wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Quản trị Dự án

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Trong giai đoạn lập kế hoạch, nhà quản trị dự án nhận ra rằng một phần của phạm vi chưa được xác định rõ. Họ nên chọn hành động nào?

a)

Đợi cho đến khi dự án được xác định rõ và đưa ra một thay đổi chính thức đối với dự án

b)

Phàn nàn với các nhà quản trị cấp cao

c)

Tiếp tục lập kế hoạch cho dự án bởi vì phạm vi chưa rõ

d)

Làm những gì có thể để xác định rõ phạm vi dự án

2.

Cho sơ đồ mạng công việc như hình (các node đánh số 1, 3, 5, ...; mỗi cạnh có thời lượng ghi trong ngoặc), thời gian hoàn thành dự án là bao nhiêu?

a)

26

b)

20

c)

24

d)

23

3.

Vấn đề nào sau đây không phải là đầu vào của việc lập kế hoạch rủi ro?

a)

Bản tuyên bố dự án

b)

Sự nhận dạng rủi ro

c)

WBS – Cấu trúc phân chia công việc

d)

Xác định vai trò và trách nhiệm

4.

Ngoài thành quả, thời gian và chi phí, yếu tố quan trọng nào khác cũng cần xem như là ràng buộc của dự án?

a)

Giới hạn nguồn lực

b)

Chất lượng theo tiêu chuẩn

c)

Cấu trúc tổ chức

d)

Thăng tiến nghề nghiệp của các thành viên tham gia nhóm dự án

5.

Càng xuống cấp thấp hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Tổ chức và kiểm tra

b)

Điều khiển

c)

Tất cả các chức năng trên

d)

Hoạch định

6.

Thời gian dự trữ (Slack/Float) của các công việc trên đường găng (tiến trình tối hạn) có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

Không xác định

b)

Zero (0)

c)

Max

d)

Min

7.

Thời gian dự trữ cho công việc h trong sơ đồ AOA (hình thoi màu xanh) là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Cho sơ đồ mạng công việc (AOA) như hình, đường găng là chuỗi công việc nào?

a)

a–g–i

b)

c–e–j

c)

b–d–j

d)

a–f–h

9.

______ vận dụng kiến thức, kỹ năng, công cụ và kỹ thuật vào các hoạt động của dự án để đạt được các mục tiêu của dự án. Chọn một đáp án.

a)

Quản lý yêu cầu

b)

Quản lý chương trình

c)

Quản lý quy trình

d)

Quản lý dự án

10.

Trình tự đúng của các công việc trong quy trình quản lý dự án (QLDA) là gì? Chọn một đáp án.

a)

Lập kế hoạch, Khởi động, Thực thi, Giám sát & điều khiển, Kết thúc

b)

Khởi động, Lập kế hoạch, Thực thi, Kết thúc, Giám sát & điều khiển

c)

Khởi động, Thực thi, Lập kế hoạch, Giám sát & điều khiển, Kết thúc

d)

Khởi động, Lập kế hoạch, Thực thi, Giám sát & điều khiển, Kết thúc

11.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính của dự án? Chọn một đáp án.

a)

Tạm thời

b)

Nhiều bên liên quan

c)

Chắc chắn

d)

Duy nhất

12.

Nội dung nào sau đây KHÔNG là đầu vào (input) để xây dựng điều lệ dự án? Chọn một đáp án.

a)

Bảng kê công việc của dự án

b)

Đề án kinh doanh

c)

Yếu tố môi trường doanh nghiệp

d)

Hợp đồng

13.

Quy trình nào trong quản lý tích hợp dự án có output chính là cập nhật trạng thái của các yêu cầu thay đổi (change request status updates)? Chọn một đáp án.

a)

Thực hiện điều khiển sự thay đổi

b)

Hướng dẫn và quản lý việc thực thi dự án

c)

Theo dõi và điều khiển công việc của dự án

d)

Quản lý kiến thức dự án

14.

Trong mô hình Agile/Scrum, ai là người phát triển sản phẩm (product owner)?

a)

Sprint

b)

Scrum Master

c)

Product Backlog

d)

Product Owner

15.

Phương pháp thu thập yêu cầu nào cung cấp một mô hình mẫu của sản phẩm?

a)

Prototypes (Nguyên mẫu)

b)

Observations

c)

Interviews

d)

Surveys

16.

Tiến trình đầu tiên của quản lý phạm vi là?

a)

Thu thập các yêu cầu

b)

Định nghĩa phạm vi

c)

Lập kế hoạch quản lý phạm vi (Plan Scope Management)

d)

Xác nhận phạm vi

17.

Phát biểu phạm vi dự án (Project Scope Statement) được tạo ra trong tiến trình nào?

a)

Định nghĩa phạm vi (Define Scope)

b)

Thu thập các yêu cầu

c)

Xác minh phạm vi

d)

Tạo WBS

18.

Công cụ và kỹ thuật chính nào được sử dụng trong việc xây dựng điều lệ dự án?

a)

Công cụ quản lý thông tin

b)

Công cụ quản lý sự thay đổi

c)

Hệ thống tin quản lý dự án

d)

Đánh giá của chuyên gia (Expert Judgment)

19.

Quy trình nào trong quản lý tích hợp dự án có output chính là các yêu cầu thay đổi (change requests)?

a)

Xây dựng kế hoạch quản lý dự án

b)

Thực hiện điều khiển sự thay đổi

c)

Quản lý kiến thức dự án

d)

Theo dõi và điều khiển công việc của dự án (Monitor and Control Project Work)

20.

Quy trình nào sau đây KHÔNG phải là một phần của quản lý tích hợp dự án?

a)

Xây dựng điều lệ dự án

b)

Xây dựng kế hoạch quản lý dự án

c)

Kết thúc dự án hoặc giai đoạn

d)

Xây dựng đề án kinh doanh (Business case)

21.

Quản lý phạm vi dự án quan tâm đến?

a)

Các công việc thuộc dự án

b)

Các công việc thuộc dự án và cả các công việc không thuộc dự án

c)

Các công việc không thuộc dự án

d)

Chi phí dự án

22.

Quy trình nào trong quản lý tích hợp dự án có output chính là bài học kinh nghiệm (Lesson learned)?

a)

Hướng dẫn và quản lý thực thi dự án

b)

Quản lý kiến thức dự án

c)

Thực hiện điều khiển sự thay đổi

d)

Quản lý kiến thức dự án (Manage Project Knowledge)

23.

"........ là tài liệu chính thức công nhận sự tồn tại của một dự án và đưa ra định hướng về các mục tiêu và quản lý của dự án."

a)

Kế hoạch quản lý dự án

b)

Điều lệ dự án (Project Charter)

c)

Hợp đồng

d)

Đề án kinh doanh

24.

Các sản phẩm trung gian (deliverables) được đánh giá trong tiến trình nào?

a)

Xác minh phạm vi (Verify Scope)

b)

Thu thập các yêu cầu

c)

Tạo WBS

d)

Định nghĩa phạm vi

25.

Nội dung nào sau đây KHÔNG được bao gồm trong điều lệ dự án?

a)

Chữ ký của các bên liên quan

b)

Biểu đồ Gantt

c)

Tên thông tin ngân sách

d)

Thông tin ngân sách chi tiết (hoặc Biểu đồ Gantt chi tiết)

26.

Quản lý tích hợp dự án gồm tổng cộng bao nhiêu quy trình con bên trong?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

27.

Phương pháp thu thập yêu cầu nào phù hợp nhất giúp thu thập được các thao tác của người dùng?

a)

Interviews

b)

Observations

c)

Prototypes

d)

Surveys

28.

Phương pháp thu thập yêu cầu nào phổ biến nhất?

a)

Interviews

b)

Observations

c)

Surveys

d)

Prototypes

29.

Nội dung nào sau đây KHÔNG là đầu vào (input) để xây dựng Kế hoạch quản lý dự án?

a)

Tài sản quy trình tổ chức

b)

Đề án kinh doanh (Business case)

c)

Yếu tố môi trường doanh nghiệp

d)

Điều lệ dự án

30.

Mối quan hệ phụ thuộc giữa hai công việc có bao nhiêu loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Ký hiệu FS - 3 cho mối quan hệ giữa hai công việc nghĩa là?

a)

Lag time

b)

Float time

c)

Lead time

d)

Slack time

32.

Quan hệ phổ biến nhất giữa các công việc là?

a)

FF (Finish-to-Finish)

b)

FS (Finish-to-Start)

c)

SF (Start-to-Finish)

d)

SS (Start-to-Start)

33.

Cho sơ đồ mạng, đường găng là?

a)

A, B, C, E

b)

B, D, F

34.

Các công việc nằm trên đường găng có thời gian trễ (slack/float time) là?

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

0

35.

Dựa trên sơ đồ mạng: nhánh 1 Start → A (3 days) → C (8 days) → E (5 days) → Finish; nhánh 2 Start → B (5 days) → D (10 days) → F (2 days) → Finish. Thời gian để hoàn thành tất cả công việc là?

a)

16 days

b)

19 days

c)

18 days

d)

17 days

36.

Float/Slack time của công việc B là? (Trong sơ đồ mạng gồm hai nhánh A→C→E và B→D→F; công việc B nằm trên đường găng)

a)

3

b)

0

c)

1

d)

2

37.

Đường găng (Critical path) là đường có tổng thời gian là?

a)

Không xác định

b)

Bé nhất

c)

Trung bình cộng thời gian của các công việc trên nó

d)

Lớn nhất (Dài nhất)

38.

Quản lý thời gian bao gồm bao nhiêu tiến trình (process) con?

a)

7

b)

5

c)

4

d)

6

39.

Ký hiệu FS + 5 cho mối quan hệ giữa hai công việc nghĩa là?

a)

Lag time (Thời gian trễ)

b)

Float time

c)

Lead time

d)

Slack time

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hiến chương dự án (Điều lệ dự án)?

a)

Liệt kê các trách nhiệm của hội đồng lựa chọn dự án

b)

Mô tả tiến độ dự án

c)

Cho phép bắt đầu công việc dự án

d)

Có chứa các ước lượng chi phí cho mỗi công việc

41.

Yếu tố nào sau đây không phải là một hoạt động đặc thù của nhà quản trị dự án?

a)

Lập các kế hoạch cho dự án

b)

Kiểm soát công việc dự án

c)

Hoàn thành các mốc thời gian quan trọng

d)

Lập kế hoạch tiến độ cho dự án

42.

Cá nhân nào quan trọng nhất đối với một dự án?

a)

Nhà tài trợ

b)

Khách hàng

c)

CEO

d)

Quản trị viên dự án

43.

Bạn chỉ có thể chọn 1 trong 2 dự án. Chi phí của việc lựa chọn dự án này mà không chọn dự án kia được gọi là:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Chi phí cố định

c)

Chi phí trực tiếp

d)

Tỷ suất chi phí lợi ích

44.

Cách thức xác định công thức tính xác suất hoàn thành dự án (trong PERT) khi muốn rút ngắn thời gian:

a)

Bằng thời gian cần rút ngắn cộng thời gian tiến trình tới hạn, tổng chia độ lệch chuẩn của tiến trình tới hạn

b)

Bằng thời gian cần rút ngắn (thời gian kỳ vọng mới) trừ thời gian tiến trình tới hạn, hiệu chia độ lệch chuẩn của tiến trình tới hạn

c)

Bằng thời gian cần rút ngắn trừ thời gian ngoài tiến trình tới hạn, hiệu chia độ lệch chuẩn của tiến trình tới hạn

d)

Bằng thời gian cần rút ngắn nhân thời gian tiến trình tới hạn, tích chia độ lệch chuẩn của tiến trình tới hạn

45.

Hai hướng mà bạn có thể xử lý chi tiêu cho mục đích thuế?

a)

Sử dụng vốn và khấu hao

b)

Chi phí chìm và chi phí

c)

Chi phí và vốn hoạt động

d)

Chi phí và sử dụng vốn (Expensing and Capitalizing)

46.

Khởi sự dự án gồm các công việc nào sau đây?

a)

Phối hợp các nguồn lực để hoàn tất công việc dự án

b)

Sắp xếp trình tự các công việc dự án

c)

Thông qua dự án và cho phép công việc được bắt đầu

d)

Phân công công việc cho các thành viên nhóm dự án

47.

Các mối quan hệ phụ thuộc giữa các công việc trong dự án gồm:

a)

Bắt đầu - bắt đầu, kết thúc - bắt đầu, kết thúc - kết thúc, và bắt đầu - kết thúc

b)

Bắt đầu bắt đầu, kết thúc-bắt đầu, kết thúc sớm kết thúc muộn, và bắt đầu -kết thúc

c)

... (Đáp án lỗi)

d)

... (Đáp án lỗi)

48.

Sự thay đổi lãi suất cơ bản ảnh hưởng đến nhu cầu vốn đầu tư của doanh nghiệp thuộc nhóm các yếu tố:

a)

trung gian

b)

nhà cung cấp

c)

kinh tế

d)

văn hoá - xã hội

49.

Việc lập ra báo cáo và ra quyết định trong cơ cấu tổ chức dự án chức năng thường:

a)

tương tự như trong cơ cấu tổ chức dự án theo ma trận

b)

từ nhà quản trị truyền thống đến các phòng ban

c)

được thực hiện thông qua các phòng ban các cấp

d)

chỉ được thực hiện tại văn phòng dự án

50.

Nhược điểm lớn nhất của hình thức tổ chức theo ma trận:

a)

Không cân đối được nguồn lực vì phải san sẻ giữa các dự án khác nhau

b)

Xuất hiện các ý muốn kéo dài dự án

c)

Không ưu tiên cho kết quả cuối cùng của dự án

d)

Tranh chấp quyền lực giữa nhà quản trị chức năng (FM) và nhà quản trị DA (PM)

51.

Những nguồn lực cơ bản cần hoạch định ngân sách là:

a)

Vật tư (nguyên vật liệu, năng lượng - nhiên liệu..., và thiết bị) và nguồn nhân lực

b)

Nguyên vật liệu và nguồn nhân lực

c)

Nguyên vật liệu, năng lượng - nhiên liệu..., và thiết bị

d)

Máy móc thiết bị và nguồn nhân lực

52.

Các yếu tố thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của ngành quản trị dự án là: I. Kiến thức con người mở rộng đã làm gia tăng số lượng các chuyên ngành II. Nhu cầu gia tăng không ngừng về các sản phẩm và dịch vụ phức hợp và được chuyên biệt hóa III. Hoạt động Kinh doanh đã phát triển ở quy mô toàn cầu IV. Cạnh tranh địi hỏi các công ty phải liên tục đưa ra sản phẩm mới

a)

Chỉ I, II, III, IV

b)

Chỉ I, II, III

c)

Chỉ I, II, IV

d)

Chỉ I

53.

Các phần chính của 1 dự án vay vốn ngân hàng bao gồm:

a)

Xác định nhu cầu thị trường, đánh giá tác động môi trường và xã hội, thẩm định kỹ thuật, thẩm định tài chính, phụ lục

b)

Thẩm định kỹ thuật, thẩm định tài chính, phụ lục

c)

Chương mở đầu, căn cứ pháp lý, xác định nhu cầu thị trường, đánh giá tác động môi trường và xã hội, thẩm định kỹ thuật

d)

Chương mở đầu, căn cứ pháp lý, xác định nhu cầu thị trường, đánh giá tác động môi trường và xã hội, thẩm định kỹ thuật, thẩm định tài chính, phụ lục

54.

Cho các số liệu sau (rủi ro tích cực và tiêu cực): • 1: 0.35 × -4,000 = -1,400 • 2: 0.40 × 50,000 = +20,000 • 3: 0.45 × -300,000 = -135,000 • 4: 0.30 × 50,000 = +15,000 • 5: 0.35 × 45,000 = +15,750 Dựa vào các số liệu ở trên, số tiền cần thiết để lập quỹ dự phòng rủi ro là bao nhiêu? (Lưu ý: Trong ngân hàng để thi này, đáp án thường trỏ vào giá trị tính được của dòng cuối cùng hoặc một giá trị cụ thể trong bảng tính)

a)

Không đủ thông tin để tính toán

b)

249,000

c)

-117,150

d)

15,750

55.

Biểu đồ xương cá (fishbone) giống với biểu đồ _____________

a)

Ishikawa

b)

Pareto

c)

Lưu lượng (Flow)

d)

Kiểm soát (Control)

56.

Công ty của bạn đã lựa chọn sử dụng tiêu chuẩn ISO 9000. Đâu là một thuộc tính/đặc trưng của ISO 9000?

a)

Nó đảm bảo rằng công ty của bạn sẽ làm theo các quy trình về chất lượng.

b)

Nó đảm bảo rằng công ty của bạn sẽ làm theo các quy trình đã được thiết lập trong dự án từ lúc bắt đầu cho đến khi kết thúc.

c)

Nó đảm bảo rằng công ty bạn vạch ra được những quy trình giống như những quy trình đã được chứng minh trong chương trình.

d)

Nó đảm bảo rằng QA và QC được tích hợp vào trong sản phẩm hay dịch vụ mà công ty của bạn cung cấp.

57.

Giá trị hiện tại (PV) là một chỉ tiêu tài chính điều này giới thiệu:

a)

Giá trị hiện tại của dòng ngân quỹ tương lai

b)

Một hình thức của ước lượng tương tự

c)

Giá trị đầu tư

d)

Tương tự như giá trị kế hoạch (Planned value - PV)

58.

Ký thông qua hiến chương dự án thường là trách nhiệm của:

a)

Người tài trợ dự án (Sponsor)

b)

Các nhà quản trị cấp cao

c)

Nhà quản trị dự án

d)

Các nhóm hữu quan

59.

Nếu PV = 5,0005{,}000 , AC = 5,5005{,}500 , và EV = 4,5004{,}500 , CPI là bao nhiêu?

a)

0.82 (hoặc 82%)

b)

500

c)

-1,000

d)

1.2

60.

Các khoản mục trong bảng ước lượng chi phí có thể theo thứ tự:

a)

Tổng chi phí kế tốn, tổng chi phí ẩn và tổng chi phí

b)

Tổng chi phí trực tiếp, tổng chi phí chìm và tổng chi phí

c)

Tổng chi phí kế tốn, tổng chi phí cơ hội và tổng chi phí

d)

Tổng chi phí trực tiếp, tổng chi phí gián tiếp và tổng chi phí

61.

Các quan điểm trong việc thẩm định tài chính dự án:

a)

Quan điểm chủ sở hữu

b)

Quan điểm chủ đầu tư

c)

Quan điểm kinh tế

d)

Tất cả các câu trên

62.

Một dự án được quản lý bởi một điều phối viên (project coordinator). Phát biểu nào sau đây có khả năng là đúng nhất:

a)

Tổ chức có dạng ma trận yếu

b)

Tổ chức này tồn tại bằng cách quản trị theo dự án

c)

Ma trận mạnh

d)

Tổ chức theo hình thức dự án thuần túy

63.

Hai cách thường dùng để tính khấu hao là:

a)

Tuyến tính và khấu hao đường thẳng

b)

Chi phí chìm và khấu hao đường thẳng

c)

Khấu hao nhanh và khấu hao đường thẳng

d)

Chi phí và khấu hao nhanh

64.

Các khoản mục trong bảng ước lượng vốn hoạt động dự án theo thứ tự:

a)

Tiền mặt, tồn kho và khoản phải trả, thay đổi tiền mặt, thay đổi tồn kho và thay đổi khoản phải trả

b)

Tiền mặt, khoản phải thu, tồn kho và khoản phải trả

c)

Tiền mặt, khoản phải thu và khoản phải trả, thay đổi tiền mặt, thay đổi khoản phải thu, thay đổi tồn kho và thay đổi khoản phải trả

d)

Tiền mặt, khoản phải thu, tồn kho và khoản phải trả, thay đổi tiền mặt, thay đổi khoản phải thu, thay đổi tồn kho và thay đổi khoản phải trả

65.

Phân phát các thông tin cần thiết cho các bên liên quan trong giai đoạn nào của tiến trình dự án?

a)

Thực hiện

b)

Hoạch định

c)

Kiểm soát

d)

Khởi sự dự án

66.

__________ bao gồm toàn bộ các giai đoạn phát triển của một dự án từ lúc khởi đầu ý tưởng cho đến khi lập kế hoạch, triển khai và kết thúc:

a)

Xác định

b)

Tiến trình dự án

c)

Thời gian

d)

Chu kỳ sống (Life Cycle)

67.

Dự án càng địi hỏi ________ tích hợp trong bản thân dự án thì càng tổ chức theo hình thức ________

a)

Ít, chức năng

b)

Nhiều, chức năng

c)

Ít, ma trận

d)

Nhiều, dự án thuần túy

68.

Chu kì sống của 1 dự án được phân chia thành:

a)

4 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

6 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

69.

Chi phí trực tiếp là gì?

a)

Chi phí trực tiếp tham gia trực tiếp vào quá trình sản xuất của sản phẩm

b)

Chúng là chi phí biến đổi

c)

Chi phí trực tiếp có thể được ước lượng chính xác

d)

Chúng được cố định

70.

Hệ thống các mục công việc trong WBS giúp cho nhóm dự án:

a)

Đưa ra mức độ cấp thiết của dự án

b)

Xác định chi phí của công việc

c)

Xác định cấp của công việc nào đó

d)

Xác định các mốc thời gian

71.

Yếu tố nào sau đây không phải là một kỹ năng quản trị tác nghiệp?

a)

Truyền thông

b)

Chương trình hóa (Programming/Coding)

c)

Giải quyết vấn đề nguồn nhân lực

d)

Quản trị rủi ro

72.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là sự khác nhau giữa nhà quản trị chức năng và quản trị dự án?

a)

Nhà quản trị chức năng thường theo định hướng phân tích nên phải giỏi hơn về kỹ năng phân tích

b)

Nhà quản trị dự án thường phải điều phối, quản lý công việc của nhiều chuyên gia khác nhau trong dự án

c)

Nhà quản trị dự án đóng vai trị nhà quản trị tổng quát nên phải có kỹ năng tổng hợp

73.

Ưu điểm của hình thức quản trị theo dự án là:

a)

Thích ứng với khách hàng và môi trường

b)

Có thể nhận dạng và điều chỉnh các vấn đề ngay từ đầu

c)

Đưa ra các quyết định đúng lúc về các cân nhắc giữa những mục tiêu mâu thuẫn về thời gian, chi phí, thành quả của dự án

d)

Tất cả các câu trên

74.

Dự án được định nghĩa là:

a)

Một nhóm các hoạt động có liên quan với nhau được thực hiện trong một thời gian không xác định

b)

Một tiến trình lặp lại

c)

Một nỗ lực có thời hạn nhằm tạo ra một sản phẩm hay dịch vụ duy nhất

d)

Tất cả yếu tố trên

75.

Khởi sự dự án (Initiating) gồm các công việc nào sau đây?

a)

Phối hợp các nguồn lực để hoàn tất công việc dự án

b)

Sắp xếp trình tự các công việc dự án

c)

Thông qua dự án và cho phép công việc được bắt đầu

d)

Phân công công việc cho các thành viên nhóm dự án

76.

Xây dựng hiến chương dự án (Project Charter) là công việc thuộc bước:

a)

Hoạch định phạm vi

b)

Xác định dự án

c)

Nghiên cứu khả thi

d)

Tuyên bố sự tồn tại dự án (Khởi động)

77.

Ưu điểm của hình thức dự án thuần túy (Projectized Organization) là:

a)

Ra quyết định nhanh chóng

b)

Mối liên hệ trực tiếp giữa các chuyên môn khác nhau

c)

Tránh trùng lắp các nguồn lực

d)

a và c đều đúng

78.

Nhược điểm lớn nhất của hình thức tổ chức theo ma trận (Matrix Organization) là:

a)

Không cân đối được nguồn lực vì phải san sẻ giữa các dự án khác nhau

b)

Xuất hiện các ý muốn kéo dài dự án

c)

Không ưu tiên cho kết quả cuối cùng của dự án

d)

Tranh chấp quyền lực giữa nhà quản trị chức năng (FM) và nhà quản trị dự án (PM)

79.

Lợi thế cơ bản đạt được khi sử dụng cơ cấu tổ chức ma trận trong thực hiện dự án?

a)

Truyền thông hiệu quả hơn

b)

Sử dụng phương tiện thuận lợi hơn (Sử dụng nguồn lực hiệu quả)

c)

Nhiều nhà quản trị được sử dụng

d)

Cơ cấu tổ chức ma trận là không thích hợp cho công việc dự án

80.

Cách thức xác định công thức rút ngắn thời gian thực hiện dự án (tính Z trong PERT):

a)

Bằng thời gian cần rút ngắn cộng thời gian tiến trình tới hạn

b)

Bằng thời gian cần rút ngắn (kỳ vọng) trừ thời gian tiến trình tới hạn, hiệu chỉnh chế độ lệch chuẩn của tiến trình tới hạn

c)

Bằng thời gian cần rút ngắn trừ thời gian ngoài tiến trình tới hạn

d)

Bằng thời gian cần rút ngắn nhân thời gian tiến trình tới hạn

81.

Muốn rút ngắn thời gian thực hiện dự án trong PERT cần:

a)

Bổ sung nguồn lực trên tiến trình tới hạn

b)

Rút ngắn thời gian các công việc trên tiến trình tới hạn (Đường găng)

c)

Rút ngắn thời gian các công việc ngoài tiến trình tới hạn

d)

Tăng thêm chi phí

82.

Thời gian dự trữ (Float/Slack) của các công việc trên tiến trình tới hạn có giá trị:

a)

Max

b)

Không xác định

c)

Min

d)

Zero (Bằng 0)

83.

Các điều kiện cần thiết khi áp dụng PERT trong dự án:

a)

Các công việc phải rõ ràng

b)

Các công việc được sắp xếp theo một trình tự nhất định

c)

Các công việc không quá phức tạp

d)

Tất cả các câu trả lời trên

84.

Dạng AOA (Activity On Arrow) sử dụng trong PERT được hiểu là:

a)

Các công việc được biểu diễn trong hình tròn

b)

Các công việc được trình bày trên nút

c)

Công việc được trình bày trên mũi tên

d)

Không có câu nào đúng

85.

Sản phẩm cuối cùng của hoạch định phạm vi (Plan Scope Management) là:

a)

Hiến chương dự án

b)

Bản mô tả phạm vi chi tiết (Project Scope Statement)

c)

Danh sách công việc

d)

WBS

86.

__________ xác định những gì mà sản phẩm của dự án sẽ thực hiện. Yêu cầu này tập trung vào vấn đề người sử dụng cuối cùng sẽ tương tác với sản phẩm như thế nào.

a)

Yêu cầu quản lý

b)

Yêu cầu Kinh doanh

c)

Yêu cầu Chức năng (Functional Requirements)

d)

Yêu cầu Kỹ thuật

87.

Phân chia các kết quả (sản phẩm) chính của dự án thành những thành phần nhỏ hơn, để quản lý hơn gọi là:

a)

Xây dựng cấu trúc phân chia công việc (WBS)

b)

Xác định phạm vi

c)

Hoạch định phạm vi

d)

Kiểm tra phạm vi

88.

Hệ thống các mức công việc trong WBS giúp cho nhóm dự án:

a)

Đưa ra mức độ cấp thiết của dự án

b)

Xác định chi phí của công việc

c)

Xác định cấp của công việc nào đó (Quản lý chi tiết hơn)

d)

Xác định các mốc thời gian

89.

Một dự án có NPV=0NPV = 0 có nên đầu tư:

a)

Không, vì dự án này có lợi nhuận thấp hơn lãi suất ngân hàng

b)

Có thể chấp nhận, vì khi xác định suất chiết khấu dự án đã có tính đến chi phí cơ hội của vốn chủ sở hữu

c)

Có, vì dự án này đã tính đến chi phí cơ hội của người chủ

d)

Không, vì dự án này không có lợi nhuận

90.

Một loại chi phí KHÔNG thay đổi theo các đơn vị sản xuất được gọi là:

a)

Chi phí trực tiếp

b)

Chi phí biến đổi

c)

Chi phí gián tiếp

d)

Chi phí cố định (Fixed Cost)

91.

Tỷ suất thu hồi nội bộ (IRR):

a)

Là một phương pháp ước lượng

b)

Là một phương pháp điều chỉnh dự án cơ bản

c)

Là một phương pháp điều chỉnh dự án phức tạp (tính tại NPV=0NPV = 0 )

d)

Một phần của phân tích giá trị thu được

92.

QC (Quality Control) là một quy trình __________ điển hình.

a)

Quản lý

b)

Giám đốc/người quản lý dự án

c)

Kiểm tra (Inspection)

d)

Thanh tra

93.

QA (Quality Assurance) là một quy trình __________ điển hình.

a)

Quản lý (Managerial)

b)

Giám đốc/người quản lý dự án

c)

Kiểm tra

d)

Thanh tra

94.

04 lĩnh vực (Knowledge Area) cơ bản của quản lý dự án là bộ nào sau đây? Chọn một đáp án duy nhất.

a)

Quản lý chất lượng, quản lý chi phí, quản lý tiến độ thời gian, quản lý phạm vi

b)

Quản lý truyền thông, quản lý rủi ro, quản lý nhân sự, quản lý mua sắm

c)

Quản lý tích hợp, quản lý các bên liên quan, quản lý truyền thông, quản lý rủi ro

d)

Quản lý nguồn lực, quản lý mua sắm, quản lý an toàn, quản lý môi trường

95.

Trong mô hình Agile/Scrum, mỗi vòng phát triển sản phẩm được gọi là? Select one.

a)

Sprint

b)

Product Backlog

c)

Product Owner

d)

Scrum Master

96.

Lĩnh vực (Knowledge Area) nào liên quan đến tất cả các lĩnh vực quản lý dự án khác? Select one.

a)

Quản lý phạm vi (Project Scope Management)

b)

Quản lý chi phí (Project Cost Management)

c)

Quản lý tích hợp (Project Integration Management)

d)

Quản lý tiến độ thời gian (Project Schedule Management)

97.

Lĩnh vực (Knowledge Area) nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm lĩnh vực cơ bản? Select one.

a)

Quản lý rủi ro (Project Risk Management)

b)

Quản lý tiến độ thời gian (Project Schedule Management)

c)

Quản lý phạm vi (Project Scope Management)

d)

Quản lý chi phí (Project Cost Management)

98.

Tất cả những ai có tham gia hoặc bị ảnh hưởng bởi các hoạt động của dự án được gọi là gì?

a)

Các bên liên quan (Stakeholders)

b)

Nhà tài trợ (Sponsor)

c)

Thành viên nhóm dự án

d)

Khách hàng (Customer)

99.

Công cụ và kỹ thuật chính nào được sử dụng trong việc xây dựng điều lệ dự án?

a)

Hỏi ý kiến chuyên gia (Expert Judgment)

b)

Phân tích Monte Carlo

c)

Kiểm thử chấp nhận

d)

Mô phỏng hệ thống

100.

Các công việc nằm trên đường găng có thời gian trễ (slack/float time) bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1 ngày

c)

Bằng thời lượng công việc

d)

Không xác định

101.

ES của một công việc được tính bằng công thức nào?

a)

Max của EF các công việc đứng trước trực tiếp

b)

Min của LS các công việc tiếp theo

c)

ES cộng thời lượng bằng EF

d)

LS trừ ES bằng thời gian dự trữ

102.

Khoảng cách giữa ES (Early Start) và EF (Early Finish) của một công việc là đại lượng nào?

a)

Thời gian thực hiện công việc (Duration)

b)

Thời gian dự trữ (Float/Slack)

c)

Đường găng

d)

Tổng thời gian dự án

103.

Khoảng cách giữa ES (Early Start) và LS (Late Start) của một công việc là đại lượng nào?

a)

Thời gian dự trữ (Float/Slack)

b)

Thời gian thực hiện (Duration)

c)

Chi phí trực tiếp

d)

Số lượng nguồn lực

104.

Quản lý chi phí bao gồm bao nhiêu tiến trình (process) con?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

105.

Ước lượng chi phí các công việc nhỏ rồi tính tổng cộng lại chi phí của công việc lớn là loại ước lượng nào?

a)

Ước tính từ dưới lên (Bottom-up Estimating)

b)

Ước tính từ trên xuống (Top-down Estimating)

c)

Ước tính tham chiếu (Analogous Estimating)

d)

Ước tính theo tham số (Parametric Estimating)

106.

Ước lượng PERT thuộc loại ước lượng nào?

a)

Ước tính 3 điểm (Three-Point Estimates)

b)

Ước tính tương tự (Analogous)

c)

Ước tính theo chuyên gia

d)

Ước tính đặt cược đơn điểm

107.

Ước lượng cuối cùng của PERT được tính theo công thức nào?

a)

E=(O+4M+P)/6E=(O+4M+P)/6

b)

E=(O+M+P)/3E=(O+M+P)/3

c)

E=(4O+M+P)/6E=(4O+M+P)/6

d)

E=(O+M+4P)/6E=(O+M+4P)/6

108.

Khi lên cấp quản trị cao hơn, chức năng quản trị nào trở nên quan trọng hơn về thời gian dành cho nó?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

109.

Nhóm nào sau đây có trách nhiệm về chất lượng của dự án?

a)

Đội dự án (Project Team)

b)

Nhà tài trợ (Sponsor)

c)

Khách hàng

d)

Ban kiểm soát

110.

Kỹ thuật ước lượng nào dựa trên ước lượng chi tiết phát triển cho từng hoạt động trong cấu trúc phân chia công việc (WBS)?

a)

Từ dưới lên (Bottom-up)

b)

Tương tự (Analogous)

c)

Tham số (Parametric)

d)

Chuyên gia (Expert Judgment)

111.

Quản trị viên cấp trung thường tập trung vào loại quyết định nào?

a)

Chiến thuật

b)

Chiến lược

c)

Tác nghiệp vi mô

d)

Tầm nhìn dài hạn

112.

Kết quả đầu ra sau khi xác định công việc, ước lượng thời gian và sắp xếp trình tự các công việc là gì?

a)

Bảng tiến độ dự án (Project Schedule)

b)

Danh sách hoạt động (Activity List)

c)

Ma trận trách nhiệm (RACI)

d)

Sơ đồ tổ chức dự án

113.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hiến chương dự án (Project Charter)?

a)

Cho phép bắt đầu công việc dự án

b)

Chỉ dùng để kết thúc dự án

c)

Là kế hoạch quản lý rủi ro

d)

Là lịch biểu chi tiết

114.

Ba nhóm quan tâm chính mà nhà quản trị dự án cần chú ý để thành công là những nhóm nào?

a)

Khách hàng, nhóm dự án và người tài trợ

b)

Nhà cung cấp, đối thủ, cơ quan quản lý

c)

Ban giám đốc, cổ đông, truyền thông

d)

Cộng đồng, người dùng cuối, đối tác

115.

Một dự án nhằm cài đặt hệ điều hành mới trên 4500 máy con... ước lượng thời gian và chi phí sẽ chính xác nếu các máy con đáp ứng được đòi hỏi về phần cứng. Đây là ví dụ của yếu tố nào?

a)

Giả định (Assumptions)

b)

Ràng buộc (Constraints)

c)

Rủi ro (Risks)

d)

Yêu cầu (Requirements)

116.

Một nỗ lực có thời hạn nhằm tạo ra một sản phẩm hay dịch vụ duy nhất là định nghĩa của khái niệm nào?

a)

Dự án

b)

Quy trình lặp lại

c)

Hoạt động tác nghiệp

d)

Chương trình

117.

Cá nhân nào quan trọng nhất đối với một dự án?

a)

Khách hàng

b)

Quản trị viên dự án

c)

Nhà tài trợ

d)

Thành viên nhóm kỹ thuật

118.

Cho sơ đồ mạng công việc trong hình, thời gian dự trữ (float) cho Nút 4 là bao nhiêu?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

119.

Khi lập kế hoạch dự án, sau khi xác lập mục tiêu, chúng ta cần làm gì?

a)

Phát triển kế hoạch

b)

Xây dựng sơ đồ kế hoạch

c)

Lập tiến độ thực hiện dự án

d)

Dự toán chi phí và phân bổ nguồn lực

120.

Khi lập kế hoạch dự án, sau khi phát triển kế hoạch, chúng ta cần làm gì?

a)

Xác lập mục tiêu

b)

Xây dựng sơ đồ kế hoạch

c)

Lập tiến độ thực hiện dự án

d)

Dự toán chi phí và phân bổ nguồn lực

121.

Lập kế hoạch là giai đoạn thứ mấy trong 5 giai đoạn của quá trình quản trị dự án?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Thứ 4

d)

Thứ 5