSO_4(aq)} , hai ngăn dung dịch nồng độ 1,00M1{,}00\,\mathrm{M} được ngăn cách bởi màng bán thấm cho nước và anion đi qua. Biết thể tích mỗi dung dịch là 0,50L0{,}50\,\mathrm{L} . Cho biết EZn2+/Zn=0,76VE^\circ_{\mathrm{Zn^{2+}/Zn}}=-0{,}76\,\mathrm{V} ; ECu2+/Cu=+0,340VE^\circ_{\mathrm{Cu^{2+}/Cu}}=+0{,}340\,\mathrm{V} . Khẳng định sau đúng hay sai: Suất điện động chuẩn của pin Zn–Cu là 1,1V1{,}1\,\mathrm{V} .

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Một pin Galvani như mô tả: điện cực kẽm trong ZnSO4(aq)\mathrm{ZnSO_4(aq)} , điện cực đồng trong CuSO4(aq)\mathrm{CuSO_4(aq)} , hai ngăn dung dịch nồng độ 1,00M1{,}00\,\mathrm{M} được ngăn cách bởi màng bán thấm. Khẳng định sau đúng hay sai: Kim loại đồng là cực dương (cathode); kẽm là cực âm (anode) vì thế điện cực chuẩn của Zn nhỏ hơn của Cu.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Một pin Galvani như mô tả. Khẳng định sau đúng hay sai: Từ giá trị thế điện cực chuẩn của hai điện cực đồng và kẽm có thể suy ra tính khử của kẽm yếu hơn đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Một pin Galvani như mô tả. Khẳng định sau đúng hay sai: Pin Galvani gồm điện cực kẽm và điện cực đồng ngăn cách bằng màng bán thấm.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Cho các chất: albumine, ethylamine, methyl acetate, Gly–Val, glucose. Có bao nhiêu chất mà phân tử có chứa nitrogen?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

100.

Cho các chất: CH3[CH2]14COONa\mathrm{CH_3[CH_2]_{14}COONa} , CH3COONa\mathrm{CH_3COONa} , (C15H31COO)3C3H5\mathrm{(C_{15}H_{31}COO)_3C_3H_5} , CH3[CH2]10CH2OSO3Na\mathrm{CH_3[CH_2]_{10}CH_2OSO_3Na} , CH3[CH2]16COOK\mathrm{CH_3[CH_2]_{16}COOK} , CH3[CH2]11C6H4SO3Na\mathrm{CH_3[CH_2]_{11}C_6H_4SO_3Na} . Có bao nhiêu chất là thành phần chính của xà phòng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

101.

Tơ cellulose acetate gồm chủ yếu cellulose triacetate và cellulose diacetate được sản xuất từ cellulose theo phản ứng: [C6H7O2(OH)3]n+2n(CH3CO)2O[C6H7O2(OCOCH3)2(OH)]n+2nCH3COOH[\mathrm{C_6H_7O_2(OH)_3}]_n + 2n(\mathrm{CH_3CO})_2\mathrm{O} \longrightarrow [\mathrm{C_6H_7O_2(OCOCH_3)_2(OH)}]_n + 2n\,\mathrm{CH_3COOH} . Phân tích nguyên tố cho thấy carbon chiếm 49,785%49{,}785\% theo khối lượng trong mẫu tơ cellulose acetate. Tính số gốc acetate trung bình trong một mắt xích cellulose (làm tròn đến hàng phần mười).

a)

2,22{,}2

b)

2,52{,}5

c)

2,82{,}8

d)

3,03{,}0

102.

Quá trình quang hợp tạo ra tinh bột theo hai giai đoạn: 6CO2+6H2OC6H12O6+6O26\mathrm{CO_2}+6\mathrm{H_2O}\rightarrow \mathrm{C_6H_{12}O_6}+6\mathrm{O_2}nC6H12O6(C6H10O5)n+nH2On\mathrm{C_6H_{12}O_6}\rightarrow (\mathrm{C_6H_{10}O_5})_n+n\mathrm{H_2O} . Trên một thửa ruộng 720m2720\,\mathrm{m^2} , thu được 324kg324\,\mathrm{kg} gạo chứa 80%80\% tinh bột. Ở 25C25^{\circ}\mathrm{C}1bar1\,\mathrm{bar} , thể tích VV của CO2\mathrm{CO_2} đã hấp thụ để tạo ra lượng tinh bột đó là bao nhiêu? (làm tròn đến đơn vị)

a)

189m3189\,\mathrm{m^3}

b)

214m3214\,\mathrm{m^3}

c)

238m3238\,\mathrm{m^3}

d)

265m3265\,\mathrm{m^3}

103.

Trong công nghiệp, PVC dùng làm chất dẻo được sản xuất từ ethylene với hiệu suất từng bước: ethylene H=85%\xrightarrow[H=85\%]{} 1,2-dichloroethane\mathrm{1,2\text{-}dichloroethane} H=60%\xrightarrow[H=60\%]{} vinyl chloride H=79%\xrightarrow[H=79\%]{} PVC. Cần bao nhiêu tấn ethylene để sản xuất 1t1\,\mathrm{t} PVC?

(a)  

104.

Cho phản ứng oxi hoá–khử: Fe2+(aq)+Ag+(aq)Fe3+(aq)+Ag(s)\mathrm{Fe^{2+}(aq)}+\mathrm{Ag^+(aq)}\rightarrow \mathrm{Fe^{3+}(aq)}+\mathrm{Ag(s)} . Biết EFe3+/Fe2+=0,771VE^\circ_{\mathrm{Fe^{3+}/Fe^{2+}}}=0{,}771\,\mathrm{V} ; EAg+/Ag=0,799VE^\circ_{\mathrm{Ag^+/Ag}}=0{,}799\,\mathrm{V} . Hằng số cân bằng KcK_c tại điều kiện chuẩn gần đúng bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm)

a)

2,302{,}30

b)

2,972{,}97

c)

3,753{,}75

d)

4,104{,}10