wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DUỢC LIỆU 2025

Total questions: 60

Worksheet time: 30hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Cholesterol được tổng hợp từ

a)

Glucose

b)

Acid alpha cetonic

c)

Acetyl CoA

d)

Acid glutamic

2.

Tỷ lệ protein được tái sinh hấp thu tại ống thận sử dụng

a)

93%

b)

97%

c)

90%

d)

95%

3.

Glucose xuất hiện trong nước tiểu khi nào, ngoại trừ

a)

Glucose trong máu tăng cao

b)

Thiếu insulin làm giảm hấp thu glucose tại tế bào

c)

Do dung nạp thức ăn có nhiều đường

d)

Khả năng tái hấp thu của ống thận giảm

4.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme

a)

Nồng độ enzyme

b)

pH

c)

Nồng độ coenzym

d)

Thời gian

5.

Tác dụng chính của muối mật

a)

Tăng nhu động ruột

b)

Tiêu hóa lipid của thức ăn

c)

Đào thải chất độc

d)

Hoà tan chất độc

6.

Phản ứng đồng phân hóa do enzyme nào xúc tác

a)

Oxidoreductase

b)

Hydrolase

c)

Isomerase

d)

Transferase

7.

Enzyme ligase có tác dụng xúc tác phản ứng nào dưới đây

a)

Oxi hóa khử

b)

Chuyển nhóm hóa học

c)

Phân cắt phân tử lớn thành phân tử nhỏ

d)

Tổng hợp

8.

Thời gian tiểu cầu tồn tại trong máu ngoại vi là bao lâu

a)

3 – 5 ngày

b)

4 – 5 ngày

c)

2 – 4 ngày

d)

3 – 6 ngày

9.

Duy trì áp suất keo huyết tương, tham gia quá trình đông máu và chống đông, tạo độ nhớt của máu, duy trì pH máu… Các chức năng trên liên quan đến thành phần nào của huyết tương

a)

Triglyceride

b)

Cholesterol toàn phần

c)

Protein toàn phần

d)

Albumin

10.

Trong máu, cholesterol có hai dạng tự do và ester hóa. Loại nào liên quan đến bệnh lý tim mạch nếu tăng quá cao trong máu

a)

Không liên quan đến hai loại trên

b)

Cholesterol ester hóa

c)

Cholesterol tự do và cholesterol ester hóa

d)

Cholesterol tự do

11.

Ở cơ thể người, lượng máu chiếm tỷ lệ bao nhiêu so với khối lượng cơ thể

a)

1/15

b)

1/13

c)

1/10

d)

1/20

12.

Trong máu ngoại vi, hồng cầu trưởng thành có hình đĩa dẹt hai mặt, cấu tạo này giúp cho hồng cầu tăng diện tích tiếp xúc lên đến bao nhiêu lần?

a)

1,63 lần

b)

1,65 lần

c)

1,60 lần

d)

1,69 lần

13.

Dòng bạch cầu sử dụng tỷ lệ cao nhất trong máu ngoại vi là loại nào?

a)

Bạch cầu thưa cơ sở

b)

Bạch cầu bạch cầu đơn nhân

c)

Bạch cầu lympho

d)

Bạch cầu đa nhân trung tính

14.

Vai trò bảo vệ cơ thể của bạch cầu: chức năng thực bào thường xảy ra mấy giai đoạn?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

15.

Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn là gì?

a)

Glucose

b)

Natri và clo

c)

Protein

d)

Axit uric, creatinin

16.

Khi bào bào bị tổn thương, nồng độ enzyme nào trong huyết thanh sẽ tăng cao?

a)

GGT, ALP

b)

GPT, ALP

c)

GOT, GPT

d)

ALP, GOT

17.

Nồng độ chất vô cơ nào tăng trong các trường hợp mất nước nhiều, ăn nhiều muối và giảm trong bệnh Addison?

a)

Kali

b)

Natri

c)

Calci

d)

Clor

18.

Lượng oxy của cơ sở sử dụng trong quá trình hoạt động chiếm tỷ lệ bao nhiêu của toàn bộ cơ sở?

a)

5% của toàn bộ cơ sở

b)

15% của toàn bộ cơ sở

c)

10% của toàn bộ cơ sở

d)

25% của toàn bộ cơ sở

19.

Nguyên tố sinh học có những đặc điểm:

a)

Xây dựng tế bào, các mô, các cơ quan

b)

Tham gia các quá trình chuyển hóa các chất

c)

Tham gia quá trình chuyển hóa năng lượng

d)

Cả A, B, C đúng

20.

Hiện tượng yên tĩnh đáy lọ của nước tiểu bình thường làm:

a)

Muối axit uric và muối urat natri

b)

Protein và muối urat natri

c)

Muối axit uric và protein

d)

Muối urat natri và phosphat

21.

Dạng dự trữ đường do gan tổng hợp chủ yếu là:

a)

Glucose

b)

Glycogen

c)

Globulin

d)

Glucagon

22.

Hormon adrenaline có tác dụng:

a)

Tăng glucose huyết, tăng huyết áp

b)

Hạ glucose huyết, tăng huyết áp

c)

Hạ glucose huyết, hạ huyết áp

d)

Mạch nhanh, huyết áp hạ

23.

Nơi hoạt động là tế bào đích thì có thể là:

a)

Vitamin

b)

Hormon

c)

Coenzym

d)

Enzym

24.

Áp suất thẩm huyết của máu được ổn định phụ thuộc vào nồng độ các phân tử hữu cơ và các ion có trong máu chủ yếu là:

a)

Na+, Cl−, HCO3−

b)

Na+, H+, HCO3−

c)

H+, Cl−, HCO3−

d)

Na+, Cl−, NH4+

25.

Ở người, loại globulin miễn dịch nào có thể qua được hàng rào nhau thai chuyển từ mẹ sang con:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgE

d)

IgM

26.

Thể tích huyết tương ở người bình thường sử dụng tỷ lệ phần trăm là:

a)

45 - 50%

b)

55 - 60%

c)

60 - 65%

d)

50 - 55%

27.

Điều nào sau đây không đúng đối với vai trò của môn hóa sinh trong y học:

a)

Giúp bạn học tìm hiểu cơ chế tác dụng của các chất khi vào cơ thể

b)

Giúp bạn học tìm hiểu một số bệnh sinh làm những thay đổi bệnh lý về chuyển hóa các chất

c)

Nó là cơ sở chung của liên kết giải quyết và sinh lý

d)

Nghiên cứu chức năng cơ sở, nhiệm vụ của tế bào, mô, sự liên quan giữa chúng với nhau

28.

Các chức năng sinh lý máu bao gồm những chức năng nào dưới đây:

a)

Bài tiết, dinh dưỡng, hấp thu, bảo vệ, điều hòa

b)

Điều hòa, bảo vệ, bài tiết, dinh dưỡng, hô hấp

c)

Dinh dưỡng, bài tiết, vận chuyển nước, hô hấp, nội tiết

d)

Hô hấp, điều hòa, bảo vệ, bài tiết, hấp thụ

29.

Nguyên tố vi lượng có vai trò rất quan trọng trong nhiều quá trình sinh lý, sinh hóa như:

a)

Natri: chuyển hóa protid

b)

Iod: kích thích tố tuyến Yên

c)

Fe: tạo hồng cầu

d)

Natri: chuyển hóa lipid

30.

Giới hạn protein trong nước tiểu trong vòng 24 giờ là bình thường khi nồng độ:

a)

80 - 150 mg/24h

b)

70 - 180 mg/24h

c)

50 - 120 mg/24h

d)

50 - 150 mg/24h

31.

Thành phần chính của bào mật dịch gồm:

a)

Muối mật

b)

Sắc tố mật

c)

Cholesterol

d)

Cả 3 phương án trên

32.

Nước tiểu có mùi aceton thường gặp trong bệnh lý nào dưới đây:

a)

Sốt cao

b)

Ung thư bàng quang

c)

Đái tháo đường

d)

Ung thư thận

33.

Hormon insulin trong máu có vai trò:

a)

Có nguồn gốc từ tuyến yên

b)

Có tác dụng làm tăng glucose huyết

c)

Có tác dụng làm hạ glucose huyết

d)

Có tác dụng làm tăng huyết áp

34.

Tế bào từ đóng vai trò chính trong quá trình đông máu khi có vết thương gây chảy máu là:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Cả 3 tế bào

35.

Thời gian hồng cầu tồn tại trong máu Ngoại vi là bao lâu:

a)

90 ngày

b)

180 ngày

c)

120 ngày

d)

60 ngày

36.

Quá trình chuyển hóa nào sau đây sử dụng ưu thế ở bên trong:

a)

Chuyển hóa muối nước

b)

Chuyển hóa lipid

c)

Chuyển hóa glucid

d)

Chuyển hóa protid

37.

Urobilinogen là tên gọi chung của nhóm chất nào sau đây:

a)

Bilirubin và stercobilinogen

b)

Stercobilinogen và biliverdin

c)

Stercobilinogen và urobilinogen

d)

Bilirubin và urobilinogen

38.

Nguyên nhân nào không gây xuất hiện hồng cầu trong nước tiểu:

a)

Đa u nấm

b)

Nhiễm trùng nguy hiểm

c)

Thuốc

d)

Hành kinh

39.

Tỷ lệ trọng lượng của máu thay đổi phụ thuộc vào yếu tố:

a)

Số lượng hồng cầu trong máu

b)

Số lượng protein trong máu

c)

Số lượng tiểu cầu trong máu

d)

Số lượng bạch cầu trong máu

40.

Gan có vai trò điều hòa đường máu của cơ thể là do:

a)

Gan có khả năng tổng hợp và phân tích glycogen

b)

Gan có khả năng tổng hợp axit glucuronic

c)

Gan có khả năng tổng hợp hormone điều hòa đường máu

d)

Gan có khả năng tổng hợp cung cấp heparin cho máu

41.

Sự bài xuất của một số thành phần trong nước tiểu có liên quan đến:

a)

Protein được sản xuất ra nước tiểu phần lớn sau khi chế độ ăn nhiều mỡ

b)

Acid uric trong nước tiểu tăng trong bạch cầu

c)

Sự sản xuất ure trong nước tiểu không phụ thuộc vào chế độ ăn

d)

Creatinin không có độ trong nước tiểu sẽ giảm trong tế bào

42.

Trường hợp cơ thể bị nhiễm trùng ký sinh như giun, sán thì trong máu sẽ tăng tỷ lệ dòng bạch cầu:

a)

Bạch cầu đơn nhân lớn

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Bạch cầu ưa axit

d)

Bạch cầu ưa bazơ

43.

Vai trò của thận trong điều hòa thăng bằng axit bazơ:

a)

Tiết tiết H+\mathrm{H^+} ; đào thải axit không bay hơi như axit lactic, thể cetonic; hấp thu HCO3\mathrm{HCO_3^-} , đào thải Na+\mathrm{Na^+}

b)

Hấp thu H+\mathrm{H^+} ; tái hấp thu bicarbonat; bài tiết H+\mathrm{H^+} dưới dạng amoni; đào thải Na+\mathrm{Na^+}

c)

Bài tiết H+\mathrm{H^+} ; đào thải axit không bay hơi như axit lactic, thể cetonic; đào thải HCO3\mathrm{HCO_3^-} , đào thải Na+\mathrm{Na^+}

d)

Bài tiết H+\mathrm{H^+} ; tái hấp thu bicarbonat; bài tiết H+\mathrm{H^+} dưới dạng amoni; hấp thu Na+\mathrm{Na^+}

44.

Độ pH của nước tiểu ở người bình thường:

a)

Có tính kiềm mạnh

b)

Không phụ thuộc vào chế độ ăn

c)

Không ảnh hưởng đến bệnh lý

d)

Hơi axit

45.

Transferase có tác dụng xúc tác:

a)

Phản ứng đồng phân hóa

b)

Phản ứng chuyển nhóm hóa học

c)

Phản ứng oxy hóa khử

d)

Phản ứng thủy phân

46.

Khẳng định sau là: Thận tham gia điều hòa môi trường bên trong cơ thể, thăng bằng nước, điện giải và áp thông qua trục Renin - Angiotensin - Aldosteron.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khẳng định sau là: Bạch cầu bạch cầu có kích thước lớn nên chúng thực bào được tế bào bào lớn như hồng cầu già, vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Khẳng định sau là: Chuyển hóa các chất là quá trình biến đổi các chất từ thức ăn thành các chất của cơ thể hay các chất thải đã để đào thải ra ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khẳng định sau là: Nước tiểu có hồng cầu gặp trong các bệnh lý viêm cầu thận cấp, ung thư thận, lao thận, bọng nặng, sốt rét ác tính, huyết tán cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Khẳng định sau là: Chức năng sinh kháng thể do tế bào lympho tin nhắn, trong đó có 4 loại globulin miễn dịch là IgM, IgG, IgA, IgE.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Khẳng định sau là: Độ nhớt của máu là do lượng protein huyết tương và số lượng bạch cầu được quyết định.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Khẳng định sau là: Khi nồng độ glucose máu tăng cao hơn 1,75 g/L sẽ xuất hiện glucose trong nước tiểu, do thận không tái hấp thu được glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khẳng định sau là: Các chất cơ bản (glucid, lipid, protid) sau khi chuyển hóa sẽ tạo ra các sản phẩm như enzyme và hormone.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khẳng định sau là: Aldosteron có tác dụng lên sự tái hấp thu và bài xuất Na+\mathrm{Na^+} , K+\mathrm{K^+} ở ống.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khẳng định sau là: Cặn trong nước tiểu thường là axit uric và muối urat, carbonat, oxalat, phosphat canxi, creatinin.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khẳng định sau là: Glucocorticoid có tác dụng chuyển hóa muối và nước, làm tăng hấp thu natri ở ống bào vệ giữ nước và clo.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Khẳng định sau là: Các chất được tái hấp thu hầu hết ở cần có nước, kali, photphat, bicarbonat, axit amin, amoniac.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khẳng định sau là: Theo mô hình cảm ứng của Koshland thì giữa cơ chất và trung tâm hoạt động đã có sự hợp lý về cấu trúc không gian trước khi kết hợp với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khẳng định sau là: Để duy trì áp dụng thẩm định ổn định, khi truyền dịch nếu cần đưa một lượng dịch vào cơ thể thì dịch vụ đó phải ngang bằng với máu.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khẳng định sau là: Các muối vô cơ quan trọng như Na+\mathrm{Na^+} , K+\mathrm{K^+} , Ca2+\mathrm{Ca^{2+}} , Mg2+\mathrm{Mg^{2+}} ... được chứa nhiều tại gan.

a)

Đúng

b)

Sai